TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 1 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

3

2

y

x

m

x

mx

(1),

m

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số

là tham số.

 1

1 3

1 2

1 3 2.

m 

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi

.

b) Tìm m để hàm số (1) có cực đại là yCĐ thỏa mãn yCĐ

1 3

Câu 2 (1,0 điểm).

x

cos

x

z

2

 

2

log

x

x

x

Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình

z  1

 3 .

4

3 2 . i  log 4 2

2

3

2

Câu 4 (1,0 điểm). Giải bất phương trình

4 1

5

x

x

x

2

x

4

x

.

a) Giải phương trình cos3 x 2 3cos2 sin . x b) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn  log 2 2 

6

I

x d .

Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân

3 1   x  2 x

.S ABC có

a AB a

2 ,

.

1 Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp đều Tính theo a thể tích khối chóp

SA .S ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng

Gọi M là trung điểm cạnh BC. AM SB . ,

ACD

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ

với

cos

 

,

điểm H thỏa mãn điều kiện

là giao điểm của hai đường thẳng AH và

 

2

,Oxy cho hình chữ nhật ABCD có    HC K ,

 HB

1 5

và điểm B có hoành độ dương. Tìm tọa độ các điểm

A B C D . ,

,

,

H

;

,

K

.BD Cho biết

 1; 0

1 3

4 3

  

  

Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ

,Oxyz cho mặt phẳng (

P x ) :

    và đường 3 0

y

z

x

2

:

d

.

Tìm tọa độ giao điểm của (P) và

thẳng

;d tìm tọa độ điểm A thuộc d sao cho

z  1

 1

 y 1  2 khoảng cách từ A đến (P) bằng 2 3.

Câu 9 (0,5 điểm). Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 9 đội bóng tham dự, trong đó có 6 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C; mỗi bảng có 3 đội. Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau.

2

2

2

2.

0

x

y

x

y

z

z

Câu 10 (1,0 điểm). Giả sử x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn 

x

y

z

4

4

4

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

4

4

4

ln

x

y

z

(

x

  y

4 ) .

z

3 4

------------------ Hết ------------------

Ghi chú: 1. BTC sẽ trả bài vào các ngày 28, 29/3/2015. Để nhận được bài thi, thí sinh phải nộp lại

phiếu dự thi cho BTC.

2. Thi thử THPT Quốc gia lần 2 sẽ được tổ chức vào chiều ngày 18 và ngày 19/4/2015. Đăng ký dự thi tại Văn phòng Trường THPT Chuyên từ ngày 28/3/2015.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Môn: TOÁN;

Thời gian làm bài: 180 phút

Đáp án

Điểm

a) (1,0 điểm)

3

2

hàm số trở thành

y

x

x

2

x

.

1 3

1 2

1 3

Câu Câu 1. (2,0 điểm)

D   .

2

  x

2,

x

1

  0

y

;

y

  0

y

;

    

0

1

x

2.

y x x

  x   1  2

Khi 2m 10. Tập xác định: 20. Sự biến thiên: *) Chiều biến thiên: Ta có   

  .   x   2  x    và (2; ; 1)

  hàm số nghịch biến trên

);

0,5

Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( khoảng ( 1; 2).

*) Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại

;

y

  ( 1)

x   yCĐ 1,

hàm số đạt cực tiểu tại

x

2,

y

y

(2)

3 2   3.

CT

*) Giới hạn tại vô cực:

3

3

  ;

y

x

  .

x

y

3

3

lim  x

lim  x

lim  x

1 x 2

2 2 x

1 x 3

1 3

1 x 2

2 2 x

1 x 3

  

  

  

  

x



2

1

1 lim 3 x  *) Bảng biến thiên: 

y

'y

0

+

0

+



3 2

y

3 2

3

0,5

1

O

2

x



3

30. Đồ thị: b) (1,0 điểm)

2

Ta có

y

 

x

m

x m x

,

  ;

y

0

 1

0,5

  x 1 x m

    

m   1.

Hàm số có cực đại khi và chỉ khi Xét hai trường hợp (TH) sau:

3

2

TH1.

x m

,

m   Hàm số đạt cực đại tại

1.

y m (

)

 

.

với yCĐ

m 6

m 2

1 3

2

3

  

  

m   

3.

Ta có yCĐ

3( tm ) ktm )

1 3

m m  6 2

1 3

1 3

0,5

1.

TH2.

m   Hàm số đạt cực đại tại

y

  ( 1)

.

m      m 0 ( x   với yCĐ 1,

m 2

1 2

m

tm ( ).

Ta có yCĐ

1        2

m 2

1 3

1 3

1 3

Vậy các giá trị cần tìm của m là

m

 

3,

m

 

.

1 3

1

a) (0,5 điểm)

Phương trình đã cho tương đương với

x

cos2

x

0

0,5

k

x 2cos2 cos

x

2 3cos2 sin

x

x

  .

cos

x

3 sin

x

Câu 2. (1,0 điểm)

   

 k

  k  4 2  6

     x 

b) (0,5 điểm) Đặt

  a

z

bi a b , ( ,

  Từ giả thiết ta có

).

 a bi

2

a

bi

    i 3 2

a 3

bi

 

i 3 2

0,5

3  3 a   b 2

a b

1   

2

  

  

Vậy số phức z có phần thực bằng 1, phần ảo bằng 2.

*) Điều kiện:

x 

.

1 2

Câu 3. (0,5 điểm)

2

x

x

x

3

log

3

x

x

x

 1

Khi đó phươngtrình đã cho tương đương với   log 2 2

 log 4 2

2

 log 4 2

 log 2 2

0,5

 

x

2

2    x

2

x

4

x

  

3

2

x

5

x

   0

3

1 2

3

    x

x 

3.

Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của phương trình đã cho là

    x

1

5

3

2

*) Điều kiện:

0

x

2

x

4

x

  x

0.

  1

   

Câu 4. (1,0 điểm)

2

2

. (1)

x

2

x

4

3

x

4

2

x

4

 x x

0,5

2

x  . Hơn nữa hai biểu thức

0

x 2

x

  và 3 0

4

  . Khi đó

 

0

5

x

2

5 Bất phương trình đã cho tương đương với  Xét hai trường hợp sau đây: TH1. Với 1 x 2 x

4

 và 3x không đồng thời bằng 0. Vì vậy

2

2

.

x

  0

2

4

3

4

x

x

2

x

4

 x x

   thỏa mãn bất phương trình đã cho.

0

x

Suy ra 1

 

5

2

2

x   

1

5.

TH2. Với

Khi đó

x 2

4

x

  

a

4

0,

x

  .

0

b

2

a

x 23 b

  

ab

4

b 3

    b

a

0

b 3

Bất phương trình trở thành

  . Đặt 0    a b a

2 x 

2

x

  

4

x

0

7

65

17

2

thỏa mãn.

 

x

x

2

x

  4

3

x

  x

,

2

0,5

  1 2

2

x

7

x

  4

0

   

17

7

65

 

5

0

x

  x

.

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm 1

  ;

  1 2

2

2

Đặt

x

  

t

2;

x

   t 3;

6

x

t t 2 d .

x

t

 và d

3

x

  Ta có . t

3

1 3

3

0,5

Khi đó

t

I

t t 2 d

2

t 

t

d 1

t 2 t

1   1

Câu 5. (1,0 điểm)

2

2

3

2

t

ln

t

1

   2 1 ln 2 .

0,5

1 

t

1

 dt  

3   2 1   2

2

2

đều và

S

O

 là tâm tam

Câu 6. (1,0 điểm)

*) Từ giả thiết suy ra ABC SA SB SC .   Hạ SO ) ( ABC  giác đều ABC.

a

AB a

 

S

Ta có

ABC

2 3 4

a

3

a

3

0,5

AM

  AO

AM

H

2 3

3

2

a

2

2

A

C

.

  SO

SA

AO

33 3

O

M

3

a

11

x

Suy ra

.

V

SO S .

S ABC

.

ABC

K

12

1 3

B

,

(1) (2)

S Bx // AM ) *) Kẻ Bx // AM  mp ( ,   d O S Bx d AM S Bx , ( , , ( , d AM SB (   ) )  SOK Bx ) (  OK Bx OH SK . , nên Vì Hạ

 

OH

S Bx ( ,

)

 

OK MB

.

Ta có OMBK là hình chữ nhật nên

0,5

 ) Bx OH a 2

a

OH

Vì SOK

vuông tại O nên

(3)

2

2

2

2

1 OH

1 OK

517 47

1 OS a

d AM SB OH

(

)

,

.

Từ (1), (2) và (3) suy ra

47 a 11 517 47

C

D

Từ giả thiết suy ra H thuộc cạnh BC và

BH

BC

.

2 3

HK

KA

Vì BH // AD nên

. Suy ra

Câu 7. (1,0 điểm)

KH BH  AD KA

H

 HA

 HK

;

y

.

A

A

0,5

1 3

5 2

4 3

2 4 ; 3 3

5 10 ; 3 3

   x  

2   3   

2 3   

  

  

  

A

5 2 (2; 2).

K

1

Vì ACD

nên

vuông tại D và  ACD

cos

 cos

5

AD

CD AC 2 ,

CD 5 .

B

A

Đặt

 CD a a

(

    

AB a BH

AD

0)

2

a

,

a .

4 3

2

2

2

2

AB

BH

AH

a

  a

5.

Trong tam giác vuông ABH ta có

25 9

125 9

Suy ra

(*)

.

AB

5,

HB

4 5 3

0,5

2

2

(

y

2)

5

2)

0

3,

x

2

2

Giả sử

từ (*) ta có

B x y với )

( ;

x 

0,

,

y

(

ktm

)

x

     x 

y 1 5

8 5

80 9

4   y    3     AD BC

D

 BC

 BH

C

Suy ra

Từ

   Từ

B

(3; 0).

   

 2; 0 .

   

3 2

*) Giả sử

M d

 

(

P

).

t 2; 2

  1;

t

).

  x (   1  3    1; 2 .  

M t (

Vì M d nên

Mặt khác

M P

(

)

nên suy ra (

t

2)

         

) 3 0

t ( 2

1)

1.

(

t

t

0,5

Câu 8. (1,0 điểm)

Suy ra

M

(1; 1; 1).

3

A a (

 

2; 2

a

  1;

a

).

*) Ta có A d nên

(

a

2)

 

( 2

a

    (

) 3

1)

a

Khi đó

d A P

, (

)

2 3

2 3

a

1

0,5

 a 2        3 a

4.

2   1

2 1

Suy ra

hoặc

A  

(4; 5; 2)

2 1 ( 2; 7; 4).

A 

3

C

,A B C là

,

3 3  C C 9 6

+) Tổng số kết quả 9 đội bóng bốc thăm ngẫu nhiên vào 3 bảng 3 . +) Số kết quả bốc thăm ngẫu nhiên có 3 đội bóng Việt Nam nằm ở ba bảng khác nhau là 

.

2 4

0,5

Câu 9. (0,5 điểm)

3!

Suy ra xác suất cần tính là

P

0,32.

2 C 2 9 28

2

2

z

 1.

Từ giả thiết suy ra 0 t

Ta có

Xét hàm số

g t

 ( ) 4

t 3

1,

t

 x y z , ,

t  '( ) 4 ln 4 3.

2 C C  3! 6 2 2 2 C C C    4 2 6 3 3 3 C C C   3 6 9 2 1  và y 

x  0; 1 .

g t 

Câu 10. (1,0 điểm)

Suy ra

 ( ) g t

  

0

t

log

;

 ( ) g t

   và t

0

t

 g t ( )

  

0

t

.

t 0

0

4

t 0

3 ln 4

nên

1

4,

0

0

3 ln 4

1. t  t

0

1

+

0t 0

Suy ra bảng biến thiên

0

0

'( )g t

0,5

t

Suy ra

( )g t

hay 4

 với mọi

1

t 3

t

t 

4

4

2

2

4

2

y

z

x

z

0; 1 .   1.

0; 1 ,  x nên

Mặt khác, do 0

g t  với mọi ( ) 0

4

4

4

4

Từ đó ta có

P

 

3 3(

x

  y

z

)

ln

x

y

z

(

x

  y

z

)

 

 

y 3 4

 

3 3(

x

  y

z

)

(

x

  y

4 ) .

z

3 4

Đặt

u  và 0

.

P

 

u 3 3

x

   khi đó z u

y

,

43 u 4

Xét hàm số

với

u 

0.

f u

  ( ) 3 3 u

3

u 3 3

 

   u 1.

0

43 u 4  f u ( )

 ( ) f u Ta có Suy ra bảng biến thiên

0

1



+

0

u f u '( )

 x y z , ,  1

0,5

21 4

Dựa vào bảng biến thiên ta có

với mọi

Suy ra

dấu đẳng thức

u 

0.

f u  ( )

P 

,

21 4

21 4

xảy ra khi

f u ( )

Vậy giá trị lớn nhất của P là

.

21 4

4

x  1, y   hoặc các hoán vị. 0 z

MA TRẬN ĐỀ THI THỬ- MÔN NGỮ VĂN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Thấp Cao

Mức độ Chủ đề 1. Đọc hiểu.

- Phân tích tác dụng của các biện pháp trong việc thể hiện nội dung - Phân tích ý nghĩa của lời đề từ. - Vận dụng hiểu biết để phát hiện và trình bày suy nghĩ của mình về hình ảnh thơ.

3 6.0 30%

Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2. Nghị luận xã hội. - Nhận biết các biện pháp tu từ. - Nhận biết vị trí của lời đề từ trong tác phẩm. 1 2.0 10% - Xác định được yêu cầu, phạm vi bàn luận, các thao tác lập luận. 1 2.0 10% - Vận dụng hiểu biết xã hội và kĩ năng tạo lập văn bản viết bài nghị luận xã hội. 1 2.0 10% - Hiểu đúng vấn đề cần bàn luận. - Lựa chọn và sắp xếp các luận điểm làm sáng tỏ vấn đề nghị luận.

- Bày tỏ quan điểm cá nhân về vấn đề cần nghị luận, liên hệ rút ra bài học cho bản thân. 1

6.0 30%

Số câu Số điểm: Tỉ lệ: 3. Nghị luận văn học.

1.0 5% - vận dụng kiến thức văn học và kĩ năng tạo lập văn bản để viết bài nghị luận văn học về đoạn trích.

2.0 10% - Nhận biết những nét chính về tác giả, tác phẩm - xác định được vấn đề nghị luận, phạm vi dẫn chứng, các thao tác lập luận chính. 1.0 5% Bày tỏ quan điểm, ý kiến, suy nghĩ của mình về vấn đề nghị luận - Liên hệ với thực tiễn đời sống.

2.0 10% - Hiểu được đề tài, chủ đề, khuynh hướng tư tưởng, cảm hứng thẩm mĩ, hình ảnh, từ ngữ…trong tác phẩm - Lí giải vẻ đẹp nội dung và nghệ thuật của tác phẩm theo đặc trưng thể loại, mối quan hệ giữa văn học và đời sống. 2.0 10% 6.0 30% Số điểm: Tỉ lệ: Tổng: Số điểm: Tỉ lệ: 2.0 10% 6.0 30% 2.0 10% 5.0 25% 2.0 10% 3.0 15% 8.0 40% 20 100%

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

1 NĂM 2015 TRƯỜNG THPT N.T MINH KHAI

Câu I ( 6 điểm)

Cho đoạn thơ:

Tây Bắc ư? Có riêng gì Tây Bắc

Khi lòng ta đã hóa những con tàu

Khi Tổ quốc bốn bề lên tiếng hát

Tâm hồn ta là Tây Bắc, chứ còn đâu.

(Trích Tiếng hát con tàu- Chế Lan Viên)

Đọc đoạn thơ trên và thực hiện yêu cầu sau:

1. Xác định các biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ và nêu tác dụng của nó trong

việc thể hiện nội dung? (2 điểm).

2. Bốn câu thơ trên là lời đề từ của bài thơ Tiếng hát con tàu, hãy xác định vị trí và

của lời đề từ đó

? (2 điểm).

3. Ý nghĩa của hình ảnh con tàu và Tây Bắc trong đoạn thơ? (2 điểm).

Câu II (6 điểm)

Gốc của sự học là học làm người (Rabindrath Tagore).

Suy nghĩ của anh chị về câu nói trên?

Câu III (8 điểm)

Để Đất Nước này là Đất Nước Nhân dân

Đất Nước của Nhân dân, Đất Nước của ca dao thần thoại

( Trích đoạn trích “Đất Nước” trường ca Mặt đường khát vọng - Nguyễn Khoa Điềm)

Hãy phân tích đoạn trích “Đất Nước” trích trường ca Mặt Đường khát vọng của nhà thơ

Nguyễn Khoa Điềm ( SGK Ngữ văn 12- Tập 1) để làm sáng tỏ ý thơ trên của tác giả.

------------ Hết ------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh.................................................. Số báo danh:……………..

- – THANG TRƯỜNG THPT N.T MINH KHAI 1 NĂM 2015

Nội dung Ý 1 Điểm 2.0 Câu I (6 điểm) 2 tác phẩm 2.0 : Khái quát nội dung tư tưởng chủ đạo của bài thơ. 3 2.0 Tây Bắc; là tên gọi

II (6.0 điểm)

1.0 1.0 3.0

1.0

- Các biện pháp tu từ nghệ thuật: Câu hỏi tu từ, điệp từ, nhân hóa, ẩn dụ… - Tác dụng: Nhấn mạnh ý, tăng tính hình tượng và tính biểu cảm… - Vị trí của cá - - Ý nghĩa: + Nghĩa thực: một địa danh xa xôi của Tổ Quốc. + Nghĩa biểu tượng: Con tàu là biểu tượng cho tâm hồn nhà thơ đang khao khát lên đường, khát vọng đến với cuộc đời mới; Tây Bắc là biểu tượng cho cuộc sống lớn của nhân dân, đất nước, cội nguồn cảm hứng nghệ thuật của hồn thơ và sáng tạo thơ ca… 1. Yêu cầu về kĩ năng: - Thí sinh biết cách làm bài nghị luận xã hội - Vận dụng tốt các thao tác lập luận - Không mắc lỗi chính tả, dùng từ, ngữ pháp - Khuyến khích những bài viết sáng tạo 2. Yêu cầu về nội dung Thí sinh có thể trình bày theo nhiều cách nhưng lí lẽ và dẫn chứng phải hợp lí và cần làm rõ các ý chính sau: a. Nêu vấn đề cần nghị luận……………………………………………… b. Giải thích:………………………………………………………………. - Gốc: Cội nguồn của cây, là yếu tố quan trọng, từ “gốc” ở đây được ẩn dụ để nhấn mạnh tầm quan trọng trước hết của sự học. - Học làm người: Là cách đối nhân, xử thế phù hợp với chuẩn mực đạo đức =>Nghĩa cả câu: Học làm người là khởi đầu và cũng là đích đến cho mọi bài học (Học làm người là quan trọng nhất) c. Bàn luận:……………………………………………………………….. - Học tập là điều cần thiết nhưng học làm người là bài học đầu tiên và quan trọng nhất. Theo quan niệm truyền thống”Tiên học lễ, hậu học văn”. - Những biểu hiện của bài học làm người (Làm người tốt, có ích, sống có ý nghĩa…) Trong gia đình: Làm đứa con ngoan, hiểu thảo, tôn kính ông bà, cha mẹ… Trong nhà trường: Lễ phép với thầy cô, hòa nhã với bạn bè… Ngoài xã hội: Không ngừng học hỏi, sống hòa đồng, biết giúp đỡ, chia sẻ với mọi người xung quanh… - Học làm người chính là học “đức” vì “ Có tài mà không có đức là người vô dụng”. Học để tiến đến một xã hội văn minh, để con người có thể chung sống hòa bình, tốt đẹp với nhau. Đó cũng là mục tiêu lớn nhất của những tri thức chân chính. - Không nhận thức được vai trò, ý nghĩa của việc học làm người thì con người sẽ dẫn đến có những suy nghĩ, việc làm sai trái. d. Bài học:………………………………………………………………… - Việc học và học làm người là bài học suốt đời để hoàn thiện nhân cách, góp phần làm cho xã hội ngày càng văn minh hơn. Vì vậy học làm người có ý nghĩa to lớn. - Ở bất kì thời đại nào bài học làm người cũng đóng vai trò quan trọng đầu tiên. Xã hội càng phát triển bài học làm người càng cần thiết

III (8 điểm)

vấn đề cần nghị luận

1.0 3.0 2.0 1.0

1.0

- Không chỉ học làm người mà chúng ta còn phải biết tiếp thu những tri thức khoa học, những hiểu biết trên các lĩnh vực khác để hoàn thiện mình hơn. 1. Yêu cầu về kĩ năng: - Thí sinh biết cách làm bài nghị luận văn học - Vận dụng tốt các thao tác lập luận - Không mắc lỗi chính tả, dùng từ, ngữ pháp - Khuyến khích những bài viết sáng tạo 2. Yêu cầu về kiến thức: Thí sinh có thể trình bày theo nhiều cách nhưng cần làm nổi bật các ý cơ bản sau: a. Giới thiệu b. Phân tích đoạn trích “Đất nước” làm rõ ý thơ: “Đất Nước của Nhân dân”, “Đất Nước của ca dao thần thoại” - Đất Nước của Nhân dân:…………………………………………………. cảm + Tư tưởng “Đất Nước của Nhân dân” được thể hiện qua việc nhận đất nước trên nhiều bình diện: Thời gian lịch sử, không gian địa lí, chiều sâu và bề dày văn hóa, phong tục tập quán….Dù trên bình diện nào thì đất nước cũng mang đậm tính nhân văn. (Phân tích dẫn chứng). + Là lời khẳng định trực tiếp chủ nhân thực sự của đất nước là nhân dân. Chính nhân dân là người đã làm ra của cải vật chất và những giá trị văn hóa tinh thần cho đất nước. (Phân tích dẫn chứng) + “Đất Nước là máu xương của mình”- Nhân dân đã hóa thân để góp phần làm nên đất nước, vì vậy mỗi người phải có ý thức trách nhiệm trong việc xây dựng và bảo vệ đất nước. (Phân tích dẫn chứng) - Đất Nước của ca dao thần thoại:………………………………………….. + Đoạn trích đưa người đọc vào thế giới quen thuộc, gần gũi của ca dao thần thoại bằng việc sử dụng sáng tạo và hiệu quả những chất liệu văn hóa dân gian. Tác giả đã thành công khi viết về “Đất Nước của Nhân dân” bằng chính những sản phẩm văn hóa tinh thần của nhân dân. (Phân tích dẫn chứng) + Lối trò chuyện tâm tình thủ thỉ của anh và em làm cho đoạn trích đậm tính trữ tình. Đó cũng là hình thức quen thuộc trong ca dao dân ca. - Nghệ thuật:………………………………………………………………... + Hình thức biểu đạt giàu suy tư, giọng thơ trữ tình- chính luận, sâu lắng thiết tha + Vận dụng sáng tạo chất liệu văn hóa dân gian. + Thể thơ tư do… c. Đánh giá chung: - Tư tưởng “Đất Nước của Nhân dân” vừa kế thừa truyền thống vừa là kết tinh tinh thần thời đại. Đoạn trích góp phần làm phong phú nội dung về đất nước trong thơ ca chống Mĩ. - Đoạn trích đã thể hiện rõ nét phong cách nghệ thuật thơ của Nguyễn Khoa Điềm

Lưu ý chung 1. Đây là đáp án mở, thang điểm không quy định chi tiết đối với từng ý nhỏ, chỉ nêu mức điểm của các phần nội dung lớn nhất thiết phải có. 2. Chỉ cho điểm tối đa theo thang điểm với những bài viết đáp ứng đầy đủ những yêu cầu đã nêu ở mỗi câu, đồng thời phải được triển khai chặt chẽ, diễn đạt lưu loát, có cảm xúc. 3. Khuyến khích những bài viết có sáng tạo. Chấp nhận bài viết không giống đáp án, có những ý ngoài đáp án, nhưng phải có căn cứ xác đáng và lí lẽ thuyết phục. 4. Không cho điểm cao đối với những bài chỉ nêu chung chung, sáo rỗng. 5. Cần trừ điểm đối với những lỗi về hành văn, ngữ pháp và chính tả. ------- --------

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN THỨ 3 Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H: 1; Li: 7; C: 12; N: 14; O: 16; Na: 23;Mg: 24;Al: 27; S: 32; Cl: 35,5; K: 39; Ca:40; Mn: 55; Fe: 56; Cu: 64; Zn: 65;Br: 80; Ba: 137; Ag: 108;Cs: 133 Câu 1: Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1 gam đồng không tan. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đktc) bay ra.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám vào thanh Mg). Khối lượng của Cu trong X và giá trị của a là:

A. 4,2g và a = 1M.

C. 1,0g và a = 1M

D. 3,2g và 2M.

B. 4,8g và 2M. Câu 2: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá – khử?

A. Phản ứng trao đổi.

B. Phản ứng hoá hợp.

C. Phản ứng thế.

D. Phản ứng phân huỷ.

Câu 3: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 5,6 gam NaOH. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 39,40.

B. 23,64.

C. 15,76.

D. 21,92.

Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :

(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước. (3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no. (4) Các loại dầu thực vật và đầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit. (5) Các chất béo đều tan trong các dung dịch kiềm khi đun nóng C. 1 , 3 , 4 B. 1 , 2 , 3 , 5 A. 1 , 2 , 3

D. 1 , 3 , 5

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3  X  Y. Cặp chất X, Y nào không thỏa mãn sơ đồ trên?( biết mỗi mũi tên là một phản ứng)

A. Al2O3 và Al(OH)3.

B. Al(OH)3 và NaAlO2.

C. Al(OH)3 và Al2O3. D. NaAlO2 và Al(OH)3.

Câu 6: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, H2O, CH3COOH:

A. C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, H2O, CH3COOH B. C2H5OH, CH3CHO, C6H5OH, CH3COOH, H2O C. CH3CHO, C2H5OH, H2O, CH3COOH, C6H5OH D. CH3CHO, C2H5OH, C6H5OH, H2O, CH3COOH

Câu 7: Dãy các kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua?

A. Al, Ba, Na

B. Na, Ba, Mg

C. Al, Mg, Fe

D. Al, Mg, Na

Câu 8: X là một loại phân bón hoá học. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng có khí thoát ra. Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó thêm bột Cu vào thấy có khí không màu hoá nâu trong không khí thoát ra. X là

A. NH4NO3.

B. (NH2)2CO.

C. NaNO3.

D. (NH4)2SO4.

Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Mg và 0,01 mol MgO phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 0,448 lít (đktc) khí nitơ và dung dịch X. Khối lượng muối trong X là:

A. 23 gam.

B. 24,5 gam.

C. 22,2 gam.

D. 20,8 gam.

Câu 10: Đun 24,44 gam hỗn hợp anlyl clorua và etyl bromua với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn axit hóa bằng HNO3 rồi cho dung dịch AgNO3 dư vào thu được 43,54 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của anlyl clorua trong hỗn hợp gần với giá trị nào nhất:

A. 90%

B. 38%

C. 65%

D. 56%

Câu 11: Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối. Xác định E:

A. HCOOCH3

B. CH3COOCH3

C. HCOOC2H5

D. CH3-COOC2H5

Câu 12: Nhỏ từ từ 3 V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dd X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dd Y) thì phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam. Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam. So sánh tỉ lệ V2 / V1 thấy

A. V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,55 C. V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,75

B. V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,25 D. V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,55

Câu 13: Cho biết bộ thí nghiệm điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Hãy cho biết hóa chất đựng trong mỗi bình tương ứng lần lượt là: A. dd HCl, MnO2 rắn, dd NaCl, dd H2SO4 đặc C. dd HCl, dung dịch KMnO4, dd H2SO4 đặc, dd NaCl

B. dd NaCl, MnO2 rắn, dd HCl, dd H2SO4 đặc D. dd H2SO4 đặc, dd KMnO4, dd HCl, dd NaCl

Câu 14: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin. Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam. Giá trị m gần nhất là:

B. 34.

A. 28.

D. 18.

C. 32. Câu 15: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2 (đktc). Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn. Giá trị của m là : A. 5,12.

D. 2,56.

C. 2,08.

B. 4,16.

Câu 16: Cho 4,32 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu ở dạng bột vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch Y và 12,08 gam chất rắn Z. Thêm NaOH dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là :

A. 5,6.

B. 4.

C. 3,2.

D. 7,2.

Câu 17: Hai cốc đựng dung dịch HCl đặt trên hai đĩa cân X,Y cân ở trạng thái thăng bằng. Cho 5 gam CaCO3 vào cốc X và 4,784 gam M2CO3 ( M: Kim loại kiềm ) vào cốc Y. Sau khi hai muối đã tan hoàn toàn, cân trở lại vị trí thăng bằng. Xác định kim loại M? B. Na

A. Cs

D. Li

C. K

D. dd HCl

A. dd H2SO4 loãng

C. dd HNO3

Câu 18: Hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ? B. dd NaOH Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục H2S vào dung dịch nước clo.

(c) Cho H2S vào dung dịch Ba(OH)2. (e) Đốt H2S trong oxi không khí.

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím. (d) Thêm H2SO4 loãng vào nước Javen. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là: A. 2.

B. 4.

D. 3.

C. 5. Câu 20: Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và một muối cacbonat của kim loại M vào một lượng vừa đủ axit HCl 7,3% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí CO2 (đktc). Nồng độ MgCl2 trong Y là 6,028%. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chấy rắn. Giá trị của m bằng

A. 7,6g

B. 10,4g

C. 8,0g

D. 12,0g

Câu 21: Khi cho 534,6 gam xenlulozơ phản ứng với HNO3 đặc thu được 755,1 gam hỗn hợp A gồm hai sản phẩm hữu cơ trong đó có một chất là xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc nổ. Tách xenlulozơ trinitrat cho vào bình kín chân không dung tích không đổi 2 lít rồi cho nổ (sản phẩm chỉ gồm các chất khí CO, CO2, H2, N2). Sau đó đo thấy nhiệt độ bình là 3000C. Hỏi áp suất bình (atm) gần với giá trị nào sau đây nhất:

B. 186

C. 155

D. 200

A. 150 Câu 22: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau: (a) Khí NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axít. (b) Khí CH4; CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. (c) Ozon trong khí quyển là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí. (d) Chất gây nghiện chủ yếu trong thuốc lá là nicotin. A. 1.

C. 3.

B. 2.

D. 4.

ot

ot

Z + …..

Câu 23: Cho các phản ứng: X + 3NaOH  C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O Y + 2NaOH T + 2Na2CO3 0,t CaO   CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  0,t CaO   T + Na2CO3 Z + NaOH

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

CTPT của X là: A. C11H12O4

B. C12H14O4

C. C12H20O6

D. C11H10O4

2-

-

Câu 24: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước). A. Na+, HCO3

- và Na+ C. Na+ và SO4

2- B. Ba2+, HCO3

D. Na+, HCO3

- và SO4

Câu 25: Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính là:

A. Chuyển hóa các nguyên tố C, H, N… thành các chất vô cơ dễ nhận biết. B. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm hiđro do có hơi nước thoát ra. C. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen. D. Đốt cháy hợp chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc.

Câu 26: Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39,2%. Muối thu được sau phản ứng là:

A. Na2HPO4 và NaH2PO4

B. Na2HPO4.

C. NaH2PO4.

D. Na3PO4 và Na2HPO4.

Câu 27: Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe2O3 và m gam Al. Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2. Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 7,02.

B. 4,05.

C. 5,40.

D. 3,51.

Câu 28: Cho dãy các dung dịch sau: KOH, NaHCO3, HNO3,CH3COOH, NaNO3, Br2. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với p-Crezol là:

A. 6.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 29: Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

A. NaOH, O2 và HCl

B. Na, H2 và Cl2.

C. NaOH, H2 và Cl2.

D. Na và Cl2.

Câu 30: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 5 electron ở lớp L( lớp thứ 2). Số proton có trong nguyên tử X là:

B. 7

A. 5.

D. 8.

C. 6. Câu 31: Hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp và một axit không no có một liên kết đôi. Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH. Để trung hòa lượng NaOH dư cần 200ml dung dịch HCl 1M và thu được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận Y thu được 52,58 gam chất rắn khan Z. Đốt cháy hoàn toàn Z rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí và hơi vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 44,14 gam. Thành phần % khối lượng axit không no là: C. 39,84 B. 48,19

A. 49,81

D. 38,94

Câu 32: Cho các phản ứng:

0t khí X + khí Y + …

(4) FeS + H2SO4 loãng  khí G + … 0t khí H + … (5) NH4NO2 0t khí Z + khí I +… (6) AgNO3

(1) FeCO3 + H2SO4 đặc (2) NaHCO3 + KHSO4  khí X +… 0t khí Z +… (3) Cu + HNO3(đặc) Trong các chất khí sinh ra ở các phản ứng trên, số chất khí tác dụng với dung dịch NaOH là: A. 6.

C. 4.

D. 5.

B. 3.

Câu 33: Chỉ ra quá trình khác biệt với 3 quá trình còn lại: sự cháy, sự quang hợp, sự hô hấp, sự oxi hoá chậm?

A. Sự cháy.

B. Sự quang hợp.

C. Sự hô hấp.

D. Sự oxi hoá chậm.

Câu 34: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là :

B. Do amin tan nhiều trong H2O.

A. Do phân tử amin bị phân cực mạnh. C. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N. D. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton.

Câu 35: Cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất?

2NH3(khí)

CaO + CO2(khí)

A. N2(khí) + 3H2(khí) C. H2(khí) + I2(rắn)

2HI (khí)

B. CaCO3 D. S(rắn) + H2(khí)

H2S(khí)

Câu 36: Nhận định nào không đúng về gluxit?

(1) Mantozơ, glucozơ có -OH hemiaxetal, còn saccarozơ không có -OH hemiaxetal tự do. (2) Khi thuỷ phân mantozơ, saccarozơ có mặt xúc tác axit hoặc enzim đều tạo ra glucozơ. (3) Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ thuộc nhóm đisaccarit. (4) Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo thành phức đồng màu xanh lam. C. 1, 2. A. 1, 4.

D. 3, 4.

B. 2, 3.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 16,84 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOC2H5, C2H5OH thu được 16,8 lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Mặt khác, cho 8,67 gam X phản ứng vừa đủ với 85 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2,76 gam C2H5OH. Công thức của CxHyCOOH là:

A. C2H3COOH.

B. CH3COOH.

C. C2H5COOH.

D. C3H5COOH.

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Câu 38: Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có hai nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:

A. CnH2n+1NO2

B. CnH2n-1NO4

C. CnH2nNO4

D. CnH2n+1NO4

Câu 39: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là: A. 145

C. 118

D. 113

B. 133

Câu 40: Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

A. 6

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 41: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

A. Đốt dây sắt trong khí oxi khô. C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.

B. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng. D. Thép cacbon để trong không khí ẩm.

Câu 42: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thu được 431g các -aminoaxit (no chỉ chứa 1 gốc –COOH,- NH2). Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thu được: Gly-Ala,Gly-gly; Gly-Ala-Val,Vla-gly-gly ; không thu được Gly-gly-val vàVal-Ala-Gly. Trong phân tử A chứa số gốc của Gly là:

A. 4

D. 3

B. 2

C. 1 Câu 43: Hỗn hợp X gồm propin, propan và propilen có tỉ khối so với hiđro là 21,2. Đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam X, sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình đựng 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,8M thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là:

A. 71,1 gam và 93,575 gam C. 42,4 gam và 63,04 gam

B. 71,1 gam và 73,875 gam D. 42,4 gam và 157,6 gam

Câu 44: Hợp chất A mạch hở (chứa C, H, O). Lấy cùng 1 số mol A cho tác dụng với Na2CO3 hoặc Na (đều dư) thì nCO2=3/4 nH2. Biết MA=192, trong A có số nguyên tử O <8. A không bị oxh bởi CuO/ t˚ và có tính đối xứng. Số đồng phân A thỏa mãn là:

B. 3

A. 4

D. 2

C. 1 Câu 45: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn a (mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO2 và 1,8a (mol) H2O. Cho 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp). Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là: D. 0,03.

A. 0,02.

C. 0,04.

B. 0,08.

Câu 46: Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2(1), CH3COOCH=CH-CH3(2), CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6). Nhóm các chất sau khi thuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng gương là:

A. (1),(4),(5),(6)

B. (1),(2),(5),(3)

C. (1),(2),(5),(6)

D. (1),(2),(3),(6)

Câu 47: Hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH, HCOOH, C6H5COOH và HOOC-CH2-COOH. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO3 (dư) thì thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 26,88 lít khí O2 (đktc), thu được 52,8 gam CO2 và y mol H2O. Giá trị của y là:

A. 1,9

B. 2,1

C. 1,8.

D. 1,6

Câu 48: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 gam. Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 38,4.

B. 24,8.

C. 27,4.

D. 9,36.

Câu 49: Điện phân 2000 ml ( điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch gồm CuSO4 và 0,01 mol NaCl đến khi cả 2 điện cực đều thoát ra 448ml khí (đktc) thì ngừng điện phân. Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân. Giá trị pH dung dịch sau điện phân là:

A. 1,4.

B. 1,7.

C. 1,2.

D. 2,0.

Câu 50: Trong số các hợp chất sau, chất nào dùng để ngâm xác động vật ? B. dd CH3CHO

C. dd CH3COOH

D. dd CH3OH

A. dd HCHO

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

TRÛdNc DAI rIQc sÛ PHAM T1À NOI mIIôNG THPT CI{ITYÉN

DÊ TEI THIT G'HU,ÀN BI cHo ICi. IE IryT QUôc GTA æI5 MôNvÂT Li mùi siû làn bài: i0 ph,r: pu .e Ùac nahr?n)

Mrdèrhi 111

ctù 1: Ki n6i vè biél tlô cùâ dù tlôle dle hqp, phdt biêu ûo su ilây si? Dæ d6is tônc hqp .ùa hai dæ dône dièù Àè6 oins phms, oins À ô qt biên dô p[È thùôc vào

A. biên rlô .ù. dao dôls rhà.! phÀn thrr 'Iât. B. biên .lô ou dæ itôns thành !hà tht hal. c. À sij chùs cùê hai dæ dolc thàùt pùÀr D. dô l&h pha giûa hai dao ttôns tùùh phàn,

Câu 2: Môt vêt nlô dao dôns ilièu hè6 tên qut d3o dài 40 d. Khi qù li ttô x = 10 d, vôt cô t6c dO bùne 2orJ3 c'Lis. chan gôc thùi giæ là ll1c ytu rli qua vi tJ cân hàts theo chièu âs. Phuoc

t =to6s(2'É + L)

^. c. ,=2r)æsr2'É +:)Gn).

8., =to@s(2,û - t)Gù. D. r=rocos(r+;)(.u ).

D.f..

l5

Câu 3: Con lâc lè xo 1r@ ùing thds dlo dông dièù hôâ ydi biên .lô 8 m và cnù ki 0,4 s. Chqn Elc ox ù;ns d,tq, chièù dùds lûôtrg ntue, e6c tça dô tai vi t{ cér bhs g6c ihùi sid I = o khi vôt qùa vi r,l cân bàng ùeo chièu dMs. Léy eia t6c o t{ do s = 1o ûÆ vÀ I = 10. T!ùi gie ngâ n!ât ké tir khi t = 0 dén kl lw dù hèi cùa lô xô c6 .lô 1,in qc tiêù È n.1.. 30

30

Câù4:VâldaoilOnsdièuh@voiphudrgtdnhr=6cos(@t-r)cm.saukhoànsthè,igidt=!s vâr d. dùq( qùàne duône c cn Sô d@ rlarc torn phù vàl ùr bin ttuqc irons m6i sdy là

c 15.

lâc la

Câù 5: Môr cotr lÉc.lû sèm quÀ càu ldn loai ,nô, &!éi lloE log iich difu q = 5,66.10j C, dûqc fto ren tot sqi dây ûâiù, céch dien, dà ly' n. con lic rtuqc dàr trone nOt diçû tluùng dèu cô plMc nàn nede, dô ldn E = ld v/n, rai iotsia6ctro.Iel.Tèncs=9,8û]J.Choconlicdào donsd'; hôa quani !i tl cân bàrs. Chu ki dæ dôns æa €otr

D 2,47s.

B 2,17 s,

C. 2,12 s. câu 6: MOr cor Éc gèh quÀ cà! n!ô lt!5i lùaag n = 200 c và môr lô xo ll iùdng, cd dô dài tu nhiên l0 = 24 cn, ilô crs k - 49 N/n. cho qùà càu dao ttôns dièu hèa vdi bien dO 4 cn xune quail vl lri cân bàne aêi duùns dôc chlnn qb ùô1 në ph;ng ne])iene (96. nehiêne a = 300 $ vt nF !ùàns nsas). Lây e = 9,8 ft/s2, bô qu noi ma sâl, chièu dài lè xo thay dôi tung plrnn vi

T.ahg I êùa6- Mô dè lll

D.20,

Ctù 7r vft Dnô cô k!6i lMs 2oo g trote hçt con Éc lô xo dao ilôls dièù hôa vdi chù ki T và bien .lô 4 cn. Biâ tuns nôt chù kl, knoàns ihùi Êrm dè v4t n!ô c6 dô Ljd eiâ t6c không nlô hû 500.,â cûd h T,r. Dô cùns ciq lô xo là

C,40N/d

À.30N/m.

8.20N/m,

Ciù 8: vân dc hlc ùô,i oa ûôr v dâodôngla,=4orcosrs'r1x.u/rr.vàothdidiénnàosdu

dây vê1 së di qû diên cô Ii ilô x = 4cm theo c]ljèu âm cûa lruc taa tlô?

D.0.3 s.

a.o-l s.

c.1".

D,50 N/h,

B. 1,. J6

C.48g.

A.72E

B.l8g,

câu t: Môr @n Éc b xo nàn nsds d@ dôie dièu Àôa. cû su knoâng t!è,i giù Ëne 0,06 s thl rtône nàne cùa con lic lqi o eiâ ùi bàs iné nàne cû6 !ô. B'é1 lô xo €ô dô qjds k - 50 N/d. Lé, '? = lo. Khôi luqls 0ù6 vêr nàns sin vt lô xo cùa con làc là ctu l0: Khi n6i vè dæ dô. ng cuûne brtc, pMt bièù nào sau dây là .ltng?

.é btne 'à sij .ùâ lu. cuùrs bm.

'ln

D.96 g,

A. Ddo dône .ùûre buc @ b'à dô khûe dâi !a c6 B. Dao dôns cùôile bûc é ûi sô nnô hm à sé cùa lqc cùo-ne bt . C, Biên d0 cùa dao tlôns cùông bûc là bi€n dô c'ia l!! ctô.g bûc. D. Dao dôbs cùa 6 l; dàns hô Ie aæ oéne

"oône

câù 11: MôÎ vêt dao rlôls diêu hôê Îb@ nOt lruc cô dlnn (néc thé nà'c d vi ùi cân bÀne) thi

 thé làls cùa vâ]t cgc tlêi kli vât d vi tl biê!. B. lli vê rli Îli v! Ei cÂû bàirc n bién, vatr i6c @ eiè i6c cùa vâ lùôn cù[e dft. c. dône nàng cûE v6t cqc tlgi kni gis t6ô cùa vêi cô dô lm c!& dai. D. khi di qu vi trl c6! !àg, eia i6c cùa vât c6 dô l6n c(& dai.

u,i".

D. x = s,[con2'1-ikn.

ctu 12: Môt vêt dao dôos dièù àoà voi chu k' T = !.0s. I,lict- 2,5i vât qùa vi td c6ly dÔ x = -5 1ôm vdi rân 6c v = -lo6Eo/s. Phtrs rinh dæ dôtrs cùa vâJ là Â. x=loms(rd +)m. c. x=lo.os(2nt-;)cn.

ctù 13: Môt on lâc dû Eôm qùà càû kin loal inô, khéi lumg n, tæ ùo so-! dây mànn dài 1, tlôlg dion ttuihe dà c6É nà nedg. I(ni dô, v! t i cân bàry oùa con Éc tqo vô phMe thdns dmg côc û = 600. so voi lnc cnùa cô rliên tuùrre, chn ki dao dorg b€ criâ @n lic sê

D.tàne2là.

A. tàne aâ dn. B,eiâm2làn. c. ciân.Æ là

câu 14: M6t vàt ,lô dâo dôns dièu hôa ûeo nôr qlc cé dibù. Ihét biêu nÀo sau dây dùne?

A. Qu, dao cùa vâl là mot doæ ddns. B. Lùrc kéo vè éc dwg rào vâl tnô.s dôi. C Qlt d@ .N) & dô. r e oi. và là môl drcng oxri sd. D. Li d0 cù! $1û le v6i îbùi siû dao dôns.

câù 15: Môt vâi o khôi tu@s n dso .lôns v6i plMe lrinn Ù dô x = aosot. Méc rhé nàns ô, !i ri cân bàns. bû nâng dao dôlg cùâ vât nù là

c.1mo.q.1. t.1..'a.

2

22

câù 16: Môt lât dao dô.c dièu hôâ !6i eia téc cuc dai bàc 86,a nts':, vên éc cw dai bàûg 2.16 ûs Qri dao cùu)én dons cla var lado hânÊ.ô d6 dai b;c c.6,2 cm.

B 10,8 cm

Tn"e 2 aa 6 - Ma dè 111

B. x=5"t@(2,tt+;)o.

câr l7r c6 hâi d@ dône dièu hèê cùns phuùs; 4

=s@s(tu -:)Gù): '1= IÉ A rhô nhétû,i IriA,là,

4"6cm.

Dao trÔ.s tô.s hqp r=r', +r, = A.os(5'û + ù(.ù). c.;

o -I va l,/r cn.

.\cos(s1t +i)Gô.

'd

6

Câu r8: Clo 6ns sdo c6 nôI dà bit kln và môt dâù dé hd. Bié1 rùlg 6ne sâo plét É ân io nhit ûne vd M gD ùl @ $ c@ M b0âd !tu nep râ r)u Hz va 2)u u. rd so u do ùt ù ohgss

^

câù 19: Trên râl ûoé's cùa nôt châ lône c6 haj neuàn séng A. B célh ntrâù 10cn, dâo tlOng cùs lÀ iierg trùg t4!c cù! A!. xét frr ilûÙng lrôn ùi@g kinl AB, ph4 cùmg dn sis f = 15 Fz. cai diêm mà phàn tù o dô dâo dôns vdi liên dô csc ièù oirh  kho&e n!ô ihft là 1,4 d. T6c dô ûlyèn sbns trên tÈ mâ! chit lône lrèn bàns

o thl diçn dp eiûa hai dàu doan n?ch l€ch !hâ

( iu 20: Daldiér ap xo") chià qo tai dàu doqn oæù 06i riép gàm nôrr dien và diên ûô R 40 I so voi cuône dô d6no ttén trônÈ il àn mæh TÀie 3-

B.4oJ3 ().

c, so"/i o. Câu 2l: È{t bià ûo dùoi ttây ôiry vô .losn ræb x@y ôièù?

B. -* û4d.

mach sûn pha hd cuùne dô donc dcn qu do?I mæh dô môl c!. bÀls bæ nniéu.

B. Hè s6 công $â1 cùd itoan hêch càne l6n lhi cône suâi deu ùù dien oi6 .loêr mqlh cùs .nô. C. Cuôn càn c6 thè 06 he sii c6rs sùir kbâc khôns. D. Hê sé côns sùât €ùâ nôr doæ mæb Ræ néi déF phrl rhuôc vào c& siâ ri &L,c, ktône phl

ihùôc vào iàn sé qla dône ôiÊn chay qu doqn næh d6. Câu 22r DA dieÀ ép xoây chièù cô ci6 11 hiçu dBns U k!ôns dôi và! hai dàù ô?n n?ch R, L. c nâc n6i tép, th€o rht tv tlen. Dièu crriil diên dùs cùa !ù dien dè diçn 4, hiçù ùns siûa lai dàù q, .tiêr dat cl4 dai vè c6 giâ Li Uc = 2U. KIi d6 dièn âp hièù dqne hal dàù doqn sqch chÉa R và L là

B. -hu.

c.2l3u.

t.!1u. 2

':l1.

zL _ z.l

Cau Ér Dàt môt diê, ép xoay chièu cô sié la hi€u d,$s U và !àn sé s6c @ k!ôns dôi vÀo hai dàu hfi d@ mach R.L.C mic n6i tiep. Bià due ÉâdC cri, tu là Z-. càn $dns cùa cuôn càn rtuân là zL où a r z ). R k môr m6 bién ùô. r.hi thây.ôi R dé côns sÉ od dotr nach ùc dai rhj A. côns suâ cK dai tlô bàDs ' B. giâ lri bién lrô là (4+2.). C. rtuetrdcù!doêo-aohb J2lz" -2"]. D. hç sé cône su6 cûB .iom mch là @s(, = l Côù 24. Phâ! biê! nào sèu dây là sri *Ii n6i vè eiûe @? A. Bjên dé séng cô i!é i]Éy dôi kli s6ns læ irùyèn. B. Téc dô tnyèo séne phu thùôc vào môi ûuèng troyèn sông. C. Tôc dô lruyén .ônÊ ùona chJ! Môns ùj sid ùi l6n nhÀl. D. Budc -ône Lhône rhay dôi $il Eur m non- hôr hôi llrme dône hnn.

nd's3 cna 6- Mà ûà Ill

Â.Néù chibiérhêsô oône sùâtcùEmô1do€trûæ4t xâ. ilinl.lûqc diên dp eitahai dàu do?!

Câù 25: ô È nft môt châr lône c6 hâi nc!è! phâi srig kér hqp S, và sr câch niau 19 cû_ Eai nsuàn này dæ dône {Éo lhuûs thins dûns 06 phlms r.iil làn rùvl là ur - 5os(4ùit) (M) vÀ I? 'Xm). Téc dô rùyèn sôns lren n$ châr lông lÀ s0 cn/s. Sô diéd dæ dôDc vdi bi€n = 5@s(4od + dô crc rié! rên doe ùàs srs, lÀ

Côu 26r Môt sdns âm truyèr hong ûép vdi i,5c dô 5820 n/s. Néu dô lçch p!â cùa sône ân dô d lai dièn eà rlau rùât .é€ù nnau ln rrên ciùe môr phums ûuyè! sôns Ià 1 tht dn e6 cùa s6lg bàs

E. tO diéd

câù 2?: Dèt iliên âp xoay chièu c6 giâ rri hi& due krône dôi, ràn e5 50 riz vào hai dàu doen Dach mÉc nôi dép eàm diçn td tluà & cùôn càD ûtùà! qj dô tv càn L yÀ rù dién é diçr dùg C thay dôi duqc. Dièù cbi.I d'€n dug c dén **,.i $o o"l" S"rr,i côle sùâ ieu ihç cù! doe! mach dèu c6 gié tri bàns n!âu. ciâ tri cùLa L bàig

c,1t .

C,5820I12.

t 2a.

n. 1n. 2r

o.La. 3n

câu 28: Diqn ép siùâ hai dàù ûol .lo4n ûqôh c6 bièu rhûc u = 22ocosrootrr (v). ciâ r.i ticu .\ùe

B 220a5 V.

c.Il0v.

o. rrqâ v.

Ctu 29r Dat diqn âp ù = Uocosoi vÀo hai dàu do?n û4.h phi cô ilt die! C rhi oùtde rtô dùe .tier tÉc thùi chey lrorg Dacô là i, PhA! biéu ræ saù dây là tthg?

Â. d cùne ildi di&n, dien dp u châm phâ rr'? ao vdi dôns diên i . E. Dèns (nêr i iùôn ngu@ lha vdi dièn ép ù . C. ô cùng thè,i dièû\ dông diên i cnâm lha a2 so voi .iiên ,p ù . D. Dông diêr i lujr crlLns pha \ qi diêr a! ù .

câE 30: Môr doen m9c[ diên xoay chièù eôn di€n rd ûùà R mÉc #i rié! vô t!! difu c_ Néu due }nârs z{ bàe R ili ddns tlô dông ôiCn chay qu dien t6 . À, nlÂ.h pùa n/2 e véi dien gp d hsi dàù dosn mach. B. nlenn phà tr/4 e rdi diér dp d hai dàu doù macr (. chqn pha ur so\drdrçndpohardàurudrc!. O, < h6n pha /4 sô vo dien àp ô hai driu doqn mêcl.

Ctu 3r: Dèi triên âp xoay chjèu c6 gid ûi ùiCù drrns U - iso V vào bâi 6.àu doa nêcl c6 R n6i ÎÉp vlî cùôn câm ûuà L. Diên â! hiêù dqls siûa hai ôàu cuOn cÀn là I20 V. Eë sé oône sùâ cù4 doan

c.0,7.

.àng tràm khi uiên ao â; càns nnô và dn sô âû cars ud.

'e!"

L B. nsl& càng cao kli mic cùède dô âs càns li!. C. oi dô cæ ph! thùôc vào hhn dang vÀ lich thudc nôp công huôig. D. cé ân nic prù rhuôc vào d€rc dè thi dâo dôry cùo ân.

Cnu 33r d hàt nùô c6 hai ngùàn s6ng ei6ûg .ûau A !à B, câch nlaù rôt kloÀng AB = t2 cn dlag .lâo dông r tông s6c vit nét nùdc 1êo .è sông c6 ludc sôns 1,6 m. M aà N lÀ lai &ém tlâc nùâu thuÔc néi nùdc, câch dèù hâi neuèn vÀ câch rdrg iiiên i cùLâ AB nô1khoàns 8 cn. Sé dièn dtu dông cirnB pha rûi hai ngùÀn d !én doaù MN bÈne

It.6,

D.3.

ctù 34i T60 .iô tuyèn sông co plu ùu& và yéu té nào sù itây?

r,-ct cù"6- Ma dè tIl

B.0,8. D.0,9.

ciù 3s: cei .l tà ùlbàng c,ôh gita hâi dièn tên phÙms rruyà stis. Néù d=(2,+l)+ G = 0,1,2...) vdi T1àchukt sôrc, v làéc dô rùyà séne iii hâi diàn.16 d& dOne

D. vdi d0 lèch pha knông xd€ rlj'l,.

câu 36: TÉr mot so-i dây cing ngeg vdi hai rtàu é d!ir' oj sdns dhs vii d! sô .lao rlông !à 5 rL Biên dô dao .iôns cùâ itiêh hine séng là 2 cn. Knoàns oich gàn n!â gitâ hai diàr cu hèi bo s6.g ca!ù nbEu cd oùns biên dO I cn là 2 cm. Îôc dô tuyà sdng r.èn .tây là

C.0,8rvs.

D,81,2t dB,

a- ?9,12dt.

Câu 37r Môt nguôn ân rlùqc coi n!ù nôt neuôn dièû phât É s6trs ân ûong nôi ûôi tùùng coi nlu klông hâp ûu !a pdjr te m thùL Côns sir oa nguôn àn la 0.225 w. Cumc dô âm.hLin l0 - 1o'ri (wn'1). Mûc cùàns dô ân qi môt diên cdch ne!èn I o m là c.82,5t dB. B. 81,45 .lB.

câu 38: MOt séne ners @ lhùms tinn , = 5cos(8,t qo4B) l trùyèn tlên mOr dây â dài, ho.s .i6 ù và x d]m tinh bàng ;û, côn 1 (n! bàs s. Téc dô i.uyà séng ftên day bàc

D 1,5 n/s,

câù 39: cho nqch tliên xoèy chièo AB sèn & L, C mic néitiép. cù6û càn thùà c6 dô ts càn rhsy .iôi dù.c- Dit yâo hai dàu doan D?ch aB Dôt dien ép xoay chièù ôn dlnn ù = loc.6@s0oort) (v). Dièu chinl dô tr cân dê di€n 4' hiqu dus hâi ttàu cùôn càn .ler gié t{ .vc dli là Ur* i]ll dien â! hiêu d.u g bâi dàn tu dien È 2oo v. Giâ ûi ur.- là

D.100v.

c.300v.

a.l50v,

8.250v,

clu 40. Dàt diçn âp rcay .tùèù r = U,6cos,t 1ùo nâi dÀu doên nach RLc mÉc nôi î& tong tlô q! dièn c cé diên dùg thay dôi ôryc. Kni c = c0 thi diyan fu hieu dùs siùa bÂi bàn t! dqt gi6 hi cw lLi \r diên & hieu dMe erùd lai dàu di.." b! R là 75v. Kli dô \æ ùoi diém d o 6p hic lboi gi.lr hai dàu dod mch là 75Jôv tL diin âr ttc Lhù ciù" hdi dàù doan n4h Rt lr')G v 9i6 â! hieu duns giits hai dàù .toar nsôh là

D. r 5oJ2 V.

B.7s,11\.

C.5?6 W.

D.216W.

B.2,5 m/s.

câu 41: cho.loqn m?ch mâc n6i tiép gù diër rro dùÀn R = 60(), tù diê, C và cùô. .tây qt dô tu cÀa thay .iôi dwc lbeo tiing thû tv têr, Dàl vào hai dàù doan nach di€n â! xoay chièù , = I80J2 côsloor (v). Kùi rùây dôi dO U càn cùâ dôn dây l,t siâ rn nà câm lùâns cu cùôn dây lÀ 30O ûi cùe s!â riêù lhr diçi cùâ doù nach c6 siâ lri ldr bhât, dèng thdi ar nôle pha voi !,. công sùâr r'tu !ùâ này bàe 4.412 W.

cnr 42: cho doqn mscn RLc nér tép R - 8oo; cuôn ddy .ô

dô r' càmr =3 H và cô rliê! rrù r =

2oo. Tu dien C cô diên dùs bién dài ilwc. Diên ép hai dâù doù mæh c6 biêù thûc ùÆ - l2oJ2 @(l oùn)0.. Dê dône diçn cbay tuns ilôm mach .han! pha so vôi{iên âp eiùâ hai dàu àom mach môl sô. r/4, tnl diêd dùs C pMi æ siii iri

o.

6.4=l!!gr.

= ?!9pn

D- . = llqÉ

"

Câù 43: Dàldiên âp xoay chièù cb giâ iri hiêù drrng U = l80 V vÀo hai iiàù nôl do nê€h sèn bién la R riâc nôr rièpvû cuoncm tÀtr côdô ùeim L. Khi dièr chinlr biÉn ko R roi s'AÈ'iRr-roo

8.192 W

TtûE 5.ur 6 Mà ilè Jll

ùoàc Rz - l20O lùi công sui tieu thrr cûa doù nac! t ong lai ûûme hqp là nùù nnaù. Gié lri cùa

D.240 W

/-216W.

8.1801V. C.232W- . ciù 41: Doqn neci xoay chièù RLc néi dép cô di€t ép liëu dr!.g d hâi .tÀu doa! nqch kiông dèi.

Ei€n

tuqne ofue hùdne diç! xày É tli

 rhây dôi rÀ! s5 f dê diçn ép hjçu dl)!s rrên rù dat c@ .!ai- B. thay rtôi diçn dùs c rté cô.g sé dêù th! olâ doæ h?ch dat c(e d?i. c. tlÉy dôi dien ûô R dé côns sùâ {êu ih! cùa doen nêch dâi .vc del. D. ùay d6i dô nJ cào L dé diên âp hiçu d\ùg trên cùôn càn d?r crc dai.

côu 4s, Môt mæh dao dôle li tu@s sÀn cuôn càn t'ùà cô dO ts cÀin L }ljôte dôi và tu dien cé rtiCn dûe c L\ay dôi dusc. Dièù chiin diên dug cùâ t+ difu dén giâ ti C, tlri À s6 dao done dêne c'iâ lach là f,. Dé dh sé dæ done.iêne cùa m?ch È fslthi phâi iiièu chinh rliên dùg cùâ t!.ién c. t.i

c- .fic,.

D.fr

À.scr. B.?.

thuà c6 dO 4r c.àn L !À tu tliCn .6 diên dug c câq 46: Môt hech dæ dông l{ tùùs gôn oôn €tu! dds o dao tlôns tliêû tù t'r do. ô thù dièm t dône diq. qu cùôn dây @ @qe dô bàle 0 ih, ô rhdi

'

A, làns lùds diên t:uùns c,iâ 1u .lifu c6 eiâ ia bàis nôt nùa gié lri clrc d?i cùâ nô. B. .liCn tich t:tu mO1 bl! t! c6 eié 1ri lùle nôt diÉ eiâ d cù'c dfl ql !ô. c. rliêtr lich r€n nôr be tu €6 sié rd bàbs kllôrs. D. dôns iliçn q@ cùôr dây o cùèms dô bàts o.

câr ,17: Trcns maçi dao dôns Lc 6 dm ilôls diçn ti! tv do yÉi chu *i nêlc Ià T thi ,a- thoàng ihôi giù giùa hai là lid dép nàng lûqng dièn 1irùng dal cw dai lÀ T/2. B. nàne lmg rtiên tniûg và nàng lùqrs lir irùùng bién thiên tuà hoÀn ù@ thùi cid véi chu ki

bàe T.

C. Lhr ,àrg lùgng dr lruùng o giâ tri crrc .lei thi nàng lù@g diçn t!ù.g ctng cd ei, hi cqc d4i. D khoàle ùùi eie eiûa hai là liên ûép Drne lù-dg diqn aûèng d.g nà.s lù!ûg tùt:utng Ià T2.

Câù 48: Cho nOt mgch dæ .lông LC ll nrdûg, cuôn dây c6 .iô 1ù cân , = 4l!,q . Tar lhôi dièn t = O, tong ûæh c6 giâ ù !àC nôl nùa siâ Li cvc ti6i cùa ft và @ dô lô d s ràns. Tnùi dông .li€! dims nh r[,éùljcr-or dè donc dià hrs m-b co siâ ri b;s lùôos l; ja,. o'è"a-e

D.25É.

câù 49. Môrdièn t one $ône gid ot sng difu tir tuyèn quê ùi lsi .i6

A. vedo câh tle rù và vé. ro ( ûùng ltô ltiù ùùms lLôn ' rs hme \ d \ tu vàn 6.. B. càn irs tù vÀ cùùng dO diçn tùùng luôn dao .iông lech pha .naù rD râd. ô. cùùnc dô diên ljùùng và càm ,tns tù lùôn dæ dông cilng !ha. D, véc to càn ûe tù !à veclo cùmg dô diên Înông luôn ngûqc hû6ns-

d !hè'i djén bd dàu.

"àog

câ! 50: l.n' aor !ê @ ntuC (ù,.ûdi&.lao dôncd;u hôa phâl biéu nào sr dà) si? (ô re.ùà.hàr dièn oâô dônsd eu ùoa luôn luôn ùrs A. tôns dôls nàns và ùé nàns ô ùè,i diêm tril ll. B. thé nlne d vi 1rl biêr. C. dôoe D. dons nine d vi lrl cân !àns.

Trùs6cùaé- Madè Ill

C.25 pL

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

SỞ GD& ĐT TP HỒ CHÍ MINH

Môn : Vật Lý

Thời gian thi: 90 phút

Câu 1 (ID: 98194): Trong các phản ứng hạt nhân, luôn có sự bảo toàn

A. khối lượng B. số proton C. số notron D. số nuclon

Câu 2 (ID: 98195): Năng lượng của nguyên tử hydro ứng với trạng thái dừng thứ n được cho bởi biểu thức En = - 13,6/n2 (eV), trong đó n là một số nguyên , n = 1,2,3,4 ....... lần lượt tương ứng với electron trên các quỹ đạo K, L , M, N ...... Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K, nguyên tử hydro phát ra photon tương ứng với bức xạ có bước sóng

A. 102,7 nm B. 102,7 μm C. 164,3 nm D. 164,3 μm

Câu 3 (ID: 98196): Sóng điện từ và sóng âm không có cùng tính chất nào sau đây?

A. Tốc độ truyền sóng trong chân không là 3.108 m/s

B. Gây ra được hiện tượng giao thoa.

C. Tuân theo quy luật phản xạ, khúc xạ

D. Mang năng lượng

Câu 4 (ID: 98197): Một học sinh thực hành đo gia tốc trọng trường bằng cách dùng một con lắc đơn có chiều dài l = 63,5 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này đo được thời gian con lắc thực hiện 20 dao động toàn phần là 32 s. Lấy π2 = 9,87 . Gia tốc trọng trường tìm được tại nơi học sinh làm thí nghiệm là

A. 9,87 m/s2 B. 9,81 m/s2 C. 10,00 m/s2 D. 9,79 m/s2

Câu 5 (ID: 98198): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị cực đại U0 (giá trị hiệu dụng U) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại I0 (giá trị hiệu dụng I) và lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ. Biểu thức nào sau đây sai khi được dùng để tính công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch?

A. UIcos φ B. 0,5.RI2 D. RI2 C. U0I0cos φ

Câu 6 (ID: 98199): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này không thể có giá trị nào sau đây?

A. 6 cm B. 15 cm C. 8 cm D. 4 cm

1

Câu 7 (ID: 98200): Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có tính chất chung nào sau đây?

A. Có thể kích thích sự phát quang của một số chất C. Là các tia không nhìn thấy

B. Có bản chất là sóng điện từ D. Không bị lêch trong điện trường, từ trường

Câu 8 (ID: 98201): Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng . Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

A. một số lẻ lần một phần tư bước sóng C. một số nguyên lần nửa bước sóng

B. một số lẻ lần một nửa bước sóng D. một số nguyên lần bước sóng.

Câu 9 (ID: 98202): Lực hạt nhân

A. phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước của nguyên tử

B. không phụ thuộc vào điện tích của các hạt tương tác

C. có cường độ nhỏ hơn cường độ của lực hấp dẫn

D. thuộc loại tương tác yếu

Câu 10 (ID: 98203): Phát biểu nào sau đây sai? Biên độ dao động cưỡng bức

A. có giá trị không đổi

B. đạt cực đại khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.

C. phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.

D. không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 11 (ID: 98204): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Tần số dao động của con lắc là

A. √ D. √ C. B. √ √

Câu 12 (ID: 98205): Đặt điện áp u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Điều kiện để trong mạch có cộng hưởng điện là:

A. ω2 = LC B. ω2 = 1/LC C. ω2 = L/C D. ω2 = C/L

Câu 13 (ID: 98206): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân sáng thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe Y-âng đến M có độ lớn bằng

A. 4λ B. 2λ C. 6λ D. 3λ

2

Câu 14 (ID: 98207): Đặt điện áp u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi giá trị của ω tăng thì

A. cảm kháng của đoạn mạch tăng còn dung kháng giảm

B. dung kháng của đoạn mạch tăng còn cảm kháng giảm

C. cả cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch đều tăng

D. cả cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch đều giảm.

: 1,0073u. Cho 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này năng : 4,0015u ;

: . Khối lượng các hạt nhân

Câu 15 (ID: 98208): Cho phản ứng hạt nhân: : 19,9869u ; 22,9837u ; lượng

A. thu vào là 3,45 MeV C. thu vào là 2,42 MeV

B. tỏa ra là 2,42 MeV D. tỏa ra là 3,45 MeV

Câu 16 (ID: 98209): Để giảm tốc độ quay của roto trong máy phát điện xoay chiều, người ta dùng roto có nhiều cặp cực. Roto của một maý phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tốc độ 500 vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz. Số cặp cực của roto là:

A. 6 B. 4 C. 12 D. 8

Câu 17 (ID: 98210): Phát biểu nào sau đây về quang phổ là đúng?

A. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trung cho nguyên tố đó.

B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

C. Các chất khí bị nung nóng thì luôn phát ra quang phổ vạch.

D. Mỗi nguyễn tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trung của nguyên tố đó.

Câu 18 (ID: 98211): Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C . Dao động điện từ riêng của mạch có tần số là:

A. √ D. √ B. C.

Câu 19 (ID: 98212): Hiệu tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong đều

A. phải có điều kiện về bước sóng giới hạn cho ánh sáng kích thích để hiện tượng có thể xảy ra.

B. là hiện tượng electron bứt ra khỏi kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp đến kim loại đó.

C. là hiện tượng vật liệu dẫn điện kém trở thành dẫn điện tốt khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

D. được ứng dụng để chế tạo pin quang điện

Câu 20 (ID: 98213): Chương trình phát thanh của đài tiếng nói nhân dân TP. Hồ Chí Minh phát trên sóng vô tuyến FM có tần số 99,9 MHz. Bước sóng của sóng vô tuyến này là

A. 300 m B. 30 m C. 3000 m D. 3 m

3

Câu 21 (ID: 98214): Một sợi dây đàn hồi được căng ngang có hai đầu cố định, chiều dài dây là 60 cm. Trên dây đang có sóng dừng với 4 nút sóng (kể cả 2 nút sóng ở hai đầu dây). Tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 10 m/s B. 20 m/s C. 40 m/s D. 80 m/s

Câu 22 (ID: 98215): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Tại vị trí cân bằng, đại lượng có độ lớn đạt cực đại là:

, X là hạt

A. li độ B. lực kéo về C. gia tốc D. vận tốc

Câu 23 (ID: 98216): Cho phản ứng hạt nhân:

A. proton B. α C. notron D. electron

Câu 24 (ID: 98217): Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y-âng, hai vị trí M, N trên màn là các vân sáng, giữa M và N còn 9 vẫn sáng nữa. Khoảng cách MN = 4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y-âng là 2 mm, khoảng cách từ hai khe Y-âng đến màn là 1,6 m. Bước sóng ánh sáng được sử dụng trong thí nghiệm là:

A. 0,50 μm B. 0,45 μm C. 0,55 μm D. 0,60 μm

Câu 25 (ID: 98218): Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, mỗi proton của một ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có:

A. bước sóng càng lớn C. tần số càng lớn

B. chu kì càng lớn D. tốc độ truyền càng lớn

Câu 26 (ID: 98219): Khi chiếu một bức xạ kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu lục. Bức xạ kích thích đó không thể là

A. tia tử ngoại C. ánh sáng đơn sắc vàng

B. ánh sáng đơn sắc lam D. ánh sáng trắng

Câu 27 (ID: 98220): Công thoát electron của một kim loại là 2,48 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là:

A. 0,5 μm B. 0,8 μm C. 0,5 nm D. 0,8 nm

Câu 28 (ID: 98221) : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ɷt).Chu kì dao động của chất điểm là :

A ɷ/2π B. 2ɷπ C. 2π / ɷ D. 1/ 2πɷ

Câu 29 (ID: 98222) : Trong các bức xạ sau ánh sang nhìn thấy tia X, tia γ, tia tử ngoại, bức xạ có tần số nhỏ nhất là :

A. Tia tử ngoại C. tia X

B. ánh sang nhìn thấy D. tia Y

4

Câu 30 (ID: 98223): Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N1, số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là U1.Điện áp hiệu dụng U2 ở dai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. N1N2/ U1 B. N1U1 / N2 C. U1 / N1N2 D. N2U1 / N1

Câu 31 (ID: 98224) : Cường độ dòng điện xoay chiều của 1 đoạn mạch là i=√ cos(100πt).Một ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với đoạn mạch có số chỉ là:

A. 5.7A B. 4A C. 2.8A D. 8A

Câu 32 (ID: 98225). Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10N/m và vật nhỏ khối lượng m.Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 4cos(10t) cm (t tính bằng s). Cơ năng dao động con lắc bằng

A. 8J B. 16J C.16mJ D. 8mJ

Fe; Zx; Cs; U có năng lượng lien kết hạt nhân lần lượt là 492,5 Câu 33 (ID: 98226). Các hạt nhân

MeV

Zr C. B. Fe D. A.

Câu 34 (ID: 98227): Sóng ngang truyền trên 1 sợi dây rất dài với bước sóng , tần số sóng f. Tốc độ truyền sóng trên dây là :

A. f/λ B. λ/f C. λf D. 1/λf

Câu 35 (ID: 98228): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC. Biết ZL=2R, ZC=3R.Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.1/2 B. 1 C. √ / 2 D.√ / 2

Câu 36 (ID: 98229): Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x=5cos(10t) cm (t tính bằng s). Lấy gia tốc trọng trường g=10m/s2. Tỉ số độ lớn cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi của là xo là

A. 1 ,5 B. 3 C. 2 D. 2,5

Câu 37 (ID: 98230): Một nguồn điện O phát sóng âm có công suất không đổi trong một không gian truyền âm coi như đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai ddiemr A, b bằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ O, M là trung điểm từ O, M là trung điểm A, B.Mức cường độ âm tại A, B lần lượt là 80dB và 60dB. Mức cường độ âm tại M là :

A 65,2dB B. 70dB C. 64,8dB D. 74,8dB

5

He + X +E, trong đó X là hạt nhân con và E là băng

Câu 38 (ID: 98231): Cho phản ứng phóng xạ : Po 

lượng tỏa ra từ phản ứng.Cho biết có thể lấy gần đúng khối lượng của 1 hạt nhân ( theo đơn vị u) bằng số khối của nó. Đọng năng của hạt α sinh ra bằng

A. 0,98E B. 0,02E C. E D. 0,5E

Câu 39 (ID: 98232): Dùng 1 thước chia độ đến milimet để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo là 60mm.Lấy sai số dụng cụ là 1 độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ có nghĩa của phép đo

A. l=(6,00 C. l=(60

B.l=(0,6 D. l=(600

Câu 40 (ID: 98233): Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u= acos(40 (a không đổi , t tính bằng s) .Tốc độ truyền sóng trên mặt phẳng chất lỏng bằng 80cm/s.Gọi M là một điểm trên mặt chất lỏng, khoảng cách từ M đến S1, S2 lần lượt là d1, d2.Biết d1= 16cm .Điểm M nằm trên vân giao thoa cực đại khi d2 có giá trị nào sau đây

A. 18cm B. 8cm C. 22cm D. 10cm

Câu 41 (ID: 98234). Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 15cm, dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u= acos (50πt)( a không đổi ,t tính bằng s). Tốc độ truyền trên mặt chất lỏng bằng 50cm/s. Gọi M là một điểm trên mặt phẳng lỏng sao cho A, B, M tạo thành một tam giác vuông cân tại A. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MB là:

A. 9 B. 12 C. 10 D. 11

Câu 42 (ID: 98235): Đặt điện áp u= 200√ cos ) V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với một biến trở R. Khi biến trở có giá trị R1= 20 hoặc R2= 80 , công suất tiêu thụ trong mawchj đều bằng P. Giá trị này của P là

A. 200W B. 100W C. 400W D. 100√

Câu 43 (ID: 98236): Cho điện áp u = 240√2cos100 πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM là một biến trở R. Đoạn mạch MB gồm một cuộn cảm có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Thay đổi R đến giá trị sao cho công suất tiêu thụ của R đạt cực đại là 80 W, khi đó điện áp hiệu dụng UMB = 80√3 V và công suất tiêu thụ của toàn mạch là

A. 140 W B. 160 W C. 120 W D. 139 W

Câu 44 (ID: 98237): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc màu vàng và màu lam có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 3 vân sáng màu vàng và 6 vân sáng màu lam. Biết λ1 = 560 μm. Giá trị của λ2 là:

A. 467 μm B. 500 μm C. 450 μm D. 480 μm

6

Câu 45 (ID: 98238): Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 6 μm và tụ điện có điện dung 2,4 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ với điện tích cực đại của tụ điện là 12 nC. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch có giá trị là:

A. 100 mA B. 20 mA C. 50 mA D. 10 mA

Câu 46 (ID: 98239): Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu dân cư bằng đường dây truyền tải một pha. Cho biết nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì công suất điện cung cấp cho khu dân cư tăng từ P lên 1,2P. Cho rằng chỉ có hao phí điện năng trên đường dây, công suất của trạm phát không đổi, hệ số công suất trong các trường hợp là như nhau. Nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 4U thì công suất điện cung cấp cho khu dân cư tăng từ P lên

A. 1,44P B. 1,25 P C. 2,54 P D. 1,64P

Câu 47 (ID: 98240): Hai chất điểm M1, M2 dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng sát nhau và sát với trục tọa độ Ox, O là vị trí cân bằng của M1 và M2. Phương trình dao động của M1 và M2 lần lượt là x1 = 6cos ωt (cm), x2 = 8cos(ωt + π/2) (cm). Khi M1 và M2 ở vị trí mà khoảng cách giữa chúng đạt cực đại, khoảng cách từ M2 đến O là:

A. 6,4 cm B. 8 cm C. 3,6 cm D. 4,8 cm

Câu 48 (ID: 98241): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt – π/3) cm (t tính bằng s). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0 đến lúc chất điểm về tới vị trí cân bằng là:

A. 1/6 (s) B. 5/12 (s) C. 1/12 (s) D. 1/3 (s)

Câu 49 (ID: 98242): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện C. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Khi điện áp tức thời đặt vào tụ điện là u = U√3/2 thì cường độ tức thời i trong mạch là:

B. I/2 A. I √2/2 C. I √5/2 D. I √3/2

7

Câu 50 (ID: 98243): Nhà máy điện gió được coi là thân thiện với môi trường hơn nhiều nhà máy nhiệt điện, nhà máy thủy điện. Việt Nam đã có nhà máy điện gió tại Bình Thuận, Bạc Liêu và một số tỉnh thành khác.

Gió làm quay các cánh quạt của các cột điện gió, từ đó làm quay roto của máy phát điện và tạo ra điện năng. Nếu gió càng mạnh thì các cánh quạt có thể quay càng nhanh vì thế công suất điện phát ra càng lớn. Do các yếu tố kĩ thuật và an toàn, người ta nêu lên 4 điều kiện hoạt động của cánh quạt tại một số nhà máy điện gió như sau:

- Cánh quạt bắt đầu quay khi tốc độ gió đạt đến giá trị v1.

- Công suất điện phát ra đạt đến giá trị định mức P0 khi tốc độ gió đạt đến tốc độ v2.

- Cánh quạt được điều khiển để giữ nguyên tốc độ quay khi tốc độ gió đạt giá trị lớn hơn giá trị v2.

- Cánh quạt ngừng quay khi tốc độ gió đạt đến giá trị v2 hoặc lớn hơn.

Trong các đồ thị sau, đồ thị nào mô tả đúng mối quan hệ giữa tốc đọ gió v và công suất điện P phát ra theo các điều kiện nêu trên?

A. Đồ thị a B. đồ thị b C. đồ thị c D. đồ thị d

8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015 TP.HỒ CHÍ MINH

Đáp án môn: VẬT LÍ

MÃ ĐỀ 169 D A A D C B A D B D C B D A B A D B A D C D C A C C A C B D B D A C C B A A B B D C C D A B A B C A

MÃ ĐỀ 245 A A B C D A C D C C B C C B B D A D C D A A C D C C B D A D D D C B B A A B B D B D A C B A A B C C

MÃ ĐỀ 326 D D C C A D D D B B D D D C C B C C A A B B D A A B A B D D B A B C D C B A A A C A C D D A B C C B

MÃ ĐỀ 493 B A C D B B C D A C B D B C A A C A D B D A D B B D B D B B A A C D A C A C B D A A B C D D B C C C

CÂU 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50.

Thi thử Kỳ thi THPT Quốc gia 2015 đợt 1

1. Một gen dài 3060Å, có tỉ lệ A/G = 3/7. Sau đột biến, chiều dài của gen không đổi và có tỉ lệ A/G ≈ 43,1%. Đây là dạng đột biến:

A: Thay cặp G – X bằng cặp A – T. C: Thay cặp A – T bằng cặp G – X. B: Mất một cặp G – X. D: Mất một cặp A – T. 2. Vai trò của lactozơ trong sự điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ là:

A: Làm bất hoạt protein ức chế, nên protein này gắn vào vùng O. B: Làm cho gen cấu trúc hoạt động. C: Làm cho gen cấu trúc không hoạt động. D: Làm thay đổi cấu hình không gian của protein ức chế nên protein này không gắn vào vùng O.

3. Một gen có chiều dài 0,408 micrômet và có A = 900, sau khi đột biến chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên kết hiđrô của gen là 2701. Đây là dạng đột biến:

A: Thay thế cặp A-T bằng cặp G-X. C: Thêm một cặp nuclêôtit. B: Mất một cặp nuclêôtit. D: Đảo một cặp nuclêôtit.

4. Một quần thể khởi đầu (I0 ở đ u Hà an đều cho hạt màu vàng, g m 20% số cây có kiểu gen BB, 80% số cây có kiểu gen Bb. Nếu cho tự thụ phấn liên tiếp, thì ở thế hệ I3 thành phần kiểu gen sẽ là:

A: 10% BB : 70% Bb : 30% bb. C: 43,75% BB : 12,5% Bb : 43,75% bb. B: 55% BB : 10% Bb : 35% bb. D: 80% BB : 20% Bb.

5. ai con bọ cánh cứng cái có cánh màu nâu với con đực có cánh màu xám người ta thu được ở F1 tất cả đều có cánh xám. Biết tính trạng màu sắc cánh do một gen qui định. Cho các con F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau, người ta thu được F2 với tỉ lệ phân li kiểu hình như sau: 35 con cái có cánh màu nâu, 38 con cái có cánh màu xám, 78 con đực có cánh xám. Từ kết quả lai này, kết lu n nào được rút ra sau đây là đúng? A: Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con đực, XY - con cái và gen qui định màu cánh nằm trên nhiễm sắc thể X. B: Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con đực, XY - con cái và gen qui định màu cánh nằm trên nhiễm sắc thể thường. C: Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con cái, XY - con đực và gen qui định màu cánh nằm trên nhiễm sắc thể X. D: Cơ chế xác định giới tính ở loài bọ cánh cứng này là XX - con cái, XY - con đực và gen qui định màu

cánh nằm trên nhiễm sắc thể thường. 6. Ý nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trình nhân đôi ADN?

A: Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau. B: Hai ADN con mới hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu. C: Trong hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, một ADN giống với ADN mẹ ban đầu, còn ADN kia có cấu trúc hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào. D: Trong hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, mỗi ADN gồm một mạch cũ của ADN mẹ và

một mạch mới được tổng hợp từ nguyên liệu của môi trường nội bào. 7. Ở một loài có gen A qui định hoa đỏ, a qui định hoa trắng. Khi cho hai cá thể mang thể ba có kiểu gen AAa giao phấn với nhau, tỉ lệ kiểu hình ở F1 như thế nào? Biết rằng các loại giao tử cái đều tham gia thụ tinh bình thường và các giao tử đực n + 1 không có khả năng tham gia thụ tinh.

A: 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng. C: 7 hoa đỏ : 1 hoa trắng. B: 17 hoa đỏ : 1 hoa trắng. D: 35 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

8. Trong quá trình tự nhân đôi ADN của sinh v t nhân sơ, các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều từ:

A: 5’ đến 3’, cùng chiều tháo xoắn của ADN. C: 5’ đến 3’, ngược chiều tháo xoắn của ADN. B: 3’ đến 5’, cùng chiều tháo xoắn của ADN. D: 3’ đến 5’, ngược chiều tháo xoắn của ADN. 9. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đột biến lặp đoạn ?

A: Đột biến lặp đoạn dẫn đến làm tăng cường hoặc giảm bớt mức độ biểu hiện của tính trạng. B: Đột biến lặp đoạn làm tăng vật chất di truyền và có thể làm thay đổi hình thái của nhiễm sắc thể. C: Đột biến lặp đoạn không làm thay đổi vị trí gen nhưng làm thay đổi nhóm gen liên kết trên nhiễm sắc thể.

D: Đột biến lặp đoạn xảy ra do trao đổi đoạn không cân giữa hai crômatit của cặp nhiễm sắc thể kép

tương đồng. 10. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của mã di truyền? A: Tính thoái hóa. B: Tính đặc hiệu. C: Tính phổ biến. D: Tính đa dạng.

11. Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã như sau: (1 ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã . (2 ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’ → 5’. (3 ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3’ → 5’. (4 Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã. Trình tự đúng là:

A: (2) →(3) →(1) →(4). C: (1) →(2) →(3) →(4). B: (2)→(1) →(3) →(4). D: (1)→(4) →(3) →(2).

12. ai 2 thứ cà chua tứ bội: AAAa (quả đỏ x Aaaa (quả đỏ , tỉ lệ của kiểu gen Aaaa ở F1 là: C: 36%. B: 12,5%. A: 50%. D: 25%.

13. Nếu cho cây có kiểu gen AaBbCc tự thụ phấn thì xác suất để 1 hạt mọc thành cây cao nhất là bao nhiêu? Biết rằng các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đ ng khác nhau và các gen tương tác kiểu tác động cộng gộp. A: 0,046. B: 0,016. C: 0,028. D: 0,035. 14. Điều nào sau đây là không đúng về quy lu t hoán vị gen?

A: Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu hình khác bố mẹ. B: Hai gen nằm càng gần nhau thì tần số trao đổi chéo càng thấp. C: Tần số hoán vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số cá thể có tái tổ hợp gen. D: Tần số hoán vị giữa 2 gen không bao giờ vượt quá 50%. 15. Cấu trúc Operon ở tế bào nhân sơ g m:

A: Gen điều hòa, vùng vận hành, vùng khởi động. B: Vùng vận hành, vùng khởi động. C: Nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành, vùng khởi động. D: Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành, vùng khởi động.

16. Gen có chiều dài 2550Å và có 1900 liên kết hyđrô. Gen bị đột biến thêm 1 cặp A-T. Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen đột biến tự sao 4 lần là:

A: A =T = 5250 và G = X = 6015. C: A =T = 5265 và G = X = 6000. B: A =T = 5250 và G = X = 6000. D: A =T = 5265 và G = X = 6015.

17. Có 4 dòng ru i giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau. Phân tích tr t tự gen trên nhiễm sắc thể số 2, người ta thu được kết quả sau: Dòng 1: ABCDEFGH Dòng 2: ABCGFDEH Dòng 3: ABFGCDEH Dòng 4: ABFEDCGH Nếu dòng 1 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo tr t tự là:

A: 1 → 3 → 4 → 2. C: 1 → 2 → 3→ 4. B: 1 → 4 → 3 → 2. D: 1 → 2 → 4 → 3. 18. Trong tiến hóa và chọn giống, đột biến chuyển đoạn có ý nghĩa:

A: Làm tăng hoặc giảm sự biểu hiện của tính trạng. B: Giúp chuyển gen quí từ loài này sang loài khác. C: Giúp cho việc thiết lập bản đồ gen. D: Loại bỏ đi các gen có hại vì chúng được chuyển sang nhiễm sắc thể khác.

19. Cho biết tính trạng màu hoa do hai cặp alen Aa và Bb nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương tác kiểu bổ sung, trong đó nếu có mặt cả hai loại gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ. Nếu chỉ có một trong hai gen trội A hoặc B cho hoa vàng. Kiểu gen đ ng hợp lặn cho hoa trắng. Thế hệ xuất phát của một quần thể tự phối có 0,2AABB + 0,1AABb +0,1AaBb + 0,2Aabb + 0,1aaBB + 0,15aaBb + 0,15aabb = 1. Xác suất lấy ngẫu nhiên ở F2 ba cây trong đó có hai cây màu trắng là bao nhiêu? A: 29,5%. B: 18,4%. C: 15%. D: 70,5%.

20. Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen qui định và trội hoàn toàn, hoán vị gen ở cả bố và mẹ

x Aa thu được F1. ẫy ngẫu nhiên hai cá thể ở F1, đều với tần số 20%. Tiến hành phép lai Aa xác suất để thu được một cá thể có kiểu hình A_bbD_ là bao nhiêu? A: 0,2654. B: 0,8425. C: 0,1575. D: 0,04. 21. Trong tế bào, mARN có vai trò gì?

A: Tổ hợp với protein để tạo nên riboxom. B: Vận chuyển axit amin đến riboxom. C: Gắn với các tARN tương ứng để thực hiện quá trình dịch mã. D: Truyền thông tin di truyền từ ADN đến protein. 22. Ý nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng di truyền tế bào chất?

A: ADN trong tế bào chất thường là dạng mạch vòng. B: Giao tử đực không đóng góp gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử. C: Giao tử đực đóng góp lượng gen nằm trong tế bào chất cho hợp tử nhiều hơn so với giao tử cái. D: Gen nằm trong tế bào chất của giao tử cái luôn trội hơn so với gen ở giao tử đực.

23. Điều nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa giống, kĩ thu t sản xuất và năng suất của cây tr ng v t nuôi?

A: Có giống tốt mà nuôi trồng không đúng kĩ thuật sẽ không phát huy được hết tiềm năng của giống. Ngược lại, khi đã đáp ứng được yêu cầu kĩ thuật sản xuất mà muốn vượt giới hạn của giống cũ thì phải đổi giống, cải tiến giống cũ hoặc tạo giống mới.

B: Kiểu gen qui định khả năng về năng suất của một giống cây trồng hay vật nuôi. C: Năng suất cụ thể của một giống cây trồng hay vật nuôi là kết quả tác động của cả giống và kĩ thuật. D: Kĩ thuật sản xuất qui định năng suất cụ thể của một giống, không phụ thuộc vào mức phản ứng do kiểu

gen qui định. 24. Phả hệ dưới đây ghi lại sự di truyền của một bệnh rất hiếm gặp ở người do đột biến. Điều giải thích nào là đúng về sự di truyền của bệnh này trong phả hệ?

A: Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể X qui định. B: Bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể thường qui định. C: Bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể X qui định. D: Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể thường qui định.

25. Kết quả phép lai ở loài hoa loa kèn như sau: ♀ oa kèn xanh × ♂ oa kèn vàng → F1 toàn loa kèn xanh. ♀ oa kèn vàng × ♂ oa kèn xanh → F1 toàn loa kèn vàng. Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác nhau về kết quả của hai phép lai trên?

A: Tính trạng của mẹ là tính trạng trội. B: Hợp tử phát triển từ noãn cây nào thì mang đặc điểm của cây ấy. C: Tính trạng của bố là tính trạng lặn. D: Tính trạng loa kèn vàng là trội không hoàn toàn.

26. Sự mềm dẻo kiểu hình được hiểu là: A: Tính trạng có mức phản ứng rộng. B: Một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau. C: Sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen. D: Một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen qui định.

27. Điểm khác biệt giữa đột biến mất đoạn với chuyển đoạn không tương hỗ là:

A: Làm nhiễm sắc thể bị thiếu gen, luôn có hại cho cơ thể. B: Đoạn bị đứt ra không gắn vào nhiễm sắc thể khác. C: Làm nhiễm sắc thể ngắn bớt đi vài gen. D: Đoạn bị đứt chỉ gồm một số cặp nuclêôtit.

28. Ở các loài sinh sản hữu tính, thông tin di truyền được truyền đạt ổn định qua các thế hệ tế bào trong cơ thể nhờ:

A: Cơ chế nhân dôi của ADN cùng với sự phân li đồng đều của NST qua nguyên phân. B: Sự kết hợp của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. C: Quá trình phiên mã tạo ra các bản sao mARN của ADN. D: Quá trình dịch mã tạo ra phân tử protein thực hiện các chức năng sống của tế bào và cơ thể.

29. Cho giao phấn giữa cặp bố mẹ đều thuần chủng khác hai cặp gen tương phản, F1 đ ng loạt xuất hiện cây quả đỏ, có mùi thơm. Cho các cây F1 tự phấn thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong số 10350 cây con ở F2 có 1657 cây quả đỏ, không thơm. Biết rằng không xảy ra đột biến tính trạng trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, số cây ở đời con F2 có kiểu hình quả vàng, không thơm là bao nhiêu? A: 9351 cây. B: 628 cây. C: 414 cây. D: 585 cây.

30. Nếu cho cây có kiểu gen AaBbCcDdEe tự thụ phấn thì xác suất để 1 hạt mọc thành cây có kiểu hình A-bbC-D-ee là bao nhiêu ? Biết rằng các cặp alen qui định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đ ng khác nhau và trội hoàn toàn. B: 0,105. D: 0,026. A: 0,035. C: 0,046. 31. Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về quá trình dịch mã?

A: Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit. B: Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học. C: Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo. D: Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm

để bắt đầu dịch mã. 32. Một số tế bào sinh trứng có kiểu gen AaBbDdEe tiến hành giảm phân bình thường để tạo trứng, số loại trứng tối đa có thể tạo ra là bao nhiêu ? A: 2 B: 8 C: 16 D: 1

33. Theo Menden, cơ chế nào dưới đây chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua các thế hệ?

A: Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh. B: Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh. C: Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh. D: Sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân.

34. Phân tích thành phần các loại nucleotit trong một mẫu ADN lấy từ một bệnh nhân người ta thu được kết quả như sau: A = 22%; G= 20%; T = 28%; X = 30%. Kết lu n nào sau đây là đúng?

A: ADN của người bệnh đang tiến hành nhân đôi. B: ADN này là của sinh vật nhân sơ gây bệnh cho người. C: ADN của người bệnh bị biến đổi bất thường do tác nhân gây bệnh. D: ADN này không phải là ADN của tế bào người bệnh. 35. Nguyên liệu để phát sinh biến dị tổ hợp là:

A: Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng khi bố, mẹ có kiểu hình khác nhau. B: Sự giảm số lượng nhiễm sắc thể trong giảm phân đã tạo tiền đề cho sự hình thành các hợp tử lư ng bội khác nhau. C: Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhiễm sắc thể, hay do sự hoán vị gen trong giảm phân.

D: Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái, tạo thành nhiều kiểu tổ hợp giao tử. 36. Điều nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường? A: Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

B: Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã có sẵn mà chỉ truyền cho con alen để tổ hợp với nhau thành kiểu gen.

C: Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. D: Trong quá trình biểu hiện kiểu hình, kiểu gen chỉ chịu tác động của các yếu tố bên ngoài cơ thể. 37. Mặc dù không tiếp xúc trực tiếp với các tác nhân đột biến nhưng đột biến vẫn có thể xảy ra, nguyên nhân của hiện tượng này là: A: Một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến thêm cặp nucleotit. B: Một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến thay thế cặp nucleotit. C: Một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, nhưng đa số lại ở dạng hiếm gặp nên chúng có khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến thay thế cặp nucleotit. D: Một số nucleotit có thể tồn tại lúc thì ở dạng bình thường, lúc khác lại ở dạng hiếm gặp nên chúng có

khả năng bắt đôi với các loại nucleotit khác nhau dẫn đến mất cặp nucleotit. 38. Bệnh mù màu ở người là do gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Một phụ nữ không bị bệnh mù màu có bố mẹ bình thường nhưng em trai bị bệnh mù màu, lấy 1 người ch ng bình thường. Cặp vợ ch ng này sinh được con trai đầu lòng. Xác suất để sinh được đứa con trai này bị mù màu là bao nhiêu?

. A: C: . D: B: . . 39. Vai trò của việc hình thành chuỗi polixom trong quá trình tổng hợp protein là:

A: Làm tăng năng suất tổng hợp protein khác loại. B: Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác. C: Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục. D: Làm tăng năng suất tổng hợp protein cùng loại.

40. Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDD x aaBbDd thu được ở đời con có số cá thể mang kiểu gen đ ng hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ: C: 87,5%. A: 12,5%. D: 37,5%. B: 50%.

41. Nguyên nhân nào của dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit càng ở đầu gen sẽ làm thay đổi cấu trúc protein nhiều hơn ở phía giữa hoặc cuối gen? A: Làm cho enzim sửa sai không hoạt động được. B: Do đột biến phá v trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gen. C: Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn. D: Làm thay đổi số lượng axit amin trong chuỗi polipeptit nhiều hơn.

42. Một cây dị hợp tử về hai cặp alen qui định hai tính trạng tự thụ phấn cho ra đời con có 4 kiểu hình khác nhau, trong đó tỉ lệ kiểu gen đ ng hợp lặn về hai gen là 0,04. Kết lu n nào dưới đây được rút ra từ kết quả lai trên là đúng nhất? A: Hai alen trội qui định hai tính trạng nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và hoán vị gen đã xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử đực đã có hiện tượng hoán vị gen với tần số 40%. B: Một alen trội của gen này và một alen lặn của gen kia nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và trong quá trình phát sinh giao tử đã xảy ra hiện tượng hoán vị gen với tần số 40%. C: Hai alen trội qui định hai tính trạng nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và hoán vị gen xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử đực và quá trình phát sinh giao tử cái với tần số hoán vị khác nhau. D: Một alen trội và một alen lặn của hai gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và trong quá trình phát sinh

giao tử cái đã xảy ra hiện tượng hoán vị gen. 43. Xét cặp gen dị hợp Bb nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tường đ ng. Mỗi gen đều có 60 vòng xoắn. Gen B chứa 35% Ađênin, gen b có 4 loại đơn phân bằng nhau. Cho hai cây có cùng kiểu gen nói trên giao phấn, trong số các hợp tử F1 xuất hiện loại hợp tử chứa 1080 Guanin. Kiểu gen của loại hợp tử trên là: A: Bbb. B: BBbb. C: BBBb. D: Bbbb. 44. Trong quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ligaza có vai trò:

A: Nối các đoạn Okazaki tạo thành sợi đơn liên tục. B: Tháo xoắn và bẻ gẫy các liên kết hidro trên ADN. C: Tổng hợp các đoạn mồi ARN.

D: Lắp ráp các nucleotit tự do với các nucleotit trên từng mạch khuôn của ADN.

45. Giả sử một phân tử 5-brôm uraxin xâm nh p vào một tế bào (A ờ đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng bội và được sử dụng trong tự sao ADN. Trong số tế bào con được sinh ra từ tế bào A sau 3 đợt nguyên phân, có bao nhiêu tế bào mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X)? A: 4 tế bào. D: 2 tế bào. B: 8 tế bào. C: 1 tế bào. 46. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực?

A: Enzim ADN polimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN. B: Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại theo nguyên tắc bổ sung. C: Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị sao chép. D: Enzim ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ phân tử ADN mẹ. 47. Trong tế bào, ADN có chức năng:

A: Lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền. B: Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật. C: Cấu trúc nên màng tế bào và các bào quan. D: Cấu trúc nên enzim, hoocmon và kháng thể. 48. Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhóm gen liên kết?

A: Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số nhiễm sắc thể trong bộ lư ng bội (2n) của loài đó. B: Các gen nằm trên một nhiễm sắc thể tạo thành một nhóm gen liên kết. C: Số nhóm tính trạng di truyền liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết. D: Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội (n) của loài đó. 49. Con lai F1 trong lai khác loài thường bất thụ vì:

A: Hai loài bố, mẹ có hình thái khác nhau. B: Con lai F1 có bộ nhiễm sắc thể không tương đồng. C: Hai loài bố, mẹ thích nghi với môi trường sống khác nhau. D: Số lượng bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố, mẹ khác nhau.

50. Trong nghiên cứu tiến hóa ở các chủng tộc người và các loài linh trưởng, hệ gen ti thể và vùng không tương đ ng trên nhiễm sắc thể Y có ưu thế vì: A: Được di truyền theo dòng mẹ hoặc di truyền thẳng nên dễ xây dựng sơ đồ phả hệ và cây phát sinh chủng loại.

B: Sự thay đổi chủ yếu do đột biến trội, nên có thể dễ dàng biểu hiện trong quá trình tiến hóa. C: Ở các loài linh trưởng có chế độ phụ hệ trong quan hệ xã hội. D: Tần số đột biến ít hơn nhiều so với các vùng trên nhiễm sắc thể thường.

TRƯỜNG THPT N.T MINH KHAI

1 NĂM 2015 )

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

4 trang)

thi

Họ, tên thí sinh:......................................................................... Số báo danh: ..................................

Mã đề thi 132

Câu 1: Cho phép lai: AaBbDdEE x AABbDdEe. Biết một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu hình A-bbD-E- của đời con là

A. 27/64.

B. 3/8.

C. 3/16.

D. 81/128.

Câu 2: Trong quá trình nhân đôi ADN enzim tham gia lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3’ –OH của ADN mẹ là

A. ARN polimeraza.

B. ADN ligaza.

C. ADN polimeraza.

D. ADN rectrictaza.

Câu 3: Cho phép lai: bố AaBbDd x mẹ AaBbdd. Giả sử giảm phân II ở cả bố và mẹ một số tế bào chứa cặp Aa không phân li, Giảm phân I bình thường. Theo lí thuyết số loại kiểu gen bình thường và đột biến lần lượt là

A. 27 và 90.

B. 18 và 60.

C. 27 và 60.

D. 18 và 36.

Câu 4: Cho một quần thể P tự thụ phấn gồm 200AA+ 400Aa+ 400aa. Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là

A. 0,36AA+ 0,48Aa+ 0,16aa. C. 0,16AA+ 0,48Aa+ 0,36aa.

B. 0,375Aa+ 0,05AA+ 0,575aa. D. 0,375AA+ 0,05Aa+ 0,575aa.

Câu 5: Cho cơ thể tam bội có kiểu gen AaaBBb tự thụ phấn. Theo lí thuyết số kiểu gen được tạo ra ở đời con là

A. 18.

B. 100.

C. 81.

D. 256.

Câu 6: Cho các thành tựu của các lĩnh vực tạo giống:

2- dâu tằm tam bội;

1- cừu Đôly; 3- cây lai cà chua- khoai tây; 4- dê sản xuất prôtêin tơ nhện; 5- Vi khuẩn Ecoli sản xuất Insulin của Người. Các thành tựu của công nghệ gen là A. 1, 3 và 5.

C. 1, 2 và4.

B. 4 và 5.

D. 1, 2, 3, 4 và 5.

Câu 7: Một gen của Vi khuẩn dài 510(nm), mạch 1 có A1: T1: G1: X1 = 1:2:3:4. Gen phiên mã tạo ra một mARN có nucleotit loại A là 150. Số nucleotit loại G môi trường cung cấp cho quá trình phiên mã là

A. 900.

B. 450.

C. 600.

D. 1200.

Câu 8: Cho các dữ kiện sau:

1- enzim ligaza nối các đoạn exon; 2- mạch gốc của gen làm nhiệm vụ phiên mã; 3- enzim rectrictaza cắt các đoạn intron ra khỏi exon; 4- ARN polimeraza lắp ráp nucleotit bổ sung vào đầu 3’-OH ở mạch gốc của gen; 5- ARN tổng hợp được đến đâu thì hai mạch của gen đóng xoắn lại đến đó. Số dữ kiện xảy ra trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ là B. 4. A. 5.

C. 3.

D. 2.

Câu 9: Ở đậu Hà lan, biết A ( hạt vàng) trội hoàn toàn so với a(hạt xanh). Cho PTC: hạt vàng x hạt xanh được F1 100% hạt vàng. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2, xác suất lấy được 4 hạt

2, trong đó có 3 hạt vàng và 1 hạt xanh là bao nhiêu? D. 3/81.

C. 3/256.

B. 27/256.

A. 27/64.

Câu 10: Ở một loài động vật có vú, xét phép lai: ♀

XDXd x ♂

XdY. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính

trạng trội là trội hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở hai giới với tần số 20%. Theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình A-B-D- ở đời con bằng

A. 33%.

B. 27%.

C. 28%.

D. 24,5%.

Câu 11: Ở một loài thực vật, biết A(hạt vàng) trội hoàn toàn so với a(hạt xanh), B(vỏ trơn) trội hoàn toàn so với b(vỏ nhăn). Cho PTC: hạt vàng - vỏ trơn x hạt xanh- vỏ nhăn, thu được F1 100% hạt vàng - vỏ trơn. Cho F1 tự thụ phấn ở F2 thu được 10000 hạt, trong đó có 1600 hạt xanh- vỏ nhăn. Biết quá trình giảm phân ở hai giới là như nhau. Số lượng hạt vàng - vỏ trơn dị hợp hai cặp gen ở F2 là

A. 5000.

B. 3200.

C. 6600.

D. 3400.

Câu 12: Ở ruồi giấm, biết một gen quy định một tính trạng, trội hoàn toàn, AB= 20cM. Xét phép lai ♀

DD ♂

Dd.

Số loại kiểu gen và kiểu hình của đời con lần lượt là

A. 20 và 3.

B. 14 và 6.

C. 20 và 4.

D. 14 và 3.

Câu 13: Dạng đột biến cấu trúc NST không làm thay đổi thành phần gen trên NST gồm

A. Đột biến đảo đoạn, chuyển đoạn thuộc 1 NST, lặp đoạn. B. Đột biến chuyển đoạn tương hỗ, chuyển đoạn không tương hỗ, lặp đoạn. C. Đột biến đảo đoạn, chuyển đoạn thuộc 1 NST, mất đoạn. D. Đột biến đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ.

Câu 14: Cho các phương pháp tạo giống:

1- nuôi cấy hạt phấn.

2- dung hợp tế bào trần.

3- lai xa và đa bội hóa.

Trang 1 /4 - Mã đề thi 132

5- nhân bản vô tính ở động vật.

4- kĩ thuật chuyển gen. Số phương pháp có thể tạo ra con lai mang đặc điểm của hai loài khác nhau là A. 2.

C. 4.

B. 3.

D. 5.

Câu 15: Bốn gen cùng nhân đôi 5 lần trong môi trường có 5 Brom uraxin, số gen đột biến được tạo ra tối đa là

A. 7.

B. 28.

C. 92.

D. 60.

Câu 16: Nhận định nào sau đây là đúng?

A. Hai tính trạng do hai cặp gen quy định tuân theo quy luật phân li độc lập khi chúng nằm trên hai cặp NST khác

nhau.

B. Phân li độc lập hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp. C. Hai tính trạng do hai cặp gen quy định tuân theo quy luật liên kết gen hoàn toàn khi chúng cùng nằm trên 1 cặp

NST và ở kì đầu giảm phân I xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo cân giữa hai cromatit trong cặp tương đồng.

D. Hai tính trạng do hai cặp gen quy định tuân theo quy luật hoán vị gen khi chúng cùng nằm trên 1 cặp NST và ở kì

đầu giảm phân I không xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo cân giữa hai cromatit trong cặp tương đồng. Câu 17: Nhận định nào sau đây là đúng? A. Bố và mẹ truyền cho con kiểu hình. B. Tính trạng số lượng có mức phản ứng hẹp, tính trạng chất lượng có mức phản ứng rộng. C. Bố và mẹ truyền cho con các alen để tạo nên kiểu gen. D. Mức phản ứng của các gen trong một kiểu gen là như nhau.

Câu 18: Cho bố và mẹ thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng, F1 thu được 100% hoa hồng. Biết tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở F2 là

A. 1:2:1 và 1:1. C. 1:2:1 và 3: 1.

B. 1:2:1 và 1:2:1. D. 1:2:1: 2:4:2: 1:2:1 và 9:6:1.

Câu 19: Ba gen chứa N15 cùng nhân đôi một số lần như nhau trong môi trường chứa N14 tạo ra 90 chuỗi polinucleotit hoàn toàn mới. Số lần nhân đôi của mỗi gen là

A. 4.

D. 5.

B. 6.

C. 7. Câu 20: Ở một loài thực vật, cho PTC hoa đỏ x hoa trắng, F1 thu được 100% hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn F2 thu được 12 đỏ: 3 hồng: 1 trắng. Tính trạng màu sắc hoa tuân theo quy luật di truyền

A. tương tác cộng gộp. C. tương tác bổ sung.

B. trội không hoàn toàn. D. tương tác át chế.

Câu 21: Cho một quần thể giao phấn có A(hạt đen) trội hoàn toàn so với a1(hạt vàng) trội hoàn toàn so với a(hạt trắng). Cho một quần thể đạt cân bằng di truyền có 25% hạt trắng và 39% hạt vàng. Tần số alen A, a1 và a lần lượt là

A. 0,3; 0,5; 0,2.

B. 0,2; 0,5; 0,3.

C. 0,3; 0,2; 0,5.

D. 0,2; 0,3; 0,5.

alen.

Câu 22: Trong điều kiện không xảy ra đột biến, xét các kết luận sau: 1- cặp NST giới tính luôn tồn tại thành cặp tương đồng ở giới cái. 2- cặp NST giới tính, ở vùng tương đồng gen 3- cặp NST giới tính chứa gen quy định tính trạng thường ở vùng không tương đồng. 4- gen trên Y không có alen trên X truyền cho giới cái ở động vật có vú, ruồi giấm. 5- Ở người gen trên X không có alen trên Y tuân theo quy luật di truyền chéo. Số kết luận đúng là A. 4.

C. 2.

B. 3.

D. 5.

Câu 23: Ở một loài thực vật, biết A(hoa đỏ) trội hoàn toàn so với a(hoa trắng), B(quả chua) trội hoàn toàn so với b(quả ngọt) cùng thuộc cặp NST thường số 1. Gen D(thân cao) trội hoàn toàn so với d (thân thấp) thuộc cặp NST thường số 2. Cho hai cây thân cao, hoa đỏ, quả ngọt giao phấn. F1 thu được 4 loại kiểu hình theo tỉ lệ: 59% đỏ- chua- cao: 16% đỏ- ngọt- cao: 16% trắng- chua- cao: 9% trắng- ngọt – cao. Biết diễn biến quá trình giảm phân ở hai giới như nhau. Kiểu gen của hai cây đem lai là

A.

Dd x

DD.

B.

Dd x

DD.

C.

DD x

Dd.

D.

Dd x

DD.

Câu 24: Cho các dữ kiện:

1- Enzim thủy phân axit amin mở đầu; 2- Riboxom tách thành 2 tiểu thể bé và lớn rời khỏi mARN; 3- chuỗi polipeptit

hình thành bậc cấu trúc không gian của protein; 4- Riboxom trượt gặp bộ ba kết thúc trên mARN thì dừng lại.

Trình tự đúng trong diễn biến của giai đoạn kết thúc phiên mã là A. 4-1-3-2.

C. 4-2-1-3.

B. 4-2-3-1.

D. 4-3-1-2. Câu 25: Cho phép lai: AaBbDd x aaBbDD. Xác suất đời con thu được kiểu gen chứa 4 alen trội bằng

A. 1/4.

B. 3/8.

C. 15/16.

D. 5/8.

Câu 26: Nhận định nào sau đây về cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở Lăc Operon là đúng?

A. Khi môi trường không có Lăc tô zơ thì các gen cấu trúc Z, Y, A được phiên mã. B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra một phân tử mARN chung. C. Khi gen cấu trúc A bị đột biến thì gen Z và gen Y không được phiên mã. D. Gen điều hòa có nhiệm vụ trực tiếp điều khiển hoạt động của Lăc Operon.

Trang 2 /4 - Mã đề thi 132

Câu 27: Nhận định nào sau đây về tính đa hiệu của gen là không đúng?

A. Người bị thiếu máu do hồng cầu hình liềm kéo theo viêm phổi, tắc nghẽn mạch… là ví dụ về tính đa hiệu của gen. B. Tính đa hiệu của gen góp phần tạo ra các biến dị tương quan, có ý nghĩa quan trọng trong chọn giống. C. Tính đa hiệu của gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp. D. Tính đa hiệu của gen là hiện tượng một gen qui định nhiều tính trạng.

Câu 28: Cho một tế bào sinh dục đực có kiểu gen

Dd giảm phân tạo giao tử. Số loại giao tử nhiều nhất, số loại giao

tử ít nhất được tạo ra từ tế bào trên lần lượt là

A. 4 và 2.

B. 2 và 1.

C. 4 và 1.

D. 8 và 4.

Câu 29: Một loài thực vật tự thụ phấn bắt buộc có bộ NST 2n=14, trong quá trình giảm phân ở một cây xét 1000 tế bào thấy có 200 tế bào đều có 1 cặp NST không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường. Tỉ lệ giao tử chứa 7 NST được tạo ra từ cây này là

A. 50%.

B. 10%.

C. 6,7%.

D. 20%.

Câu 30: Quá trình phiên mã của gen trên NST ở sinh vật nhân thực diễn ra ở B. không bào.

A. vùng nhân.

D. nhân tế bào.

C. tế bào chất. Câu 31: Ở một loài thực vật khi cho cơ thể dị hợp hai cặp gen giao phấn, đời con F1 thu được tỉ lệ kiểu hình: 9 đỏ: 3 vàng: 3 xanh: 1 trắng. Cho hoa vàng F1 giao phấn

hoa xanh F1, tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở đời con là C. 0.

D. 8/9.

A. 4/9.

B. 5/9.

Câu 32: Nhận định nào sau đây về NST giới tính là đúng?

A. Cặp NST giới tính chỉ chứa gen quy định tính trạng giới tính. B. Tính trạng do gen ở NST Y không có alen ở X thì di truyền theo dòng mẹ. C. Ở động vật có vú, ruồi giấm, cặp NST giới tính ở giới cái XX, giới đực là XY. D. Vùng tương đồng của cặp NST giới tính chứa gen không alen.

Câu 33: Ở một loài chim, cho A quy định lông đen trội hoàn toàn so với a lông trắng. Cho PTC chim trống lông trắng lai với chim mái lông đen, F1 thu được 100% chim có lông đen. Cho F1 giao phối với nhau, F2 thu được tỉ lệ: 3 lông đen: 1 lông trắng (chỉ có ở chim trống). Cho chim lông đen F2 giao phối ngẫu nhiên. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F3 là

A. 7 đen: 1 trắng.

B. 3 đen: 1 trắng.

C. 13 đen: 1 trắng.

D. 5 đen: 1 trắng.

Câu 34: Cho một quần thể giao phối có cấu trúc di truyền: 0,2AABb+ 0,4AaBb+ 0,1Aabb+ 0,3aabb. Tỉ lệ kiểu gen Aabb sau một thế hệ giao phối ngẫu nhiên là

A. 11,25%.

B. 22,5%.

C. 14,58%.

D. 7,29%.

Câu 35: Nhận định nào sau đây về đột biến gen là đúng?

A. Đột biến gen chỉ có thể có lợi hoặc có hại. B. Đột biến gen được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử luôn được di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính. C. Đột biến điểm chỉ liên quan đến vài cặp nucleotit trên gen. D. Đột biến gen được phát sinh ở tế bào sinh dưỡng có thể được di truyền cho thế hệ sau qua sinh sản vô tính.

Câu 36: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có hai alen. Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 4 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét? B. 432.

D. 108.

A. 256.

C. 128.

Câu 37: Cho các biện pháp sau:

2- Tư vấn di truyền.

3- Sàng lọc trước sinh.

5- Mở các trung tâm bảo trợ xã hội dành cho người bị tật bệnh di truyền.

1- Bảo vệ môi trường sống trong sạch. 4- Liệu pháp gen. Số phương án đúng để bảo vệ vốn gen của loài Người là A. 2.

B. 5.

C. 3.

D. 4.

Câu 38: Trong điều kiện không xảy ra đột biến, kích thước quần thể đủ lớn, không có di nhập gen và biến động di truyền, sức sống và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể như nhau. Nhận định nào sau đây về di truyền quần thể là không đúng?

A. Quần thể tự phối qua nhiều thế hệ làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp lặn dẫn đến thoái hóa giống. B. Quần thể tự phối có chứa kiểu gen dị hợp tử, qua nhiều thế hệ làm giảm tỉ lệ kiểu gen dị hợp. C. Quần thể giao phối có tần số tương đối của các alen không đổi qua các thế hệ. D. Khi quần thể đạt cân bằng di truyền thì cấu trúc di truyền sẽ ổn định qua các thế hệ.

Câu 39: Nhận định nào sau đây không đúng?

A. Ưu thế lai nếu dùng làm giống sẽ xuất hiện thoái hóa giống. B. Ưu thế lai cao nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ. C. Ưu thế lai chỉ để sử dụng vào mục đích kinh tế, không dùng để làm giống. D. Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội có ưu thế lai cao nhất.

Câu 40: Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% cây thân cao và 75% cây thân thấp. Khi (P) tự thụ phấn liên tiếp qua hai thế hệ, ở F2, cây thân cao chiếm tỉ lệ 17,5%. Theo lí thuyết, số cây thân cao dị hợp ở (P) chiếm tỉ lệ

A. 20%.

B. 25%.

C. 5%.

D. 12,5%.

Trang 3 /4 - Mã đề thi 132

Câu 41: Nhận định nào sau đây về thể tự đa bội là không đúng?

A. Thể tự đa bội thường có khả năng chống chịu tốt, thích ứng rộng. B. Thể tự đa bội có thể được hình thành do tất cả các NST không phân li ở kì sau nguyên phân. C. Đa bội lẻ thường có hạt. D. Thể tự đa bội có cơ quan sinh dưỡng lớn gấp bội so với dạng lưỡng bội khởi nguyên.

Câu 42: Cho các bước:

2- phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

4- tạo dòng thuần.

1- xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến. 3- chọn thể đột biến mong muốn. 5- đưa dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. Các bước trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là B. 1, 3, 5. A. 1, 4, 5.

C. 1, 2, 4.

D. 1, 3, 4.

Câu 43: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, không xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 4 loại kiểu hình?

A.

x

.

B.

x

.

C.

x

.

D.

x

.

Câu 44: Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy định tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng; Bệnh mù màu đỏ - xanh lục do alen lặn b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội B quy định mắt nhìn màu bình thường. Cho sơ đồ phả hệ sau:

Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ

chồng III.10 và III.11 là con trai có tóc quăn và không mắc bệnh là bao nhiêu

A. 1/6.

B. 64/81.

C. 1/3.

D. 1/9.

Câu 45: Nhận định nào sau đây về bệnh ung thư là không đúng?

A. Ung thư là loại bệnh được đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của một số loại tế bào dẫn đến hình thành

khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể.

B. Một số nguyên nhân dẫn đến ung thư như đột biến gen, đột biến NST. C. Ung thư ác tính là hiện tượng khối u được hình thành và khu trú cố định tại một chỗ. D. Đột biến gen gây ung thư có thể là đột biến gen trội hoặc đột biến gen lặn.

Câu 46: Các bệnh, tât di truyền chỉ gặp ở nam mà không gặp ở nữ là

A. claiphentơ, tật dính ngón tay số 2 và số 3. C. mù màu, máu khó đông, bạch tạng, claiphentơ.

B. mù màu, máu khó đông, bạch tạng. D. mù màu, máu khó đông.

Câu 47: Cơ chế phát sinh bệnh Đao

A. do cặp NST số 21 của bố hoặc mẹ không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường tạo giao tử chứa 2

chiếc thuộc cặp NST số 21. Qua thu tinh với giao tử bình thường phát triển thành cơ thể bị bệnh Đao.

B. do cặp NST số 21 của bố và mẹ không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường tạo giao tử chứa 2 chiếc

thuộc cặp NST số 21. Qua thu tinh phát triển thành cơ thể bị bệnh Đao.

C. do tác nhân gây đột biến số lượng của NST làm cặp NST 21 không phân li trong Nguyên phân hoặc Giảm phân. D. do cả 2 chiếc của cặp NST 21 không phân li trong nguyên phân của hợp tử dẫn đến bị bệnh Đao.

Câu 48: Ở thực vật gen ngoài nhân được tìm thấy ở

2- lục lạp;

3- plasmid;

4- nhiễm sắc thể;

5- không bào.

1- ti thể; Phương án đúng là A. 1 và 2.

B. 1, 2 và 3.

C. 1, 2 và 4.

D. 2 và 5.

Câu 49: Sự trao đổi đoạn giữa 2 cromatit thuộc 2 cặp NST khác nhau ở kì đầu giảm phân I dẫn đến dạng đột biến cấu trúc NST

A. Mất đoạn và chuyển đoạn. C. Mất đoạn và đảo đoạn.

B. chuyển đoạn tương hỗ hoặc không tương hỗ. D. Mất đoạn và lặp đoạn.

Câu 50: Ở một loài thực vật, cho biết A-B- quy định hoa đỏ; A-bb, aaB-, aabb đều quy định màu trắng. Sự biểu hiện của màu sắc hoa còn chịu sự chi phối của một gen thứ ba có 2 alen là D và d. Khi trong kiểu gen có alen D thì hoa có màu, alen d không có khả năng này. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con của phép lai AaBbdd x AaBbDd là

B. 23 đỏ: 9 trắng.

C. 9 đỏ: 55 trắng.

D. 55 đỏ: 9 trắng.

A. 9 đỏ: 23 trắng.

-- ----------- HẾT ----------

Trang 4 /4 - Mã đề thi 132