S GD&ĐT B C NINH
PHÒNG KH O THÍ VÀ KI M ĐNH
Đ THI TH THPT QU C GIA NĂM 2017
Môn thi: V t lí
Th i gian làm bài: 50 phút (không k th i gian giao đ)
(40 câu tr c nghi m)
Mã đ thi 205
Câu 1: M t máy tăng th có s vòng c a hai cu n t ng ng là 1000 vòng và 500 vòng. M c cu n s c p ế ươ ơ
vào m ng đi n 110V – 50Hz. Đi n áp gi a hai đu cu n th c p có giá tr hi u d ng và t n s là
A. 220V – 100Hz B. 55V – 25Hz C. 220V – 50Hz D. 55V – 50Hz
Câu 2: M t v t dao đng đi u hòa có ph ng trình ươ
5.cos 2 2
x t cm
π
π
=
. Pha dao đng ban đu c a v t
là:
A. 5 rad B.
22
t
π
π
rad . C. 2 radπD.
2
π
rad
Câu 3: Rô to c a m t máy phát đi n xoay chi u m t pha quay v i t c đ 300 vòng/ phút. Máy phát ra dòng
đi n xoay chi u có t n s 50Hz. Ph n c m c a máy phát đi n trên có s c p c c là:
A. 1. B. 10. C. 20. D. 6.
Câu 4: V s truy n sóng c ơ, sóng d c truy n đc trong các môi tr ng nào? ượ ườ
A. Truy n đc trong ch t r n và ch t ng và ch t khí. ượ
B. Truy n đc trong ch t r n, ch t ng, ch t khí và c chân không. ượ
C. Ch trong ch t r n và trên b m t ch t ng.
D. Không truy n đc trong ch t r n. ượ
Câu 5: Chi u b c x có b c sóng ế ướ vào m t ch t thì th y ch t đó phát ra ánh sáng có b c sóng 0,50 ướ m.
Cho r ng công su t c a chùm sáng phát quang ch b ng 2% công su t c a chùm sáng kích thích và c 40
phôtôn đn cho 1 phôtôn phát quang. ế b ng:
A. 0,25 mB. 0,4 mC. 0,3 mD. 0,2 m
Câu 6: V i c là t c đ ánh sáng trong chân không. Theo thuy t t ng đi, m t h t có đng năng b ng 25% ế ươ
năng l ng ngh c a nó thì t c đ chuy n đng c a h t b ng:ượ
A. 0,6c B. 0,8c C. 0,25c D. 0,4c
Câu 7: Trong ph n ng h t nhân không có đnh lu t b o toàn nào?
A. Năng l ng toàn ph nượ B. s nuclon.
C. s prôton.D. đng l ng. ượ
Câu 8: M t v t dao đng đi u hòa v i biên đ
.A
Quãng đng v t đi đc k t khi v t qua v trí cânườ ượ
b ng theo chi u d ng đn khi v t qua v trí g n nh t có th năng g p đôi đng năng là: ươ ế ế
A. AB.
6 / 3A
C.
2 / 2A
D.
3 / 2A
Câu 9: Khi sóng ánh sáng truy n t môi tr ng này sang môi tr ng khác thì ườ ườ
A. B c sóng không đi, nh ng t n s thay đi.ướ ư
B. C t n s và b c sóng đu không đi. ướ
C. T n s không đi, nh ng b c sóng thay đi. ư ướ
D. C t n s l n b c sóng đu thay đi. ướ
Câu 10: Phát bi u nào sau đây là sai:
A. Trong các tr ng thái d ng, nguyên t ch h p th mà không phát x .
B. Nguyên t ch t n t i trong nh ng tr ng thái có năng l ng xác đnh, g i là tr ng thái d ng. ượ
C. Trong các tr ng thái d ng c a nguyên t , êlectron ch chuy n đng quanh h t nhân theo nh ng qu
đo có bán kính hòan toàn xác đnh g i là qu đo d ng.
Trang 1/5 - Mã đ thi 205
D. M t khi nguyên t chuy n t tr ng thái d ng có m c năng l ng E ượ m sang tr ng thái d ng có m c
năng l ng Eượ n thì nó s b c x (ho c h p thu) m t phôtôn có năng l ng ượ = |Em – En| = hfmn
Câu 11: Khi nói v sóng đi n t , phát bi u nào sau đây đúng?
A. Trong sóng đi n t , đi n tr ng và t tr ng t i m i đi m luôn bi n thiên đi u hòa l ch pha nhau ườ ườ ế
0,5
.
π
B. Sóng đi n t truy n đc trong chân không. ượ
C. Sóng đi n t không mang năng l ng. ượ
D. Sóng đi n t là sóng d c.
Câu 12: Tìm phát bi u sai v tác d ng và công d ng c a tia t ngo i: Tia t ngo i
A. có tác d ng sinh h c, hu di t t bào, kh trùng ế ế
B. trong công nghi p đc dùng đ s y khô các s n ph m nông – công nghi p. ượ
C. có th gây ra các hi u ng quang hoá, quang h p.
D. có tác d ng r t m nh lên kính nh.
Câu 13: M t s i dây có chi u dài
l
. Khi có sóng d ng trên dây thì âm c b n có b c sóng 150cm. ơ ướ
l
b ng:
A. 450 cm B. 150 cm C. 300 cm D. 75 cm
Câu 14: Phát bi u nào sau đây là đúng?
Các nguyên t đng v là các nguyên t mà h t nhân c a chúng có
A. kh i l ng b ng nhau. ượ B. s n tron b ng nhau, s prôtôn khác nhau. ơ
C. s prôtôn b ng nhau, s n tron khác nhau. ơ D. s kh i A b ng nhau.
Câu 15: M t v t tham gia đng th i 2 dao đng đi u hòa, cùng ph ng, cùng t n s , biên đ c a các dao ươ
đng thành ph n là 10 cm và 8 cm. Biên đ dao đng t ng h p có th có giá tr nào sau đây:
A. 1 cm B. 20 cm C. 21 cm D. 15cm
Câu 16: Hi u đi n th gi a hai đu m t đo n m ch xoay chi u và c ng đ dòng đi n qua đo n m ch ế ườ
đó l n l t có bi u th c u = 200 ượ
sin(t + /3)(V) và i = 2 cos(t - /6)(A). Công su t tiêu th c a đo n
m ch là:
A. 200W B. 200
3
WC. 0W D. 400W
Câu 17: Đi n tho i di đng là lo i máy:
A. V a phát v a thu sóng đi n t . B. Không ph i các lo i k trên.
C. Phát sóng đi n t . D. Thu sóng đi n t .
Câu 18: M t ng phát tia X, phát ra t n s l n nh t là 6.10 17Hz, khi hi u đi n th gi a anot và catot c a nó ế
là U. Đ tăng đ c ng” c a tia X phát ra, ng i ta tăng hi u đi n th thêm m t l ng ườ ế ượ U = 500V. T n
s l n nh t c a tia X phát ra khi đó là:
A. 7,2.1017 Hz B. 8,2.1017 Hz C. 8,5.1017 Hz D. 7,5.1017 Hz
Câu 19: M t sóng đi n t có thành ph n t tr ng n m ngang và h ng v h ng Nam đa lý, thành ườ ướ ướ
ph n đi n tr ng có ph ng th ng đng và h ng xu ng. Sóng đi n t truy n theo h ng nào đa lý: ườ ươ ướ ướ
A. Đông B. TâyC. B cD. Nam
Câu 20: Thuy t l ng t ánh sáng dùng đ gi i thích hi n t ngế ượ ượ
A. giao thoa ánh sáng. B. quang đi n ngoài và quang đi n trong.
C. tán s c ánh sáng.D. nhi u x ánh sáng.
Câu 21: Cho gi i h n quang đi n c a đng, k m, nhôm l n l t là 4,14 eV, 3,55 eV và 3,45 eV. Chi u ượ ế
b c x có b c sóng ướ = 0,33 m vào 3 kim lo i trên thì hi n t ng quang đi n x y ra đi v i kim lo i ượ
nào?
A. K m và nhômB. C 3 kim lo i.
C. Không x y ra v i kim lo i nào. D. Nhôm
Câu 22: Phát bi u nào sau đây đúng v tia ?
A. b l ch trong đi n tr ng và t tr ng ườ ườ
Trang 2/5 - Mã đ thi 205
B. là sóng đi n t có b c sóng l n h n tia X ướ ơ
C. Có v n t c truy n r t l n g n b ng v n t c ánh sáng
D. Có kh năng đâm xuyên r t m nh
Câu 23: Đt đi n áp xoay chi u u = U 0cost, v i thay đi đc, vào hai đu đo n m ch có R, L, C m c ượ
n i ti p. G i ế 0 là t n s góc riêng c a m ch. Đi n áp và dòng đi n trong m ch cùng pha v i nhau khi:
A.
0
0,5
ω ω
=
B.
0
2
ω ω
=
C.
0
ω ω
=
D.
0
2
ω ω
=
Câu 24: Ch n phát bi u SAI v quang ph v ch?
A. Quang ph v ch phát x c a m t nguyên t có s l ng v ch xác đnh ượ
B. Quang ph v ch phát x c a hai nguyên t khác nhau thì khác nhau s l ng v ch. ượ
C. nhi t đ càng cao thì b c sóng c a các v ch trong quang ph càng ng n ướ
D. Quang ph v ch phát x c a m t nguyên t thì các v ch có v trí xác đnh.
Câu 25: M t con l c lò xo treo th ng đng có v t n ng m = 100g. T VTCB kéo v t xu ng phía d i 2cm ướ
r i truy n cho v t v n t c
20 3 /v cm s
π
=
thì v t dao đng đi u hòa v i chu k T = 0,2s. Th i đi m v t
đi t v trí cân b ng h ng lên t i v trí có l c đàn h i b ng ướ
1N
(lò xo đang b nén) l n th 2017 là:
A.
12097 ( )
12 s
B.
201,65( )s
C.
1008, 25( )s
D.
12097 ( )
60 s
Câu 26: M t con l c đn treo th ng đng có kh i l ng v t n ng m = 200 g, đt trong m t đi n tr ng ơ ượ ườ
đu có ph ng ngang, c ng đ đi n tr ng E. V t n ng có đi n tích ươ ườ ườ
5
2 3.10q C
=
. L y
2
10 /g m s
=
,
khi v t cân b ng, dây treo h p ph ng th ng đng góc ươ = 600. E b ng:
A. 5.104 V/m B.
4
5 3.10 /V m
C.
3
5 3.10 /V m
D. 105 V/m
Câu 27: M ch dao đng có t đi n 10nF và cu n c m 4mH. T i th i đi m ban đu dòng đi n qua cu n
dây b ng dòng hi u d ng và đang tăng. th i đi m nào ngay sau đó, năng l ng t tri t tiêu? ượ
A. 5sB. 15sC. 20sD. 10s
Câu 28: Đt đi n áp xoay chi u vào hai đu đo n m ch xoay chi u g m bi n tr R, cu n dây không ế
thu n c m có đi n tr thu n r và t đi n C m c n i ti p. Đi u ch nh R thì th y khi nó có giá tr R ế 1 = 50
hay R2 = 10 thì l n l t công su t tiêu th trên bi n tr c c đi P ượ ế Rmax và trên đo n m ch c c đi P max. T
s Pmax : PRmax b ng:
A. 2:1 B. 1:2 C. 1:5 D. 5:1
Câu 29: Trong m u qu ng Urani, ng i ta th ng th y có l n chì ườ ườ
206
Pb
cùng v i
238
U
. Bi t s n ph mế
phân rã c a
238
U
là
206
Pb
v i chu k bán rã là 4,5.10 9 năm. Gi s th i đi m ban đu trong qu ng không
có chì, tính tu i c a qu ng n u t l kh i l ng tìm th y là c 5g Pb có 13g U. ế ượ
A. 2,25.109 nămB. 4,5.109 nămC. 9.109 nămD. 2,39.109 năm
Câu 30: Trong m t thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng. Ban đu, ng i ta s d ng ánh sáng đn s c có ườ ơ
b c sóng ướ 1 = 0,4m. Sau đó, thay ánh sáng có b c sóng ư 1 b ng ánh sáng đn s c có b c sóng ơ ướ 2 thì
t i v trí vân sáng b c 5 c a b c x b c sóng ướ 1 ta quan sát đc m t vân t i c a b c x có b c sóngượ ướ
2, 2 b ng
A. 0,53mB. 0,64mC. 0,57mD. 0,67m
Câu 31: Các m c năng l ng c a nguyên t Hiđrô tr ng thái d ng đc xác đnh b ng công th c ượ ượ
2
13,6 ( )
n
E eV
n
=
, v i n = 1, 2, 3… t ng ng v i m c c b n (n = 1) và các m c kích thích. T c đ ươ ơ
êlectron trên qu đo d ng th năm là:
A. 0,44.106 m/s B. 2,18.106 m/s C. 2,18.105 m/s D. 0,44.105 m/s
Trang 3/5 - Mã đ thi 205
Câu 32: Trong thí nghi m giao thoa I-âng, ngu n sáng g m hai ánh sáng đn s c có b c sóng ơ ướ
1
λ
và
2
λ
liên h v i nhau theo h th c
2 1
2
3
λ λ
=
. Kho ng cách gi a 4 vân liên ti p (cùng màu v i vân trung tâm) là 9 ế
mm. Đ r ng tr ng giao thoa trên màn MN = 15mm. S vân sáng đn s c quan sát đc trên màn: ườ ơ ượ
A. 29 vânB. 30 vânC. 21 vânD. 16 vân
Câu 33: Đt đi n áp xoay chi u
100 2 os ( )u c t V
ω
=
vào hai đu đo n m ch xoay chi u g m R, L, C m c
n i ti p. Khi đó công su t tiêu th c a m ch là 200W và đi n áp l ch pha so v i dòng đi n là ế
/ 3
π
. Đi n
áp hi u d ng hai đu L và C th a mãn
: 1: 2
L C
U U
=
, ZC b ng:
A.
25
B.
25 3
C.
12,5 3
D.
12,5
Câu 34: Trong m t môi tr ng đng h ườ ướng và không hp th âm có 3 đi m th ng hàng theo đúng th t
A, B, C, mt ngu n đi m phát âm công su t P đ t t i đi m O, di chuyn mt máy thu âm t A đ ến C thì
thy rng : mc đ âm ti B ln nht và bng LB = 46,02 dB còn m c c ng đ ườ âm ti A và C là bng
nhau và bng LA = LC =40 dB. B qua ngun âm t i O, đ t ti A mt ngu n đi m phát âm công su t P’, đ
m c đ c ường âm ti B vn không đi thì :
A. P’ = P/3 B. P’ = 3P C. P’ = P/5 D. P’ = 5P.
Câu 35: Cho ph n ng h t nhân
3 2
1 1
T D X n
+ +
. Bi t năng l ng liên k t riêng c a T, D, X l n l t làế ượ ế ượ
T = 2,8230 MeV/nuclon; D = 1,1178 MeV/nuclon; X = 7,0756 MeV/nuclon. Cho 1u = 931,5 MeV/c2. Ph n
ng t a hay thu bao nhiêu năng l ng? ượ
A. T a 14,4 MeVB. Thu 14,4 MeV C. T a 17,6 MeVD. Thu 17,6 MeV
Câu 36: M t lò xo nh có đ c ng 30 N/m, đu trên đc treo vào m t đi m c đnh, đu d i g n vào ượ ướ
v t nh A có kh i l ng 100 g. V t A đc n i v i v t nh B có kh i l ng 50 g b ng m t s i dây ượ ượ ượ
m m, m nh, nh , không dãn và đ dài. T v trí cân b ng c a h , kéo v t B th ng đng xu ng d i m t ướ
đo n 15 cm r i th nh đ v t B đi lên v i v n t c ban đu b ng không. B qua các l c c n, l y g = 10
m/s2. Kho ng th i gian t khi th v t B đn khi v t B đi chi u chuy n đng b ng: ế
A. 0,335 s. B. 0,273 s. C. 0,358 s. D. 0,282 s.
Câu 37: Hai ngu n k t h p S ế 1, S2 cách nhau 14 cm dao đng v i ph ng trình u = acos20 t (mm) trên m tπ ươ
n c. T c đ truy n sóng trên n c là 0,4 m/s và biên đ không đi trong quá trình truy n đi. Đi m g nướ ướ
nh t dao đng cùng pha v i ngu n n m trên đng trung tr c c a S ườ 1S2 cách S1 m t đo n b ng
A. 16 cm. B. 18 cm. C. 8 cm. D. 7 cm.
Câu 38: Đt đi n áp
0
cosu U t
ω
=
(U0 và
ω
không đi) vào hai đu đo n m ch g m cu n dây không thu n
c m m c n i ti p v i t đi n có đi n dung C (thay đi đc). Khi C=C ế ượ 0 thì c ng đ dòng đi n trongườ
m ch s m pha h n u là ơ
1
ϕ
(
1
03
π
ϕ
< <
) và đi n áp hi u d ng hai đu cu n dây là 45V. Khi C=3C 0 thì
c ng đ dòng đi n trong m ch tr pha h n u là ườ ơ
2 1
3
π
ϕ ϕ
=
và đi n áp hi u d ng hai đu cu n dây là
135V. Giá tr c a U 0 g n giá tr nào nh t sau đây
A. 70V B. 64V C. 95V D. 130V
Câu 39: Máy Xiclotron dùng đ gia t c h t có hai h p r ng hình ch D làm
b ng đng ghép v i nhau thành m t hình tròn đc đt trong chân không. ượ
Hai c nh th ng c a các h p y không đt sát nhau hòan toàn mà cách nhau
m t kho ng h p. Hai h p đc n i v i m t hi u đi n th xoay chi u U đ ượ ế
gia t c cho đi n tích m i khi chúng đi qua kho ng h p b ng cách đi chi u
hi u đi n th m i khi h t đi qua hai c nh th ng c a hai h p. M t h t ế
Đteri (ơ
2
1
D
) đc gia t c trong máy Xiclôtron, sau khi chuy n đng đcượ ượ
50 vòng h t bay ra kh i máy và b n vào h t nhân Liti (
) đang đng yên.
Hai h t sinh ra sau ph n ng là Beri (
8
4
Be
)và h t X bay ra theo ph ng vuông góc v i nhau. Bi t r ng ươ ế
Trang 4/5 - Mã đ thi 205
đng năng h t X g p 20 l n đng năng h t Be, kh i l ng các h t là m(Li) = 7,01283u; m(D) = 2,0136u; ượ
m(Be) = 8,00785u; mn = 1,0087u; mp = 1,0073u; 1u = 931,5 MeV/c2. Hi u đi n th U đt vào hai h p có đ ế
l n:
A. 164 kV B. 150 kV C. 205 kV D. 197 kV
Câu 40: Cho đo n m ch AB g m đo n m ch AM, ch a cu n c m thu n L, m c n i ti p v i đo n m ch ế
MB, ch a đi n tr thu n và t C m c n i ti p. Đi n áp ế
80 6 os ( )
3
AM
u c t V
π
ω
= +
;
80 6 os ( )
3
MB
u c t V
π
ω
=
. Đ l ch pha gi a đi n áp hai đu m ch và hai đu MB là:
A.
/ 3
π
B.
/ 4
π
C.
/ 6
π
D.
/12
π
-----------------------------------------------
----------- H T ----------
Trang 5/5 - Mã đ thi 205