Mã đề 0601 1/4
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đ thi có 04 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 (LẦN 1)
Môn thi: LỊCH SỬ
Thời gian m i: 50 phút, kng kthời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………………..
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh là xu thế
A. đa cực. B. tam cực. C. đơn cực. D. hai cực.
Câu 2. Trong đường lối Đi mới đất ớc giai đoạn 1986 - 1995, Đảng Cộng sản Việt Nam c định đổi mới phải
A. lấy chính trị làm trung tâm. B. toàn diện và đồng bộ.
C. phát triển kinh tế bằng mọi giá. D. thay đổi phương hướng chiến lược.
Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh tnh lập Hip hội c quc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Chiến tranh lạnh chấm dứt, xu thế hòa hoãn xuất hiện.
B. Mỹ chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta tan rã.
D. Một số quốc gia ở Đông Nam Á đã giành được độc lập.
Câu 4. Trong những năm 1947 - 1949, Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa hoạt động đối ngoại nào
sau đây để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế đối với sự nghiệp đấu tranh bảo vệ độc lập dân tộc?
A. Thiết lập quan hệ ngoại giao với Cộng hòa Pháp.
B. Thiết lập cơ quan đại diện ngoại giao tại một số nước châu Á.
C. Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Hoa Kỳ.
D. Đàm phán, gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
Câu 5. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, chủ nghĩa xã hội được mở rộng ở
A. Bắc Phi. B. Bắc Mỹ. C. Tây Phi. D. Đông Âu.
Câu 6. Năm 179 TCN, nhân dân Âu Lạc đã tiến hành cuộc kháng chiến chống quân xâm lược
A. Triệu. B. Pháp. C. Minh. D. Nhật Bản.
Câu 7. Đầu thế kỉ XX, hoạt động đối ngoại của Phan Bội Châu có mục đích nào sau đây?
A. Ổn định kinh tế vĩ mô. B. Giải phóng dân tộc.
C. Chấn hưng giáo dục. D. Phát triển văn hóa.
Câu 8. Năm 1911, Nguyễn Tất Thành có hoạt động nào sau đây?
A. Tham gia hoạt động trong Đảng Xã hội Pháp.
B. Tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.
C. Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Rời Sài Gòn sang phương Tây tìm đường cứu nước.
Câu 9. Trong những năm 1969 - 1973, nhân dân Việt Nam chiến đấu chống lại chiến lược chiến tranh nào
sau đây của đế quốc Mỹ?
A. Chiến tranh đặc biệt. B. Việt Nam hóa chiến tranh.
C. Chiến tranh đơn phương. D. Chiến tranh cục bộ.
Câu 10. Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân
ba nước Đông Dương được thể hiện qua sự kiện nào sau đây?
A. Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào ra đời. B. Đông Dương Cộng sản liên đoàn ra đời.
C. Thành lập Việt Nam Quang phục Hội. D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời.
Mã đề 0601
2/4 Mã đề 0601
Câu 11. Trong giai đon 1967 - 1976, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) có hot động nào sau đây?
A. Thành lập Cộng đồng ASEAN. B. Ra Tuyên bố về khu vực hòa bình, tự do và trung lập.
C. Hoàn thành kết nạp thành viên. D. Thông qua Hiến chương ASEAN.
Câu 12. Sự kiện lịch sthế giớio sau đây có ảnh ởng đến cách mạng Việt Nam trong những năm 1939 - 1945?
A. Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
B. Mỹ thực hiện Kế hoạch phục ng cu Âu (Kế hoạch c-san).
C. Nước Cộng hòa Cu-ba được thành lập.
D. Cộng đồng Châu Âu (EC) được thành lập.
Câu 13. Các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4 - 1975 đến nay có ý nghĩa
lịch sử nào sau đây?
A. Có tác động quyết định đến việc thiết lập Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.
B. Góp phần bảo vệ hòa bình, ổn định ở khu vực và thế giới.
C. Góp phần quyết định vào sự tan rã của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.
D. Thhiện tinh thần đoàn kết chiến đu của nn dân các nước Đông ơng.
Câu 14. Nội dung nào sau đây là triển vọng của Cộng đồng ASEAN?
A. Trở thành trung tâm quân sự, quốc phòng hiện đại nhất thế giới.
B. Tr tnh trung m kinh tế - tài chính lớn nht duy nht của thế giới.
C. Có vai trò định hướng và quyết định tại tất cả các diễn đàn quốc tế.
D. Mức độ liên kết ngày càng chặt chẽ và sâu rộng trên cả ba trụ cột.
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A. Bảo vệ lợi ích của các nước lớn bằng mọi biện pháp.
B. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia thành viên.
C. Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
D. Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
Câu 16. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
(1945 - 1954) ở Việt Nam?
A. Góp phần vào chiến thng chủ nghĩa pt t của phe Đồng minh.
B. Đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân mới.
C. Mở rộng không gian của chủ nghĩa xã hội ở châu Âu.
D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Câu 17. Nội dung nào sau đây kng phải thành tựu v kinh tế của công cuộc Đổi mới Việt Nam từ năm 1986
đến nay?
A. Tăng trưởng kinh tế ở mức khá cao. B. Trở thành quốc gia công nghiệp hóa hiện đại.
C. Vượt qua khủng hoảng kinh tế - xã hội. D. Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh.
Câu 18. Nội dung o sau đây một trong những nguyên nhân dẫn đến cuộc kng chiến chống thực n Pháp
(1858 - 1884) của triều Nguyễn không thành công?
A. Nhân dân không phi hp vi quân đi triu đình chng thc dân Pháp.
B. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp chỉ diễn ra ở Bắc Kì.
C. Triều Nguyễn ngay từ đầu đã đầu hàng thực dân Pháp.
D. Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp không phù hợp.
Câu 19. Việc thành lập Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết (1922) có ý nghĩa quốc tế nào sau đây?
A. Đặt cơ sở cho sự hình thành của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.
B. Đánh du h thng thuc địa ca ch nghĩa đế quc sp đ hoàn toàn.
C. Đánh dấu chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
D. Tạo tiền đề cho sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
Mã đề 0601 3/4
Câu 20. Ni dung nào sau đây là ý nghĩa s kin Vit Nam tr thành thành viên th 149 ca Liên hp quốc (9 - 1977)?
A. Vit Nam nhn đưc s h tr quý báu đ tái thiết đt nưc sau chiến tranh.
B. Là nhân tố quyết định làm tan rã Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.
C. Đánh dấu Liên hợp quốc trở thành tổ chức toàn cầu.
D. Là mốc khởi đầu công cuộc Đổi mới về đối ngoại ở Việt Nam.
Câu 21. Cách mạng tháng Tám năm 1945 cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) của nhân
dân Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?
A. s kết hp gia sc mnh dân tc vi sc mnh thi đi.
B. Có sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và nhân loại tiến bộ.
C. Lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.
D. Kết hợp đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.
Câu 22. Nhận định nào sau đây là đúng về công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?
A. Đổi mới toàn diện, trong đó trọng tâm và đi đầu là đổi mới chính trị.
B. Xây dựng nền kinh tế thị trường theo định hướng tư bản chủ nghĩa.
C. Xây dựng nền kinh tế thị trường phù hợp với chế độ xã hội chủ nghĩa.
D. Đổi mới chính trị đi trước tạo điều kiện pháp lí cho đổi mới kinh tế.
Câu 23. Từ năm 1945 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta bị xói mòn do tác
động của sự kiện nào sau đây?
A. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949).
B. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời (1949).
C. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) ra đời (1949).
D. Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va ra đời (1955).
Câu 24. Nội dung nào sau đây một trong những yếu tố tác động đến quyết đnh ra đim đường cứuớc (1911)
của Nguyễn Tất Thành?
A. Thực dân Pháp hoàn thành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam.
B. Cách mạng Việt Nam hoàn toàn đi theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
C. Nhiệm vụ cứu nước, giải phóng dân tộc ở Việt Nam trở nên cấp thiết.
D. Phong trào đấu tranh theo khuynh ớng sản ở Việt Nam diễn ra rộng khắp.
PHẦN II. Tsinh lời tcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi u, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho đoạn tư liệu sau đây:
“Chẳng nhng giai cấp lao động nhân dân Vit Nam ta th t hào, giai cấp lao động và nhng
dân tc b áp bức nơi khác cũng thể t hào rng: ln này lần đầu tiên trong lch s cách mng ca các
dân tc thuộc địa và na thuộc địa, một Đảng mi 15 tuổi đã lãnh đạo cách mạng thành công, đã nm chính
quyn toàn quc”.
(Hồ Chí Minh, Toàn tập, Tập 7, NXB Chính trị quốc gia Sự thật, Hà Nội, 2011, tr.25)
a) Đon liệu trên ca Tổng thư Trường Chinh khi đánh giá ý nghĩa lch s ca Cách mng tháng
Tám năm 1945.
b) ch mng tng Tám năm 1945 tnh công là ngun c lớn lao đi vi các dân tc b áp bc trên thế gii.
c) Cách mng tháng Tám năm 1945 sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên ý nghĩa quyết định nhất cho những
bước phát triển tiếp theo của lịch sử dân tộc Việt Nam.
d) Mt trong nhng nguyên nhân quan trng đưa ti s thành công ca Cách mng tháng Tám năm 1945
là đường lối lãnh đạo cách mng đúng đắn của Đảng Cng sản Đông Dương.
4/4 Mã đề 0601
Câu 2. Cho đoạn tư liệu sau đây:
“Năm 1921, nhờ sự giúp đỡ của Đảng Cộng sản Pháp, Nguyễn Ái Quốc cùng một số chiến sĩ cách mạng ở
nhiều nước thuộc địa của Pháp lập ra Hội liên hiệp thuộc địa nhằm tập hợp tất cả những người thuộc địa
sống trên đất Pháp đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân. Hội quyết định xuất bản tờ báo Người cùng khổ (Le
Paria), do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút”.
(Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, NXB Chính trị quốc gia, Nội,
2004, tr.39)
a) Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa nhằm kêu gọi sự giúp đỡ của các nước
bản chủ nghĩa đối với công cuộc giải phóng dân tộc ở Việt Nam.
b) Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc có những hoạt động yêu nước tại Pháp.
c) Nguyễn Ái Quốc bước đầu thiết lập quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới khi
người tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa.
d) Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc tại Pháp (1919 - 1921) sự chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của
chính đảng vô sản tại Việt Nam.
Câu 3. Cho những thông tin trong bảng sau đây:
Thi gian
S kin
1947
M phát động Chiến tranh lnh chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
1949
T chc Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương được thành lp.
1954 - 1975
Chiến tranh xâm lược Vit Nam ca M.
1955
T chc Hiệp ước Vác-sa-va được thành lp.
1989
Liên Xô và M cùng tuyên b chm dt Chiến tranh lnh.
a) Chiến tranh lạnh đã làm thay đổi quan hệ giữa các cường quốc từng là đồng minh trong Chiến tranh thế
giới thứ hai.
b) Những thông tin trên thể hiện xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh.
c) Chiến tranh lạnh chấm dứt, sau đó Trật tự thế giới hai cực I-an-ta sụp đổ nhưng những di chứng của
nó vẫn còn tiếp diễn ở nhiều nơi trên thế giới.
d) Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va được thành lập thể hiện sự xói
mòn của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.
Câu 4. Cho đoạn tư liệu sau đây:
“Quy mô GDP không ngừng được mở rộng, năm 2020 đạt 342,7 tỉ đôla Mỹ (USD), trở thành nền kinh tế lớn
thứ tư trong ASEAN. Thu nhập bình quân đầu người tăng khoảng 17 lần, lên mức 3.512 USD; Việt Nam đã ra
khỏi nhóm các nước có thu nhập thấp từ năm 2008. Từ một ớc bị thiếu lương thực triền miên, đến nay, Việt
Nam không những đã bảo đảm được an ninh lương thực còn trthành một nước xuất khẩu gạo nhiều
nông sản khác đứng hàng đầu thế giới. Công nghiệp phát triển khá nhanh, tỷ trọng công nghiệp dịch vụ liên
tục tăng và hiện nay chiếm khoảng 85% GDP. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu tăng mạnh, năm 2020 đạt trên
540 tỉ USD, trong đó kim ngạch xuất khẩu đạt trên 280 tỉ USD. Dự trữ ngoại hối tăng mạnh, đạt 100 tỉ USD
o năm 2020. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh, đăng đạt gần 395 tỉ USD vào cuối năm 2020”.
(Nguyn Phú Trng, Mt s vấn đ lun thc tin v ch nghĩa hội con đường đi lên chủ
nghĩa xã hội Vit Nam, NXB Chính tr quc gia S tht, Hà Ni, 2021, tr.22)
a) Cơ cấu kinh tế Việt Nam bước đầu dịch chuyển sang chiều sâu, tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp.
b) Đoạn liệu trên đ cập đến thành tu ca Vit Nam trong công cuc Đi mới tn nh vựcn a - hi.
c) Phát huy nội lực, đồng thời coi trọng huy động các nguồn ngoại lực đã tạo ra sức mạnh tổng hợp để
Việt Nam phát triển nhanh và bền vững.
d) Nhờ đường lối Đổi mới đúng đắn, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa Việt Nam đã hoàn
thành trước thời hạn.
-------- HẾT--------
Mã đề 0602 1/4
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TNH THÁI NGUYÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đ thi có 04 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025 (LẦN 1)
Môn thi: LỊCH SỬ
Thời gian m i: 50 phút, kng kthời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………….
Số báo danh: ……………………………………………………..
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Năm 1945, nhân dân Việt Nam đã
A. xây dựng nông thôn mới. B. tiến nh Tổng khởi nga gnh cnh quyền.
C. tiến hành Tng tiến công và ni dy gnh chính quyn. D. xây dựng kinh tế tập thể.
Câu 2. Xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh là xu thế
A. đơn cực. B. quân sự hóa. C. toàn cầu hóa. D. hai cực.
Câu 3. Trong những năm 1965 - 1968, nhân dân Việt Nam chiến đấu chống lại chiến lược chiến tranh nào
sau đây của đế quốc Mỹ?
A. Chiến tranh đặc biệt. B. Chiến tranh đơn phương.
C. Chiến tranh cục bộ. D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 4. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh tnh lập Hip hội c quc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
A. Trật tự thế giới hai cực I-an-ta đã sụp đổ. B. Xu hướng liên kết khu vực đang phát triển.
C. Tất cả các nước châu Á đã giành được độc lập. D. Chủ nghĩa thực dân mới sụp đổ hoàn toàn.
Câu 5. Trong những năm 1075 - 1077, nhân dân Đại Việt đã tiến hành kháng chiến chống quân xâm lược
A. Xiêm. B. Pháp. C. Tống. D. Mỹ.
Câu 6. Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc có hoạt động nào sau đây?
A. ng lp Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh (Mặt trận Việt Minh).
B. Rời Sài Gòn sang phương Tây tìm đường cứu nước.
C. Tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp.
D. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 7. Năm 1951, ở Việt Nam diễn ra sự kiện chính trị nào sau đây?
A. Chiến dịch Tây Nguyên.
B. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 8. Đầu thế kỉ XX, hoạt động đối ngoại của Phan Châu Trinh có mục đích nào sau đây?
A. Thúc đẩy khoa học - công nghệ. B. Phát triển thể dục, thể thao.
C. Giành độc lập cho dân tộc. D. Thu hút đầu tư nước ngoài.
Câu 9. Trong những năm 1954 - 1975, Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa hoạt động đối ngoại nào
sau đây để tranh thủ sự ủng hộ quốc tế đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
A. Gia nhập T chức Tơng mi Thế giới (WTO). B. Bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc.
C. Bình thường hóa quan hệ với Mỹ. D. Củng cố quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 10. Năm 1949, quốc gia nào sau đây ở châu Á lựa chọn con đường đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội?
A. Thái Lan. B. Nhật Bản. C. Hàn Quốc. D. Trung Quốc.
Câu 11. Trong giai đon 1976 - 1999, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) hoạt động nào sau đây?
A. Xây dựng Cộng đồng Văn hóa - Xã hội. B. Thành lập liên minh phòng thủ quân sự.
C. Xây dựng Cộng đồng Chính trị - An ninh. D. Tăng số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.
Mã đề 0602