S GD & ĐT ĐNG NAI
TR NG TH ƯỜ THCS – THPT
SONG NG Á CHÂU
THI T K Đ THI
THAM KH O T T NGHI P THPT
L p: 12 - Năm h c: 2024 – 2025
Môn: TOÁN
I. M C ĐÍCH VÀ YÊU C U C A Đ KI M TRA
1. Kiến thức
1. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số.
2. Vectơ trong không gian.
3. Thống kê.
4. Nguyên hàm – tích phân.
5. Phương trình mặt phẳng – đường thẳng – mặt cầu.
6. Xác suất có điều kiện.
2. Kỹ năng
- Biết, hiểu và vận dụng được đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số, bài toán liên hệ thực tiễn.
- Biết, hiểu và vận dụng được các kiến thức vectơ trong không gian và ứng dụng.
- Biết, hiểu và vận dụng được các kiến thức thống kê và ứng dụng vào bài toán thực tế.
- Biết, hiểu và vận dụng được các kiến thức nguyên hàm – tích phân và ứng dụng.
- Biết, hiểu và vận dụng được các kiến thức phương trình mặt phẳng – đường thẳng – mặt cầu.
- Biết, hiểu và vận dụng được các kiến thức xác suất có điều kiện, công thức xác suất toàn phần –
công thức Bayes.
II. HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức: Cấu trúc 3 dạng thức của Bộ GD .
- Thời gian làm bài: 90 phút.
1
III. KHUNG MA TRẬN TỔNG QUÁT CỦA ĐỀ THAM KHẢO TN THPTQG 2025
Học vấn
môn
học
DẠNG
THỨC
CÂU
HỎI -
CẤP
ĐỘ TƯ
DUY -
NĂNG
LỰC
TOÁN
HỌC
TỔNG
CHỦ
ĐỀ/
NỘI
DUNG
DẠNG
THỨC
1
DẠNG
THỨC
2
DẠNG
THỨC
3
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Tổng
1. Ứng
dụng
đạo hàm
để khảo
sát và vẽ
đồ thị
hàm số
(22-24
tiết)
3 1 1 2 1 1 4 3 2 9
2.
Nguyên
hàm (6-
11 tiết)
Tích
phân (9-
14 tiết)
2 1 2 1 1 3 2 2 7
3. Thống
kê (4-9
2 1 1 2 1 1 4
2
tiết)
Xác suất
(6-9 tiết)
4. Vectơ
trong
không
gian (14
tiết)
1 1 2 1 1 2 2 2 6
5.
Phương
trình
mặt
phẳng,
đường
thẳng,
mặt cầu
(17-19
tiết)
2 1 1 2 1 1 3 3 2 8
Tổng số
lệnh hỏi 10 2 0 4 8 4 0 1 5 14 11 9 34
Tổng số câu theo dạng thức 12 22
IV. MA TRẬN MÔ TẢ NỘI DUNG, DẠNG THỨC CÂU HỎI, CẤP ĐỘ TƯ DUY VÀ NĂNG LỰC CỦA ĐỀ THI THỬ TN THPT 2025
3
Học vấn
môn học
DẠNG
THỨC
CÂU
HỎI -
CẤP ĐỘ
DUY -
NĂNG
LỰC
TOÁN
HỌC
TỔNG
4
CHỦ
ĐỀ/
NỘI
DUNG
DẠNG
THỨC 1
DẠNG
THỨC 2
DẠNG
THỨC 3
Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu B VD
T
n
g
1. Ứng
dụng đạo
hàm để
khảo sát
và vẽ đồ
thị hàm
số (22-
24 tiết)
3 1 1 2 4 2 9
1.1 Tính
đơn điệu,
cực trị
của hàm
số
C1-TD2.1 C1a-GQ1.4 C1b-GQ2.1
1.2 Giá
trị lớn
nhất và
giá trị
nhỏ nhất
của hàm
số
C2-TD2.1
1.3
Đường
tiệm cận
của đồ
thị hàm
số
C3-GQ2.1 C1c-GQ3.1
1.4 Khảo
sát và vẽ
đồ thị
của hàm
C4-GQ1.4
5