>> http://tuyensinh247.com/ 1
Câu 1: Cho hàm số
có đồ th (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ th của hàm số khi m = 1
2. Tìm m để đồ th (C) cắt đường thng 2x y + 1 = 0 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
tam giác OAB có diện tích bằng 1.
Câu 2. Giải các phương trình sau:
1)
2)
Câu 3. T mt hp cha 10 th được đánh số t 0 đến 9, chn ngẫu nhiên 3 thẻ. Tính xác suất để
3 th được chọn có thể ghép thành số t nhiên có 3 chữ s mà số đó chia hết cho 5
Câu 4. Tìm
Câu 5. Trong không gian với h tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A(1;2;-4),
B(1;-3;1), C(2;2;3) và có tâm nằm trên mặt phng Oxy.
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc
, SA= SB =
SD =
. Tính thể tích khối chóp S.BCD và khoảng cách giữa 2 đường thng AD và SB.
Câu 7. Trong mt phng vi h tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD, CD = 3AB. Biết đường
thẳng AC có phương trình 2x –y + 8 = 0, đường thng BD có phương trình x + 2y 6 = 0, chu vi
hình thang ABCD bằng . Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D biết xD > 0, xC < 0.
Câu 8. Gii h phương trình:
{
Câu 9. Vi x, y , z 0, tìm giá trị ln nht ca biu thc:
TRƯỜNG THPT K THI TH THPT QUC GIA LN TH NHT
CHUYÊN NGUYỄN HU NĂM HỌC 2014 2015
ĐỀ THI MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút
>> http://tuyensinh247.com/ 2
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TH CHUYÊN NGUYỄN HU
Câu 1 : Cho
2
1
xm
yx
.
1. KSHS vi
1m
.
2. Tìm
m
để đường thng
21yx
cắt đồ th tại hai điểm
A
,
B
sao cho
1
OAB
S
.
Gii
1. KSHS
TXĐ :
\1D
2
10
1
y x D
x
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
Hàm số không có cực tr
lim 2
xy

: Tim cn ngang
2y
11
lim , lim
xx
yy

 
: Tim cận đứng
1x
Bng biến thiên :
V đồ th
>> http://tuyensinh247.com/ 3
Đồ th hàm số ct trc tung ti
0;1A
, ct trục hoành tại
1;0
2
B


.
2. Tìm
m
để đường thng
21yx
cắt đồ th tại hai điểm
A
,
B
sao cho
1
OAB
S
.
Xét phương trình hoành độ giao điểm :
221
1
xm x
x

1x
2
2 1 0x x m
(1)
Để
: 2 1d y x
ct
C
tại hai điểm phân biệt pt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1
{
{
(*)
Với điều kiện (*) thì d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A(xA;2xA +1); A(xB;2xB +1)
Vi xA; xB là nghiệm của phương trình (1) thỏa mãn
Ta có: {
Ta có
1
,5
d O d
,
1, . 1
2
ABC
S d O d AB

25AB
22
20
A B A B
x x y y
>> http://tuyensinh247.com/ 4
22
4 20
A B A B
x x x x
244
A B A B
x x x x
2
11
44
22
m



23
8
m
Vy
23
8
m
Câu 2 : Giải các phương trình.
1.
3
2cos cos4 cos 2 0xxx
2.
2
4 2 4
log 2 log 1 2log 3 5x x x
Gii
1.
3
2cos cos4 cos 2 0xxx
3
2cos 2cos3 .cos 0x x x
2
cos cos cos3 0x x x
23
cos cos 4cos 3cos 0x x x x
3
cos 4
cos 1
cos 0
x
x
x
3
arccos 2
4
2
2
xk
x k k
xk





>> http://tuyensinh247.com/ 5
Vậy phương trình có nghiệm :
3
arccos 2
4
xk



,
2xk


,
2
xk

,
k
2.
2
4 2 4
log 2 log 1 2log 3 5x x x
Điu kin :
5,2
3
xx
.
Ta có
2
4 2 4
log 2 log 1 2log 3 5x x x
2 2 2
4 4 4
log 2 log 1 log 3 5x x x
2 2 2
2 1 3 5x x x
2 1 3 5x x x
2
2
4 3 0
2 7 0
xx
xx
1 1 2 2xx
.
Vy
1 1 2 2xx
.
Câu 3 : T mt hp cha 10 th được đánh số t 0 đến 9, chn ngẫu nhiên ba thẻ, tính xác suất
để chn 3 th tạo thành số t nhiên có ba chữ s mà số đó chia hết cho 5.
Nhận xét : số t nhiên chia hết cho 5 có số tận cùng là 0 hoặc 5. Vy ta phải rút ra 1 trong hai th
này hoặc c hai thẻ. Tuy nhiên theo yêu cầu đề bài ta nên dùng biến c đối (không rút được th 0
và 5 sẽ d dàng hơn).
Gii
S t nhiên chia hết cho 5 có số tận cùng là 0 hoặc 5. Vy ta phải rút ra 1 trong hai th này hoặc
c hai thẻ. Ta dùng biến c đối là rút ra không có hai thẻ 0 và 5.
Rút 3 thẻ bt k :
3
10
C
, 3 th bt k trong đó không có 0 và 5 :
3
8
C
.
Vậy xác suất cần tìm là
3
8
3
10
8
115
C
C

.
Câu 4 : Tìm
1
.1
x
x
edx
xe
.