
S GD&ĐT B C NINHỞ Ắ
PHÒNG KH O THÍ VÀ KI M ĐNHẢ Ể Ị
Đ T P HU N THI THPT QU C GIA NĂM 2018Ề Ậ Ấ Ố
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh h cọ
Th i gian làm bài: ờ50 phút, không k th i gian phát để ờ ề
(Đ thi g m 40 câu tr c nghi m)ề ồ ắ ệ
MÃ Đ S : 216Ề Ố
Câu 81: N c và các ion khoáng xâm nh p t đt vào m ch g c a r theo nh ng con đngướ ậ ừ ấ ạ ỗ ủ ễ ữ ườ
A. gian bào và màng t bàoếB. gian bào và t bào ch tế ấ
C. gian bào và t bào n i bìế ộ D. gian bào và t bào bi u bìế ể
Câu 82: C quan t ng t là nh ng c quan ơ ươ ự ữ ơ
A. có ngu n g c khác nhau nh ng đm nhi m nh ng ch c năng gi ng nhau, có hình thái t ng tồ ố ư ả ệ ữ ứ ố ươ ự
B. cùng ngu n g c, đm nhi m nh ng ch c ph n gi ng nhauồ ố ả ệ ữ ứ ậ ố
C. có ngu n g c khác nhau, n m nh ng v trí t ng ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhauồ ố ằ ở ữ ị ươ ứ ơ ể ể ấ ạ ố
D. cùng ngu n g c, n m nh ng v trí t ng ng trên c th , có ki u c u t o gi ng nhauồ ố ằ ở ữ ị ươ ứ ơ ể ể ấ ạ ố
Câu 83: Trong t o gi ng b ng công ngh t bào, ng i ta có th t o ra gi ng cây tr ng m i mang đcạ ố ằ ệ ế ườ ể ạ ố ồ ớ ặ
đi m c a hai loài khác nhau nh ph ng pháp ể ủ ờ ươ
A. nuôi c y h t ph nấ ạ ấ
B. nuôi c y t bào th c v t ấ ế ự ậ in vitro t o mô s oạ ẹ
C. dung h p t bào tr nợ ế ầ
D. ch n dòng t bào xôma có bi n dọ ế ế ị
Câu 84: M t trong c a màng t bào th n kinh tr ng thái ngh ng i (không h ng ph n) tích đi nặ ủ ế ầ ở ạ ỉ ơ ư ấ ệ
A. âmB. ho t đngạ ộ C. trung tính D. d ngươ
Câu 85: Hi n t ng th tinh kép th c v t có ý nghĩa gì ?ệ ượ ụ ở ự ậ
A. Hình thành n i nhũ (2n) cung c p dinh d ng cho phôi phát tri nộ ấ ưỡ ể
B. Ti t ki m v t li u di truy nế ệ ậ ệ ề
C. Hình thành n i nhũ ch a các t bào tam b iộ ứ ế ộ
D. Cung c p dinh d ng cho s phát tri n c a phôi và th i kì đu c a cá th m iấ ưỡ ự ể ủ ờ ầ ủ ể ớ
Câu 86: B n ch t c a quy lu t phân li làả ấ ủ ậ
A. F2 có t l phân li ki u gen 1 : 2 : 1ỉ ệ ể B. F2 có t l phân li ki u hình 3 tr i : 1 l nỉ ệ ể ộ ặ
C. s phân li c a c p alen trong gi m phânự ủ ặ ả D. tính tr ng tr i át ch tính tr ng l nạ ộ ế ạ ặ
Câu 87: Đc đi m nào sau đây ặ ể không đúng v i tARN ?ớ
A. Đu 5’ c a tARN là n i liên k t v i axit amin mà nó v n chuy nầ ủ ơ ế ớ ậ ể
B. tARN có c u trúc m t m ch và có liên k t hiđrô theo nguyên t c b sungấ ộ ạ ế ắ ổ
C. M i lo i tARN có m t b ba đi mã đc hi uỗ ạ ộ ộ ố ặ ệ
D. tARN đóng vai trò nh “m t ng i phiên d ch”ư ộ ườ ị
Câu 88: C th có ki u gen AaBb gi m phân bình th ng sinh ra giao t ab chi m t l làơ ể ể ả ườ ử ế ỉ ệ
A. 10% B. 30% C. 25% D. 20%
Câu 89: Tr ng h p gen c u trúc b đt bi n thay th 1 c p A-T b ng 1 c p G-X thì s liên k t hiđrô ườ ợ ấ ị ộ ế ế ặ ằ ặ ố ế
sẽ
A. tăng 1 B. gi m 2ảC. gi m 1ảD. tăng 2
Câu 90: Sinh tr ng th c p làưở ứ ấ
A. hình th c sinh tr ng làm cho thân cây to ra do s phân chia t bào c a mô phân sinh bênứ ưở ự ế ủ
B. s gia tăng b ngang c a cây do s phân chia t bào mô phân sinh đnhự ề ủ ự ế ỉ
C. s tăng v chi u cao và đng kính c a câyự ề ề ườ ủ
D. s gia tăng chi u dài c a cây do s phân chia t bào mô phân sinh đnhự ề ủ ự ế ỉ
Câu 91: Gi i thích m i quan h gi a các loài, Đacuyn cho r ng các loàiả ố ệ ữ ằ
Mã đ 216 trang ề1/6

A. là k t qu c a quá trình ti n hoá t m t ngu n g c chungế ả ủ ế ừ ộ ồ ố
B. đu đc sinh ra cùng m t th i đi m và đu ch u s chi ph i c a ch n l c t nhiênề ượ ộ ờ ể ề ị ự ố ủ ọ ọ ự
C. là k t qu c a quá trình ti n hoá t r t nhi u ngu n g c khác nhauế ả ủ ế ừ ấ ề ồ ố
D. đc bi n đi theo h ng ngày càng hoàn thi n nh ng có ngu n g c khác nhauượ ế ổ ướ ệ ư ồ ố
Câu 92: Hình thành loài b ng con đng sinh thái là ph ng th c th ng g p ằ ườ ươ ứ ườ ặ ở
A. vi sinh v t và th c v tậ ự ậ B. vi sinh v tậ
C. th c v t và đng v t ít di đng xaự ậ ộ ậ ộ D. đng v t b c cao và vi sinh v tộ ậ ậ ậ
Câu 93: Ph ng pháp nào sau đây ươ không t o ra đc ngu n bi n d di truy n ?ạ ượ ồ ế ị ề
A. Dung h p t bào tr n khác loàiợ ế ầ
B. C y truy n phôiấ ề
C. Cho các cá th cùng loài có ki u gen khác nhau lai v i nhauể ể ớ
D. Chuy n gen t loài này sang loài này sang loài khácể ừ
Câu 94: Gi ng th Himalaya có b lông tr ng mu t trên toàn thân, ngo i tr các đu mút c a c thố ỏ ộ ắ ố ạ ừ ầ ủ ơ ể
nh tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. T i sao các t bào c a cùng m t c th , có cùngư ạ ế ủ ộ ơ ể
m t ki u gen nh ng l i bi u hi n màu lông khác nhau các b ph n khác nhau c a c th ?ộ ể ư ạ ể ệ ở ộ ậ ủ ơ ể
Đ lí gi i hi n t ng này, các nhà khoa h c đã ti n hành thí nghi m: c o ph n lông tr ng trênể ả ệ ượ ọ ế ệ ạ ầ ắ
l ng th và bu c vào đó c c n c đá; t i v trí này lông m c lên l i có màu đen. T k t quư ỏ ộ ụ ướ ạ ị ọ ạ ừ ế ả
c a thí nghi m trên, có bao nhiêu k t lu n đúng trong các k t lu n sau đây ? ủ ệ ế ậ ế ậ
(1) Các t bào vùng thân có nhi t đ ế ở ệ ộ th pấ h n các t bào các đu mút c th nên các genơ ế ở ầ ơ ể
quy đnh t ng h p s c t mêlanin đc bi u hi n, do đó lông có màu tr ng.ị ổ ợ ắ ố ượ ể ệ ắ
(2) Gen quy đnh t ng h p s c t mêlanin bi u hi n đi u ki n nhi t đ th p nên các vùngị ổ ợ ắ ố ể ệ ở ề ệ ệ ộ ấ
đu mút c a c th lông có màu đen.ầ ủ ơ ể
(3) Nhi t đ ệ ộ không nh h ng đn s bi u hi n c a gen quy đnh t ng h p s c t mêlaninả ưở ế ự ể ệ ủ ị ổ ợ ắ ố
(4) Khi bu c c c n c đá vào t ng lông b c o, nhi t đ gi m đt ng t làm phát sinh đt bi nộ ụ ướ ừ ị ạ ệ ộ ả ộ ộ ộ ế
gen vùng này làm cho lông m c lên có màu đen.ở ọ
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 95:
Vì
sao
trên
m iỗ
chạc
chữ
Y
chỉ
có
m t ộm cạh
của
phân
t ửADN
được
t ngổ
hợp
liên
tục
còn
m tộ
mạch
được
t ngổ
hợp
gián
đoạn ?
A.
Sự
liên
kết
các
nuclêôtit
trên
hai
mạch
diễn
ra
không
đngồ
thời
B.
Do
hai
m cạh
khuôn
có
cấu
trúc
ngược
chiều
nhưng
enzim
ADN pôlimeraza
chỉ
xúc
tác
t nổg
hợp
m ch m i ạ ớ
theo chiều
3’
→
5’
C.
Do
gi aữ
hai
mạch
có
nhiều
liên
kết
bổ
sung
khác
nhau
D.
Do
hai
mạch
khuôn
có
cấu
trúc
ngược
chiều
nhưng
enzim
ADN pôlimeraza
chỉ
xúc
tác
tổng
hợp
m ch m i ạ ớ
theo chiều
5’
3’→
Câu 96: Trong các nhân t ti n hóa d i đây, có bao nhiêu nhân t ti n hoá có th làm xu t hi n cácố ế ướ ố ế ể ấ ệ
alen m i trong qu n th sinh v t ? ớ ầ ể ậ
(1) Ch n l c t nhiên. (2) Đt bi n. ọ ọ ự ộ ế
(3) Giao ph i không ng u nhiên. (4) Các y u t ng u nhiên. (5) Di-nh p gen.ố ẫ ế ố ẫ ậ
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 97: Cho lai hai cây bí qu tròn v i nhau, đi con thu đc 378 cây bí qu tròn, 252 cây bí quả ớ ờ ượ ả ả b uầ
d c và 42 cây bí qu dài. S di truy n tính tr ng hình d ng qu bí tuân theo quy lu tụ ả ự ề ạ ạ ả ậ
A. phân li đc l p c a Menđenộ ậ ủ B. liên k t gen hoàn toànế
C. t ng tác b sungươ ổ D. t ng tác c ng g pươ ộ ộ
Câu 98: m t loài đng v t, c p gen Aa n m trên c p NST s 2 và bb n m trên c p NST s 3. M t tỞ ộ ộ ậ ặ ằ ặ ố ằ ặ ố ộ ế
bào sinh tinh trùng có ki u gen Aabb th c hi n quá trình gi m phân t o giao t . Bi t r ng c pể ự ệ ả ạ ử ế ằ ặ
NST s 2 không phân li kì sau I trong gi m phân, gi m phân II di n ra bình th ng; c pố ở ả ả ễ ườ ặ
nhi m s c th s 3 gi m phân bình th ng. Tính theo lí thuy t, các lo i giao t đc t o ra làễ ắ ể ố ả ườ ế ạ ử ượ ạ
A. Abb, abb, A, a B. Aab, a ho c Aab, bặ
C. Aab, b D. Abb, abb, O
Câu 99: V n đng t v c a cây trinh n thu c lo iậ ộ ự ệ ủ ữ ộ ạ
Mã đ 216 trang ề2/6

A. ng đng sinh tr ngứ ộ ưở B. h ng đng d ngướ ộ ươ
C. ng đng không sinh tr ngứ ộ ưở D. h ng đng âmướ ộ
Câu 100: Nh ng đng v t phát tri n qua bi n thái không hoàn toàn có đc đi m làữ ộ ậ ể ế ặ ể
A. con non m i đ ra đã có c u t o gi ng con tr ng thànhớ ẻ ấ ạ ố ưở
B. không qua l t xácộ
C. ch qua m t l n l t xácỉ ộ ầ ộ
D. ph i qua nhi u l n l t xácả ề ầ ộ
Câu 101: m t qu n th th c v t l ng b i, xét hai c p gen Aa và Bb n m trên hai c p NST t ngỞ ộ ầ ể ự ậ ưỡ ộ ặ ằ ặ ươ
đng khác nhau. Bi t r ng qu n th sinh s n h u tính theo ki u ng u ph i và cân b ng diồ ế ằ ầ ể ả ữ ể ẫ ố ằ
truy n, có t n s alen A b ng 0,8; t n s alen B b ng 0,25. T l ki u gen AaBb trong qu n thề ầ ố ằ ầ ố ằ ỉ ệ ể ầ ể
là
A. 12% B. 32% C. 42% D. 37,5%
Câu 102: cà chua, gen A quy đnh qu đ là tr i hoàn toàn so v i gen a quy đnh qu vàng, cây t b iỞ ị ả ỏ ộ ớ ị ả ứ ộ
gi m phân ch sinh ra lo i giao t 2n có kh năng th tinh bình th ng. ả ỉ ạ ử ả ụ ườ Xét các t h p lai:ổ ợ
(1) AAAa x AAAa. (2) Aaaa x Aaaa. (3) AAaa x AAAa.
(4) AAaa x Aaaa. (5) AAAa x aaaa. (6) Aaaa x Aa.
Theo lý thuy t, nh ng t h p lai s cho t l ki u hình đi con 3 qu đ : 1 qu vàng làế ữ ổ ợ ẽ ỉ ệ ể ở ờ ả ỏ ả
A. (2), (6) B. (3), (4) C. (1), (2) D. (5), (6)
Câu 103: Ý nào d i đây ướ không đúng khi nói v vai trò c a s thoát h i n c qua lá ? ề ủ ự ơ ướ
A. Giúp h nhi t đ c a lá cây vào nh ng ngày n ng nóngạ ệ ộ ủ ữ ắ
B. Khí kh ng m cho Oổ ở 2 đi vào cung c p cho quá trình hô h p gi i phóng năng l ng cho các ho tấ ấ ả ượ ạ
đng c a câyộ ủ
C. T o l c hút đu trênạ ự ầ
D. Khí kh ng m cho COổ ở 2 khu ch tán vào lá cung c p cho quá trình quang h pế ấ ợ
Câu 104: Hô h p sáng x y ra v i s tham gia c a nh ng bào quan nào d i đây ?ấ ả ớ ự ủ ữ ướ
(1) Lizôxôm. (2 Ribôxôm.
(3) L c l pụ ạ
(4) Perôxixôm. (5) Ti th .ể(6) B máy Gôngi.ộ
Ph ng án tr l i đúng là:ươ ả ờ
A. (3), (4) và (5) B. (1),(4) và (6) C. (1), (4) và (5) D. (2), (3) và (6)
Câu 105: Vì sao lá cây có màu xanh l c ?ụ
A. Vì nhóm s c t ph (carôtenôit) h p th ánh sáng màu xanhắ ố ụ ấ ụ
B. Vì h s c t không h p th ánh sáng màu xanh l cệ ắ ố ấ ụ ụ
C. Vì di p l c a h p th ánh sáng màu xanh l cệ ụ ấ ụ ụ
D. Vì di p l c b h p th ánh sáng màu xanh l cệ ụ ấ ụ ụ
Câu 106: Nh n đnh nào d i đây ậ ị ướ không đúng khi nói v vai trò c a nit đi v i cây xanh ?ề ủ ơ ố ớ
A. Thi u nit lá non có màu l c đm không bình th ngế ơ ụ ậ ườ
B. Nit tham gia đi u ti t các quá trình trao đi ch t trong c th th c v tơ ề ế ổ ấ ơ ể ự ậ
C. Thi u nit cây sinh tr ng còi c c, lá có màu vàng nh tế ơ ưở ọ ạ
D. Nit tham gia c u t o nên các phân t prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, di p l c, ATP,ơ ấ ạ ử ệ ụ
Câu 107: m t loài đng v t giao ph i, xét phép lai P: AaBb x AaBb. Trong quá trình gi m phânỞ ộ ộ ậ ố ♂ ♀ ả
c a c th đc, m t s t bào, c p nhi m s c th mang c p gen Aa không phân li trongủ ơ ể ự ở ộ ố ế ặ ễ ắ ể ặ
gi m phân I, các s ki n khác di n ra bình th ng; c th cái gi m phân bình th ng. Theo líả ự ệ ễ ườ ơ ể ả ườ
thuy t, s k t h p ng u nhiên gi a các lo i giao t đc và cái trong th tinh có th t o ra t iế ự ế ợ ẫ ữ ạ ử ự ụ ể ạ ố
đa s lo i h p t d ng 2n -1, d ng 2n+1 l n l t là ố ạ ợ ử ạ ạ ầ ượ
A. 2, 2 B. 3, 3 C. 5, 5 D. 6, 6
Câu 108: ru i gi m, alen A quy đnh thân xám tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh thân đen; alen BỞ ồ ấ ị ộ ớ ị
quy đnh cánh dài tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh cánh c t. Các gen quy đnh màu thân vàị ộ ớ ị ụ ị
hình d ng cánh đu n m trên m t nhi m s c th th ng. Alen D quy đnh m t đ tr i hoànạ ề ằ ộ ễ ắ ể ườ ị ắ ỏ ộ
toàn so v i alen d quy đnh m t tr ng n m trên đo n không t ng đng c a nhi m s c th gi iớ ị ắ ắ ằ ạ ươ ồ ủ ễ ắ ể ớ
Mã đ 216 trang ề3/6

tính X. Cho giao ph i ru i cái thân xám, cánh dài, m t đ v i ru i đc thân xám, cánh dài, m tố ồ ắ ỏ ớ ồ ự ắ
đ (P), trong t ng s các ru i thu đc Fỏ ổ ố ồ ượ ở 1, ru i có ki u hình thân đen, cánh c t, m t tr ngồ ể ụ ắ ắ
chi m t l 5%. Bi t r ng không x y ra đt bi n, tính theo lí thuy t, t l ki u hình thân xám,ế ỉ ệ ế ằ ả ộ ế ế ỉ ệ ể
cánh c t, m t tr ng Fụ ắ ắ ở 1 là
A. 17,5% B. 1,25% C. 3,75 % D. 52,5%
Câu 109: Cho các phát bi u v phitohoocmôn:ể ề
(1) Auxin đc sinh ra ch y u r cây.ượ ủ ế ở ễ
(2) Axit abxixic không liên quan đn s đóng m khí kh ng.ế ự ở ổ
(3) Êtilen có vai trò thúc qu chóng chín, r ng lá.ả ụ
(4) Nhóm phitohoocmôn có vai trò kích thích g m: auxin, gibêrelin và axit abxixic.ồ
(5) Đ t o r t mô s o, ng i ta ch n t l auxin : xitokinin < 1.ể ạ ễ ừ ẹ ườ ọ ỉ ệ
Có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 110: Cà đc d c có 2n = 24. Có m t th đt bi n, trong đó c p NST s 1 có 1 chi c b m tộ ượ ộ ể ộ ế ở ặ ố ế ị ấ
đo n, m t chi c c a c p NST s 3 b đo 1 đo n. Khi gi m phân n u các NST phân li bìnhạ ở ộ ế ủ ặ ố ị ả ạ ả ế
th ng thì trong s các lo i giao t đc t o ra, giao t mang NST đt bi n có t l ườ ố ạ ử ượ ạ ử ộ ế ỉ ệ
A. 75% B. 12,5% C. 50% D. 25%
Câu 111: m t loài th c v t, gen A quy đnh cây thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a quy đnh cây thânỞ ộ ự ậ ị ộ ớ ị
th p, gen B quy đnh hoa đ tr i hoàn toàn so v i gen b quy đnh hoa tr ng. Hai c p gen nàyấ ị ỏ ộ ớ ị ắ ặ
n m trên hai c p NST t ng đng khác nhau. Cho hai cây đu d h p t hai c p gen lai v iằ ặ ươ ồ ề ị ợ ử ặ ớ
nhau thu đc Fượ 1. FỞ1, l y ng u nhiên m t cây thân cao, hoa đ cho lai v i m t cây thân cao,ấ ẫ ộ ỏ ớ ộ
hoa tr ng thì Fắ ở 2 xu t hi n cây thân th p, hoa tr ng v i t l làấ ệ ấ ắ ớ ỉ ệ
A.
8
27
B.
4.
9
C.
1
81
D.
1
27
Câu 112: ru i gi m, gen quy đnh màu m t n m trên vùng không t ng đng c a nhi m s c th gi iỞ ồ ấ ị ắ ằ ươ ồ ủ ễ ắ ể ớ
tính X có 2 alen, alen A quy đnh m t đ hoàn toàn so v i alen a quy đnh m t tr ng. Lai ru i cáiị ắ ỏ ớ ị ắ ắ ồ
m t đ v i ru i đc m t tr ng (P) thu đc Fắ ỏ ớ ồ ự ắ ắ ượ 1 g m 50% ru i m t đ, 50% ru i m t tr ng.ồ ồ ắ ỏ ồ ắ ắ
Cho F1 giao ph i t do v i nhau thu đc Fố ự ớ ượ 2. Cho các phát bi u sau v các con ru i th h Fể ề ồ ở ế ệ 2,
có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể
(1) Trong t ng s ru i Fổ ố ồ 2, ru i cái m t đ chi m t l 31,25%.ồ ắ ỏ ế ỉ ệ
(2) T l ru i đc m t đ và ru i đc m t tr ng b ng nhau.ỉ ệ ồ ự ắ ỏ ồ ự ắ ắ ằ
(3) S ru i cái m t tr ng b ng 50% s ru i đc m t tr ng.ố ồ ắ ắ ằ ố ồ ự ắ ắ
(4) Không có ru i cái m t đ thu n ch ng.ồ ắ ỏ ầ ủ
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 113: Phân t ADN vùng nhân vi khu n ử ở ẩ E. coli đc đánh d u b ng Nượ ấ ằ 15 c hai m ch đn. N uở ả ạ ơ ế
chuy n ểE. coli này sang nuôi c y trong môi tr ng ch có Nấ ườ ỉ 14 thì sau 5 l n nhân đôi, trong t ngầ ổ
s các m ch pôlinuclêôtit c a các vi khu n ố ạ ủ ẩ E. coli, t l m ch pôlinuclêôtit ch a Nỉ ệ ạ ứ 15 là
A.
10 .
64
B.
1.
32
C.
31.
32
D.
2.
32
Câu 114: Cho các b nh, t t và h i ch ng ng i:ệ ậ ộ ứ ở ườ
(1). B nh b ch t ng.ệ ạ ạ (7). H i ch ng Claiphentộ ứ ơ
(2). B nh phêninkêtô ni u.ệ ệ (8). H i ch ng 3X.ộ ứ
(3). B nh h ng c u hình l i li m.ệ ồ ầ ưỡ ề (9). H i ch ng T cn .ộ ứ ơ ơ
(4). B nh mù màu.ệ(10). B nh đng kinh.ệ ộ
(5). B nh máu khó đông.ệ(11). H i ch ng Đao.ộ ứ
(6). B nh ung th máu ác tính.ệ ư (12). T t có túm lông vành tai.ậ ở
Cho các phát bi u v các tr ng h p trên, có bao nhiêu phát bi u đúng ?ể ề ườ ợ ể
(1) Có 6 tr ng h p bi u hi n c nam và n .ườ ợ ể ệ ở ả ữ
(2) Có 5 tr ng h p có th phát hi n b ng ph ng pháp t bào h c.ườ ợ ể ệ ằ ươ ế ọ
(3) Có 7 tr ng h p do đt bi n gen gây nên.ườ ợ ộ ế
(4) Có 1 tr ng h p là đt bi n th m t.ườ ợ ộ ế ể ộ
Mã đ 216 trang ề4/6

(5) Có 3 tr ng h p là đt bi n th ba.ườ ợ ộ ế ể
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 115: m t loài th c v t, xét hai c p gen Aa và Bb l n l t quy đnh hai c p tính tr ng màu s c hoaỞ ộ ự ậ ặ ầ ượ ị ặ ạ ắ
và hình d ng qu . Cho cây thu n ch ng hoa đ, qu tròn lai v i cây thu n ch ng hoa vàng, quạ ả ầ ủ ỏ ả ớ ầ ủ ả
b u d c thu đc Fầ ụ ượ 1 có 100% cây hoa đ, qu tròn. Cho Fỏ ả 1 lai v i nhau, Fớ2 thu đc 3600 câyượ
thu c 4 lo i ki u hình khác nhau, trong đó có 576 cây hoa đ, qu b u d c. Cho các nh n xétộ ạ ể ỏ ả ầ ụ ậ
sau:
(1) F2 có 10 ki u gen.ể
(2) FỞ2 có 5 lo i ki u gen quy đnh ki u hình hoa đ, qu tròn.ạ ể ị ể ỏ ả
(3) F1 d h p t hai c p gen.ị ợ ử ặ
(4) N u c th đc không có hoán v gen thì t n s hoán v gen c th cái là 36%.ế ơ ể ự ị ầ ố ị ở ơ ể
Có bao nhiêu nh n xét đúng ?ậ
A. 1 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 116: M t gen bình th ng dài 0,4080 µm, có 3120 liên k t hiđrô, b đt bi n thay th m t c pộ ườ ế ị ộ ế ế ộ ặ
nuclêôtit nh ng không làm thay đi s liên k t hiđrô c a gen. S nuclêôtit t ng lo i c a gen đtư ổ ố ế ủ ố ừ ạ ủ ộ
bi n có th là:ế ể
A. A = T = 480; G = X = 720
B. A = T = 270; G = X = 840
C. A = T = 840; G = X = 270
D. A = T = 479; G = X = 721 ho c A = T = 481; G = X = 719ặ
Câu 117: m t loài đng v t, cho con cái (XX) m t đ thu n ch ng lai v i con đc (XY) m t tr ngỞ ộ ộ ậ ắ ỏ ầ ủ ớ ự ắ ắ
thu n ch ng thu đc Fầ ủ ượ 1 đng lo t m t đ. Cho con đc Fồ ạ ắ ỏ ự 1 lai phân tích thu đc Fượ a g m 50%ồ
con đc m t tr ng, 25% con cái m t đ, 25% con cái m t tr ng. N u cho con cái Fự ắ ắ ắ ỏ ắ ắ ế 1 lai phân
tích, tính theo lí thuy t, trong s ru i đc thu đc đi con thì t l con đc m t tr ng chi mế ố ồ ự ượ ở ờ ỉ ệ ự ắ ắ ế
t l làỉ ệ
A. 12,5% B. 50% C. 25% D. 75%
Câu 118: Theo dõi chu k ho t đng c a tim m t đng v t th y t l th i gian c a 3 pha : tâm nhĩ co :ỳ ạ ộ ủ ở ộ ộ ậ ấ ỉ ệ ờ ủ
tâm th t co : dãn chung l n l t là 1 : 2 : 3. Bi t th i gian pha giãn chung là 0,6 giây. ấ ầ ượ ế ờ Th i gianờ
(s) tâm th t co làấ
A.
1.
6
B.
1.
5
C.
5.
6
D.
2.
5
Câu 119: T m t t bào xôma có b nhi m s c th l ng b i 2n, qua m t s l n nguyên phân liên ti pừ ộ ế ộ ễ ắ ể ưỡ ộ ộ ố ầ ế
t o ra các t bào con. Tuy nhiên, trong m t l n phân bào, hai t bào con có hi n t ng t t cạ ế ộ ầ ở ế ệ ượ ấ ả
các nhi m s c th không phân li nên đã t o ra hai t bào có b nhi m s c th 4n; các t bào 4nễ ắ ể ạ ế ộ ễ ắ ể ế
này và các t bào con khác ti p t c nguyên phân bình th ng v i chu kì t bào nh nhau. K tế ế ụ ườ ớ ế ư ế
thúc quá trình nguyên phân trên t o ra 448 t bào con. Theo lí thuy t, trong s các t bào conạ ế ế ố ế
t o thành, có bao nhiêu t bào có b nhi m s c th 4n ?ạ ế ộ ễ ắ ể
A. 224 B. 384 C. 64 D. 320
Câu 120: ng i, gen a gây b nh mù màu, gen b gây b nh máu khó đông đu n m trên vùng khôngỞ ườ ệ ệ ề ằ
t ng đng c a NST gi i tính X, các gen tr i t ng ng quy đnh các tính tr ng bình th ng.ươ ồ ủ ớ ộ ươ ứ ị ạ ườ
Nghiên c u s di truy n c a hai b nh này trong m t gia đình thu đc k t qu nh sau:ứ ự ề ủ ệ ộ ượ ế ả ư
Mã đ 216 trang ề5/6

