Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ..........................................................................
y
Câu 1. Cho hàm số
và k . Khoảng nào dưới đây không nằm trong tập xác định của hàm số?.
x
sin x 1 tan
.
2
k
k
k
k
B.
A.
2 ;
2 ;
2
.
2
.
k
k
k
k
C.
D.
2 ;
2 ;
2 3 2
2 3 4
2
cos
x
x
2 . Câu 2. Phương trình sin
3 2 3 4 có số nghiệm thuộc đoạn
0; là:
B. 2.
A. 1.
D. 5.
2 sin 2
3 cos
2
0
x
x
Câu 3. Tổng các nghiệm của phương trình
2
trong khoảng (0;2 ) là:
3 4
.
.
.
B.
C.
D.
A.
7 8
C. 4. 4 3 8
11 8
2 cos
cos
0.
0.
0.
0.
x
D. 4 sin
C. 5 tan
B.
1
2 x
5 x
1 x
Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm? 2 A. 4 cos x Câu 5. Trong mặt phẳng cho 18 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số vectơ có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm đã cho là:
2
2
7 . 4
A.
B.
C. 9.
D.
18.A
18.C
. 18! 2
;...;
S
x
Câu 6. Gọi
là tập nghiệm bất phương trình:
, khi đó
1
2
; x x 1
2
i
i
A. 12.
B. 15.
h n á h K ú h P n ễ y u g N
9
Câu 7. Số hạng không chứa x trong khai triển
gần số nào nhất?.
2
3 x
2260.
B. 2268.
D. 84.
C.
C. 13. 1 3 x 27.
A. Câu 8. Lấy ngẫu nhiên một thẻ từ một hộp 30 thẻ được đánh số từ 1 đến 30. Tính xác suất để thẻ được lấy chia hết cho 5.
8 1 0 2 - 7 1 0 2 a i g c ố u Q T P H T i h t n ô 1 0 ề Đ
.
.
.
A.
B.
D. 6.
C.
1 5
1 6
1 30
B. Khánh thu được 122 mảnh. D. Khánh thu được 124 mảnh.
Câu 9. Khánh cầm một tờ giấy và lấy kéo cắt thành 7 mảnh sau đó nhặt một trong số các mảnh giấy đã cắt và lại cắt thành 7 mảnh. Khánh cứ tiếp tục cắt như vậy. Sau một hồi, Khánh thu lại và đếm tất cả các mảnh giấy đã cắt. Hỏi kết quả nào sau đây có thể xảy ra?. A. Khánh thu được 121 mảnh. C. Khánh thu được 123 mảnh. 2 x
x
0.
... x x x bằng: 1 2 A x 1 3 A x 1 2 C 2 x D. 14.
( ) f x
với
bằng bao nhiêu thì hàm số
Câu 10. Cho hàm số
x Phải bổ sung thêm giá trị
4 4 x
trên
? .
(0) ( ) f f x liên tục
A. 1.
B.
C.
D.
1.
.
( ) f x
Câu 11. Khẳng định nào sau đây đúng về đạo hàm của hàm số
tại
x
. 1 4
0 x ? '(0)
A. Không tồn tại
B.
D.
C.
1
'(0) '(0) 1 '(0) 0 1 f f f f
2
,
,
B. Luôn là một tứ giác. D. Tam giác hoặc tứ giác hoặc ngũ giác. MC
ABCD M là điểm thuộc BC sao cho
lần lượt là trung điểm BD và
Câu 12. Thiết diện của mặt phẳng với tứ diện là: A. Tam giác hoặc tứ giác. C. Luôn là một tam giác. Câu 13. Cho tứ diện
. MB N P
.
là giao điểm AC với (
.AD Điểm Q
2.
A.
B.
C.
D.
3 . 2
1 . 2
2 . 3
QA QC
QA QC QA QC
QA QC
QA QC .S ABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với đáy. Hai mặt phẳng (
).MNP Tính
Câu 14. Cho hình chóp
090 .
090 .
SAB và ( ) ) SBC
vuông góc vì: A. góc của (
B. góc của (
) ) SAB và ( ) SBC là ABC và bằng SAB và ( )
.
.
D.
do BC
và BC
C.
và
'
3
AB
; A A a AD a
Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật
. Khoảng cách giữa BD và
) ) ) BC ( SAB AB ; BC AB ( SAB BC ( SBC SBC là BAD và bằng AB SA . ' ' ' ' ABCD A B C D có 'CD bằng:
C.
B.
D.
A.
5 3
3
2
7
( ) f x
x
x
x
1 ?
I. Hàm số
. . . 7. a a a a 7 3 3 5 Câu 16. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về hàm số ( ) f x đồng biến trên .
0
0
II. Không có hai tiếp tuyến nào của đồ thị hàm số vuông góc với nhau. 1 III. Gọi là tọa độ giao điểm của đường thẳng 0 x . 0 A. 0.
D. 3.
B. 1.
2
C. 2. 6
x
( ) f x
Câu 17. Khi nói về hàm số
, phát biểu nào sau đây sai?.
2 x 2 2 x
( 7 ) ( ) ( ) g x y x f x . Giá trị ; x y 0 và đồ thị hàm số 6 y khi
h n á h K ú h P n ễ y u g N
2
A. Hàm số có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 6 2. B. Hàm số không nghịch biến trên khoảng ( 4;2). C. Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị không cùng phương với đường phân giác thứ nhất của mặt phẳng tọa độ. D. Mọi đường thẳng đi qua điểm ( 1; 2) 4
6
( ) f x
x
x
Câu 18. Khi nói về hàm số
( ). f x
4 x ,D hàm số có 3 điểm cực trị.
8 1 0 2 - 7 1 0 2 a i g c ố u Q T P H T i h t n ô 1 0 ề Đ
, hàm số có 3 điểm cực trị .
thì không tiếp xúc với đồ thị hàm số 6 , phát biểu nào sau đây sai?.
2;2 ( ) f x
A. Trên tập hợp B. Hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác nhận gốc tọa độ O làm trọng tâm. C. Trên đoạn D. Phương trình
Câu 19. Trong các hình chữ nhật nội tiếp nửa đường tròn đường kính 4 2 , hãy tìm hình có diện tích lớn nhất.
A. Diện tích lớn nhất bằng 8 . C. Diện tích lớn nhất bằng 16 .
2
1
B. Diện tích lớn nhất bằng 10 . D. Diện tích lớn nhất bằng 20 . x
y
Câu 20. Số tiệm cận của đồ thị hàm số
là:
2
2
x
x C. 4 .
A. 2 .
B. 3 .
D. 5 .
, m luôn có nghiệm với mọi m .
Câu 21. Tìm tất cả giá trị thực tham số m để đồ thị hàm số
3
2
3(
2)
1)
( ) f x
m
x
x
0.
3 6 m . 2.
2.
D. 0
C.
B.
A.
2 x m
6( m m
m
3
2
2
12
2. ( ) f x
x
x
x
m Câu 22. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về hàm số
4 ?
1
( ) f x cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt. Biết rằng
9 x và có giá trị lớn nhất bằng 1.
I. Trên đoạn
0;3 , hàm số
2
( ) f x đạt cực đại tại điểm
II. Hàm số
2018
b
5,
m
1) y ( f x nghịch biến trên khoảng ( ; )a b có số trị của biểu f x nghịch biến trên khoảng (1;2) thì ( ) 2017
thức III. Với 4
3 a m
3
2
1. thì phương trình 12
2
9
x
x
x
( ) g x
4 . ( ) f x là 2, số cực trị của hàm số
IV. Số cực trị của hàm số A. 0.
B. 2.
( ) g x m có sáu nghiệm phân biệt. Biết rằng
C. 3.
1 3
2 3
a
a
Câu 23.
a
1
2
1
0
1
1
2
a
a
a
1 a
1 2
1 3 log
2
2
1 2 log
x
x
4
0
1
( ) g x là 3. D. 4.
P
f
f
Câu 24.
x
2017 .
1008.
2016.
2017.
P
P
2
2 ln 2
2.
'
T
x
8 1 f x
Câu 25.
f x
1.
x 3.
1 x 1009. P 2 1 2x 2. T
T
T
2
ln
ln
x
y
y
2. , x y
P
y
Câu 26.
T ln x
x
1 P 2 1 x . f
17
3
3 2
2 2
3
2
min
min
min
min
P
P
x
log 9 8
2
20183
Câu 27.
0
P x x
3.
0x 0x
0x 0x
6 P 0
M
Câu 28.
3
0x
0
0
log y x
;M x y y
2
0
0
0
0
2
log
2
0
2017;2017
m
x m
Câu 29.
m x
1
h n á h K ú h P n ễ y u g N
x 2015
4030.
2016.
2
ln
ln
x
x
0 9 2 2 x x x x
x
e
4032. 42 e
a
Câu 30.
b
P
. ab
3.
4.
1.
,a b
P
P
e
e
Câu 31.
8 1 0 2 - 7 1 0 2 a i g c ố u Q T P H T i h t n ô 1 0 ề Đ
f x
x
;2
0;
; 2 2
; 2 2
P 1 cos
2
2.
. P e
f
Câu 32.
f
f x
1;2
1
1, 2
1
3.
1.
1.
I
I
I
I f d . x x
a
;a b
Câu 33.
1S
. b
;
2
2
x
y
f x , y
x
a
2S
b
g x , g x x
y
2, y
f x 2, x
a
b
g x
7 I 2
f x S 1
2.
22 .
S
S
22 S
2
22 S .
y
Câu 34.
2. 2. S 1 S 1 S 1
x
H
H
x y
3
Ox V
1
1
4
2
0
0
V x x d . x V x x d . x
1
1
2
4
V x x d . x V x d . x
0
0
OC OA OB
x
A
Câu 35.
4;0
0; 3 B
C
3 4
4
z
z
4 3 i
z
i
z
3
C
i , a b
Câu 36.
1
2z
1 2
4 3 i 2 z z z
S
a
4.
2. 1.
16.
0.
b S
S 5.
4
, A B
S , z z
z
z
z
Câu 37.
1
2
1
2
2
1
z
S 3,
3 4 z i i
1
2
6.
12.
S z , z OAB O
S
S
. 5 2. S S
3
4
,
,
22 z
, M N P Q
Câu 38.
1
2
z
25 2 0. z , z
1
2;
3 2
2 3 4
3 4
3 2
M
.
N
;2 .
P
Q
;2 .
2.
;2 . S
Câu 39.
10.
20.
? w iz z 1 2 1 z 1 z
S
S a
Câu 40.
a
H
AB
10 3. 20 3. S S S .S ABCD ABCD SAB AH V S 2 BH .S ABCD
h n á h K ú h P n ễ y u g N
3 2 9
3 2 6
3 2 3
3 3 9
3
96000cm
Câu 41.
2
AD
Câu 42. Cho hình chóp
a a a a V V V V
8 1 0 2 - 7 1 0 2 a i g c ố u Q T P H T i h t n ô 1 0 ề Đ
a , AB
2
SA
.S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn . Cạnh bên
nhận giá trị nào
a và vuông góc với đáy. Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
sau đây?
.S ABCD . Tỉ số BC CD a R a
.a
A.
B.
20cm
C. 1 70cm
Câu 43. Một hình trụ có bán kính đáy
, chiều cao hình trụ
R
D. 2. h
. Một hình vuông có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và không vuông góc với trục hình trụ. Khi đó cạnh của hình vuông bằng bao nhiêu?
A. 80cm.
B. 100cm.
C. 100 2cm.
D. 140cm.
Câu 44. Cho hình nón có đỉnh S , đường cao SO h , đường sinh SA . Nội tiếp hình nón là một hình chóp đỉnh S , đáy
là hình vuông ABCD cạnh a . Nửa góc ở đỉnh của hình nón có tan bằng:
2. a
A.
B.
C.
D.
Câu 45. Cho hình nón có bán kính đáy là 5a , độ dài đường sinh là 13a . Thể tích khối cầu nội tiếp hình nón bằng:
4
2 2 a h . . . . h 2 a 2 2 a 2 h h a
3
3
3
3
a
a
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4000 81
4000 27
40 a 9
400 a 27
0
2
1
60
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ u
và v
thỏa mãn
,
. Góc giữa
u
v
và
, u v
hai vectơ v 030 .
bằng: 045 .
060 .
090 .
và u v B.
C.
D.
A.
0;0;4
2;1;0
; ;0
A
B
C
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm
,
,
và
. Điều kiện cần và
1;4;0
D a b
, a b để hai đường thẳng AD và BC cùng thuộc một mặt phẳng là:
đủ của
3
5
2
a
A. 3 a
B. 3 a
C. 4
D.
7 b .
2 b .
2
a 2
2
:
0
4
4
4;4;0
x
1 b . 4 x
z
y
z
A
.
y và điểm
0 b . S Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
Tìm tọa độ điểm B thuộc S sao cho tam giác OAB đều (O là gốc tọa độ). 0;4;4
0; 4; 4
B
B
B
B
0; 4; 4
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4;0;4
0; 4;4 4;0;4
4;0;4
4;0;4
B
B
B
B
3
15
2
0
P
x
z
y
A
B
,
,
và ba điểm
1;4;5
0;3;1
2
2
2
2; 1;0
MA MB MC
có giá trị nhỏ nhất.
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 3 . Tìm tọa độ điểm M thuộc P sao cho 4;1;0
4; 1;0
4; 1;0
M
C A.
. B.
C.
.
.
D.
.
M
M
x
:
1
4;0;4
d
y
t
M
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
và điểm
. Tìm trên đường thẳng
0
z
1; 4;0 M 1 t
0;0;0
A
B
d hai điểm A , B sao cho tam giác MAB đều. A.
.
4; 4;0
A
B
B.
.
0;0;0
4; 4;0
A
B
A
B
C.
hoặc
.
4;4;0 , 0;0;0 , 4;4;0 ,
0;0;0 ,
D. Không có điểm thỏa mãn điều kiện bài toán.
h n á h K ú h P n ễ y u g N
8 1 0 2 - 7 1 0 2 a i g c ố u Q T P H T i h t n ô 1 0 ề Đ
5

