>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 1
Câu 1 ( ID: 79177 ). (2,0 điểm)
Cho hàm số y = x3 3x2 + 2
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho
2. Tìm a để phương phương trình x3 3x2 + a = 0 có 3 nghiệm thực phân biệt
Câu 2 ( ID: 79180 ) (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
1. Giải phương trình
24
log ( 3) 2log 2xx
2. Giải phương trình: 4sin2
23
3 cos 2 1 2cos ( )
24
xxx
3. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
23 lny x x x
trên đoạn [1;2]
Câu 3 ( ID: 79183 )(1,5 điểm)
1. Tìm nguyên hàm sau: I =
2
( 3sin )x x dx
x

2. Tính giới hạn T =
2
2
0
3 cos
lim
x
x
x
x
3. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong một lớp 15 học sinh nam 10 học sinh nữ để
tham gia đồng diễn. Tính xác suất sao cho 5 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh
nữ ít hơn số học sinh nam.
Câu 4 ( ID: 79185 ) (1,5 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình vuông cạnh a, tâm 0, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 450.
1. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
2. Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD theo a
3. Tính khoảng cách từ điểm 0 đến mặt phẳng (SCD) theo a
Câu 5 ( ID: 79188 ) (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình:{ ( )
( ) ( )
Câu 6 ( ID: 79189 ) (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng 0xy, cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của AB, N là điểm trên
cạnh AD sao cho AN = 2ND. Giả sử đường thẳng CN phương trình x + 2y -11 = 0 điểm
M(
51
;
22
). Tìm tọa độ điểm C.
Câu 7 ( ID: 79190 ) (1,0 điểm) Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãn xyz =2
2
8 8 8 8 8 8
4 4 2 2 4 4 2 2 4 4 2 2 8
x y y z x z
x y x y y z y z x z x z

Môn: Toán
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 2
ĐÁP ÁN
Câu 1: (2,0 điểm)
1. (1,5 điểm) khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x3 3x2 + 2
- TXĐ: R 0,25
- Sự biến thiên:
+ Chiều biến thiên: y’ = 3x2 6x ; y’ = 0
0
2
x
x
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-2;0); đồng biến trên các khoảng (-
;-2) và (0;+
)
+ Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = -2, yCT = 3, đạt cực tiểu tại x = 0; y = -1
+ Giới hạn:
lim
x 
;
lim
x 
0,5
+ Bảng biến thiên:
x
-
0 2 +
y’
- 0 + 0 -
y
2 +
-
-2
+ Đồ thị: 0,5
2. (0,5 điểm) Tìm a để phương trình x3 3x2 + a có 3 nghiệm thực phân biệt
Phương trình x3 3x2 + a = 0
x3 3x2 + 2=2-a 0,25
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của (C ) và đường thẳng
y = 2 a, suy ra a thuộc (0;4) 0,25
Câu 2 (2, 0 điểm)
1. (0,5 điểm)
ĐK: x>3
Phương trình tương đương với
2
log ( 3) 2 x(x 3) 4x
0,25
Giải và kết hợp điều kiện thu được nghiệm x = 4 0,25
2. (1,0 điểm)
PT
3
2(1 cosx) 3 cos 2 2 cos(2 )
2
xx
0,25
sin 2x 3 sin 2 2cos2xx
0,25
>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 3
3
sin(2 ) cos
2
xx
0,25
2
318 3
sin(2 ) sin( ) ( )
5
22 2
6
k
x
x x k Z
xk




0,25
3. (0,5 điểm)
Ta có y’ =
2 2 2
3
ln 1 ln 0,
3 ( 3 3
[1;2]
)
xx x x
x x x x
0,25
GTLN của hàm số trên đoạn [1;2] là y(1) = 2; GTNN của hàm số trên đoạn [1;2] là y(2)
=
7
-2ln2 0,25
Câu 3
1. (0,5 điểm)
I =
3 in x2sdx
dx
xdx x

0,25
2
2ln 3cos
2
x
I x x C
0,25
2. (0,5 điểm)
T =
22
22
00
3 1 3 cos
lim lim
xx
xx
x
xx


0,25
T =
22
ln3
2
2
00
2sin
3 1 1
2
lim ln 3 lim ln 3
ln 3 2
4
4
x
xx
x
x
x

0,25
3. (0,5 điểm )
Gọi
là không gian mẫu của phép thử, ta có n(
) =
5
25
C
0,25
Gọi A là biến cố “5 hóc inh được chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ ít hơn số học
sinh nam”
TH1: 1 học sinh nữ và 4 học sinh nam, suy ra số cách chọn là
14
10 15
CC
TH2: 2 học sinh nữ và 3 học sinh nam, suy ra số cách chọn là
23
10 15
CC
n(A) =
1 4 2 3
10 15 10 15
C C C C
1 4 2 3
10 15 10 15
5
25
( ) 325
() ( ) 506
C C C C
nA
PA nC
0,25
Câu 4
>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 4
1. (0,5 điểm)
VS.ABCD =
1
3
SA.dt(ABCD)
Trong đó dt(ABCD) = a2 0,25
Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAB) bằng góc
3
0
.
45 cot 3
S ABCD
a
SD SA AD SD a V

0,25
2. (0,5 điểm)
Gọi I là trung điểm của SC, ta có IS = IC = ID = IA = IB ( do các tam giác SAB, SBC,
SCD là các tam giác vuông) nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD 0,25
Bán kính mặt cầu R =
3
22
SC a
0,25
3. (0,5 điểm)
Vì O là trung điểm của AC nên d(O;(SCD)) =
1
2
d(A;(SCD))
Gọi H là hình chiếu của A trên SD, ta có
()
( ) (SCD)
AH SD AH SCD
SAD

, Từ đó dẫn đến d(O,(SCD)) =
1
2
AH 0,25
Trong tam giác vuông SAD, ta tính được AH =
2
2
a
suy ra
D(O,(SCD)) =
2
4
a
0,25
Câu 5 (1,0 điểm)
ĐK: x
0 0,25
Nhận xét:
- Nếu x = 0 thì không thỏa mãn hệ PT
- Xét x> 0
PT (1)
21
3 3 9 1 xx
y y y x

22
1 1 1
3 3 (3 ) 1 ( ) 1y y y x x x
(3)
>> Để xem đáp án chi tiết ca từng câu truy cập trang http://tuyensinh247.com/ và nhập mã ID câu 5
Từ (1) và x> 0 ta có y> 0. Xét hàm số f(t) = t + t.
21t
, t> 0.
Ta có f(t) = 1+
21t
+
2
21
t
t
>0. Suy ra f(t) luôn đồng biến trên (0;+
)
PT (3)
11
(3 ) ( ) 3f y f y
xx
0,25
Thế vào pt(2) ta được Pt: x3 + x2 + 4(x2 +1)
x
=10
Đặt g(x) = x3 + x2 + 4(x2 +1)
x
-10 , x > 0. 0,25
Ta có g’(x) > 0 với x> 0 suy ra g(x) là hàm số đồng biến trên khoảng (0;+
)
Ta có g(1) = 0. Vật pt g(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = 1
Với x = 1 suy ra y =
1
3
0,25
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (1;
1
3
)
Câu 6 (1,0 điểm)
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên CN ta có:
MH = d(M, CN) =
35
2
0,25
Xét tam giác CMN ta có
2 2 2
0
2
cos 45
2 . 2
CN CM MN
CM CM
CN CM


, Từ đó suy ra được
3 10
2
MC
0,25
Do C thuộc đường thẳng CN nên (11-2c;c) từ
3 10
2
MC
2
5 35 50 0cc
0,25
Tìm được C(7;2); C(1;5) 0,25
Câu 7: (1,0 điểm)
Ta có
4 4 4 4
22 22
3()
2
a b a b
a b ab ab


0,25