>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh Văn – Anh tốt nhất! 1
Câu 1. (2,0 điểm). Cho hàm số
42
x 4x 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ th của hàm số.
2) Tìm m để phương trình
42
x 4x 3 m
có 4 nghiệm phân biệt
Câu 2 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình:
cos3x cosx 2sin2x sinx 1
b)
2
22
1 3log x log x 1
Câu 3 (1,0 điểm)
a) Tính tích phân:
1
2
1
3x 2 dx
x 3x 2

b) Tính diện tích hình phng gii hn bởi các đường
2
y sin x
; trục hoành ,
x0
x4
Câu 4.(1,0 điểm)
a) Trong mt phng vi h tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biu din s phc z thỏa mãn
điều kin:
b) Gọi A tập hp s t nhiên gồm 4 ch s khác nhau lập t các chữ s 1,2,3,4,5,6,7.
Chn ngẫu nhiên một s trong tập A. Tính xác suất để s chọn ra tổng các chữ s một
s chn
Câu 5. (1,0 điểm).Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hai mặt bên
(SAB) (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD). Góc giữa đường thng SC mặt
đáy (ABCD) bằng 450. Tính thể tích khối chóp S.ABCD khoảng cách giữa hai đường
thẳng BD và SC theo a
Câu 6 (1,0 điểm). Trong mt phng vi h tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD vi A(-2;0)
đường thng
d : 3x 4y 6 0
cắt đoạn thng BC. Khoảng cách từ B D tới đường thng d
lần lượt 1 3. Đỉnh C thuộc đường thng x y+4=0 hoành đ không âm. Tìm tọa
độ các đỉnh B, D
Câu 7. (1,0 điểm).Trong không gian vi h trc tọa độ Oxyz, cho mt
phng:
P : x y 2z 3 0
hai điểm
A 2;1;3
;
B 6; 7;8
. Tìm tọa độ điểm M thuc
mt phẳng (P) sao cho MA + MB đạt giá trị nh nht
Câu 8. (1,0 điểm). Gii h phương trình:
22
x 5x y 3y 4
4 x 1 1 x y x y 3
TRƯỜNG ĐẠI HC
KHOA HC T NHIÊN
ĐỀ THI TH THPT QUC GIA 2015 LN II
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh Văn – Anh tốt nhất! 2
Câu 9 (1,0 điểm). Với các số thc:
0 a,b,c 2
thỏa mãn
a b c 3
. Tìm giá trị nh nht
ca biu thc
P 1 a 1 b 1 c
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh Văn – Anh tốt nhất! 3
TRƯỜNG ĐI HC KHOA HC T NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHOA HỌC T NHIÊN
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI TH THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: Toán (Đáp án gồm 4 trang)
Câu
Đáp án
Đim
1
(2,0đ)
a)1,0 điểm
a. Khảo sát và vẽ đồ th hàm số
1,0
b)1,0 điểm
Đưa ra được đồ th hàm số:
42
y x 4x 3
T đồ th hàm số phương trình
42
x 4x 3 m
có 4 nghiệm phân biệt:
1 m 3
m0

0,5
(1,0đ)
a) 0,5 điểm
Phương trình đã cho tương đương với:
2sin 2x sin x 2sin 2x sin x 1
sin x 1
sin x 1 2sin 2x 1 0 1
sin 2 x 2


0,25
sin x 1 x k2
2
xk
112
sin 2x 27
xk
12
0,25
a) 0,5 điểm
Điu kin: x> 0; x
1
.
Phương trình đã cho thương đương với:
2
3
22
log 2x log x 1
0,25
2
32
1
2x x 1 2x 1 x 1 0 x 2
Vy nghim của phương trình:
1
x2
0,25
3
((1,0đ)
a) 0,5 điểm
Ta có:
22
2
11
3x 2 4 1
i dx dx
x 3x 2 x 2 x 1




0,25
2
4 ln x 2 ln x 1 9 ln 2 5ln 3
1
0,25
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh Văn – Anh tốt nhất! 4
b) 0,5 điểm
Ta có:
2
44
00
1 cos2x
S sin x dx dx
2



0,25
1 sin 2 x 1
x4
2 4 8 4
0



0,25
4
(1,0đ)
a) 0,5 điểm
Ta có:
z i z 1 1 i z i 2 z 1 1
Đặt:
z x yi;x;y R
. Thay vào (1) ta có:
x yi i 2 x 1 yi
0,25
2 2 2 2
22
x y 1 2 x 1 y x 2 y 1 4


Vy tp hợp các điểm biu din s phc z thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường tròn
tâm
I 2; 1
; bán kính R = 2
0,25
b) 0,5 điểm
S t nhiên 4 ch s khác nhau lp t các chữ s đã 4 ch s l là:
4! 24
(s)
S t nhiên có 4 chữ s khác nhau lập t các số đã cho mà có 2 chữ s chn, 2 ch
s l là:
22
43
C C .4! 432
(s).Vy s t nhiên 4 chữ s khác nhau lập t các chữ
s đã cho mà tổng các chữ s là chẵn là:
432 24 456
(s)
0,25
S t nhiên có 4 chữ s khác nhau lập t các số đã cho là:
4
7
A 840
(s). Vậy xác suất cần tìm là:
456 19
P840 35

0,25
5
(1,0đ)
S
A
B
C
D
M
Vì:
SAB ABCD ; SAD ABCD
0
SA ABCD ACS SC; ABCD 45
0,25
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh Văn – Anh tốt nhất! 5
Ta có
2
dt ABCD a ;AC a 2
3
S.ABCD
1 a 2
SA a 2 V .SA.dt ABCD
33
0,25
Lấy M đối xng với A qua B ta có BD//MC
d BD;SC d BD; SCM d B; SCM
0,25
Ta có:
SC 2a;MC a 2;MS a 6
3
2
SMBC S.ABCD
1 a 2
V V dt BMC a 2
26
Do đó:
SBMC
3V a
dt BD;SC d B; SMC dt SMC 2


0,25
6
(1,0đ)
B
A
D
C
E
K
H
F
Gi H, K, E lần lượt hình chiếu vuông góc của B, D, C trên d, F nh chiếu
vuông góc của C trên DK.
Ta có:
ABH CDF ch gn DF BH CE KF 2
0,25
Vì C thuộc đường thng
x y 4 0
nên
C t;t 4
Ta có:
3t 4 t 4 6
d C;d 2 t t 10 10
5
t0 C 0;4
t 20 loai


0,25
Ta có:
AC 2;4
. Gọi I trung điểm AC
I 1;2
. Suy ra phương trình
đường thẳng BD là:
x 2y 3 0 B 3 2t;t
d B;d 1
nên
3 3 2t 4t 6 t1
1 10t 15 5
5 t 2
0,25
- Vi
t 1 B 1;1 ;D 3;3
- Vi t = 2
B 1;2
(loại vì khi đó B, C nằm cùng phía đối vi d)
Vy:
B 1;1 ;D 3;3
0,25