1/5 - Mã đề 011
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH NINH BÌNH
(Đề thi có 05 trang)
Đ THI TH TRUNG H C PH TH NG QU C GI
LẦN THỨ H I - M H C 2018 - 2019
B HO H C T NHI N
Môn : SINH H C
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 81. Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen trong quần thể theo một
hướng xác định là
A. đột biến. B. giao phối không ngẫu nhiên.
C. chọn lọc tự nhiên. D. giao phối.
Câu 82. Phân t nào sau đây có chức năng vận chuyn axit amin trong quá trình dch mã?
A. rARN. B. ADN. C. mARN. D. tARN.
Câu 83. Bng chng trc tiếp chng minh quá trình tiến hóa ca sinh vt là
A. bằng chứng giải phẫu so sánh. B. bằng chứng tế bào học.
C. bằng chứng hóa thạch. D. bằng chứng sinh học phân tử.
Câu 84. Phép lai thun, nghch luôn cho kết qu ging nhau trong quy lut di truyn
A. phân li độc lập. B. di truyền ngoài nhân.
C. hoán vị gen. D. liên kết với giới tính.
Câu 85. Kí hiu b NST ca th ba nhim là
A. 4n. B. 2n-1. C. 2n+1. D. 3n.
Câu 86. Phân t ADN ca một loài động vt gm 30 chu k xon và X=50. S nuclêôtit loi T ca phân
t ADN này là:
A. 250. B. 600. C. 50. D. 300.
Câu 87. Biến động s ng cá th ca qun th đưc chia thành hai dng là
A. biến động theo chu kì ngày đêm và biến động theo chu kì mùa.
B. biến động theo chu kì mùa và biến động theo chu kì nhiều năm.
C. biến động theo chu kì ngày đêm và biến động không theo chu kì.
D. biến động không theo chu kì và biến động theo chu kì.
Câu 88. Động vt hô hp trên cn hiu qu nht là
A. thú. B. cá. C. chim. D. lưỡng cư.
Câu 89. Biết D quy định cây cao tri hoàn toàn so với d quy định y thấp. Phép lai nào sau đây cho kết qu
kiểu hình đời con có t l: (3 cao: 1 thp)?
A. Dd×DD. B. Dd×Dd. C. DD×dd. D. Dd×dd.
Câu 90. Theo kết qu ớc đầu kho sát tình trng mang gen bnh thalassemia trên toàn quốc m 2017,
hin nay, Vit Nam khong trên 12 triệu người mang gen bnh thalassemia (theo báo Nhân dân). Bnh
tan máu bm sinh (Thalassemia) là bnh do gen ln nm trên nhim sc th thường quy định. Nhận định nào
sau đây không đúng?
A. Người mang gen bệnh sẽ sinh con mắc bệnh. B. Đây là bệnh có khả năng phòng ngừa, tầm soát.
C. Đây là bệnh di truyền không có thuốc chữa. D. Người mang gen bệnh có thể sinh con khỏe mạnh.
Câu 91. mt loài thc vt, khi trong kiu gen c alen A và alen B thì hoa màu đỏ. Nếu trong kiu
gen ch A hoc ch B thì hoa có màu vàng. Nếu kiu gen không có A, B thì hoa màu trng. Hai cp
gen Aa và Bb nm trên 2 cp NST khác nhau. Kiu gen của cây hoa đỏ thun chng là
A. AaBb. B. aaBB. C. Aabb. D. AABB.
Câu 92. Trong các kiu phân b sau, kiu phân b các cá th trong qun xã sinh vt là
A. Phân bố ngẫu nhiên. B. Phân bố đồng đều.
C. Phân bố theo chiều ngang. D. Phân bố theo nhóm.
Câu 93. Trong các h sc t quang hp thc vt, thành phn tham gia trc tiếp vào s chuyển hóa năng
ng ánh sáng hp th được thành năng lượng ca các liên kết hóa hc trong ATP và NADPH là
A. xantôphyl. B. diệp lục b. C. carôten. D. diệp lục a.
Câu 94. Tt c các alen ca các gen trong qun th ti mt thời điểm được gi là
A. vốn gen của quần thể. B. thành phần kiểu gen của quần thể.
C. kiểu hình của quần thể. D. kiểu gen của quần thể.
Mã đề 011
Đ THI CHÍNH THỨC
2/5 - Mã đề 011
Câu 95. Cơ thể có kiu gen AABBdd gim phân không có đột biến s sinh ra bao nhiêu loi giao t?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 8.
Câu 96. Trong mt tế bào, xét 3 cp gen d hp (Aa, Bb, Dd) nm trên 2 cặp NST thường trong đó cặp gen
Bb phân li độc lp vi 2 cp gen còn li. Kiu gen ca tế bào được viết là:
A.
AB Dd
ab
hoặc
Ab Dd
aB
. B.
AD BB
ad
hoặc
Ad Bb
aD
.
C.
AD Bb
ad
hoặc
Ad Bb
aD
. D.
BD
Aa bd
hoặc
Bd
Aa bD
.
Câu 97. Khi nói v quá trình dch mã, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Chiều dịch chuyển của ribôxôm ở trên mARN là 5 → 3'.
B. Liên kết bổ sung được hình thành trước liên kết peptit.
C. Trình tự các bộ ba trên mARN quy định trình tự các aa trên chuỗi pôlipeptit.
D. Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp axit amin cuối cùng trên chuỗi pôlipeptit.
Câu 98. Đối vi sinh vt, liên kết gen hoàn toàn làm
A. tăng số kiểu gen khác nhau ở đời sau, làm cho sinh vật đa dạng, phong phú.
B. tăng số kiểu hình ở đời sau, tăng khả năng thích nghi của sinh vật.
C. tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hóa.
D. hạn chế biến dị tổ hợp, các gen trong cùng một nm ln kết luôn di truyền cùng nhau.
Câu 99. đại Trung sinh đặc điểm ni bt là s phát trin ca
A. thực vật hạt kín và thú. B. thực vật hạt trần và bò sát.
C. thực vật hạt trần và thú. D. thực vật hạt kín và bò sát.
Câu 100. Cho biết phép lai sau tuân theo quy lut di truyền phân li đc lp. Nếu không đột biến xy ra.
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiu hình phân li theo t l: (3: 3: 1: 1)?
A. AabbDd
aabbDd. B. AaBbDd
aabbDd.
C. AabbDd
aaBbDd. D. AaBbdd
AAbbDd.
Câu 101. Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?
A. Tạo H2O cung cấp cho quang hợp.
B. Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.
C. Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.
D. Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.
Câu 102. Độ ln ca huyết áp, vn tc máu tng tiết
din ca các mch máu trong h mch của cơ thể động vt
được th hin hình bên. Các đường cong A, B, C trong
hình này lần lượt là đồ th biu din s thay đổi độ ln ca
A. vận tốc máu, tổng tiết diện của các mạch và huyết áp.
B. huyết áp, tổng tiết diện của các mạch và vận tốc máu.
C. huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện của các mạch.
D. tổng tiết diện của các mạch, huyết áp và vận tốc máu.
Câu 103. Mi quan h nào sau đây là mối quan h cng sinh?
A. Cây phong lan sống bám trên cây gỗ. B. Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối.
C. Dây tơ hồng bám trên thân cây. D. Làm tổ tập đoàn giữa nhạn và cò biển.
Câu 104. Cho các giai đon chính trong quá tnh din thế sinh thái mt đầm ớc nông n sau:
(1) Đầm nước nông nhiu loài sinh vt thy sinh các tầng nước khác nhau: mt s loài to,
thc vt có hoa sng trên mặt nước, tôm, cá, cua, ốc,…
(2) Hình thành rng cây bi và cây g.
(3) Các cht lắng đọng ch t đáy làm cho đầm b nông dn. Thành phn sinh vật thay đổi, các
sinh vt thu sinh ít dn, các sinh vt trên cn xut hiện tăng dần.
(4) Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng, cỏ và cây bi chiếm ưu thế.
Trt t đúng của các giai đoạn trong quá trình din thế h nước là
A. (1)→(2)→(3)→(4). B. (3)→(4)→(2)→(1). C. (2)→(1)→(4)→(3). D. (1)→(3)→(4)→(2).
Câu 105. Mt loài b nhim sc th ng bi 2n = 32. Theo lý thuyết, có tối đa bao nhiêu dạng th mt
khác nhau thuc loài này?
A. 31. B. 33. C. 16. D. 32.
3/5 - Mã đề 011
u 106. mt loài thc vt, tính trng màu hoa do mt gen có 3 alen là A, a, a1 quy định theo th t tri, ln
hoàn toàn A > a > a1. Trong đó alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa vàng, alen a1 quy định hoa
trng. Khi cho th t bi có kiu gen Aaa1a1 t th phn thu được F1. Nếu cây t bi gim phân ch sinh ra giao
t ng bi có kh năng thụ tinh bình thường thì theo lí thuyết, loi cây có hoa vàng đời con chiếm t l
A.
1.
6
B.
2.
9
C.
1.
9
D.
1.
4
Câu 107. Trong mt h sinh thái b nhim kim loi nng thy ngân, cho các chui thức ăn sau:
I. Thc vật→ Thỏ → Người.
II. Thc vật → Cá → Vịt → Người.
III. Thc vật → Động vật phù du → Cá → Chim → Ngưi.
IV. Thc vật → Người.
Trong các nhận định v các chui thức ăn trên, nhận định không đúng là:
A. Chuỗi thức ăn II, vịt là sinh vật tiêu thụ bậc 2.
B. Chuỗi thức ăn I, thỏ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.
C. Chuỗi thức ăn IV gây ngộ độc cho người nặng nhất.
D. Chuỗi thức ăn III gây ngộ độc cho người nặng nhất.
Câu 108. Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về điều hòa hoạt động gen?
I. Điều hòa hoạt động gen xy ra tt c mi loài sinh vt.
II. Trong chế điều a hoạt động ca opêron Lac vi khun E.coli. Khi không đường lactôzơ thì
prôtêin c chế vẫn được tng hp.
III. Gen điều hòa không nm trong cu trúc ca opêron Lac.
IV. Opêron gm các gen cu trúc không liên quan v chức năng.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 109. Cho biết trong quá trình gim phân của cơ thể đực mang b NST lưỡng bội bình thường, mt s tế
bào có cp NST mang gen Aa không phân li trong gim phân I, gim phân II diễn ra bình thưng, các tế bào
khác diễn ra bình thưng. Quá trình gim phân của cơ th cái bình thưng. đời con ca phép lai: Aa x
Aa, s có tối đa bao nhiêu loại kiu gen lch bi?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 110. Gi s 4 qun th ca một loài thú được hiu A, B, C, D din tích khu phân b mt độ
cá th như sau:
Qun th
A
B
C
D
Din tích khu phân b (ha)
125
240
193
195
Mật độ (cá th/ha)
10
15
20
25
Cho biết din tích khu phân b ca 4 qun th đều không thay đổi, không có hiện tượng xuất nhập cư.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Qun th A có kích thước nh nht.
II. Kích thước qun th B lớn hơn kích thước qun th C.
III. Nếu qun th C có t l sinh là 8% năm, t l t là 3% năm thì số ng cá th trong qun th C sau 1
năm là 4053.
IV. Th t sp xếp ca các qun th t kích thước nh đến kích thước ln là: A, C, B, D.
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 111. Quan sát hình ảnh sau đây:
4/5 - Mã đề 011
Có bao nhiêu nhn xét v hình ảnh trên là đúng?
I. Cu trúc (1) có cha 8 phân t prôtêin histon 146 cp nuclêôtit, được gi nucôxôm.
II. Cấu trúc (2) được gi là si siêu xon (vùng xếp cun) với đường kính 300 nm.
III. Cu trúc (3) là mc cun xon cao nht ca nhim sc th và có đường kính 700 nm.
IV. Cu trúc (4) ch xut hin trong nhân tế bào sinh vt nhân thc vào k gia ca quá trình
nguyên phân.
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 112. Trong các nhân t tiến hóa dưới đây, có bao nhiêu nhân tố có th làm xut hin các alen mi trong
qun th sinh vt?
I. Chn lc t nhiên.
II. Đột biến.
III. Các yếu t ngu nhiên.
IV. Di - nhp gen.
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 113. Gi s năng lượng đồng hóa ca các sinh vt trong mt chui thức ăn như sau:
Sinh vt sn xut: 35000000 Kcal
Sinh vt tiêu th bc 1: 3150000 Kcal
Sinh vt tiêu th bc 2: 346500 Kcal
Sinh vt tiêu th bc 3: 34650 Kcal
Hiu sut sinh thái gia bậc dinh dưỡng cp 2 vi bậc dinh dưỡng cp 1 gia bậc dinh dưỡng cp 3 vi
bậc dinh dưỡng cp 2 trong chui thức ăn trên lần lượt là
A. 10% và 9%. B. 11% và 9% . C. 9% và 11% . D. 10% và 11% .
Câu 114. Biết rng mỗi gen quy định mt tính trng, tri lặn hoàn toàn, không đột biến xy ra. Phép lai
nào sau đây tạo ra đời con nhiu loi kiu gen và kiu hình nht?
A. AaXBXb x AaXbY. B. AaBb x AaBb. C.
Ab Ab
x
aB aB
. D. AaXBXB x AaXbY.
Câu 115. mt loài thc vt, chiu cao cây do các gen trội không alen tương tác cộng gp vi nhau quy
định. Cho lai y cao nht vi y thp nhất thu được các y F1. Cho các cây F1 t th phấn thu được F2
9 loi kiu hình. Trong các kiu hình F2, kiu hình thp nht cao 70cm, kiu hình cao 90cm chiếm t l
nhiu nht. F2 thu được
(1) Cây cao nht có chiu cao 100cm.
(2) Cây mang 2 alen tri có chiu cao 80cm.
(3) Cây có chiu cao 90 cm chiếm t l 27,34%.
(4) F2 có 27 kiu gen.
Phương án trả lời đúng là
A. (1), (4). B. (1), (3). C. (2), (3). D. (2), (4).
Câu 116. mt loài thc vật, alen A quy định thân cao tri hoàn toàn so với alen a quy định thân thp, alen
B quy định hoa đỏ tri hoàn toàn so với alen b quy định hoa trng. Hai cp gen A, a B, b cùng nm trên
mt cặp NST thường. Alen D quy định qu to tri hoàn toàn so với alen d quy định qunhỏ. Cho phép lai
P:
AB
ab
Dd
×
Ab
aB
Dd
, thu được F1 t l kiu hình thân thp, hoa trng, qu nh chiếm t l 1,5%. Biết không
xảy ra đt biến, hoán v gen hai bên vi tn s như nhau. Theo thuyết, bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I. F1 thu được 30 kiu gen và 8 kiu hình.
II. F1 t l kiu hình ch có hai tính trng ln chiếm t l 14%.
III. F1 cây thân cao, hoa đỏ, qu to d hp v ba cp gen chiếm t l 12%.
IV. F1 trong tng s cây thu được thì cây thân cao, hoa đỏ, qu nh chiếm t l 28%.
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 117. Trong mch 2 ca gen có s nucleotit loi T bng s nuclêôtit loi A; s nuclêôtit loi X gp 2 ln
s nuclêôtit loi T; s nuclêôtit loi G gp 3 ln s nuclêôtit loi A. bao nhiêu nhận định sai trong các
nhận định sau?
I. S liên kết hiđrô của gen không th là 4254.
II. Nếu tng liên kết hiđrô là 5700 thì khi gen nhân đôi 3 ln, s nuclêotit loại A mà môi trường cung cp là
2100.
5/5 - Mã đề 011
III. T l s liên kết hiđrô và số nuclêotit ca gen luôn là 24/19.
IV. Gen nhân đôi k ln liên tiếp thì s nuclêotit loại A do môi trường cung cp gp 2,5 s nuclêotit loi G
do môi trường cung cp.
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 118. một loài động vật xét 3 gen, trong đó 1 gen nm trên nhim sc th thường, 2 gen nm trên
nhim sc th giới tính X không alen tương ng trên Y. Cho biết mi gen quy đnh mt tính trng, mi
gen đều có hai alen, tri ln hoàn toàn. Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I. Loài này to ra tối đa số loi giao t là 8.
II. Khi cho cá th đực giao phi vi cá th cái, s kiu giao phi tối đa trong loài là 360.
III. S kiu gen đồng hp tối đa là 8.
IV. S kiu gen tối đa có thể có ca loài là 42.
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 119. Cho biết 1 gen quy đnh 1 tính trng, tri ln hoàn toàn, quá trình gim phân không xảy ra đột
biến. Thc hin phép lai rui giấm: ♀AaBb
DE
de
x ♂Aabb
DE
de
thu được t l kiu hình tri c 4 tính trng
đời con là 26,25%. Tính theo lí truyết, trong các kết lun sau có bao nhiêu kết luận đúng ?
(1) S loi KG tối đa thu được đời con là 42, kiu hình là 16.
(2) Kiu hình ln v tt c các tính trng là 2,5%.
(3) Tn s hoán v gen là 30%.
(4) T l kiu hình mang 2 tính trng tri và 2 tính trng ln đời con là 55% .
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 120. Ph h hình dưới t s di truyn ca bnh A bnh B người đu nm trên nhim sc th
X vùng không tương đồng. Gi thiết không đột biến mới liên quan đến c hai bệnh y trong gia đình.
Trong các nhận định sau, s nhận định đúng là:
I. Bnh do gen ln nm trên nhim sc th giới tính X quy định.
II. Có ít nhất 2 người mang tái t hợp do trao đổi chéo trong gim phân.
III. Nếu người s III-5 lp gia đình vi một người đàn ông đến t qun thtn s alen bnh A là 1%
thì xác suất sinh con đầu lòng là con gái và mc bnh A chiếm t l 0,25%.
IV. Nếu người s IV-2 mang hi chứng Klinefelter (XXY) đồng thi b bnh A thì li không phân ly
chc chắn đã xảy ra gim phân I trong quá trình hình thành trng.
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
------ HẾT ------