Trang 1/6 - Mã đề: 150
S GD&ĐT Bình Đnh Đ THI THTHPT QU C GIA NĂM 2018
Môn: Sinh h c
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ
Tr ng THPT Nguy n Huườ
H tên h c sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . L p: 12A . . .
Mã đề: 150
Câu 1. Nhóm nào d i đây g m toàn nh ng nguyên t vi l ng đc xem là nguyên t khoáng thi t y u ướ ượ ượ ế ế
c n thi t đi v i sinh tr ng c a m i lo i th c v t? ế ưở
A. C, H, O, N, Zn B. Fe, Mn, C, Ni C. B, K, Ca, Mg D. Fe, Mn, Cl, Cu
Câu 2. Khi nói v đt bi n gen, phát bi u nào sau đây ế sai?
A. Đt bi n gen liên quan đn 1 s c p nuclêôtit trong gen g i là đt bi n ế ế ế đi m.
B. Tác nhân 5BU gây đt bi n d ng thay th A-T thành G-X. ế ế
C. Đt bi n gen có th x y ra trong quá trình nguyên phân và gi m phân. ế
D. Đt bi n gen cung c p nguyên li u s c p cho ch n gi ng và ti n ế ơ ế hóa.
Câu 3. Hô h p đng v t là
A. T p h p nh ng quá trình, trong đó c th l y O ơ 2 t bên ngoài vào đ ôxi hoá các ch t trong t bào ế
và gi i phóng năng l ng cho các ho t đng s ng, đng th i th i CO ượ 2 ra ngoài
B. quá trình ti p nh n Oế 2 và CO2 c a c th t môi tr ng s ng và gi i phóng ra năng l ng ơ ườ ượ
C. quá trình t bào s d ng các ch t khí nh Oế ư 2, CO2 đ t o ra năng l ng cho các ho t đng s ng ượ
D. quá trình trao đi khí gi a c th và môi tr ng, đm b o cho c th có đy đ O ơ ườ ơ 2 và CO2 cung
c p cho các quá trình ôxi hóa các ch t trong t bào ế
Câu 4. m t loài th c v t l ng b i, xét 2 c p gen không alen (A, a, B, b) cùng quy đnh màu s c hoa, ưỡ
ki u gen có 2 lo i alen tr i A và B cho ki u hình hoa đ, ki u gen ch có m t lo i alen tr i A cho ki u hình
hoa vàng/ các ki u hình còn l i cho hoa tr ng. Cho cây hoa đ (p) t th ph n, thu đc F ượ 1 g m 3 lo i
ki u hình. Bi t r ng không có đt bi n x y ra, s bi u hi n c a gen không ph thu c vào môi tr ng. ế ế ườ
Theo lý thuy t, trong các k t lu n sau, có bao nhiêu k t lu n phù h p v i k t qu c a phép lai trên?ế ế ế ế
(1) S cây hoa tr ng có ki u gen d h p t F 1 chi m 12,5%.ế
(2) S cây hoa tr ng có ki u gen đng h p t F 1 chi m 12,5%.ế
(3) F1 có 3 lo i ki u gen quy đnh ki u hình hoa tr ng.
(4) Trong các cây hoa tr ng F 1 cây hoa tr ng đng h p t chi m 25%. ế
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 5. trâu, bò th c ăn đc bi n đi sinh h c di n ra ch y u : ượ ế ế
A. d lá sáchB. d c C. d t ong D. d múi kh ế
Câu 6. Có bao nhiêu d ng đt bi n d i có ý nghĩa đi v i quá trình ti n hoá? ế ướ ế
(1) M t đo n. (2) Đo đo n (3) Chuy n đo n. (4) L p đo n.
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 7. Ví d nào sau đây minh h a m i quan h c nh tranh khác loài?
A. Cá mè và cá trôi cùng ăn m t lo i th c ăn trong ao nuôi
B. T o giáp n hoa gây đc cho tôm, cá trong cùng m t môi tr ng ườ
C. Giun đũa s ng trong ru t l n
D. Th ăn cà r t
Câu 8. Nhóm nhân t ti n hoá có th làm phong phú thêm v n gen c a qu n th là ế
A. đt bi n, di - nh p gen ế B. đt bi n, giao ph i không ế
ng u nhiên
C. giao ph i không ng u nhiên, di - nh p gen D. CLTN, các y u t ng u nhiênế
Câu 9. Nh ng cây thu c nhóm th c v t CAM là:
A. Ngô, mía, c l ng v c, c g u. B. Lúa, khoai, s n, đu.
C. D a, x ng r ng, thu c b ng. ươ D. Cam, quít, b i, chanhưở
Câu 10. Kh năng co giãn t đng theo chu kì c a tim là :
A. Do m ch máuB. Do huy t ápếC. Do tim D. do h d n truy n tim
Câu 11. m t loài th c v t, A: thân cao, a thân th p; B: qu đ, b: qu vàng. Cho cá th có
Trang 1/6 - Mã đề: 150
ki u gen
Ab
aB
(hoán v gen v i t n s f = 20% ) t th ph n. Bi t r ng không có đt bi n. Xác đnh t l ế ế
ki u hình cây th p, qu vàng th h sau ế
A. 8% B. 1% C. 16% D. 24%
Câu 12. Alen B sinh vt nhân thc có 3000 nuclêôtit loi ađênin và có t l A/G=3/2. Alen B b đt
bi n thay th 1 c p G - X b ng 1 c p A - T tr thành alen b. T ng s liên k t hiđrô c a alen b làế ế ế
A. 3601. B. 1199 C. 3599. D. 3899.
Câu 13. Quá trình hình thành m t qu n xã n đnh t m t hòn đo m i đc hình thành gi a bi n, đc ượ ượ
g i là
A. di n th d i n c ế ướ ướ B. di n th th sinh ế C. di n th trên c n ế D. di n th nguyên sinh ế
Câu 14. ru i gi m, alen A quy đnh m t đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh m t tr ng. Bi t r ng ế
không x y ra đt bi n. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đi con có ki u hình phân li theo t l : ế ế 1
ru i cái m t đ : 1 ru i cái m t tr ng : 1 ru i đc m t đ : 1 ru i đc m t tr ng?
A.
A a a
X X X Y
B.
A A a
X X X Y
C.
A a A
X X X Y
D.
a a A
X X X Y
Câu 15. Phép lai: AAbbDD x aaBBdd cho đi con có ki u gen d h p chi m t l ế
A. 25% B. 100% C. 37,5% D. 75%
Câu 16. Đnh lu t Hacđi-Vanbec ph n ánh s
A. n đnh v t n s alen và thành ph n ki u gen trong qu n th ng u ph i.
B. m t n đnh t n s các th đng h p trong qu n th ng u ph i.
C. m t n đnh t n s t ng đi c a các alen trong qu n th ng u ph i. ươ
D. m t cân b ng thành ph n ki u gen trong qu n th ng u ph i.
Câu 17. m t loài th c v t, alen A quy đnh hoa đ; alen a quy đnh hoa tr ng. Theo lý thuy t, phép lai ế
nào d i đây ch c ch n thu đc đi con đng tính?ướ ượ
A. AAAA x Aaa B. AAAa x AAAa C. AAAA x Aaaa D. AAAA x aaaa
Câu 18. Qu n xã sinh v t nào sau đây th ng có l i th c ăn ph c t p nh t? ườ ướ
A. Qu n xã đng rêu hàn đi B. Qu n xã r ng m a nhi t đi ư
C. Qu n xã r ng lá kim ph ng B c ươ D. Qu n xã r ng r ng lá ôn đi
Câu 19. M t qu n th có thành ph n ki u gen là 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa. Nh n đnh nào sau đây là
không đúng khi nói v qu n th trên?
A. T n s t ng đi c a hai alen trong qu n th là A/a = 0,5/0,5 ươ
B. Qu n th đang tr ng thái cân b ng di truy n
C. Qu n th trên thu c nhóm sinh v t nhân th c
D. T n s alen A và a c a qu n th s luôn thay đi qua các th h ế
Câu 20. Hai d ng th truy n ph bi n và quan tr ng đc s d ng trong k thu t ADN tái t h p là ế ượ
A. th th c khu n và vi khu n B. vi khu n và virus
C. plasmid và vi khu nD. th th c khu n và plasmit
Câu 21. Có bao nhiêu phân t ATP đc hình thành t 1 phân t glucô b phân gi i trong quá trình hô h p ượ
hi u khí ?ế
A. 38 phân tB. 32 phân tC. 34 phân tD. 36 phân t
Câu 22. Nh ng bi n pháp nào sau đây góp ph n phát tri n b n v ng tài nguyên thiên nhiên?
(1) Duy trì đa d ng sinh h c.
(2) L y đt r ng làm n ng r y. ươ
(3) Khai thác và s d ng h p lí tài nguyên tái sinh.
(4) Ki m soát s gia tăng dân s , tăng c ng công tác giáo d c v b o v môi tr ng. ườ ườ
(5) Tăng c ng s d ng các lo i phân bón hoá h c trong s n xu t nông nghi p.ườ
A. (2), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (5). D. (1), (3), (4).
Câu 23. Mã di truy n mang tính thoái hoá, t c là nhi u b ba khác nhau cùng xác đnh m t lo i axit amin,
tr hai b ba nào sau đây?
A. AGG và UUA B. AUU và XAU C. AUG và UGG D. UGG và XGU
Câu 24. Khi nói v gi i h n sinh thái, đi u nào sau đây là sai?
A. Nh ng loài có gi i h n sinh thái càng h p thì có vùng phân b càng r ng
B. Loài s ng vùng xích đo có gi i h n sinh thái v nhi t đ h p h n loài s ng vùng c c ơ
Trang 1/6 - Mã đề: 150
C. C th sinh v t sinh tr ng t t nh t kho ng thu n l i c a gi i h n sinh tháiơ ườ
D. c th còn non có gi i h n sinh thái h p h n so v i c th tr ng thành ơ ơ ơ ưở
Câu 25. m t loài th c v t, tính tr ng chi u cao do m t c p gen quy đnh, tính tr ng hình d ng qu do
m t c p gen khác quy đnh. Cho cây thân cao, qu dài thu n ch ng giao ph n v i cây thân th p, qu tròn
thu n ch ng (P), thu đc F ượ 1 g m 100% cây thân cao, qu tròn. Cho các cây F 1 t th ph n, thu đc F ượ 2
g m 4 lo i ki u hình, trong đó cây thân cao, qu tròn chi m t l 50,64%. Bi t r ng trong quá trình phát ế ế
sinh giao t đc và giao t cái đu x y ra hoán v gen v i t n s nh nhau. Trong các k t lu n sau, k t ư ế ế
lu n nào là đúng v i phép lai trên?
(1) : F2 Có 10 lo i ki u gen.
(2) : F2 có 4 lo i ki u gen cùng quy đnh ki u hình mang m t tính tr ng tr i và m t tính tr ng l n.
(3) : F2 s cá th có ki u gen khác v i ki u gen c a F 1 chi m t l 64 72%ế
(4) : F1 x y ra hoán v gen v i t n s 8%.
(5) : F2, s cá th có ki u hình thân th p, qu tròn chi m t l 24 63%. ế
A. (l), (2) và (3). B. (2), (3) và (5). C. (l), (2) và (4). D. (l), (2) và (5).
Câu 26. M t qu n th tr ng thái cân b ng Hacđi-Vanbec có 2 alen D, d ; trong đó s cá th dd chi m t ế
l 16%. T n s t ng đi c a m i alen trong qu n th là bao nhiêu? ươ
A. D = 0,16 ; d = 0,84 B. D = 0,84 ; d = 0,16 C. D = 0,6 ; d = 0,4 D. D = 0,4 ; d = 0,6
Câu 27. Th ng bi n không di truy n vì đó là nh ng bi n đi:ườ ế ế
A. phát sinh trong quá trình phát tri n cá th . B. không liên quan đn r i lo n phân bào.ế
C. không liên quan đn nh ng bi n đi trong ki u gen.ế ế D. do tác đng c a môi tr ng. ườ
Câu 28. Dng đt biến cu trúc nhim sc th nào sau đây làm tăng chiu dài c a nhim sc th?
A. L p đo n. B. Chuy n đo n trên cùng m t nhi m s c th .
C. M t đo n.D. Đo đo n.
Câu 29. T p h p sinh v t nào d i đây đc xem là qu n th ? ướ ượ
A. T p h p cây thân leo trong r ng m a nhi t đi. ư B. Các cây c ven r ng
C. Đàn cá chép s ng H Tây D. T p h p các con ki n s ng trong v n ế ườ
Câu 30. Trong qu n th ng i có m t s th đt bi n sau, có bao nhiêu th đt bi n là d ng l ch b i? ườ ế ế
(1) Ung th máu.ư(2) B ch t ng. (3) Claiphent .ơ
(4) Dính ngón 2 và 3. (5) Máu khó đông. (6) T cn .ơ ơ
(7) Đao (8) Mù màu.
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 31. Loài ng i xu t hi n vào k đa ch t nào?ườ
A. Đ t B. Tam đi pC. Đ tamD. Jura
Câu 32. sinh v t nhân th c, quá trình nào sau đây không x y ra trong nhân t bào? ế
A. Nhân đôi ADN. B. D ch mã.C. Phiên mã.D. Nhân đôi nhi m s c th .
Câu 33. M t gen sinh v t nhân s , bi t Nu lo i G chi m 20% s Nu c hai m ch, và trên m ch th ơ ế ế
nh t có s nuclêôtit lo i T và X l n l t 100 và 400 nuclêôtit ; trên m ch th hai có s nuclêôtit lo i X ượ
=300. S nuclêôtit lo i T m ch th hai là:
A. 1050. B. 1200. C. 1000. D. 950.
Câu 34. Nhóm nào d i đây g m nh ng đng v t có h tu n hoàn kín?ướ
A. Giun đt, c sên, cua, trâu. B. Th y t c, m c ng, s a l c, san hô. ượ
C. M c ng, b ch tu c, chim b câu .D. Tôm, sán lông, trùng giày, chim b câu.
Câu 35. Gi s l i th c ăn ướ sau đây g m các loài sinh v t đc kí hi u: A, B, C, D, E, F, G, H. ượ
Cho bi t loài A là sinh v t s n xu t và loài E là sinh v t tiêu th b c cao nh t. Có bao nhiêu phát bi u sauế
đây đúng?
I. L i th c ăn này có t i đa 6 chu i th c ăn.ướ
II. Có 3 loài ch tham gia vào m t chu i th c ăn.
III. Loài D có th thu c b c dinh d ng c p 3 ho c c p 4. ưỡ
IV. Loài F tham gia vào 4 chu i th c ăn
Trang 1/6 - Mã đề: 150
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 36. Khi nói v ARN, phát bi u nào sau đây sai ?
A. ARN đc c u t o b i 4 lo i nuclêôtit là A, U, G,ượ X.
B. ARN tham gia vào quá trình d ch mã.
C. ARN đc t ng h p d a trên 2 m ch c m ch g c và m ch b sung c aượ gen.
D. t bào nhân th c, ARN t n t i trong nhân và trong t bào ch t c a t ế ế ế bào.
Câu 37. Ki u t ng tác mà các gen đóng góp m t ph n nh nhau vào s hình thành tính tr ng là ươ ư
A. T ng tác át chươ ế B. T ng tác b sungươ C. Tác đng đa hi u D. T ng tác c ng g pươ
Câu 38. Thông tin nào d i đây c a thuy t ti n hoá hi n đi?ướ ế ế
A. Qu n th sinh v t có xu h ng duy trì kích th c không đi tr khi có nh ng bi n đi b t th ng ướ ướ ế ườ
v môi tr ng ườ
B. Qu n th đc xem là đn v ti n hoá c s vì nó là đn v t n t i th c trong t nhiên và là đn v ượ ơ ế ơ ơ ơ
sinh s n
C. Đi t ng tác đng c a ch n l c t nhiên là các các th trong qu n th . ượ
D. Ch n l c t nhiên là s phân hoá v kh năng s ng sót và kh năng sinh s n c a các cá th trong
qu n
th
Câu 39. Đ ti n hành chi t rút di p l c và carôtenôít ng i ta dùng: ế ế ườ
A. NaCl B. H2SO4C. C n 90 -> 96 oD. N c c tướ
Câu 40. S đ ph h d i đây mô t s di truy n c a b nh ng i d i đâyơ ướ ườ ướ
Bi t r ng không x y đt bi n t t c các cá th trong ph h . Có bao nhiêu phát bi u đúng v ph hế ế
trên?
(1) B nh Đ trong ph h do gen l n n m trên NST th ng quy đnh. ườ
(2) B nh M trong ph h do gen tr i n m trên NST gi i tính qui đnh.
(3) Có 10 ng i trong ph h đã xác đnh đc ch c ch n ki u gen v tính tr ng b nh Đ.ườ ượ
(4) Xác su t đ c p v ch ng (13) x (14) sinh ra m t ng i con trai ch mang m t trong hai b nh là 32,5%. ườ
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Trang 1/6 - Mã đề: 150
Đáp án mã đề: 150
01. D; 02. A; 03. A; 04. B; 05. B; 06. C; 07. A; 08. A; 09. C; 10. D; 11. B; 12. C; 13. D; 14. A; 15.
B;
16. A; 17. D; 18. B; 19. D; 20. D; 21. A; 22. D; 23. C; 24. A; 25. A; 26. C; 27. C; 28. A; 29. C; 30.
C;
31. A; 32. B; 33. A; 34. C; 35. D; 36. C; 37. D; 38. B; 39. C; 40. D;
Câu 1.
D. Fe, Mn, Cl, Cu
Câu 2.
A. Đt bi n gen liên quan đn 1 s c p nuclêôtit trong gen g i là đt bi n ế ế ế đi m.
Câu 3.
A. T p h p nh ng quá trình, trong đó c th l y O ơ 2 t bên ngoài vào đ ôxi hoá các ch t trong t bào ế
và gi i phóng năng l ng cho các ho t đng s ng, đng th i th i CO ượ 2 ra ngoài
Câu 4.
+ Quy c gen:ướ
A-B-: đ; A-bb: vàng; aaB- và aabb hoa tr ng
+ Cho cây hoa đ (P) t th ph n, thu đc F ượ 1 g m 3 lo i ki u hình
cây hoa đ P d h p hai c p gen.
Ki u gen c a P là AaBb
+ Ta có s đ lai:ơ
P: AaBb x AaBb
F1:9/16A-B- (đ): 3/16A-bb (vàng): 3/16aaB- (tr ng): l/16aabb (tr ng)
Cây hoa tr ng l/16aaBB: 2/16aaBb
S cây hoa tr ng có ki u gen d h p t aaBb F 1 chi m 2/16 =ế
1/8= 12,5%
(1) đúng
S cây hoa tr ng có ki u gen đng h p t aaBB và aabb F 1 chi m 2/16 = 12,5% ế
(2) đúng
F1 có 3 lo i ki u gen quy đnh ki u hình hoa tr ng là: aaBB; aaBb, aabb
(3) đúng
Trong các cây hoa tr ng F 1, cây hoa tr ng đng h p t aaBB và aabb chi m : 2/4 = 50% ế
(4) sai
V y ch có 3 k t lu n đúng ế
B. 3
Câu 5.
B. d c
Câu 6.
C. 4
Câu 7.
A. Cá mè và cá trôi cùng ăn m t lo i th c ăn trong ao nuôi
Câu 8.
A. đt bi n, di - nh p gen ế
Câu 9.
C. D a, x ng r ng, thu c b ng. ươ
Câu 10. Kh năng co giãn t đng theo chu kì c a tim là :