NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 1
ĐỀ THI THỬ TN THPT- SỞ CẦN THƠ
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S KIN THC
Câu 1. [MĐ1] Trên đoạn
1;3
, giá trị nhỏ nhất của hàm số
42
43y x x= +
bằng
A.
1
. B.
48
. C.
50
. D.
.
Câu 2. [MĐ1] Cho hàm s
( )
2cosf x x x=−
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
d 2 sinf x x x x C= +
. B.
( )
3
d sin
3
x
f x x x C= + +
.
C.
( )
3
d sin
3
x
f x x x C= +
. D.
( )
d 2 sinf x x x x C= + +
.
Câu 3. [MĐ1] Cho hàm s
2
4yx=−
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
;0−
. B. Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
2;0
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
0;+
. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
2;2
.
Câu 4. [MĐ1] Tập xác định của hàm số
( )
5
2
1yx
=−
A.
( )
1; +
. B.
/1
. C. . D.
( )
;1−
.
Câu 5. [MĐ1] Cho khối chóp có diện tích đáy
2
3Ba=
và chiều cao
2ha=
. Thể tích của khối chóp
đã cho bằng
A.
3
6a
. B.
3
a
. C.
3
2a
. D.
3
3a
.
Câu 6. [MĐ1] Cho hai số phức
112zi= +
223zi=+
. Phần thực của số phức
12
zz
bằng
A.
1
. B.
. C.
8
. D.
2
.
Câu 7. [MĐ1] Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
24
3
x
yx
+
=
có phương trình là
A.
2x=
. B.
3x=−
. C.
3x=
. D.
2x=−
.
Câu 8. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
2;0
. B.
( )
2; +
. C.
( )
;0−
. D.
( )
0;+
.
ĐỀ THI TH:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN
Trang 2 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
Câu 9. [MĐ2] Cho hàm số
( )
=y f x
đạo hàm
( )
2
3 2,
= f x x x R
( )
1 0.=f
Biết
( )
Fx
là một nguyên hàm của
( )
fx
thỏa mãn
( )
0 2.=F
Giá trị
( )
2F
bằng
A.
6
. B.
. C.
16
. D.
8
.
Câu 10. [MĐ2] Với
là số thực dương tùy ý,
( )
5
log 5a
bằng
A.
5
1 log+a
. B.
5
1 loga
. C.
5
5log a
. D.
5
5 log+a
.
Câu 11. [MĐ2] Nếu
( )
2
1
2=
f x dx
thì
( )
2
1
2+


f x x dx
bằng
A.
4
. B.
5
. C.
3
. D.
1
.
Câu 12. [MĐ1] Nghiệm của phương trình
( )
5
log 3 1 3−=x
A.
42=x
. B.
16
3
=x
. C.
2=x
. D.
7
3
=x
.
Câu 13. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, mt phng
( )
: 2 3 0P x y+ + =
có một véc tơ pháp tuyến là
A.
( )
31; 2; 0n=
. B.
( )
11;0;3n=
. C.
( )
41; 2;3n=
. D.
( )
21;0;2n=
.
Câu 14. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho hai véc
( )
2;3; 2a=
( )
1;1; 1b=−
. Véc
ab
tọa độ
A.
( )
1;2;3
. B.
( )
3;4;1
. C.
( )
1;2;5
. D.
( )
3;5;1
.
Câu 15. [MĐ2] Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
và cnh bên bng
2a
.
Th tích ca khối lăng trụ
.ABC A B C
bng
A.
3
3
3a
. B.
3
3
2a
. C.
3
3
6a
. D.
3
3
4a
.
Câu 16. [MĐ1] Cho
( )
13
2
0
1dI x x x=+
. Nếu đặt
21ux=+
thì
I
bng
A.
2
3
1
1d
2ux
. B.
1
3
0
1d
2ux
. C.
1
3
0
dux
. D.
2
3
1
dux
.
Câu 17. [MĐ1] Có bao nhiêu cách xếp 8 hc sinh thành mt hàng dc?
A. 1. B. 64. C. 40320. D. 8.
Câu 18. [MĐ1] Cho hàm số
( )
2
ex
fx=
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( )
2
d 2 .e x
f x x x C=+
. B.
( )
2
1
de
2
x
f x x C=+
.
C.
( )
2
de
x
f x x C=+
. D.
( )
2
d 2e x
f x x C=+
.
Câu 19. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2;3A
mặt phẳng
( )
: 4 3 7 1 0x y z
+ + =
.
Đường thẳng đi qua điểm
A
và vuông góc với
( )
có phương trình là
A.
18
26
3 14
xt
yt
zt
= +
= +
=
. B.
14
23
37
xt
yt
zt
= +
= +
=
. C.
13
24
37
xt
yt
zt
=+
=−
=−
. D.
14
23
37
xt
yt
zt
=+
=+
=−
.
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 3
Câu 20. [MĐ2] Cho
2
log 5 a=
3
log 5 b=
,
6
log 5
bằng
A.
1
ab+
. B.
ab+
. C.
22
ab+
. D.
ab
ab+
.
Câu 21. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;2;3M
,
( )
2;4;1N
mặt phẳng
( )
: 2x 3 3 0yz
+ + =
. Mặt phẳng đi qua
,MN
vuông góc với mặt phẳng
( )
phương
trình là
A.
3 4 8 0x y z+ =
B.
2 3 1 0x y z + + =
C.
4 5 7 35 0x y z+ + =
D.
2 2z 1 0xy+ =
Câu 22. [MĐ2] Cho số phức
z
thỏa mãn
( )
1 2 1 7i z i =
. Phần ảo của số phức
z
bằng
A.
2
B.
3
C.
1
D.
1
Câu 23. [MĐ2] Tập nghiệm của bất phương trình
2
3
17 11
11 17
xx
A.
(
)
; 3 0; +
B.
3;0
C.
0;3
D.
(
)
;0 3; +
Câu 24. [MĐ2] Cho hình trụ có chiều cao
3h=
và đường kính đáy
24r=
. Thể tích của khối trụ đã cho
bằng
A.
48
B.
12
C.
6
D.
4
Câu 25. [MĐ1] Hàm số nào sau đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?
A.
42
21y x x= +
. B.
21
1
x
yx
=+
. C.
331y x x= +
. D.
223y x x= + +
.
Câu 26. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
1 2 5
:2 3 4
x y z
d +
==
A.
( )
2;3;4P
. B.
( )
1; 2;5N
. C.
( )
1;2;5M
. D.
( )
1;2; 5Q−−
.
Câu 27. [MĐ1] Th tích ca khi cu có bán kính là
3r=
bng
A.
36
. B.
12
. C.
18
. D.
4
.
Câu 28. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cu tâm
( )
2; 4;0I
, bán kính
4R=
ĐỀ THI TH:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN
Trang 4 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
( ) ( )
22
2
2 4 4x y z + + + =
. B.
( ) ( )
22
2
2 4 16x y z+ + + =
.
C.
( ) ( )
22
2
2 4 16x y z + + + =
. D.
( ) ( )
22
2
2 4 4x y z+ + + =
.
Câu 29. [MĐ2] Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên và có đạo hàm
( ) ( )( ) ( )
2
1 2 1f x x x x
= +
.
Đim cực đại ca hàm s đã cho là
A.
2x=
. B.
1x=
. C.
1x=−
. D.
2x=−
.
Câu 30. [MĐ2] Đim nào dưới đây thuộc đồ th hàm s
3
1
x
yx
+
=
?
A.
( )
1; 1M−−
. B.
( )
2; 5P
. C.
( )
2;1N
. D.
( )
5;2Q
.
Câu 31. [MĐ2] Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cnh
a
,
SA
vuông góc mt
phẳng đáy và
3SA a=
. Khong cách t điểm
B
đến mt phng
( )
SCD
bng
A.
a
. B.
2
2
a
. C.
3
2
a
. D.
2a
.
Câu 32. [MĐ2] Nếu
( )
4
1
d3f x x =−
( )
4
1
d4g x x =
thì
( ) ( )
4
1
dg x f x x


bằng
A.
1
. B.
7
. C.
21
. D.
7
.
Câu 33. [MĐ2] Cho tứ diện
ABCD
,,AB AC AD
đôi một vuông góc với nhau và
AB AC AD a= = =
. Gọi
H
là trung điểm của
BC
(tham khảo hình vẽ bên dưới)
Góc giữa hai đường thẳng
AH
DC
bằng
A.
60
. B.
45
. C.
90
. D.
30
.
Câu 34. [MĐ1] Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, số phức
32zi=−
có điểm biểu diễn là
A.
( )
3;2P
. B.
( )
3; 2N
. C.
( )
3; 2Q−−
. D.
( )
2;3M
.
Câu 35. [MĐ2] Tập xác định của hàm số
2
log 1
x
yx
=
A.
\1
. B.
( ) ( )
;0 1; +
. C.
( )
0;1
. D.
( )
0;+
.
Câu 36. [MĐ1] Cho cấp số cộng
( )
n
u
có số hạng đầu
13u=
và công sai
5d=−
. Giá trị của
5
u
bằng
A.
17
. B.
17
. C.
22
. D.
22
.
Câu 37. [MĐ1] Môđun của số phức
23zi=−
bằng
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 5
A.
13
. B.
5
. C.
13
. D.
5
.
Câu 38. [MĐ1] Cho hàm số
42
y ax bx c= + +
( )
,,abc
có đồ thị là đường cong như hình bên dưới
Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho có toạ độ là
A.
( )
1; 2
. B.
( )
1; 2−−
. C.
( )
0; 1
. D.
( )
1; 0
.
Câu 39. [MĐ3] Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình thoi,
3AB AC a==
,
SA
vuông góc
với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai mặt phẳng
( )
SBD
( )
ABCD
bằng
o
60
. Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
3
6a
. B.
3
6
8a
. C.
3
33
8a
. D.
3
6
4a
.
Câu 40. [MĐ3] Gọi
S
tập hợp tất c giá trị nguyên của tham số
m
sao cho bất phương trình
( ) ( )
22
ln 7 7 ln 4x mx x m+ + +
nghiệm đúng với mọi
x
. Tổng tất cả các phần tử của tập
hợp
S
bằng
A.
12
. B.
35
. C.
14
. D.
0
.
Câu 41. [MĐ3] Trên tp hp s phc, gi
12
,zz
hai nghim của phương trình
22
2 2 4 0z z m m+ + + + =
(
m
s thc). bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
tha mãn
12
3zz−
?
A.
4
. B.
1
. C.
5
. D.
0
.
Câu 42. [MĐ3] Mt hộp đựng
19
tm th được đánh số t
1
đến
19
. Chn ngu nhiên
8
tm th trong
hp. Xác suất để tng các s ghi trên
8
tm th được chn là mt s l bng
A.
2036
4199
. B.
2086
4199
. C.
1760
4199
. D.
2096
4199
.
Câu 43. [MĐ3] bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
(
;2023a −
sao cho hàm số
( )
32
29y x a x a= + + +
nghịch biến trên khoảng
( )
0;1
?
A.
2023
. B.
2020
. C.
2019
. D.
2022
.
Câu 44. [MĐ3] Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 2 3 27S x y z + + + =
. Gọi
( )
mặt phẳng đi qua hai điểm
( ) ( )
0;0; 4 , 2;0;0AB
cắt
( )
S
theo giao tuyến đường tròn