Câu 1 [299251]: Một bóng đèn neon được mc vào ngun xoay chiu biu thức điện áp u=220√2 cos
4(120πt) (V). Đèn chỉ bt sáng khi điện áp đặt vào đèn vượt quá giá tr 100V. Trong 1 giây đèn này bt
sáng bao nhiêu ln?
A.
100
B.
120
C.
50
D.
60
Câu 2 [299255]: Để đun sôi hai lít nước bng mt ấm điện, ta dùng hết 0,25 s điện. Điều này có nghĩa là
A.
Ta đã dùng 0,25kW.h điện năng
B.
Ta đã dùng 0,25kW điện năng
C.
Ta đã dùng 0,25kW/h điện năng
D.
Ta đã dùng 1,8.106J điện năng
Câu 3 [299345]: Cho đoạn mch gồm điện tr thun R ni tiếp vi t điện có điện dung C. Khi dòng điện
xoay chiu có tn s góc ω chạy qua thì tng tr của đoạn mch là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 [299355]: Đoạn mạch AC điện tr thun, cun dây thun cm t điện mc ni tiếp. B mt
điểm trên AC vi uAB = sin100πt(V)và uBC = √3.sin(100πt - π/2)(V). Biểu thức điện áp là:
A.
uAC = 2sin(100πt + π/3) (V)
B.
uAC = 2√2.sin(100πt) (V)
C.
uAC = √2.sin(100πt + π/3) (V)
D.
uAC = 2.sin(100πt -π/3) (V)
Câu 5 [299360]: Đặt vào đoạn mch R,L, C mc ni tiếp một điện áp xoay chiu chu k T. S nhanh
pha hay chm pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu mc ph thuc vào:
A.
R,L,C,T
B.
L,C,T
C.
R,C,T
D.
R,L,T
Câu 6 [299361]: Mt áy biến áp tưởng t s gia s vòng y ca cuộn cấp s vòng y ca
cun th cp bng 10. Mắc song song hai bóng đèn sợi đốt loi 24V 24W vào hai đầu cun th cp thì
các đèn sáng bình thường. Cường độ dòng điện hiu dng trong cuộn sơ cấp bng
A.
0,2A
B.
0,5A
C.
0,1A
D.
2A
Câu 7 [299362]: Trong một máy phát điện xoay chiu mt pha, nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60
vòng/phút thì tn s của dòng đin xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz suất điện động
hiu dng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay ca roto thêm 60 vòng/phút
na thì suất điện động hiu dụng do máy phát ra khi đó là
A.
280V
B.
220V
C.
240V
D.
210V
Câu 8 [299364]: Mt con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa ti ni gia tc trọng trường g. Chu k
dao động ca con lắc được tính:
ĐỀ THI TH LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN THANH HÓA
MÔN
LI GII: LI ĐC HP
FACEBOOK: www.fb.com/LaiDacHop
Group: https://www.facebook.com/groups/dethivatly.moon/
A.
T = 2π.√(l/g)
B.
T = 2π.√(g/l)
C.
T = 1/2π.√(l/g)
D.
T = 1/2π.√(g/l)
Câu 9 [299366]: Mt vật dao động gia tc biến đổi theo thi gian: a = 8cos(20t –π/2) (m/s2). Phương
trình dao động ca vt là
A.
x = 0,02cos(20t + π/2) (cm)
B.
x = 2cos(20t π/2) (cm)
C.
x = 4cos(20t + π/2) (cm)
D.
x = 2cos(20t + π/2) (cm)
Câu 10 [299368]: Một lò xo có độ cng k nm ngang, một đầu gn c định một đầu gn vt khối lượng m.
Kích thích để vật dao động điu hòa vi vn tc cực đại bng 3 m/s và gia tc cực đại bằng 30π m/s2. Thi
điểm ban đầu t = 0 vt có vn tc v = + 1,5m/s và thế năng đang tăng. Gia tốc ca vt bằng 15π m/s2 sau
A.
0,15 s
B.
0,05s
C.
0,02s
D.
0,083s
Câu 11 [299374]: Một sóng cơ hc truyn dc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x -2000t) (mm),
trong đó x là tọa độ đo bằng mét, t là thời gian đo bằng giây. Tốc độ truyn sóng là
A.
560 mm/s
B.
5,6 m/s
C.
0,01 m/s
D.
100 m/s
Câu 12 [299376]: Mt vật dao động cưỡng bc dưới tác dng ca ngoi lc F = F0cosπft ( với F0 f
không đổi, t tính bng s). Tn s dao động cưỡng bc ca vt là
A.
f
B.
πf
C.
2πf
D.
0,5f
Câu 13 [299386]: Đặt đin áp vào hai đầu đoạn mch gồm điện tr thun, cun cm thun L và t điện C
mc ni tiếp. Biết U,L,C không đổi, f thay đổi được. Khi tn s dòng điện 50 Hz thì dung kháng gp
1,44 ln cảm kháng. Để công sut tiêu th trên mch cực đại đì phải điều chnh tn s của dòng điện đến
giá tr bng:
A.
50√2 Hz
B.
72 Hz
C.
34,72 Hz
D.
60 Hz
Câu 14 [299387]: Ta th phân biệt được âm thanh ca các nhc c khác nhau phát ra do các dn c
này phát ra khác nhau v
A.
ờng độ âm
B.
độ cao
C.
độ to
D.
âm sc
Câu 15 [299391]: Khi sóng âm truyn t môi trường không khí vào môi trường nước thì
A.
tn s của nó không thay đổi
B.
Chu k của nó tăng
C.
bước sóng của nó không thay đổi
D.
vt qua v trí cân bng theo chiều dương
Câu 16 [299393]: Trong thí nghim v giao thoa sóng mặt nước, hai ngun kết hp S1, S2 ging nhau dao
động vi tn s 13Hz. Tại điểm M cách A 21 cm cách B19 cm sóng có biên đ cực đại. Giữa Mđường
trung trc ca S1S2 không có cực đại nào khác. Tốc độ truyn sóng trên mặt nước là
A.
28 cm/s
B.
46 cm/s
C.
40 cm/s
D.
26 cm/s
Câu 17 [299396]: Mt vt treo vào mt xo làm cho xo giãn ra 0,8 cm. Cho vật dao đng . Tìm chu
k dao động y. Ly g = 10 m/s2
A.
0,24 s
B.
0,18 s
C.
0,28 s
D.
0,48 s
Câu 18 [299398]: Mt vật dao động điều hòa trên một đường thng với phương trình x = Acos(ωt + π/2) .
Gc thời gian được chn là lúc
A.
vt v trí biên âm
B.
vt v trí biên dương
C.
vt qua v trí cân bng theo chiu âm
D.
vt qua v trí cân bng theo chiều dương
Câu 19 [299403]: Biên độ của dao động cưỡng bc không ph thuc vào
A.
pha ban đầu ca ngoi lc tun hoàn tác dng
vào vt
B.
biên độ ngoi lc tun hoàn tác dng vào vt
C.
tn s ngoi lc tun hoàn tác dng vào vt
D.
lc cn của môi trường tác dng vào vt
Câu 20 [299405]: Mt nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng trong môi trường không hp th âm. Gi A và
B hai điểm nm trên cùng một phương truyền sóng mức cường độ âm lần lượt 40dB 30 dB.
Đim M nằm trong môi trường truyn sóng cho tam giác ABM cuông cân A. Mức cường độ âm ti M là
A.
37,54 dB
B.
38, 46 dB
C.
32,46 dB
D.
62,46 dB
Câu 21 [299408]: Cho dòng điện xoay chiu tn s 50 Hz chy qua mạch điện tr thun R. Công
sut tc thi trong mch biến thiên
A.
điều hòa vi tn s 100 Hz
B.
tun hoàn vi tn s 100 Hz
C.
tun hoàn vi tn s 50 Hz
D.
điều hòa vi tn s 50 Hz
Câu 22 [299411]: Khi có hiện tượng sóng dng xy ra trên sợi dây đàn hồi, khong cách gia hai nút sóng
liên tiếp bng
A.
mt phần tư bước sóng
B.
mt nửa bước sóng
C.
hai lần bước sóng
D.
một bước sóng
Câu 23 [299414]: Mt con lắc xo ngang độ cng k = 50 N/m nng 200g. B qua ma sát gia vt
mt phng ngang. Khi vật đang v trí cân bng thì tác dng vào vt mt lực không đổi 2N theo dc trc
ca lò xo, Tốc độ ca vt sau 2/15s là:
A.
43,75 cm/s
B.
54,41 cm/s
C.
63,45 cm/s
D.
78,43 cm/s
Câu 24 [299416]: Người ta cn tải đi một công sut 1 MW t nhà máy điện v nơi tiêu thụ. Dùng hai công
tơ điện đặt biến áp tăng thế đầu nơi tiêu thụ thì thy s ch chênh lch mỗi ngày đêm là 216 kWh. Hiệu
sut truyn tải điện là
A.
90%
B.
10%
C.
99,1 %
D.
81 %
Câu 25 [299418]: Mt con lc lõ xo nm ngang gm vt nặng mang điện q = 20µC và lò xo có đ cng k
= 10 N/m. Khi vt nm ngang trên mt bàn nhẵn, cách điện, nằm ngang tngười ta bt một điện trường
đều trong không gian bao quanh cóng dc theo trục xo. Sau đó con lắc dao động điều hòa trên mt
đoạn thẳng dài 4 cm. Độ lớn cường độ điện trường E là
A.
104 V/m
B.
1,5.104 V/m
C.
2,5. 104 V/m
D.
2. 104 V/m
Câu 26 [299419]: Phát biểu nào sau đây đúng với cun cm
A.
Cun cm tác dng cn tr đối vi dòng
điện xoay chiu, không tác dng cn tr
dòng điện mt chiu
B.
Đin áp tc thi giữa hai đầu cun cm thun và
ờng độ đòng điện qua th đồng thời đạt
giá tr cực đại
C.
Cm kháng ca mt cun cm t l thun t l
vi chu k của dòng điện xoay chiu
D.
ờng độ dòng điện qua cun cm t l thun
vi tn s dòng điện
Câu 27 [299420]: Mt sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm, hai đu c định, đang có sóng dừng n
định. B rng ca mt bng sóng là 4a. Trên dây, khong cách gn nht giữa hai điểm dao động cùng pha
pha có có cùng biên độ bng a là 20 cm. Tìm s bng sóng trên dây.
A.
8
B.
6
C.
4
D.
10
Câu 28 [299424]: Gia tc ca chất điểm dao động điều hòa bng 0 khi
A.
li độ cực đại
B.
li độ cc tiu
C.
vn tc cực đại hoc cc tiu
D.
vn tc bng 0
Câu 29 [299425]: Chu k dao động nh ca con lắc đơn phụ thuc vào
A.
khối lượng ca con lc
B.
trọng lượng ca con lc
C.
t s trọng lượng và khối lượng ca con lc
D.
khối lượng riêng ca con lc
Câu 30 [299428]: Động cơ không đồng b 3 pha dùng dòng điện xoay chiu tn s 50 Hz. T trường quay
của dòng điện 3 pha tạo ra trong stato động cơ
A.
tốc độ quay y thuc vào tốc độ quay ca
rôto
B.
Quay vi tốc độ 100 vòng /s
C.
Quay vi tốc độ 50 vòng /s
D.
luôn không đổi
Câu 31 [299430]: Mt con lc lò xo thẳng đứng, vt nng có khối lưng m = 250kg. Chn trc tọa độ Ox
thẳng đứng, chiều dương hưng xuống dưới, gc tọa độ ti v trí cân bng. Vật được th nh t v trí lò xo
dãn 6,5 cm. Vật dao động điều hòa với năng lượng 80 mJ. Ly gc thi gian lúc th vt g = 10m/s2.
Phương trình dao động ca vt là
A.
x = 6,5cos(5πt) (cm)
B.
x = 4cos(5πt) (cm)
C.
x = 4cos(20t) (cm)
D.
x = 6,5cos(20t) (cm)
Câu 32 [299431]: Mt con lc xo nm ngang gồm xo độ cng k = 100N/m vt khối lượng
m = 100g, dao động trên mt phng ngang, h s ma sát gia vt mặt ngang μ = 0,02. Kéo vt lch
khi v trí cân bng một đoạn 10cm ri th nh cho vật dao động. Quãng đường vật đi được t khi bắt đầu
dao động đến khi dng có giá tr gn bng
A.
s = 50m
B.
s = 25cm
C.
s = 50cm
D.
s =25m
Câu 33 [299434]: Một sóng truyền trên si dây dc theo trc Ox, các phn t trên dây dao động theo
phương Ou với phương trình u(x,t) = acos(bt+cx), với a,b, c có giá tr dương. Sóng truyền
A.
theo chiều dương Ox với tốc độ v = b/c
B.
theo chiều dương Ox với tốc độ v = c/b
C.
ngược chiều dương Ox với tốc độ v = c/b
D.
ngược chiều dương Ox với tốc độ v = b/c
Câu 34 [299435]: Hai dao động cùng phương lần lượt phương trình x1 = A1(πt + π/6)(cm) x2 =
6cos(πt - π/2) (cm). Dao đng tng hp của hai dao động này phương trình x = A(πt + φ)(cm). Thay
đổi A1 cho đến khi A đạt giá tr cc tiu thì
A.
φ = - π/6 rad
B.
φ = π rad
C.
φ = -π/3 rad
D.
φ = 0 rad
Câu 35 [299436]: Một sóng chu k T, truyn trên sợi y đàn hi vi tốc độ truyền sóng v bước
sóng λ. Hệ thức đúng là:
A.
v = λ/T
B.
v = λT
C.
v = 2π λT
D.
v = T/ λ
Câu 36 [299437]: Chn phát biu sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí
A.
t l vi thi gian truyền điện
B.
t l vi chiều dài đường dây tải điện.
C.
t l nghch với bình phương đin áp gia hai
đầu dây trm phát
D.
t l với bình phương công suất truyền đi
Câu 37 [299438]: Điện áp giữa hai đầu đon mch RLC mc ni tiếp đang sớm pha hơn dòng điện. Để
hiện tượng cộng hưởng xy ra trong mch ta cần thay đổi 1 trong các thông s nào sau đây?
A.
gim tn s dòng điện
B.
tăng hệ s t cm ca cun dây
C.
giảm điện tr thun của đoạn mch
D.
tăng điện dung ca t điện.
Câu 38 [299439]: Đặt điện áp u = U√2.cosωt(V) với U ω không đổi vào hai đầu đon mch mc ni
tiếp gồm đèn sợi đốt có ghi 220V 100W, cun cm thuần có độ t cm L và t điện có đin dung C. Khi
đó đèn sáng đúng công suất định lc. Nếu ni tt hai bn t điện thì đèn ch sáng vi công sut 50W.
Trong hai trường hợp, coi điện tr của đèn như nhau, b qua độ t cm của đèn. Dung kháng của t điện
không th là giá tr nào trong các giá tr sau?
A.
345Ω
B.
484 Ω
C.
475 Ω
D.
274 Ω
Câu 39 [299440]: Khi nói v mt vật đang dao động điều hòa phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
vecto vn tc vecto gia tc ca vt cùng
chiu khi vt chuyển động v phía v trí cân
bng
B.
vecto gia tc ca vật đổi chiu khi vật li đ
cực đại.
C.
vecto gia tc ca vật luôn hướng ra xa v trí
cân bng
D.
vecto vn tc vecto gia tc ca vt cùng
chiu nhau khi vt chuyển động ra xa v trí cân
bng.
Câu 40 [299441]: Đặt điện áp xoay chiu U= U0cos2πft (có f thay đổi được) vào đon mch mc ni tiếp
theo th t gồm điện tr R, cun dây thun cm L t điện C. Khi điều chnh tn s điện áp đủ ln ri
đo điện áp của các đoạn mạch R,L,C,LC ta được
A.
UR ln nht
B.
UL ln nht
C.
UC ln nht
D.
ULC ln nht