S GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT LÊ LI
ĐỀ THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG LP 12 - LN 3
NĂM HC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài : 90 phút
H tên : ........................................................ S báo danh : ...................
Câu 1. S cnh ca mt hình bát din đều ( như hình vẽ) là:
A. 8 B. 16 C. 12 D. 10
Câu 2.m s
32
21y x x x
nghch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
1
;3




B.
1; 
C.
1;1
3



D.
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3) B(3; −2; −1). Tọa độ trung điểm đon thng
AB là đim
A. I(4;0;−4) B. I(1;−2;1) C. I(2;0;−2) D. I(1;0;−2)
Câu 4. Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như sau:
x
−∞ 0 2 +∞
'
y
− 0 + 0 −
y
+∞ 5
1 −∞
Hai s đạt cực đại tại đim
A. x = 5 B. x = 2 C. x = 1 D. x = 0
Câu 5. Vi các s thc a,b bt k, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
55
5
a
ab
b
B.
55
5
a
a
b
b
C.
55
5
a
ab
b
D.
55
5
a
ab
b
Câu 6. H các nguyên hàm ca hàm s
3
( ) 8 6f x x x
A.
3
23x x C
B.
42
23x x C
C.
42
86x x C
D.
2
24 6xC
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông ti A. Khi quay tam giác ABC quanh cnh AB thì hình tn xoay đưc
to thành là:
A. hình cu B. hình tr C. hình nón ct D. hình nón
Câu 8. Tp nghim ca bất phương trình
0,5 0,5
log log 2x
là:
A. (1;2) B. (−∞;2) C. (2;+∞) D. (0;2)
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A( 1; −1;2) và B(2;1;1). Độ dài đon AB bng
A. 2 B.
6
C.
2
D. 6
Câu 10. Tích phân
2
2
4
sin
dx
Ix
bng
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 11. Trong không gian Oxyz, đim nào dưới đây nằm trên mt phng
(P) : 2 x y z 2 0
A. Q(1; −2;2) B. N(1; −1; −1) C. P(2;−1; −1) D. M((1; 1; −1)
Câu 12. S tp hp con có 3 phn t ca mt tp hp có 7 phn t là:
A.
3
7
A
B.
3
7
C
C.7 D.
7!
3!
Câu 13. Các dãy s sau, dãy nào là dãy s nhân?
A. 1,3,5,7,9 B. 2; −6;18; −54 C. 1,2,3,4 D. 2,4,6,8
Câu 14. Đim biu din cho s phc
12zi
trên mt phng Oxy tọa độ là:
A. (1; −2) B. (−1; −2) C. (2; −1) D. (2;1)
Câu 15. Tìm phương trình đưng tim cn ngang của đồ thm s
32
1
x
yx
A. x = −1 B. y = 3 C. y = 2 D. x = 3
Câu 16. Tìm giá tr nh nht ca hàm s
2
1
x
yx
trên đoạn [0;2]
A.3 B. 2 C. 0 D. 2
Câu 17. Đưng cong hình ới đây của mt đồ th hàm s
Hi hàm s đó là làm số nào trong các trong hàm sau đây:
A.
34yx
B.
32
34y x x
C.
332y x x
D.
32
34y x x
Câu 18. Mô đun của s phc
23zi
bng
A.
13
B.
5
C.5 D. 2
Câu 19. Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho đường thng
12
:1 3 2
x y z
d

, vecto nào i
dây là véc tơ chỉ phương của đường thng d?
A.
1; 3;2u
B.
1;3;2u
C.
1; 3; 2u
D.
1;3; 2u
Câu 20. Cho
log5 a
. Giá tr ca
log 25
theo a là:
A. 2a B.
2
a
C. 5a D. 10a
Câu 21. Đim biu din ca s phc
1
23
zi
là:
A. (3;−2) B.
23
;
13 13



C. (−2;3) D. (4; −1)
Câu 22. Mt phng (P) đi qua điểm A (1;2;0) vuông c vi đưng thng
11
:2 1 1
x y z
d

phương trình là:
A.
2 4 0x y z
B.
2 4 0x y z
C.
2 4 0x y z
D.
2 4 0x y z
Câu 23. Tập xác định ca hàm s
2
1
log (5 )
yx
là:
A.
( ;5) \ 4
B.
(5; )
C.
( ;5)
D.
[5; )
Câu 24. Din tích phn hình phng gch chéo trong hình v bên được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
1
5
1
()x x dx
B.
1
5
1
()x x dx
C.
0
5
1
2 ( )x x dx
D.
1
5
0
2 ( )x x dx
Câu 25. Cho tam giác đều ABC quay quanh đưng cao AH to ra hình n chiu cao bng 2a. Tính
din tích xuong quanh Sxq ca hình nón này
A.
2
3
4
xq
a
S
B.
2
8
3
xq
a
S
C.
2
23
3
xq
a
S
D.
2
6
xq
Sa
Câu 26. Cho hàm s
()y f x
có đồ th như hình vẽ dưới đây. Tìm m đ phương trình
()f x m
bn
nghim phân bit
A.
43m
B.
4m
C.
43m
D.
43m
Câu 27. Cho hình chóp tam giác S.ABC vi SA, SB, SC đôi một vuông góc SA = SB = SC = a. Tính
th tích ca khi chóp S.ABC
A.
3
1
3a
B.
3
1
2a
C.
3
1
6a
D.
3
2
3a
Câu 28. Cho các s thc a. Giá tr ca biu thc
22
11
log log
22
ab
A
bng giá tr ca biu thc nào
trong các biu thức sau đây?
A. −a−b B. ab C. a +b D. ab
Câu 29. Cho đồ th hàm s
()y f x
có đồ th như hình vẽ. Tìm s nghim ca phương trình
( ) 1f x x
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 30. Cho hình chóp tam giác S.ABC SA vuông góc với đáy ABC ti A. Tam giác ABC cân ti C.
Gi H, K lần lượt là trung điểm AB, SB . Khẳng định nào đây là sai?
A.
CH SB
B.
CH SA
C.
CH AK
D.
AK SB
Câu 31. Nghim ca pơng trình
1
23
x
A.
3
log 2
B.
2
log 3
C.
3
log 2
D.
2
log 3
Câu 32. nh tr bán kính đáy r. Gi O
'
O
là tâm ca hai đường tròn đáy với
'
OO 2r
. Mt mt cu
tiếp xúc với hai đáy của hình tr ti O
'
O
. Gi
C
V
T
V
lần lượt là th tích ca khi cu khi tr.
Khi đó
( ; )

A.
81 5 ( 1)2n
B.
3
4
C.
2
3
D.
3
5
Câu 33. Mt nguyên hàm ca hàm s
( ) 2 (1 )
x
f x x e
A.
2
(2 1) x
x e x
B.
2
(2 1) x
x e x
C.
2
(2 2) x
x e x
D.
2
(2 2) x
x e x
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình thoi cạnh 2a, c
60BAD
, SAB là tam giác đu nm
trên mt phng vuông góc vi mt phẳng đáy. Khoảng cách t B đến mt phng (SCD) là
A.
3
2
a
B.
3
2
a
C.
6
2
a
D.
6a
Câu 35. Trong kng gian vi h tọa độ Oxyz, cho mt phng
( ) : 2 x 2 y z 3 0P
điểm I(1;2; 3).
Mt cu (S) tâm I và tiếp c mp (P) pơng trình:
A.
2 2 2
( ): ( 1) ( 2) ( 3) 4S x y z
B.
2 2 2
( ): ( 1) ( 2) ( 3) 16S x y z
C.
2 2 2
( ): ( 1) ( 2) ( 3) 4S x y z
D.
2 2 2
( ): ( 1) ( 2) ( 3) 2S x y z
Câu 36. Tìm tt c các giá tr của m để hàm s
32
4
( 1) 3
3
y x m x x
đồng biến trên
A.
31m
B.
11m
C.
1m
D.
31m
Câu 37. Xét các s phc z tha mãn
1
(z ) 1
zi
zi


s thc. Tp hp các điểm biu din các s phc
2
z
parabol có ta độ đỉnh
A.
13
;
44
I


B.
11
;
44
I


C.
13
;
22
I


D.
11
;
22
I


Câu 38. Biết
ln 2
0
1(ln ln ln )
34
xx
dx
I a b c
e e c

vi a,b,c là các s nguyên dương . Tính
2P a b c
A. P = −3 B. P = −1 C. P = 4 D. P = 3
Câu 39. Cho đồ th làm s
()y f x
như hình vẽ sau
Tìm m để bất phương trình
( ) ln( 1) mf x x
nghiệm đúng với mi
( 1;1)x
là:
A.
ln 2 1m
B.
ln 2 1m
C.
ln 2 1m
D.
ln 2 1m
Câu 40. Mt hộp đựng 11 tm th được đánh số t 1 đến 11. Chn ngu nhiên 4 tm th t hp. Gi P
c sut để tng s ghi trên 4 tm th y là mt s lẻ. Khi đó P bằng
A.
16
33
B.
1
2
C.
2
11
D.
10
33
Câu 41. Trong không gian vi h ta độ Oxyz , cho A(−3;0;0), B(0;0;3), C(0; −3;0) mặt phng
( ) : 3 0P x y z
. Tìm trên (P) điểm M sao cho
MA MB MC
nh nht.
A. M(3;3; 3) B. M(−3; −3;3) C. M(3; −3;3) D. M(3; 3;3)
Câu 42. Có bao nhiêu s phc z tha
1 2 3 4z i z i
2zi
zi
mt s thun o
A. 0 B. Vô s C. 1 D. 2
Câu 43. Cho hàm s y = f(x) có bng biến thiên sau:
x
−∞ 0 2 +∞
'()fx
0 + 0 −
f(x)
+∞ 3
−1 −∞
Tìm m để phương trình
(2 tan ) 2 1f x m
có nghim thuc khong
0; 4


