NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 1
ĐỀ THI THỬ TN THPT – SỞ LẠNG SƠN
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S KIN THC
Câu 1. [MĐ1] Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy và chiều cao cùng bằng 2 bằng
A.
23
3
. B.
3
6
. C.
23
. D.
3
2
.
Câu 2. [MĐ1] Thể tích của khối nón có chiều cao
4h=
và bán kính đáy
3r=
bằng
A.
. B.
. C.
36
. D.
45
.
Câu 3. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
1 2 3
:2 1 2
x y z
d +
==
−−
đi qua điểm nào dưới
đây?
A.
( )
1; 2; 3Q−−
. B.
( )
1;2; 3M−−
. C.
( )
2; 1; 2N−−
. D.
( )
1; 2;3P
.
Câu 4. [MĐ2] Số tập con có hai phần tử của tập gồm 10 phần tử là
A.
2
10
C
. B.
2
10
A
. C.
10
2
. D.
2
10
.
Câu 5. [MĐ1] Họ nguyên hàm của hàm số
( )
cosf x x=
là.
A.
cos xC+
. B.
sin xC+
. C.
cos xC−+
. D.
sin xC−+
.
Câu 6. [MĐ1] Cho hàm số
( )
42 ,,y ax bx c a b c= + +
có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của
hàm số đã cho là
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
3
.
Câu 7. [MĐ2] Biết hàm số
( )
2
F x x=
là một nguyên hàm của hàm số
( )
fx
trên . Tích phân
( )
2
1
df x x
bằng
A.
5
. B.
3
. C.
1
. D.
3
.
Câu 8. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 3 3 0x y z
+ =
. Véc tơ nào sau đây là
véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
.
NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 2
A.
( )
42;3;1n=−
. B.
( )
12;3;1n=
. C.
( )
32;3; 3n=−
. D.
( )
22;3; 1n=−
.
Câu 9. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
2 2 2
: ( 2) 9S x y z+ + + =
. Bán kính ca
()S
bng
A.
3
. B.
18
. C.
6
. D.
9
.
Câu 10. [MĐ2] Với các s thực dương
,ab
biu thc
( )
3
2
log 2 4
ab
bằng
A.
2ab+
. B.
32ab+
. C.
34ab+
. D.
3ab+
.
Câu 11. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
( )
12; 1;0n=−
( )
21; 2;1n=−
. Tích vô hướng
12
.nn
bng
A.
3
. B.
1
. C.
5
. D.
4
.
Câu 12. [MĐ2] Đim
M
trong hình bên là biu din s phc nào dưới đây ?
A.
13zi= +
. B.
3zi=−
. C.
3zi= +
. D.
13zi=−
.
Câu 13. [MĐ1] Nghiệm của phương trình
1
3 27
x=
A.
2x=
. B.
4x=
. C.
5x=
. D.
3x=
.
Câu 14. [MĐ1] Tập nghiệm của bất phương trình
( )
3
log 2 2x
A.
9;
2

+


. B.
( )
4; +
. C.
9
0; 2



. D.
( )
0;4
.
Câu 15. [MĐ1] Trên tập hợp các số phc,
( ) ( )
3 4 6 7ii + +
bằng
A.
93i
. B.
93i−−
. C.
3 11−+ i
. D.
93i+
.
Câu 16. [MĐ1] Biết
( )
2
0
2f x dx =
( )
3
2
12f x dx =−
. Tích phân
( )
3
0
f x dx
bằng
A.
10
. B.
14
. C.
14
. D.
10
.
Câu 17. [MĐ1] Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 3
A.
331y x x=
. B.
331y x x= +
. C.
42
2 4 1y x x= +
. D.
42
2 4 1y x x=
.
Câu 18. [MĐ1] Tiệm cận đng của đồ thị hàm số
21
1
x
yx
=
là đường thẳng có phương trình là
A.
2x=
. B.
1x=−
. C.
1x=
. D.
1
2
x=
.
Câu 19. [MĐ1] Họ nguyên hàm của hàm số
( )
2
3f x x=
A.
6xC+
. B.
3
xC+
. C.
3
1
3xC+
. D.
3
3xC+
.
Câu 20. [MĐ2] Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình
( )
2 3 0fx+=
A.
1
. B.
3
. C.
2
. D.
4
.
Câu 21. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
( )
0;+
. B.
( )
0;1
. C.
( )
;1−
. D.
( )
1;0
.
NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 4
Câu 22. [MĐ1] Hàm số lũy thừa
3
2
yx=
có tập xác định là:
A.
( )
0;+
. B.
)
0;+
. C.
( )
1;+
. D. .
Câu 23. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A.
3x=
. B.
1x=
. C.
2x=−
. D.
1x=−
.
Câu 24. [MĐ1] Phần thực của số phc
32zi=−
bằng:
A.
3
. B.
3
. C.
2
. D.
2
.
Câu 25. [MĐ1] Thể tích của khối cầu có bán kính
2r=
bằng
A.
32
3
. B.
32
. C.
. D.
8
.
Câu 26. [MĐ1] Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh
a
và chiều cao bằng
4a
. Thể tích khối chóp
đã cho bằng
A.
3
16
3a
. B.
3
4a
. C.
3
4
3a
. D.
3
16a
.
Câu 27. [MĐ1] Tập xác định của hàm số
( )
3
log 1yx=−
A.
( )
;1−
. B.
)
1; +
. C.
( )
1; +
. D.
(
;1−
.
Câu 28. [MĐ1] Cho cấp số nhân
( )
n
u
13u=
26u=
. Số hạng
3
u
bằng
A.
9
. B.
18
. C.
12
. D.
3
.
Câu 29. [MĐ2] Cho hàm số
( )
y f x=
có đạo hàm
( )
21,f x x x
= +
. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
1; +
. B. Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
; +
.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
1; 1
. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
( )
;0−
.
Câu 30. [MĐ2] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng
2;0
x
y e y==
0; 2xx==
bằng
A.
22e
. B.
1
2
e
. C.
2e
. D.
1e
.
NHÓM WORD &BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 5
Câu 31. [MĐ2] Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác vuông cân tại
B
,
2AC SA a==
( )
SA ABC
. Khoảng cách từ
A
tới mặt phẳng
( )
SBC
bằng
A.
3a
. B.
a
. C.
23
3
a
. D.
2a
.
Câu 32. [MĐ2] Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Số giá trị nguyên của tham số
m
để phương trình
( )
f x m=
có đúng hai nghiệm là
A.
4
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 33. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho các điểm
( )
1;4; 3A
( )
0; 1;2B
. Tọa độ điểm
C
đối
xng với
B
qua
A
A.
( )
1;2;1
. B.
( )
1; 6;7−−
. C.
1 1 1
;;
2 3 2



. D.
( )
2;9; 8
.
Câu 34. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2;2M
và mặt phẳng
( )
: 2 3 1 0P x y z+ + =
.
Phương trình của đường thẳng qua
M
và vuông góc với mặt phẳng
( )
P
A.
12
2
23
xt
yt
zt
= +
=+
=
. B.
12
2
23
xt
yt
zt
=+
= +
=−
. C.
1
22
2
xt
yt
zt
=+
=
=+
. D.
2
12
32
xt
yt
zt
=+
=−
= +
.
Câu 35. [MĐ2] Gọi
S
là tập nghiệm của phương trình
1
4 3.2 8 0
xx+
+ =
. Tổng tất cả các phần tử của
S
bằng.
A.
3
. B.
4
. C.
6
. D.
1
.
Câu 36. [MĐ1] Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên. Xác
suất để chọn được hai số lẻ bằng.
A.
8
17
. B.
9
17
. C.
9
34
. D.
7
34
.
Câu 37. [MĐ2] Tập hợp tất cả các điểm biểu din các số phc
z
thỏa mãn
2 3 4zi + =
là một đường
tròn. Tập
I
và bán kính
R
của đường tròn đó là
A.
( )
2;3 ; 2IR−=
. B.
( )
2; 3 ; 4IR−=
.
C.
( )
2;3 ; 4IR−=
. D.
( )
2; 3 ; 2IR−=
.