Trang 1/4 - Mã đề thi 212
S
Ở GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 4 trang)
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2019
Bài thi: KHOA HC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh : ………………………..……………SBD:……………
Câu 1: Hạt nhân đơteri
2
1
D khối ng 2,0136u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u khối lượng của
nơtron là 1,0087u, 1u.c2 = 931,5MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân
2
1
D là :
A. 0,67MeV B. 2,003MeV C. 2,235MeV D. 1,86MeV
Câu 2: Khi một photôn đi từ không khí vào thy tinh , năng lượng của nó :
A. Giảm, vì
hc
mà bước sóng
lại tăng
B. Tăng, vì
hc
bước sóng li giảm
C. Giảm, vì mt phần của năng lượng của nó truyền cho thủy tinh
D. Không đổi, vì
hf
mà tần số f lại không đổi
Câu 3: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?
A. Quang điện. B. Chiếu sáng.
C. Kích thích sự phát quang. D. Sinh lí.
Câu 4: Hai âm có cùng độ cao, chúng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. cùng bước sóng trong một môi trường. B. cùng biên độ.
C. cùng tần số. D. cùng tần số và bướcng.
Câu 5: Hạt nhân
60
27
Co có cấu tạo gồm :
A. 33p và 27n B. 27p và 60n C. 33p và 27n D. 27p và 33n
Câu 6: Năng lượng của một phôton ánh sáng được xác đnh theo công thc
A.
c
h
B.
h
c
C.
ch
D. = h
Câu 7: Công thc xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A. fCZC
B. fC2ZC
C.
fC
1
ZC
D.
fC
2
1
ZC
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 100g, xo đcứng k = 100N/m. Trong cùng một
điều kiện vlực cn của môi trường, thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc dao động
cưỡng bức với biên độ lớn nhất? (Cho g = 2 m/s2).
A. F = 2F0cos(20t) B. F = F0cos(10t)
C. F = F0cos(20t + /4). D. F = 2.F0cos(10t + /2)cm
Câu 9: Chnng thức đúng cho công thức tính khoảng vân?
A.
D
a
i=. B.
a
2
D
i=; C.
a
D
i
=; D.
a
D
i=;
Câu 10: Hin tượng cng hưởng thể hiện rệt nhất khi
A. biên đcủa lực cưỡng bức nhỏ. B. lực ma sát của môi trường nh.
C. tần số của lc cưỡng bức lớn. D. lực ma sát của môi trường lớn.
Câu 11: Nguyên tắc hot động của máy phát điện xoay chiều mt pha dựa vào
A. khung y chuyển động trong từ trường. B. hin tượng cảm ứng điện từ.
C. khung y quay trong điện trường. D. hiện tượng tự cảm.
Câu 12: Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu
3.107m/s, từ trường B = 1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:
A. 0,36.10-12N. B. 3,6.10-12 N. C. 36.1012N. D. 1,8 .10-12N.
Mã đề thi 212
Trang 2/4 - Mã đ thi 212
Câu 13: So với hạt nhân 29
14
Si
, hạt nn 40
20
Ca
có nhiều hơn
A. 5 nơtrôn và 12 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. D. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.
Câu 14: Độ lớn của lực tương tác gia hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch vi bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 15: Cường độ ng điện trong mạch không phân nhánh dạng i = 2 2cos100πt(A). Cường đdòng
điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 4A. B. I = 2A. C. I = 1,41A. D. I = 2,83A.
Câu 16: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
A. vmax = -
A. B. vmax =
2A. C. vmax =
A. D. vmax = -
2A.
Câu 17: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không đặc điểm chung của sóngvà sóng điện từ:
A. Nhiễu xạ khi gặp vật cản. B. Là sóng ngang.
C. Mang năng lượng. D. Truyn trongi trường chân không.
Câu 18: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?
A. LCT
2 B. C
L
T
2 C. L
C
T
2 D. LC
T
2
Câu 19: Một sóng truyền trên mặt nước biển bước sóng
= 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên cùng phương truyn sóng dao động cùng pha là
A. 2m. B. 1m. C. 0,5m. D. 1,5m.
Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân
19
9
F + p
16
8
O + X, X là hạt nào sau đây?
A. B. - C. n D. +
Câu 21: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm. Hin tượng quang
điện sẽ không xy ra khi chùm bức xạ có bước sóng :
A. 0,4 μm B. 0,1 μm C. 0,2 μm D. 0,3 μm
Câu 22: Chn u trả lời đúng. Khi một sóng cơ truyn từ không khí vào nước tđại lượng nào sau đây
không thay đổi:
A. Năng lượng. B. Tần số sóng. C. ớc sóng. D. Tốc độ truyền sóng.
Câu 23: Trong cn không ánh sáng một đơn sắc có bước sóng là λ = 720nm, khi truyn vào nước bước sóng
giảm còn λ’= 360nm. Tìm chiết suất ca chất lỏng?
A. n = 2 B. n = 1 C. n = 1,75 D. n = 1,5
Câu 24: Dụng cụ nào sau đây thể biến quang năng thành điện ng?
A. pin mặt trời. B. pin Vôn-ta. C. ác quy. D. đinamô xe đạp.
Câu 25: Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 50N/m,(lấy 2 = 10) dao động điều hoà với chu kỳ
A. T = 50s. B. T = 0,2s. C. T = 100s. D. T = 0,4s.
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos100πt V vào hai đầu một điện trở R = 100Ω. Cường độ dòng điện
hiệu dụng qua điện trở bằng
A.
2 A
B. 2 A. C. 1 A. D.
2 2 A
.
Câu 27: Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyn tqu đạo L sang qu đạo K thì
nguyên tphát ra phôtôn bước sóng λ21, khi êlectron chuyn từ quỹ đạo M sang qu đạo L thì nguyên t
phát ra phôtôn bước ng λ32 khi êlectron chuyn từ qu đạo M sang qu đạo K thì nguyên tử phát ra
phôtôn có bước sóng λ31. Biểu thcc định λ31 là
A. 31 = 32 + 21. B. 31 = 32 - 21. C. 31 =
3121
2132
. D. 31 =
3121
2132
.
Câu 28: Một nh ăcquy được nạp điện dưới hiệu điện thế 12V thì một nửa điện năng tiêu thụ bị tỏa ra dưới
dạng nhiệt bên trong ăcquy. Ăcquy y có suất điện động bằng
A. 6V. B. 10V. C. 8V. D. 4V.
Trang 3/4 - Mã đ thi 212
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn sáng phát đồng thời ba bức xạ đơn sắc
1 2
0,4 ; 0,5
m m
và
3
(có màu đỏ). Trên n quan sát trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất
cùng u với n trung tâm chỉ một vị trí trùng nhau của các vân ng ứng với hai bức x
1 2
, .
Giá trị
của
3
xấp xỉ bằng
A.
0,72 .
m
B.
0,64 .
m
C.
0,67 .
m
D.
0,75 .
m
Câu 30: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại nguồn
phương trình )(100cos cmtauu BA
tốc đtruyền sóng trên mặt nước 0,5 m/s. Số điểm trên đoạn AB dao
động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB
A. 12. B. 25. C. 24. D. 13.
Câu 31: Cho hai mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2 với C1 = C2 = 0,1μF; L1 = L2 = 1μH. Ban đầu tích cho tụ
C1 đến hiệu điện thế 6V và tụ C2 đến hiệu điện thế 12V rồi cho các mạch cùng dao động. c định thời gian ngắn
nhất kể từ khi các mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên 2 tụ C1và C2 chênh nhau 3V?
A. .
6
10 6
s
B. .
2
10 6
s
C. .
3
10 6
s
D. .
12
10 6
s
Câu 32: Một con lắc lò xo có độ cứng k, đu trên cố định, đầu dưới treo vật nặng m = 100 g rồi kích thích cho
vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động ts độ ln lực đàn hi cực đại
cực tiểu bằng 3. Lấy g = 10 m/s2. Biết ở vị trí cân bằng lò xo giãn 8 cm. Khi tốc độ của vật có giá tr bằng một
nửa tốc độ cực đại thì độ lớn của lực hồi phục lúc đó bằng
A. 0,25 N. B. 0,36 N. C. 0,43 N. D. 0,5 N.
Câu 33: Một sợi y cao su nhđàn hồi có độ cứng k = 25N/m đầu trên đưc giữ cố định, đầu dưới treo vật
m = 625g. Cho g = 10m/s2, 10
2
. Vật đang vị trí cân bằng, truyền cho vật vận tốc 2m/s hướng thẳng
đứng xuống dưới. Độ cao cực đại của vật so với vị trí cân bằng :
A. 63,6cm. B. 25cm. C. 31,8cm. D. 32,5cm.
Câu 34: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết R = 80
, r = 20 Ω. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay
chiều
u U 2 cos(100 t)(V).
Đồ th biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (uAN)
gia hai điểm M, B (uMB) theo thời gian được biểu diễn
như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng U đặt vào hai đầu mạch
có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 125 V. B. 200 V. C. 180 V. D. 275 V.
Câu 35: Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện phẳng C0 và một cuộn dây đtự cảm L. Trong
mạch dao động điện từ vi chu T0. Khi ng độ dòng điện trong mạch đạt cực đại thì người ta điều
chỉnh khoảng cách giữa các bản tụ điện, sao cho độ giảm của cường độ ng điện trong mạch sau đó tỉ lệ với
nh phương thời gian; chọn gốc thời gian lúc bắt đầu điều chỉnh. Sau một khoảng thi gian t bằng bao
nhiêu kể từ lúc bắt đầu điều chỉnh thì cường đdòng điện trong mạch bằng không?
A. .
2
0
T
t B. .
2
0
T
t
C. .
2
0
T
t D. .2 0
LCt
Câu 36: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180V 120W hoạt động bình
thường dưới điện áp xoay chiều giá trhiệu dụng 220V, n mắc ni tiếp với quạt một biến trở giá tr
70
thì đo thy cường đng điện hiệu dụng trong mạch 0,75A công suất của quạt điện đạt 92,8%.
Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế o?
A. Giảm đi 12
. B. Tăng thêm 12
. C. Tăng thêm 20
. D. Giảm đi 20
.
Câu 37: Thí nghiệm giao thoa Y-âng vi ánh sáng đơn sắc bước sóng m
75,0
, khoảng cách giữa hai
khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m. Tại thi điểm t = 0, truyền cho màn một vận tốc ban
t (s)
u (V)
300
60 3
O
uMB
u
A
M
N
C
A
B
R
L, r
Trang 4/4 - Mã đ thi 212
đầu hướng về phía hai khe đmàn dao động điều hòa vi chu 3s biên độ 40cm. Thời gian từ lúc màn
dao đng đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm b = 19,8mm cho vân sáng lần th11
A. 2,25 s. B. 2,96 s. C. 1,06 s. D. 1,75 s.
Câu 38: Một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 10 cm. Ban đầu điểm sáng S nằm trên trục chính và cách thấu
kính 12 cm, sau đó cho thấu kính dịch chuyn ra xa S với vận tốc không đổi v = 1 cm/s theo phương dọc trục
chính. Tốc độ ca ảnh S so với vật S đạt giá trị nhỏ nhất ở thời điểm
A. 5 s. B. 8 s. C. 7 s. D. 9 s.
Câu 39: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh mắc vào hai đầu ra của máy phát điện xoay chiều một
pha. Khi tốc độ quay ca roto n (vòng/phút) thì công suất P hsố công suất là .
2
3 Khi tốc đquay
của roto là 2n (vòng/phút) thì công suất là 5P và c này mạch tính cảm kháng. Khi tốc độ quay của roto
2n (vòng/phút) thì công suất của mạch bằng
A. 3,5P. B. 3P. C. 2P. D. 2,6P.
Câu 40: Cho hệ gồm: hai thanh ray Ax By điện trở
thuần không đáng kể, được đặt trên mặt phng nằm ngang
cách nhau một khong l=20cm; xo có độ cứng k =10N/m;
đoạn dây MN khối lượng m thể chuyển động tịnh tiến
không ma sát nhưng luôn vuông góc tiếp xúc với hai thanh
ray. Hệ thống được đặt trong từ trường đều B=0,6T; tụ có
điện dung C= 4.10-5F. Kích thích cho MN dao động điều hòa.
Chu kì dao động
A. T = 44,428s. B. T= 0,023s C. T=1,125s. D. T=0,885s
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
B
y N B
x M A
C