Đềthi thử
tốt nghiệp
THPT
môn toán
2022
Sevendung Nguyen
Trang 1
S GD&ĐT QUẢNG TR
TRƯỜNG THPT TRN TH TÂM
ĐỀ THI MINH HO
TT NGHIP THPT LN 1 NĂM 2022
MÔN TOÁN
THI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ BÀI
Câu 1: [1D2-1.2-1] Lp 11A
20
hc sinh nam
25
hc sinh n. bao nhiêu cách chn mt
đôi song ca gồm
1
nam và
1
n?
A.
45
. B.
. C.
2
45
A
. D.
500
.
Câu 2: [1D3-3.3-1] Cho cp s cng
n
u
s hạng đầu
12u
, công sai
3d
. S hng th
5
ca
n
u
bng
A.
14
. B.
10
. C.
162
. D.
30
.
Câu 3: [2H2-1.2-1] Din tích xung quanh ca hình tr có độ dài đường sinh
l
và bán kính đáy
r
bng
A.
4rl
. B.
2rl
. C.
rl
. D.
1
3rl
.
Câu 4: [2D1-1.2-1] Cho hàm s
fx
có bng biến thiên như sau:
Hàm s nghch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
0;4
. B.
;1
. C.
1;1
. D.
0;2
.
Câu 5: [2H1-3.2-1]Cho hình hộp đáy hình vuông cạnh bng
a
chiu cao
3a
. Th tích ca
hình hộp đã cho bằng
A.
3
a
. B.
3
3a
. C.
3
9a
. D.
3
1
3a
.
Câu 6: [2D2-5.1-1] Phương trình
48
2020 1
x
có nghim là
A.
7
4
x
. B.
2x
. C.
9
4
x
. D.
2x
.
Câu 7: [2D3-2.1-1] Nếu
2
1
d5f x x
2
1
2 d 13f x g x x


thì
2
1
dg x x
bng
A.
3
. B.
1
. C.
1
. D.
3
.
Câu 8: [2D1-1.2-1] Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
Trang 2
Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hàm s đạt cc tiu ti
4x
.
B. Đim cực đại của đồ th hàm s
0x
.
C. Giá tr cc tiu ca hàm s bng
1
.
D.Đim cực đại của đồ th hàm s
0 ; 3A
.
Câu 9: [2D1-5.1-1] Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình dưới đây?
A.
221y x x
. B.
321y x x
. C.
42
21y x x
. D.
321y x x
.
Câu 10: [2D2-3.2-1] Vi s thực dương
a
tùy ý,
3
log a
bng
A.
3
2 log a
. B.
3
1log
2a
. C.
3
2log a
. D.
3
1log
2a
.
Câu 11: [2D3-1.1-1] H tt c các nguyên hàm ca hàm s
2
sin 6f x x x
A.
3
cos 2x x C
. B.
3
cos 2x x C
. C.
3
cos 18x x C
. D.
3
cos 18x x C
.
Câu 12: [2D4-1.1-1] Gi
z
s phc liên hpca s phc
34zi
. Tìm phn thc phn o ca
s phc
z
.
A. S phc
z
có phn thc bng
3
và phn o bng
4
.
B. S phc
z
có phn thc bng
3
và phn o bng
4
.
C.S phc
z
có phn thc bng
3
và phn o bng
4
.
D. S phc
z
có phn thc bng
3
và phn o bng
4
.
Câu 13: [2H3-1.1-1] Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu vuông góc của điểm
1;2;3A
trên mt
phng
Oyz
có tọa độ
A.
0;2;3
. B.
1;0;3
. C.
1;0;0
. D.
0;2;0
.
Câu 14: [2H3-1.3-1] Trong không gian
Oxyz
, tọa độ tâm của mặt cầu
2 2 2
: 2 4 6 0S x y z x y
A.
2;4;0
. B.
1;2;0
. C.
1;2;3
. D.
2;4;6
.
Trang 3
Câu 15: [2H3-2.2-1] Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
:
2 3 1 0xz
. Vectơ nào dưới đây
là một vectơ pháp tuyến ca
?
A.
2;3; 1n
. B.
2;3;0n
. C.
2;0; 3n
. D.
2;0; 3n
.
Câu 16: [2H3-3.3-1] Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
12
:3
3
xt
d y t
zt


?
A.
1;3;0M
. B.
1;3;3N
. C.
2; 1;0P
. D.
2; 1;3Q
.
Câu 17: [1H3-3.3-2] Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình hình thoi tâm
O
,
ABD
đều cnh
2a
,
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy và
32
2
a
SA
(minh họa như hình bên).
Góc giữa đường thng
SO
và mt phng
ABCD
bng
A.
45
. B.
30
. C.
60
. D.
90
.
Câu 18: [2D1-2.2-2] Cho hàm s
y f x
, bng xét du ca
fx
như sau
S điểm cc tiu ca hàm s đã cho là
A.
0
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 19: [2D1-3.1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số
42
10 1f x x x
trên đoạn
3;2
bằng
A.
1
. B.
23
. C.
24
. D.
8
.
Câu 20: [2D2-3.2-2] Xét tất cả các số thực dương
a
b
thỏa mãn
2
3 27
log loga a b
. Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A.
2
ab
. B.
3
ab
. C.
ab
. D.
2
ab
.
Câu 21: [2D2-6.2-2] Tập nghiệm của bất phương trình
2
log log
99
9 18
xx
x
A.
1;9
. B.
1;9
9



. C.
0;1 9; 
. D.
1
0; 9;
9



.
Câu 22: [2H2-2.1-2] Cho mt cu
S
. Biết rng khi ct mt cu
S
bi mt mt phng cách tâm mt
khoảng độ dài
3
thì được giao tuyến đường tròn
T
chu vi
12
. Din tích ca
mt cu
S
bng
Trang 4
A.
180
. B.
180 3
. C.
90
. D.
45
.
Câu 23: [2D1-5.3-2] Cho hàm s bc ba
fx
có đồ th như hình vẽ. S giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
1f x m
3
nghim phân bit là
A.
4
. B.
5
. C.
2
. D.
3
.
Câu 24: [2D3-1.1-2] Họ nguyên hàm của hàm số
2
1cos
x
xe
ye x




A.
tan
x
e x C
. B.
tan
x
e x C
. C.
1
cos
x
eC
x

. D.
1
cos
x
eC
x

.
Câu 25: [2D2-4.1-2] Tìm tập xác định ca hàm s
2
log 3xx
ye
.
A.
D
. B.
0;3D
.
C.
3;D
. D.
;0 3;D
Câu 26: [2H1-3.2-2] Cho khối ng tr đứng
.ABCD A B C D
, đáy là hình bình hành cnh
AB a
,
3AD a
,
120BAD 
2AB a
(minh họa như hình dưới đây). Th tích ca khối lăng
tr đã cho bằng
A.
3
33
2a
. B.
3
33
4a
. C.
3
33
6a
. D.
3
3a
.
Câu 27: [2D1-4.1-2] Gi
k
l
lần lượt s đường tim cn ngang s đường tim cận đứng ca
đồ th hàm s
2
1
x
y
xx
. Khẳng định nào sau đây đúng
A.
0k
;
2l
. B.
1k
;
2l
. C.
1k
;
1l
. D.
0k
;
1l
.
Câu 28: [2D1-5.1-2] Cho hàm s
42
y ax bx c
,
,,abc
có đồ th như hình vẽ dưới đây. Mệnh
đề nào sau đây đúng?