ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017
HỆ THỐNG GIÁO DỤC BEEDU
MÔN: TOÁN
(Đề gồm có 8 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày thi: 12/03/2017
Họ và tên: .......................................................................
Số báo danh: .................................................................
có bao nhiêu tiệm cận? Câu 1: Đồ thị hàm số
A. 2 tiệm cận. B. 3 tiệm cận. C. Không có tiệm cận. D. 1 tiệm cận.
(a; b ) được cho như hình vẽ. Câu 2: Đồ thị hàm số
Giá trị của a và b là:
. A. và B. và .
D. và . . C. và
: Câu 3: Hàm số nào đồng biến trên
B. . . A.
D. . C. .
(a,b,c,d ) đồng biến trên khi nào? Câu 4: Hàm số
( ) là: Câu 5: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 1/8 – Đề thi thử lần 1
A. 5. B. 4 . . D. 0.
đi qua điểm A là: Câu 6: Phương tình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A. . B. .
C. và . D. .
, là: Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 50. B. 54. C. 0. D. 146.
(*). Giá trị của m để hàm số (*) có hai điểm cực trị
Câu 8: Cho hàm số thỏa mãn là:
A. . B. . C. . D. .
và đồ thị hàm số tiếp xúc với
Câu 9: Giá trị của m để đồ thị hàm số nhau là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng nhất?
luôn có cực trị với mọi a,b,c,d .
, ( ) luôn có cực trị.
, ( ) không có cực trị khi và chỉ khi phương trình vô
A. Hàm số B. Hàm số C. Hàm số nghiệm.
D. Biết rằng đồ thị hàm số , ( ) có 3 điểm cực trị A,B,C phân biệt thì A,B,C tạo
thành 3 đỉnh của một tam giác vuông.
liên tục trên trong đó a,b,c là các số thực thỏa mãn Câu 11: Cho hàm số
và . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phương trình B. Phương trình C. Phương trình D. Phương trình vô nghiệm. có một nghiệm thực duy nhất. có hai nghiệm thực phân biệt. có ba nghiệm thực phân biệt.
Câu 12: Cho bảng biến thiên của hàm số như sau:
1
+
+ 2 5
Khẳng định nào sau đây là đúng?
có đúng hai nghiệm thực phân biệt.
có hai tiệm cận đứng và có một tiệm cận ngang .
đồng biến trên .
Trang 2/8 – Đề thi thử lần 1
A. Phương trình B. Đồ thị hàm số C. Hàm số D. GTNN và GTLN của hàm số trên tập xác định lần lượt là 2 và 5.
Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng nhất? A. B. , . , .
C. , và . . D.
là: Câu 14: Đạo hàm của hàm số
A. . B. .
C. . D. .
là: Câu 15: TXĐ của hàm số
. A. TXĐ: B. TXĐ: .
C. TXĐ: \{1}. D. TXĐ: .
. Tính tỷ số . Câu 16: Cho
A. hoặc . B. .
C. . D. .
có 2 nghiệm thỏa mãn thì giá trị của Câu 17: Để phương trình
m là:
A. . B. . C. . D. .
, biết rằng tổng của và
Câu 18: Nhân ngày Quốc Tế Phụ Nữ 8/3, nhóm Viện Học Toán tổ chức chơi trò chơi để giao lưu giữa các thành viên. Các bạn nữ phải trả lời các câu hỏi Toán học của các bạn nam đưa ra. và Trong đó có một câu hỏi như sau: Tìm các số thực bằng tổng các chữ số của số 2018. Bạn tìm ra thỏa mãn bằng bao nhiêu? và
A. . B. . C. . D. .
. Câu 19: Tìm tập nghiệm T của bất phương trình:
A. . B. . C. . D. .
. Tìm GTNN của . Câu 20: Cho các số thực a,b thỏa mãn
Trang 3/8 – Đề thi thử lần 1
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào SAI?
A. .
B. .
C. Hàm số lẻ trên thì .
D. Hàm số chẵn trên thì .
. Câu 22: Tính
A. . B. . C. . D. .
. Tính . Câu 23: Cho
A. . B. . C. . D. .
và đường thẳng là: Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
A. . B. . C. . D. .
, Câu 25: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
, , quanh trục là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây là đúng?
có một nghiệm duy nhất cho hai số phức trên tập hợp số phức C. . thì
số phức được biểu diễn bởi điểm .
A. Phương trình B. Trong tập số phức C. Trong mặt phẳng D. Số phức có phần thực là , phần ảo là .
. Câu 27: Tìm số phức liên hợp của số phức
A. . B. . C. . D. .
thỏa mãn: . Câu 28: Tính mô - đun của số phức
Trang 4/8 – Đề thi thử lần 1
A. . B. . C. . D. .
thỏa mãn . Tính Câu 29: Số phức
A. . B. . C. . D. .
, SA vuông góc với mặt phẳng đáy.
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh Mặt bên (SCD) tạo với mặt phẳng đáy một góc . Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
. B. . C. . D. . A.
, ,
Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN.
. B. . C. . D. . A.
Câu 32: Khi tăng độ dài tất cả các cạnh của một khối hộp chữ nhật lên gấp đôi thì thể tích khối hộp tương ứng sẽ:
A. Tăng 8 lần. B. Giảm 8 lần. C.Tăng 2 lần. D. Tăng 16 lần.
. Câu 33: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (AA’C’C) tạo với đáy một góc Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.
A. . B. . C. . D. .
, và .
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, Tâm I và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:
A. I là trung điểm của AC, . B. I là trung điểm của AC, .
. C. I là trung điểm của SC, . D. I là trung điểm của SC,
, , .
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, Gọi M là trung điểm của AC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM là:
. B. . A.
. D. . C.
Câu 36: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Đường chéo AC’của mặt bên (ACC’A’) hợp với đáy một góc . Thể tích khối lăng trụ là:
Trang 5/8 – Đề thi thử lần 1
. B. . C. . D. . A.
Câu 37: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?
ta chứng minh đường thẳng d
A. Tất cả hình chóp (đáy là đa giác bất kỳ ) đều có mặt cầu ngoại tiếp. B. Để chứng minh một đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng . vuông góc với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng
C. Hình hộp đứng có thể tích gấp 6 lần hình chóp có cùng đáy và chiều cao. D. Hai đường thẳng chéo nhau có một và chỉ một đoạn vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau chính là độ dài đoạn vuông góc chung đó .
cho đường thẳng d có phương trình và mặt phẳng : Câu 38: Trong hệ tọa độ
. Tìm tọa độ giao điểm M của d và mặt phẳng .
B. . C. . D. . A. .
; và song song với đường thẳng Câu 39: Phương trình mặt phẳng (P) đi qua là:
A. . B. .
C. . D. Không có mặt phẳng nào.
đến đường thẳng là: Câu 40: Khoảng cách từ điểm
A. . B. . C. . D. .
, cho điểm và đường thẳng d: . Câu 41: Trong không gian tọa độ
Phương trình mặt phẳng chứa d sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng lớn nhất là:
A. Mặt phẳng : . B. Mặt phẳng : .
: . D. Mặt phẳng : .
C. Mặt phẳng , cho ba điểm , , . Câu 42: Trong mặt phẳng
Phương trình đường phân giác trong của của là:
A. . . B.
C. . . D.
, viết phương trình mặt phẳng song song và cách đều Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ
. hai đường thẳng và
A. Mặt phẳng : . B. Mặt phẳng : .
Trang 6/8 – Đề thi thử lần 1
C. Mặt phẳng : . D. Mặt phẳng : .
Câu 44: Trong các phát biểu sau:
, đồng phẳng khi và chỉ khi . ,
(1) Hai đường thẳng có cùng vec-tơ chỉ phương thì chúng hoặc song song hoặc trùng nhau. (2) Ba vec-tơ (3) Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng luôn tồn tại một mặt phẳng duy nhất. (4) Một mặt phẳng bất kỳ thì có vô số vec-tơ chỉ phương và chúng cùng phương với nhau. (5) Đường thẳng có vec-tơ chỉ phương và đường thẳng qua qua có vec-tơ chỉ
phương chéo nhau thì khoảng cách giữa và là .
(6) Hai mặt phẳng bất kỳ có vô số điểm chung thì chúng trùng nhau.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
(C) . I là giao điểm của hai đường tiệm cận. Tìm điểm M thuộc Câu 45: Cho hàm số
đường thẳng sao cho MI giao với (C) tại N và tiếp tuyến tại N của (C) vuông góc với MI.
Tọa độ của điểm M là:
A. M . B. M . C. M . D. M .
(C).
Câu 46: Cho hàm số Tìm m để đường thẳng d: cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M, N và P (0;1) sao cho bán kính đường
tròn ngoại tiếp bằng ( là gốc tọa độ ).
A. . B. . C. . D. .
có nghiệm duy nhất dạng . Câu 47: Phương trình
Giá trị của là:
A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.
. Câu 48: Cho
Giá trị của là:
A. 7. B. 5. C. 4. D. 2.
, cho và hai đường thẳng , Câu 49: Trong không gian lần lượt có phương trình:
: ; : .
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và song song với trục sao cho (P) cắt , lần lượt
tại A, B và AB = 1. A. (P) : hoặc (P): . B. (P): .
Trang 7/8 – Đề thi thử lần 1
C. (P): . D. (P): .
. Phát biểu nào sau đây là đúng? Câu 50: Xét số phức thỏa mãn
A. . B. . C. . D. .
Trang 8/8 – Đề thi thử lần 1
------------------------- HẾT -------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ OFFLINE THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017 MÔN: TOÁN Ngày thi: 12/03/2017
21. B
31. D
41. D
1. A
11. D
22. D
32. A
42. C
2. A
12. A
23. B
33. B
43. D
3. D
13. C
24. D
34. C
44. A
4. B
14. A
25. A
35. B
45. C
5. B
15. D
26. C
36. A
46. C
6. C
16. C
27. B
37. D
47. A
7. C
17. A
28. A
38. A
48. C
8. C
18. B
29. D
39. D
49. D
9. A
19. D
30. D
40. C
50. B
10. B
20. C
Trang 9/8 – Đề thi thử lần 1

