
MA TRẬN – ĐỀ THI MẪU TỐT NGHIỆP 2025
NĂNG LỰC
CẤP ĐỘ TƯ DUY
DẠNG D1 DẠNG D2
BIẾT HIỂU VẬN DỤNG BIẾT HIỂU VẬN DỤNG
Sử dụng và quản lí
các phương tiện
(Nla)
2 2 1 2 (ICT) 2 (ICT) 4 (ICT)
Ứng xử phù hợp
trong môi trường
số (NLb)
2 3 3
Giải quyết vấn đề
với sự trợ giúp của
máy tính (Nlc)
6 3 2 4
2 (CS)
2
2 (CS)
2
4 (CS)
Tổng số lệnh hỏi 10 8 6 6 4 6
Tỉ lệ 25% 20% 15% 15% 10% 15%
60% 40%
BIẾT HIỂU VẬN DỤNG TỔNG
SỐ LỆNH HỎI 16 12 12 40
TỈ LỆ 40% 30% 30% 100%
TỔNG 70% 30% 100%

MA TRẬN NỘI DUNG, NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT
Môn: Tin học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Chủ đề
Năng
lực môn
học
Tổng số
Sử dụng
và quản
lí các
phương
tiện ICT
(Nla)
Ứng xử
phù hợp
trong
môi
trường
số
(NLb)
Giải
quyết
vấn đề
với sự
hỗ trợ
của máy
tính
(Nlc)
Các cấp
độ tư
duy
Các cấp
độ tư
duy
Các cấp
độ tư
duy
Các cấp độ tư duy
Biết Hiểu Vận
dụng Biết Hiểu Vận
dụng Biết Hiểu Vận
dụng Biết Hiểu Vận
dụng
12A.
Giới
thiệu trí
tuệ
nhân
tạo
(Câu 1)
D1/C1-
B-CC9;
(Câu 2)
D1/C2-
B-CC9
(câu
3)
D1/C
3-H-
CC9;
2 1 0
12B.
Kết nối
mạng
(Câu 4)
D1/C4-
B-AC7
(Câu 5)
(Câu 6)
D1/C6-H-
AC7 (Câu 7)
D1/C7-H-
(câu 8)
D1/C8-
V-AC7
2 2 1

Chủ đề
Năng
lực môn
học
Tổng số
Sử dụng
và quản
lí các
phương
tiện ICT
(Nla)
Ứng xử
phù hợp
trong
môi
trường
số
(NLb)
Giải
quyết
vấn đề
với sự
hỗ trợ
của máy
tính
(Nlc)
Các cấp
độ tư
duy
Các cấp
độ tư
duy
Các cấp
độ tư
duy
Các cấp độ tư duy
Biết Hiểu Vận
dụng Biết Hiểu Vận
dụng Biết Hiểu Vận
dụng Biết Hiểu Vận
dụng
D1/C5-
B-AC7
AC7
12D.
Đạo
đức,
pháp
luật và
văn hóa
trong
môi
trường
số
(Câu 9)
D1/C9-
B-BC5
(câu 10)
D1/C10-
H-BC5
(Câu 11)
D1/C11-
V-BC5
(câu 12)
D1/C12
-V-BC5
1 1 2

4
12F.
Tạo
trang
Web
(Câu 13)
D1/C13-
B-CC3;
(Câu 14)
D1/C14-
B-CC3;
(Câu 15)
D1/C15-
B-CC3;
(Câu 16)
D1/C16-
B-CC3
(Câu 17)
D1/C17-
H-CC3;
(Câu 18)
D1/C18-
H-CC3;
(Câu 19)
D1/C19-
V-CC3;
(Câu 20)
D1/C20-
V-CC3; 6 3
3
(Câu 2a,
2b)
D2/C2a-
B-CC3;
D2/C2b-
B-CC3
(Câu 2c)
D2/C2c-
H-CC3
(Câu
2d)
D2/C2d-
V-CC3
12G.
Hướng
nghiệp
với Tin
học
(Câu 21)
D1/C21-
B-BC6
(Câu 22)
D1/C22-
H-BC6
(Câu 23)
D1/C23-
H-BC6
(Câu 24)
D1/C24-
V-BC7 1 2 1
11F.
Giới
(Câu 1a,
1b)
(Câu 1c)
D2/C1c-
(Câu
1d)
2 1 1

5
thiệu
các hệ
CSDL
D2/C1a-
B-CC5;
D2/C1b-
B-CC5
H-CC5 D2/C1d-
V-CC5
12FCS.
Giới
thiệu
học máy
và khoa
học dữ
liệu
(Câu
4a)
D2/C4a-
B-CS4;
(Câu
4b)
D2/C4b-
H-CS4
(Câu 4c,
4d)
D2/C4c-
V-CS4;
D2/C4d-
V-CS4
1 1 2
11FCS.
Kĩ thuật
lập
trình
(Câu
3a)
D2/C3a-
B-CS2
(Câu
3b)
D2/C3b-
H-CS2
(Câu 3c,
3d)
D2/C3c-
V-CS2;
D2/C3d-
V-CS2
1 1 2
12EICT.
Thực
hành sử
dụng
phần
mềm
tạo
trang
web
(Câu
6a)
D2/C6a-
B-AI2
(Câu
6b)
D2/C6b-
H-AI2
(Câu 6c,
6d)
D2/C6c-
V-AI2;
D2/C6d-
V-AI2
1 1 2
11FICT.
Thực
hành
tạo và
(Câu
5a)
D2/C5a-
(Câu
5b)
D2/C5c-
(Câu 5c,
5d)
D2/C5c-
1 1 2

