Trang 1/4 - Mã đề 1111
SGD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT THỊ QUẢNG TRỊ
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Bài thi: Lịch sử
Thời gian làm bài : 50 phút, không kể thời gian giao đề
Đề KT chính thức
(Đề có 04 trang)
Chữ kí giám thị:…………………………………………………………………..
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ……...................
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Bài học kinh nghiệm xuyên suốt nhất trong thực tế cách mạng nước ta từ 1930 đến nay là
A. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
B. sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại là nhân tố hàng đầu.
C. đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự, ngoại giao.
D. không ngừng củng cố tăng cường khối đoàn kết toàn dân.
Câu 2: Thắng li o sau đây dẫn đến sự ra đời của N nước xã hội chủ nga đầu tiên trên thế giới?
A. Cách mạng tháng Mười Nga (1917). B. Cách mạng tháng Hai (1917) ở Nga.
C. Cách mạng Tháng Tám ở Việt Nam. D. Cách mạng Nga năm 1905 - 1907.
Câu 3:Theo tha thun ti Hi ngh Ianta (2- 1945), khu vc Đông Nam Á thuc phạm vi nh hưng ca
A. Liên Xô. B. các nước phương Tây.
C. Nhật Bản. D. Trung Quốc.
Câu 4: Nội dung nào sau đây công lao đầu tiên to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách
mạng Việt Nam trong những năm 1911 – 1930?
A. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
B. Tìm thấy con đường cứu nước giải phóng dân tộc.
C. Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên.
D. Chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ chức Cộng sản.
Câu 5: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nguyên tắc nhất quán, xuyên suốt trong đường lối đối
ngoại của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa từ năm 1945 đến nay?
A. Thực hiện đối ngoại độc lập, tự chủ, rộng mở.
B. Thực hiện đối ngoại hướng vào các nước lớn.
C. Dựa vào đối ngoại song phương làm nền tảng.
D. Tập trung vào các đối tác chiến lược toàn diện.
Câu 6: Chủ tịch Hồ Chí Minh sống mãi trong lòng nhân dân Việt Nam vì một trong những do
bản nào sau đây?
A. Góp phần vào xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B. Là Tổng Bí thư và Chủ tịch nước đầu tiên của nước Việt Nam.
C. Là tấm gương sáng về đạo đức, phẩm chất, lối sống cho các thế hệ.
D. Là người Việt Nam đầu tiên ra đi để tìm đường cứu nước.
Câu 7: Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN được thành lập (2015) là
A. thông qua 17 mục tiêu phát triển bền vững. B. y dựng Cộng đồng quân sự vững mạnh.
C. hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng. D. y dựng một xã hội chia sẻ, hòa thuận.
Câu 8: Ý nghĩa của cuộc chiến đấu ở các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16 (Từ tháng12/ 1946 đến tháng 2/ 1947) là
A. bước đầu làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.
B. đưa cuộc kháng chiến chống Pháp bước vào giai đoạn kết thúc.
C. làm bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
D. mở ra giai đoạn mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp.
Mã đề 1111
Trang 2/4 - Mã đề 1111
Câu 9: Trận đánh nào ý nghĩa quyết định tới thắng lợi trong cuộc chiến đấu chống quân Xiêm
của nghĩa quân Tâyn (năm 1785)?
A. Rạch Gầm - Xoài Mút. B. Hàm Tử, Chương Dương.
C. Chi Lăng - Xương Giang. D. Ngọc Hồi - Đống Đa.
Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng về chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không" (1972) của
quân dân Việt Nam?
A. Là thắng lợi quân squyết định tạo thời chiến lược tiến lên giải phóng hn tn miền Nam
B. Là nỗ lực cao nhất, cuối cùng của đế quốc quân đội Sài n trong chiến tranh Việt Nam.
C. Tạo thế và lực để Việt Nam bắt đầu đẩy mạnh cuộc đấu tranh ngoại giao ở Hội nghị Pari.
D. Là thắng lợi quân sự quyết định góp phần bảo vệ các quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam.
Câu 11: Mục tiêu của công cuộc cải cách mở cửa (từ năm 1978) ở Trung Quốc là
A. Mở rộng quan hệ, từng bước nâng cao vị thế trên thế giới.
B. trở thành trung tâm kinh tế – tài chính duy nhất ở châu Á.
C. đưa Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ, văn minh.
D. buộc các nước láng giềng phải thiết lập quan hệ ngoại giao.
Câu 12: Một trong những thuận lợi của các hoạt động đối ngoại nước ta từ năm 1986 đến nay so
với các giai đoạn trước đó là
A. Việt Nam là đối tác toàn diện của tất cả các nước.
B. quan hệ quốc tế đã chấm dứt mọi xung đột.
C. vị thế của Việt Nam ngày càng được nâng cao.
D. mâu thuẫn giữa các nước lớn đã được xóa bỏ.
Câu 13: Mt trong nhng hoạt động ca Nguyn Ái Quốc có ý nghĩa chuẩn b v tư tưởng, chính tr
cho s ra đi ca Đảng Cng sn Vit Nam là
A. thành lp Hi liên hip thuc đa (1921).
B. sáng lp Báo Thanh niên (1925).
C. son thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên (1930).
D. ch trì Hi ngh các t chc Cng sn (1930).
Câu 14:Trong những năm 1969-1973, nhân n miền Nam Việt Nam thực hiện nhiệm vnào sau đây?
A. Thực hiện kế hoạch 5 năm xây dựng CNXH. B. Chống chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.
C. Cải cách ruộng đất, cải tạo quan hệ sản xuất. D. Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại.
Câu 15: Trong quá trình phát triển, Cộng đồng ASEAN có triển vọng nào sau đây?
A. Mở rộng quan hệ với các đối tác bên ngoài. B. Kết nạp thêm thành viên ngoài khu vực.
C. Giải quyết triệt để “vấn đề Campuchia”. D. Có cơ hội nhất thể hoá về mặt chính trị.
Câu 16: Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á (ASEAN) là
A. yêu cầu đối phó với các cường quốc trong khu vực.
B. các nước trong khu vực đã hoàn toàn giành độc lập.
C. nhu cầu duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
D. nhu cầu phát triển của mỗi quốc gia thành viên.
Câu 17: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực Ianta?
A. Mĩ suy giảm sức mạnh so với các cường quốc khác.
B. Sự thay đổi trong cán cân kinh tế thế giới.
C. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới.
D. Sự hình thành xu thế đa cực trong quan hệ quốc tế.
Câu 18: Một trong những hoạt động đối ngoại của Việt Nam giai đoạn 1975-1985 ý nghĩa đối
với công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
A. buộc Trung Quốc giở bỏ cấm vận Việt Nam.
B. đàm phán bình thường hoá quan hệ với M.
C. tăng cường sức mạnh cho khối các nước XHCN.
D. thúc đẩy hợp tác với các nước tư bản chủ nghĩa.
Trang 3/4 - Mã đề 1111
Câu 19: Sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam có điểm gì khác so với Đảng Cộng sản ở các nước
trên thế giới?
A. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân.
B. Phong trào công nhân thúc đẩy phong trào yêu nước.
C. Phong trào yêu nước là một thành tố quan trọng.
D. Phong trào công nhân giữ vai trò nòng cốt.
Câu 20: Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ
hai đến đầu những năm 70 của thế k XX?
A. Hợp tác về chính trị - văn hóa chiếm ưu thế.
B. Sự đối đầu gay gắt của hai hệ thống xã hội đối lập.
C. Hòa bình, hợp tác trở thành xu thế chủ đạo.
D. Hai siêu cường Liên Xô và Mĩ đối thoại, hợp tác.
Câu 21: Thành tựu cơ bản nhất của nước ta sau 10 năm đổi mới (1986-1996), là gì?
A. Đất nước đã vượt qua được khủng hoảng kinh tế-xã hội.
B. Hoàn thành công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. Việt Nam trở thành nước xuất khẩu gạo lớn của thế giới.
D. Chủ động hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng.
Câu 22: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn diễn ra trong bối cảnh
A. nước ta bị nhà Minh đô hộ.
B. triều đại nhà Hồ cai trị.
C. đất nước độc lập, tự chủ.
D. thời kì Bắc thuộc.
Câu 23: Mt trong nhng ni dung ca đưng li đi mi đất nước t năm 2006 đến nay
A. hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng. B. đổi mới kinh tế phải đi sau đổi mới chính trị.
C. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng. D. thực hiện ba Chương trình kinh tế lớn.
Câu 24: Thc tin lch s nào yếu t quyết định Vit Nam phi tiến hành s nghip đổi mi đất
nước t năm 1986?
A. Cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội Việt Nam diễn ra trầm trọng.
B. Các nước công nghiệp mi đạt nhiều thành tựu sau cải cách.
C. Xu thế quốc tế hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên thế giới.
D. Liên Xô và các nước Đông Âu tiến hành công cuộc cải tổ, cải cách.
Phần II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a) b) c) d) mi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1. Cho đoạn tư liệu sau đây:
"Vào thập niên 1980, mối quan hệ nồng ấm giữa Tổng thống Mỹ Ri-gân và nhà lãnh đạo Liên Xô
Goóc-ba chốp đã giúp giảm dần tình trạng căng thăng của Chiến tranh lạnh. Năm 1987, hai nhà
lãnh đạo đã đồng ý hủy bỏ tên lửa hạt nhân tầm trung. Năm 1989, Goóc-ba chốp cho phép các quốc
gia xã hội ch nga Đông Âu bu ra chính ph dân chủ, đến năm 1991, Liên tan
thành 15 nưc cng hòa đc lập. Ny 12-3-1999, Hung-ga-ri, Ba Lan và Cng hòa Séc gia
nhp khi NATO".
(King Fisher, Bách khoa toàn thư lịch sử (Nguyễn Đức Tĩnh Ngô Minh Châu dịch), NXB Thể
giới, Hà Nội, 2016, tr.437)
a) Trật tự thế giới hai cực I-an-ta bắt đầu bị xói mòn và sụp đổ trong thập niên 1980.
b) Chiến tranh lạnh kết thúc Trật tự thế giới hai cực I-an-ta sụp đồ bắt nguồn từ những nguyên
nhân khác nhau, nhưng yếu tố Mỹ và Liên Xô vẫn là quyết định.
c) Chiến tranh lạnh giữa Liên nguyên nhân dẫn đến bùng nổ các cuộc chiến tranh cục
bộ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.
d) Trt t thế gii hai cc I-an-ta sụp đ đã mở chiều hướng và những điều kin gii quyết quan h
quc tế bng gii pháp hoà bình.
Trang 4/4 - Mã đề 1111
Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
Sau khi kêu gọi toàn quốc kháng chiến, ngày 21-12-1946, Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi thư cho
nhân dân Việt Nam, nhân dân Pháp và nhân dân các nước Đồng minh để cho thế giới biết mục
tiêu quyết tâm đấu tranh độc lập, tự do của nhân dân Việt Nam. Người khẳng định: “Cuộc
kháng chiến rất lâu i gian khổ. phải hy sinh bao nhiêu thời gian kháng chiến đến bao
giờ, chúng ta cũng nhất định chiến đấu đến cùng, đến bao giờ nước Việt Nam được hoàn toàn độc
lập thống nhất. Chúng ta 20 triệu chống lại 10 vạn thực dân. Cuộc thắng lợi của ta rất được
bảo đảm”.
Hồ Chí Minh: Toàn tập, tập 4, Nxb Chính trị Quốc gia – Sự thật, Hà Nội, 2011, tr. 480-481)
a) Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pp (1945-1954) là một cuộc kng chiến trường kỳ.
b) Đoạn liệu khng định cuc kháng chiến chng Pháp của nhân dân Việt Nam nht định sẽ thắng lợi
nhanh chóng.
c) Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1945-1954) Việt Nam chịu sự tác động của
xu thế hòa hoãn Đông- Tây.
d) “Lấy nhỏ thắng lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu đánh mạnh” nét độc đáo của nghệ thuật quân sự
Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954).
Câu 3. Cho đoạn tư liệu sau đây:
Cuốn sách không đề tên tác giả được lưu hành trong Việt kiều Quảng Châu... cuốn sách
tóm tắt những i giảng của đồng chí ấy về chủ nghĩa Mác -nin nhiệm vụ của cách mạng
Việt Nam. Cuốn "Đường Kách mệnh” là sự tiếp theo một cách lô-gic cuốn “Bản án chế độ thực dân
Pháp”. Nếu trong cuốn “Bản án chế độ thực dân Pháp”, Nguyễn Ái Quốc thẳng tay vạch trần
những tội ác của đế quốc Pháp trong những lãnh thổ thuộc địa bao la của chúng thì trong cuốn
“Đường Kách mệnh”, Nguyễn Ái Quốc vạch ra con đường cụ thể giải phóng dân tộc”.
(E. Cô--lép, Đồng chí Hồ Chí Minh, NXB Tiến bộ, Mát-xcơ-va, 1985, tr.142)
a) Tác phẩm “Đường Kách mệnh” vạch ra con đường giải phóng dân tộc cho Việt Nam.
b) Cuốn “Đường Kách mệnh” sự chuẩn bị về tưởng, chính trị tổ chức cho sự ra đời của
Đảng Cộng sản Việt Nam.
c) Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những m 1920- 1930 ý nghĩa quyết định đến
sự ra đời của chính đảng vô sản ở nước ta.
d) Những hoạt động đối ngoại của Hồ Chí Minh ở nước ngoài thể hiện vai trò quan trọng của Người
đối với Quốc tế Cộng sản.
Câu 4. Cho những thông tin trong bảng sau đây:
Nội dung
Việt Nam và Trung Quốc bình thường hóa quan hệ ngoại giao
Việt Nam và Mĩ bình thường hóa quan hệ ngoại giao
Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của ASEAN
Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Việt Nam thiết lập, nâng cấp quan hệ đối tác chiến lược toàn diện với
Trung Quốc, Nga, Ấn Độ, Hàn Quốc, Mĩ, Nhật Bản
a) Những thông tin trên thể hiện hoạt động đối ngoại của Việt Nam.
b) Với việc bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc Mĩ, Việt Nam đã phá được thế bao y,
cấm vận.
c) Với chính sách đối ngoại rộng mở, Việt Nam muốn là đồng minh với tất cả các nước.
d) Việt Nam chính thức trở thành thành viên của WTO là sự kiện có ý nghĩa lớn, đánh dấu tiến trình
hội nhập kinh tế quốc tế thành công của Việt Nam.
------ HẾT ------
Trang 5/4 - Mã đề 1111
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
ĐÁP ÁN THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN LỊCH SỬ - LỚP 12
Thời gian làm bài : 50 Phút
I. Phần đáp án câu trắc nghiệm:
1111
1112
1113
1114
1
A
C
B
C
2
A
B
D
D
3
B
B
D
C
4
B
B
C
B
5
A
B
B
C
6
C
A
B
B
7
C
A
C
B
8
A
C
C
A
9
A
B
D
A
10
A
B
A
D
11
C
C
B
C
12
C
D
A
A
13
B
D
C
A
14
B
D
C
A
15
A
D
D
D
16
D
A
C
A
17
B
C
B
C
18
B
A
D
A
19
C
A
D
B
20
B
B
B
A
21
A
B
B
A
22
A
B
C
C
23
A
A
C
B
24
A
D
D
D
II. Đáp án TN Đúng- sai
MÃ ĐỀ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
1111
a) Sai
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Sai
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
1112
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
a) Sai
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
a) Sai
b) Đúng
c) Đúng
d) Đúng
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
d) Đúng
1113
a) Sai
b) Sai
c) Đúng
a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
a) Sai
b) Đúng
c) Sai
a) Đúng
b) Sai
c) Sai