
S GD VÀ ĐT BÌNH ĐNHỞ Ị
TR NG THPT NGUY N H NG ĐOƯỜ Ễ Ồ Ạ
Đ THI TH THPT QU C GIA NĂM 2018 Ề Ử Ố
Bài thi: KHOA H C T NHIÊNỌ Ự
Môn thi thành ph n: SINH H Cầ Ọ
(Th i gian làm bài: 50 phút)ờ
Câu 1: (bi t)ế Bào quan th c hi n ch c năng quang h p t bào th c v t làự ệ ứ ợ ở ế ự ậ
A. ti th .ểB. b máy Gôngi.ộC. không bàoD. l c l p.ụ ạ
Câu 2: (Hi u)ể Nh ng ng đng nào d i đây là ng đng không sinh tr ng. ữ ứ ộ ướ ứ ộ ưở
A. S đóng m c a lá cây trinh n , khí kh ng đóng m . ự ở ủ ữ ổ ở
B. Hoa m i gi n vào bu i sáng, hi n t ng th c ng c a ch i cây bàng. ườ ờ ở ổ ệ ượ ứ ủ ủ ồ
C. Hoa m i gi n vào bu i sáng, khí kh ng đóng m . ườ ờ ở ổ ổ ở
D. Lá cây h đu xoè ra và khép l i, khí kh ng đóng m . ọ ậ ạ ổ ở
Câu 3: (Bi t)ế Khi nói v s h p th n c và khoáng r cây trên c n, phát bi u nào sau đây sai?ề ự ấ ụ ướ ở ễ ạ ể
A. Cây h p th khoáng d ng các ion.ấ ụ ở ạ
B. H p th n c luôn đi kèm vái h p th khoáng.ấ ụ ướ ấ ụ
C. H p th khoáng không tiêu t n năng l ng.ấ ụ ố ượ
D. N c đc h p th vào t bào lông hút theo c ch th m th u.ướ ượ ấ ụ ế ơ ế ẩ ấ
Câu 4: (Bi t)ế Đc đi m nào không có sinh tr ng s c p th c v t ặ ể ở ưở ơ ấ ở ự ậ
A. Làm tăng kích th c chi u dài c a cây. ướ ề ủ B. Di n ra ho t đng c a t ng sinh b n. ễ ạ ộ ủ ầ ầ
C. Di n ra c cây m t lá m m và cây hai lá m m. ễ ả ở ộ ầ ầ D. Di n ra ho t đng c a mô phân sinh đnh.ễ ạ ộ ủ ỉ
Câu 5. (v n d ng cao)ậ ụ Ng i ta đã ti n hành thí nghi m đ phát hi n hô h p t o ra khí COườ ế ệ ể ệ ấ ạ 2 qua các thao tác
sau :
(1) Cho 50g các h t m i nhú m m vào bình th y tinh. ạ ớ ầ ủ
(2) Vì không khí đó ch a nhi u COứ ề 2 nên làm n c vôi trong b v n đc.ướ ị ẩ ụ
(3) Nút ch t bình b ng nút cao su đã g n ng th y tinh hình ch U và ph u th y tinh. ặ ằ ắ ố ủ ữ ễ ủ
(4) Cho đu ngoài c a ng th y tinh hình ch U đt vào ng nghi m có ch a n c vôi trong. ầ ủ ố ủ ữ ặ ố ệ ư ướ
(5) N c s đy không khí trong bình th y tinh vào ng nghi m. ướ ẽ ẩ ủ ố ệ
(6) Sau 1,5 đn 2 gi ta rót n c t t t ng ít m t qua ph u vào bình ch a h t. ế ờ ướ ừ ừ ừ ộ ễ ứ ạ
Các thao tác thí nghi m đc ti n hành theo trình t đúng làệ ượ ế ự
A. (1) (2) (3) (4) (5) (6). → → → → → B. (2) (1) (3) (4) (6) (5).→ → → → →
C. (1) (3) (4) (6) (5) (2). →→→→→ D. (2) (3) (4) (1) (5) (6).→ → → → →
Câu 6. (Bi t)ếKeát thuùc quaù trình ñöôøng phaân, töø 1phaân töû glucose taïo ra:
A. 1 acid pyruvic + 1ATP B. 2 acid pyruvic + 2ATP C. 3 acid pyruvic + 3ATP D. 4
acid pyruvic + 4ATP
Câu 7. (hi u)ể Đ tr em h p th t t vitamin A, trong kh u ph n ăn ngoài các lo i th c ph m có màu đ, cam,ể ẻ ấ ụ ố ẩ ầ ạ ự ẩ ỏ
vàng còn có thêm m t l ng v a ph i c a ch t nào sau đây?ộ ượ ừ ả ủ ấ
A. D u ăn. ầ B. C n 90ồ0. C. N c. ướ D. Benzen ho c aặceton.
Câu 8: (v n d ng th p)ậ ụ ấ Khi nói v các hoocmôn ng i, nh ng phát bi u nào sau đây đúng?ề ở ườ ữ ể
I. N u thi u tirôxin thì tr em ch m l n.ế ế ẻ ậ ớ
II. Hoocmôn FSH do tuy n yên ti t ra có tác d ng tăng phân bào.ế ế ụ
III. Prôgestêrôn ch đc ti t ra trong giai đo n ph n mang thai.ỉ ượ ế ạ ụ ữ
IV. Testostêrôn kích thích phân hóa t bào đ hình thành các d c đi m sinh d c ph th c p c a nam gi i.ế ể ặ ể ụ ụ ứ ấ ủ ớ
A. II và III. B. I và IV. C. III và IV. D. I và II.
Câu 9(Bi t):ế Trong mô hình c u trúc Operon Lac vi khu n E.coli, vùng kh i đng ấ ở ẩ ở ộ
A. mang thông tin qui đnh c u trúc enzim ADN polimeraza.ị ấ
B. là n i protein c ch có th liên k t đ ngăn c n s phiên mã.ơ ứ ế ể ế ể ả ự
C. là n i ARN polimeraza bám vào và kh i đu phiên mã .ơ ở ầ
D. mang thông tin qui đnh c u trúc protein c ch .ị ấ ứ ế

Câu 10 (v n d ng th p): ậ ụ ấ M t gen có chi u dài 510nm và trên m ch m t c a gen có A + T = 600 nucleotit. Sộ ề ạ ộ ủ ố
nucleotit m i lo i c a gen trên là:ỗ ạ ủ
A. A = T = 300; G = X =1200 B. A = T = 1200; G = X =300
C. A = T = 900; G = X =600 D . A = T = 600; G = X =900
(g i ýợ :Ta có : L = 510nm = 5100A0
-N= 2L/ 3,4= 2x 5100/3,4= 3000(nucleotit)
S nucleotit t ng lo i c a ADN làố ừ ạ ủ :
A= T= A1+ T1= 600 (nucleotit)
G=X= (N/2) –A= (3000/2) – 600 = 900(nucleotit)
Câu 11(v n d ng th p)ậ ụ ấ . Phân t ADN vùng nhân c a vi khu n E.coli ch ch a Nử ở ủ ẩ ỉ ứ 15 phóng x .N u chuy n ạ ế ể
nh ng vi khu n E.coli sang môi tr ng có Nữ ẩ ườ 14 thì m i t bào vi khu n E.coli này nhân đôi 5 l n s t o ra bao ỗ ế ẩ ầ ẽ ạ
nhiêu chu i polinucleotit hoàn toàn ch a Nỗ ứ 14 vùng nhân ?ở
A.30 B.32 C. 62 D.64
(G i ýợ : s chu i polinucleotit hoàn toàn ch a Nố ỗ ứ 14 vùng nhânở :
T ng s m ch c a các ADN con – s m ch cũổ ố ạ ủ ố ạ = 25 x 2 – 2= 62 (m ch )ạ
Câu 12(v n d ng th p): ậ ụ ấ M t gen sinh v t nhân th c dài 408 nm và 3200 liên k t hidro .Gen này b đt bi n ộ ở ậ ự ế ị ộ ế
thay th m t c p A- T b ng m t c p G-X . S nucleotit lo i timin(T) và guanin (G) c a gen sau đt bi n làế ộ ặ ằ ộ ặ ố ạ ủ ộ ế :
A. T = 801, G = 399. B. T = 399, G = 801.
C. T = 799, G = 401. D. T = 401, G = 799.
(g i ýợ : vì gen ban đu đt bi n thành gen đt bi n theo d ng thay th m t c p A- T b ng m t c p G-X nên genầ ộ ế ộ ế ạ ế ộ ặ ằ ộ ặ
đt bi n có chi u dài b ng gen ban đu, s liên k t hidro nhi u h n s liên k t hidro c a gen ban đu là 1 liênộ ế ề ằ ầ ố ế ề ơ ố ế ủ ầ
k t.ế
- gen đt bi nỞ ộ ế :
+ L= 408nm = 4080A0
Suy ra : 2A +2G = 2L/ 3,4 = 2x 4080/ 3,4= 2400 (1)
2A + 3G = 3200 + 1= 3201 (2)
L y (2) tr (1) ta đcấ ừ ượ :
G = X= 801
A= T = 399
Bài 13(hi u) :ể 4 dòng ru i gi m có trình t các gen trên nhi m s c th s 2 là:Ở ồ ấ ự ễ ắ ể ố
Dòng 1: A B F . E H G I D C K. Dòng 2: A B F . E D C G HI K.
Dòng 3: A B C D E . F G H I K. Dòng 4: A B F . E H G C D I K.
Gi thi t dòng 1 là dòng g c và m i l n đt bi n x y ra ch có m t d ng, m t v trí thì các dòng m i đã t oả ế ố ỗ ầ ộ ế ả ỉ ộ ạ ở ộ ị ớ ạ
đc ra theo trình t nào sau đây là đúng?ượ ự
A. Dòng 1 → Dòng 3 → Dòng 4 → Dòng 2. B. Dòng 1 → Dòng 2 → Dòng 4 Dòng 3.→
C. Dòng 1 → Dòng 4 → Dòng 3 → Dòng 2. D. Dòng 1 → Dòng 4 → Dòng 2 → Dòng 3.
Câu 14(v n d ng cao)ậ ụ : M t loài th c v t có b NST 2n = 8. Trên m i c p NST, xét m t gen có 2 alen. Do đtộ ự ậ ộ ỗ ặ ộ ộ
bi n, trong m i loài đã xu t hi n 4 d ng th ba ng v i c p NST. Theo lí thuy t , các th ba này t i đa baoế ỗ ấ ệ ạ ể ứ ớ ặ ế ể ố
nhiêu lo i ki u gen v các gen đang xét?ạ ể ề
A. 432 B.564 C. 108 D. 258
(g i ý: ợ
s ki u gen th ba m t c p gen x s ki u gen l ng b i c a ba c p gen x 4= 4x 3x3x3x4=432 (ki u)ố ể ể ở ộ ặ ố ể ưỡ ộ ủ ặ ể
Câu 15 (hi u):ể m t loài th c v t, alen A quy đnh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh qu Ở ộ ự ậ ị ả ỏ ộ ớ ị ả
vàng.Dùng cônsixin x lí các h t c a cây l ng b i (P), sau đó đem gieo các h t này thành các cây. Sau đó, ch nử ạ ủ ưỡ ộ ạ ọ
ng u nhiên hai cây cho giao ph n v i nhau, thu đc Fẫ ấ ớ ượ 1 g m 7175 cây qu đ và 206 cây qu vàng. Cho bi t ồ ả ỏ ả ế
quá trình gi m phân không x y ra đt bi n, các cây t b i đu t o giao t 2n cókh năng th tinh. Tính theo lí ả ả ộ ế ứ ộ ề ạ ử ả ụ
thuy t, t l ki u gen c a Fế ỉ ệ ể ủ 1 là
A.8 AAAA : 18AAAa: 8 AAaa : 1 Aaaa : 1 aaaa. B. 1 AAAA : 1AAAa: 8 AAaa : 18 Aaaa : 8 aaaa.
C. 1 AAAA : 8 AAAa: 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa. D. 1AAAA : 18AAAa: 1 AAaa : 8 Aaaa : 8 aaaa.

(g i ý: Fợ1 có TLKH là 35 đ: 1 vàng thì có 36 t h p , nên m i c th P gi m phân cho 6 giao t nên 2 c th ỏ ổ ợ ỗ ơ ể ả ử ơ ể ở
P có ki u gen AAaa .ể
P: AAaa x Aaaa
F1: 1 AAAA : 8 AAAa: 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa. )
Câu 16(v n d ng cao):ậ ụ m t loài th c v t, alen A quy đnh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đnh qu Ở ộ ự ậ ị ả ỏ ộ ớ ị ả
vàng; alen B quy đnh qu ng t tr i hoàn toàn so v i alen b quy đnh qu chua. Bi t r ng không phát sinh đt ị ả ọ ộ ớ ị ả ế ằ ộ
bi n m i và các cây t b i gi m phân bình th ng cho các giao t 2n có kh năng th tinh. Cho cây t b i có ế ớ ứ ộ ả ườ ử ả ụ ứ ộ
ki u gen AaaaBbbb t th ph n. Theo lí thuy t, t l phân li ki u hình đi con làể ự ụ ấ ế ỉ ệ ể ở ờ
A.33:11:1:1 B. 9:3:3:1 C. 105:35:9:1 D. 105:35:3:1
(G i ý: ợ
- Xét s di truy n c a t ng tính tr ngự ề ủ ừ ạ :
+ Tính tr ng màu s c quạ ắ ả :
P : Aaaa x Aaaa
G : ½ Aa : ½ aa x ½ Aa : ½ aa
F1 : 1/4 AAaa : 2/4Aaaa : 1/4 aaaa.
TLKH : 3qu đả ỏ : 1 qu vàngả
+ Tính tr ng v quạ ị ả :
P : Bbbb x Bbbb
G : ½ Bb : ½ bb x ½ Bb : ½ bb
F1 : 1/4 BBbb : 2/4Bbbb : 1/4 bbbb.
TLKH : 3qu ng tả ọ : 1 qu chuaả
-Xét s di truy n chungự ề :
T l ki u hình chung Fỉ ệ ể ở 1 : (3qu đả ỏ : 1 qu vàng) x (3qu ng tả ả ọ : 1 qu chua)= 9ả :3 :3 :1
Câu 17(v n d ng th p)ậ ụ ấ :
Phép lai v 3 c p tính tr ng tr i, l n hoàn toàn gi a 2 cá th AaBbDd x AaBbdd s cho th h sauề ặ ạ ộ ặ ữ ể ẽ ế ệ
A. 8 ki u hình; 18 ki u genể ể B. 4 ki u hình; 9 ki u genể ể
C. 8 ki u hình; 12 ki u genể ể D. 8 ki u hình; 27 ki u genể ể
G i ý:ợ
S KG = 3.3.2 = 18;ố
S KH = 2.2.2 = 8ố
Đáp án: A
Câu 18(hi u)ể :
m t loài th c v t, xét hai c p gen trên hai c p nhi m s c th t ng đng quy đnh tính tr ng màu hoa. Ki uỞ ộ ự ậ ặ ặ ễ ắ ể ươ ồ ị ạ ể
gen A-B-: hoa đ, A-bb và aaB-: hoa h ng, aabb: hoa tr ng. Phép lai P: Aabb x aaBb cho t l các lo i ki u hìnhỏ ồ ắ ỉ ệ ạ ể
Fở1 là bao nhiêu?
A. 2 đ: 1 h ng: 1 tr ng.ỏ ồ ắ B.1 đ: 3 h ng: 4 tr ng.ỏ ồ ắ
C.3 đ: 1 h ng: 4 tr ngỏ ồ ắ D. 1 đ: 2 h ng: 1 tr ng.ỏ ồ ắ
G i ý:ợ
theo đ bài thì phép lai P: Aabb x aaBb s cho t l KG là ề ẽ ỉ ệ
1AaBb : 1Aabb : 1 aaBb : 1aabb => ki u hình là 1 đ: 2 h ng: 1 tr ng. ể ỏ ồ ắ
Đáp án: D
Câu 19(bi t)ế :
C s t bào h c c a hi n t ng hoán v gen là ?ơ ở ế ọ ủ ệ ượ ị

A. s trao đi chéo gi a 2 cromatit không ch em c a c p NST t ng đng k đu I c a gi m phânự ổ ữ ị ủ ặ ươ ồ ở ỳ ầ ủ ả
B. s phân li đc l p và t h p t do c a 2 c p NST đng d ngự ộ ậ ổ ợ ự ủ ặ ồ ạ
C. s ti p h p theo chi u d c c a 2 cromatit c a c p NST t ng đng th kép khi gi m phânự ế ợ ề ọ ủ ủ ặ ươ ồ ở ể ả
D. s ti p h p và trao đi chéo gi a 2 cromatit c a 1 NST kép x y ra vào k tr c I c a gi m phânự ế ợ ổ ữ ủ ả ỳ ướ ủ ả
Câu 20(v n d ng th p)ậ ụ ấ :
ru i gi m, cho F1 : (Aa, Bb) x (Aa, Bb) đu có ki u hình thân xám, cánh dài. Đi F2 xu t hi n 4 ki u hìnhỞ ồ ấ ề ể ờ ấ ệ ể
trong đó có 16% ru i thân đen, cánh c t. Ki u gen c a F1 và t n s hoán v gen làồ ụ ể ủ ầ ố ị
A. AB//ab; 36% B. Ab//aB; 36% C. Ab//aB; 20% D. AB//ab; 20%
G i ý:ợ
thân đen, cánh c t Fụ ở 2 có KG ab//ab = 16% => giao t ửab c a con cái = 16%.2=32% đây là giao t liên k t =>ủ ử ế
giao t hoán v là 18% =>f = 36%; ki u gen AB//abử ị ể
Đáp án: A
Câu 21(v n d ng th p)ậ ụ ấ :
ng i xét các b nh và h i ch ng sau đây:Ở ườ ệ ộ ứ
(1) B nh thi u máu h ng c u hình li m ệ ế ồ ầ ề (5) B nh máu khó đôngệ
(2) B nh pheninketo ni u ệ ệ (6) B nh b ch t ngệ ạ ạ
(3) H i ch ng Đao ộ ứ (7) H i ch ng Claiphentoộ ứ
(4) B nh mù màu đ và màu l c ệ ỏ ụ (8) H i ch ng ti ng mèo kêuộ ứ ế
Có m y b nh, h i ch ng liên quan đn đt bi n gen?ấ ệ ộ ứ ế ộ ế
A. 3B. 2C. 5D. 4
G i ýợ : các b nh 1,2,4,5,6 => đáp án Cệ
Câu 22 (v n d ng cao)ậ ụ :
m t loài th c v t, tính tr ng chi u cao do ba c p gen không alen là A,a; B,b và D,d cùng quy đnh theo ki u Ở ộ ự ậ ạ ề ặ ị ể
t ng tác c ng g p. Trong ki u gen n u c có 1 alen tr i thì chi u cao cây tăng thêm 5cm. khi tr ng thành, cây ươ ộ ộ ể ế ứ ộ ề ưở
th p nh t có chi u cao 150cm. Tính theo lý thuy t, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho đi con có s cây cao 170 cm ấ ấ ề ế ờ ố
chi m t l bao nhiêu ?ế ỷ ệ
A. 5/16 B. 1/64 C. 3/32 D. 15/64
G i ýợ :
Cây cao 170 cm ph i có 4 alen tr i => t l cây cao 170cm làả ộ ỉ ệ : C46/43 = 15/64
Đáp án : D
Câu 23 (v n d ng cao)ậ ụ :
m t loài th c v t, A quy đnh qu ng t là tr i hoàn toàn so v i a quy đnh qu chua; alen B quy đnh chín s mỞ ộ ự ậ ị ả ọ ộ ớ ị ả ị ớ
là tr i hoàn toàn so v i b quy đnh chín mu n. Hai c p gen quy đnh tính tr ng liên k t không hoàn toàn trên c p ộ ớ ị ộ ặ ị ạ ế ặ
NST th ng. Cho P: ườ ♂
ab
AB
x ♀
aB
Ab
. Bi t r ng có 60% s t bào sinh tinh và 20% s t bào sinh tr ng gia ế ằ ố ế ố ế ứ
gi m phân có x y ra hoán v gen, không x y ra đt bi n. Theo lý thuy t thì ki u hình qu ng t, chín mu n Fả ả ị ả ộ ế ế ể ả ọ ộ ở 1
chi m t l :ế ỉ ệ
A. 15,75% B. 9,25% C. 23,25%. D. 21,5%
G i ý:ợ
f bên c th m = 60%: 2 = 30%; f bên c th b = 10%ơ ế ẹ ơ ể ố
cây ng t, chín mu n Fọ ộ ở 1 có KG (A-bb) = 25% - 35% x 5% = 23,25%
Đáp án: C

Câu 24 (v n d ng th p): ậ ụ ấ m t lo i côn trùng nh : A: đuôi dài, a: đuôi ng n. Ở ộ ạ ỏ ắ Gen n m trên nhi m s c th ằ ễ ắ ể
th ng. 1 qu n th lúc tr ng thái cân b ng có 15000 cá th , trong đó có 14136 con đuôi dài. T n s t ng điườ ầ ể ở ạ ằ ể ầ ố ươ ố
c a các alen A và a c a qu n th là:ủ ủ ầ ể
A. A:a = 5:1 B. A:a=19:25 C. A:a = 19:16 D. A:a = 6:25
Gi i:ả
S cá th đuôi ng n = 864 conố ể ắ
G i p, q l n l t là t n s t ng đi c a hai alen A và a.ọ ầ ượ ầ ố ươ ố ủ
q2(aa) = 864:15000 = 0,0567 = 0,242 => q = 0,24
=> A:a = 0,76:0,24 = 19:6
Câu 25 (bi t): ếTheo Dacuyn, nguyên nhân ti n hóa là gì?ế
A. Tác đng c a ch n l c t nhiên thông qua đc tính bi n d và di truy n trong đi u ki n s ng không ộ ủ ọ ọ ự ặ ế ị ề ề ệ ố
ng ng thay đi.ừ ổ
B. Ngo i c nh không đng nh t và th ng xuyên thay đi là nguyên nhân làm cho các loài bi n đi.ạ ả ồ ấ ườ ổ ế ổ
C. nh h ng c a quá trình đt bi n, giao ph iẢ ưở ủ ộ ế ố
D. Ngo i c nh luôn thay đi và là tác nhân gây ra đt bi n và ch n l c t nhiênạ ả ổ ộ ế ọ ọ ự
Câu 26 (hi u): ểTheo quan ni m ti n hóa hi n đi, khi nói v ch n l c t nhiên, phát bi u nào sau đây là đúng?ệ ế ệ ạ ề ọ ọ ự ể
A. Ch n l c t nhiên đm b o s s ng sót và sinh s n u th c a nh ng cá th mang các đt bi n trung tính ọ ọ ự ả ả ự ố ả ư ế ủ ữ ể ộ ế
qua đó làm bi n đi thành ph n ki u gen c a qu n thế ổ ầ ể ủ ầ ể
B. Ch n l c t nhiên ch đóng vai trò sàn l c và gi l i nh ng cá th có ki u gen qui đnh ki u hình thíchọ ọ ự ỉ ọ ữ ạ ữ ể ể ị ể
nghi mà không t o ra các ki u gen thích nghi.ạ ể
C. Khi ch n l c t nhiên ch ng l i th d h p và không ch ng l i các th đng h p thì s làm thay đi t n s ọ ọ ự ố ạ ể ị ợ ố ạ ể ồ ợ ẽ ổ ầ ố
alen nhanh h n so v i ch n l c ch ch ng l i th đng h p tr i ho c ch ch ng l i th đng h p l n.ơ ớ ọ ọ ỉ ố ạ ể ồ ợ ộ ặ ỉ ố ạ ể ồ ợ ặ
D. Ch n l c t nhiên th c ch t là quá trình phân hóa kh năng s ng sót, kh năng sinh s n c a các cá th v i ọ ọ ự ự ấ ả ố ả ả ủ ể ớ
các ki u gen khác nhau trong qu n th , đng th i t o ra ki u gen m i qui đnh ki u hình thích nghi v i môi ể ầ ể ồ ờ ạ ể ớ ị ể ớ
tr ng.ườ
Câu 27 (bi t):ế Trong quá trình phát tri n c a th gi i sinh v t qua các đi đa ch t, sinh v t k Cacbon c a ể ủ ế ớ ậ ạ ị ấ ậ ở ỷ ủ
đi C sinh có đc đi m:ạ ổ ặ ể
A. D ng x phát tri n m nh, th c v t có h t phát tri n, l ng c ng tr . Phát sinh bò sát.ươ ỉ ể ạ ự ậ ạ ể ưỡ ư ự ị
B. Phân hóa cá x ng, phát sinh l ng c và côn trùng.ươ ưỡ ư
C. Cây h t tr n ng tr , phân hóa bò sát c , cá x ng phát tri n, phát sinh thú và chimạ ầ ự ị ổ ươ ể
D. Cây có m ch và đng v t di c lên c nạ ộ ậ ư ạ
Câu 28 (hi u): ể ng i b nh mù màu đ - xanh l c do m t alen l n vùng không t ng đng c a nhi m s c Ở ườ ệ ỏ ụ ộ ặ ở ươ ồ ủ ễ ắ
th gi i tính X qui đnh. Alen tr i t ng ng nhìn màu bình th ng. M t c p v ch ng bình th ng sinh m t ể ớ ị ộ ươ ứ ườ ộ ặ ợ ồ ườ ộ
ng i con gái XO và b b nh mù màu. Hi n t ng này đc gi i thích:ườ ị ệ ệ ượ ượ ả
A. Do r i lo n trong quá trình gi m phân hình thành giao t m ố ạ ả ử ở ẹ
B. Do r i lo n trong quá trình gi m phân hình thành giao t bố ạ ả ử ở ố
C. Do r i lo n trong quá trình gi m phân hình thành giao t c b l n m .ố ạ ả ử ở ả ố ẫ ẹ
D. Không có căn c xác đnhứ ị
Câu 29 (v n d ng cao):ậ ụ m t qu n th th c v t l ng b i, xét m t gen có hai alen n m trên nhi m s c th Ở ộ ầ ể ự ậ ưỡ ộ ộ ằ ễ ắ ể
th ng: alen A qui đnh hoa đ tr i hoàn toàn so v i alen a qui đnh hoa tr ng. ườ ị ỏ ộ ớ ị ắ Khi qu n th này tr ng thái cânầ ể ở ạ

