--- Trang 1 ---
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí
sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho
5
0
( ) 3f x dx
3
0
( ) 5f x dx
. Tính
5
3
()I f x dx
A.
8.I
B.
2.I
C.
8.I
D.
2.I
Câu 2: Cho
fx
hàm số liên tục trên đoạn
;ab
. Gọi
Fx
là một nguyên hàm của
fx
trên đoạn
;ab
.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
B.
.
b
af x dx F a F b

C.
.
b
af x dx F b F a
D.
.
b
af x dx F b F a

Câu 3: Một bình kín có 7 viên bi màu đ5 viên bi màu xanh. Bn Nam chn mt viên bi trong bình và không
tr lại ; sau đó bạn Hà chn ngu nhiên mt viên bi trong bình. Tính xác suất để Hà chọn được viên bi màu xanh .
A.
7
44
B.
5
12
C.
4
11
D.
55
144
Câu 4: Trong không gian vi h to độ
Oxyz
, cho điểm
4;1; 2M
vectơ
4; 2;6 .
u
Tìm to độ điểm
N
biết rng
1
2

MN u
.
A.
2;2;5
. B.
2; 2;5
. C.
2;2; 5
. D.
2; 2;5
.
Câu 5: Hàm số
2x
y
xác định trên có công thức đạo hàm là
A.
2x
y
. B.
2 ln 2
x
y
. C.
2
ln 2
x
y
. D.
2 ln 2yx
.
Câu 6: Thể tích
V
của khối chóp có diện tích đáy bằng
S
, chiều cao bằng
h
được tính bởi công thức
A.
1.
3
V S h
. B.
3.V S h
. C.
.V S h
. D.
1.
2
V S h
.
Câu 7: Trong kng gian
Oxyz
, cho hai điểm
1;1; 1A
và
2;3;2B
. c
AB
có tọa độ
A.
1;2;3
. B.
1; 2;3
. C.
3;5;1
. D.
3;4;1
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, mặt cầu có tâm
(2;1; 3)I
và bán kính 9 có phương trình là
A.
2 2 2
( 2) ( 1) ( 3) 81x y z
. B.
2 2 2
( 2) ( 1) ( 3) 81x y z
.
C.
2 2 2
( 2) ( 1) ( 3) 9x y z
. D.
2 2 2
( 2) ( 1) ( 3) 9x y z
.
Câu 9 : Gọi
S
là diện tích hình phẳng được tô đậm trong Hình vẽ dưới đây Công thức tính
S
A.
12
11
ddS f x x f x x


. B.
12
11
ddS f x x f x x


.
TỔ TOÁN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPTQG NĂM 2025
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
Bài thi môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
--- Trang 2 ---
C.
2
1
dS f x x
. D.
2
1
dS f x x

.
Câu 10: Cho hàm số
y f x
xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm giá trị lớn nhất
M
của hàm số
y f x
trên đoạn
0;2
.
A.
0M
. B.
1M
. C.
1M
. D.
2M
.
Câu 11 : Ch s ô nhim không khí (AQI) ti th đô Nội trong tháng 6/2024 được thng vào 10h30 sáng
các ngày trong tháng th hin trong bng s liu sau:
Ch s (AQI)
[130;145)
[145;160)
[160;175)
[175;190)
[190;205)
S ngày
8
7
6
7
2
T phân v th ba ca mu s liu trên gn nht vi giá tr nào trong các giá tr sau?
A.
175
. B.
176,5
. C.
180,2
D.
178,2
.
Câu 12: Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
22
1
xx
yx

A.
.yx
B.
1.yx
C.
1.yx
D.
1.y
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,
thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số bậc ba
32
y f x ax bx cx d
có đồ thị như hình vẽ sau:
Các khẳnng định sau đây đúng hay sai?
a) Hàm s
fx
đồng biến trên khong
1; 
.
b) Hàm s
fx
nghch biến trên khong
1;0
.
c) Hàm s
fx
đạt cực đại ti
2x
d) Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng
52
Câu 2: Cho hàm số
2
() ax bx c
y f x dx e


,
(a 0,d 0)
có đồ thị
--- Trang 3 ---
a) Hàm s
()y f x
nghịch biến trên khoảng
(1,3)
b) Giá tr nh nht ca hàm s trên khong là 3
c) Tim cn xiên của đồ th hàm s
1yx
d) Tâm đối xng của đồ thm s đã cho là điểm
I(3,2)
.
Câu 3: : Cho hàm số
( ) 1 ( 2)y f x x x
.
a)
2
( ) 2f x x x
b)
( ) 1 . 2f x dx x dx x dx
c)
2
0
10
() 3
f x dx
d) Din tích hình phng được gii hn bởi đồ th hàm s
()y f x
và trc hoành bng
9
2
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho điểm
1;2;1A
, mặt phẳng
( ): 2 2 4 0P x y z
và đường thẳng
1
:2
32
xt
yt
zt


.
a) Véc tơ
2;1; 2n
là một véc tơ pháp tuyến ca mt phng (P)
b) Khong cách t điểm A đến mt phng (P) bng
2
3
c) Đưng thng
ct mt phng (P) tại điểm có tọa độ (15,-16,-25)
d) Mt phẳng (Q) đi qua điểm A và chứa đường thng
có phương trình
5 4 11 0x y z
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Hằng ngày bạn Thắng đều đi xe buýt từ nhà đến trường học. Dưới đây là bảng thống kê thời gian 100 lần
bạn Thắng đi xe buýt từ nhà đến trường học.
Thi gian (phút)
15; 18
18; 21
21; 24
24; 27
27; 30
30; 33
S ln
22
38
27
8
4
1
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 2: Một lớp học có 32 học sinh, trong đó có 17 bạn chơi giỏi môn bóng chuyền , 19 bạn chơi giỏi môn bóng
đá , 3 bạn không chơi giỏi cả hai môn bóng chuyền và bóng đá . Chọn ngãu nhiên một bạn trong lớp học đó. Tính
xác suất để bạn đó chơi giỏi cả hai môn bóng chuyền và bóng đá. (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
--- Trang 4 ---
Câu 3: Một chiếc ô đang chạy trên đường cao tốc
với vận tốc
72 /km h
thì tài xế bất ngờ đạp phanh
làm cho chiếc ô chạy chậm dần với gia tốc
2
8
( ) /
5
a t t m s
, trong đó
t
thời gian tính
bằng giây. Hỏi kể từ lúc đạp phanh đến c ô dừng
hẳn thì ô chạy được bao nhiêu mét ? ( kết quả làm
tròn đến hàn phần chục)
Câu 4: Giả sử hàm cầu của một loại hàng hoá của một công ty được mô hình hoá bằng hàm số
,0
1 0,01
a
p x x
x

,
trong đó
a
hằng số khác
0
,
px
giá bán (nghìn đồng) của mỗi đơn vị sản phẩm nếu công ty đó bán được
x
sản phẩm. Công ty dự kiến nếu bán được
100
sản phẩm thì giá mỗi sản phẩm 66 nghìn đồng. Nếu công ty
đó dự kiến bán
200
sản phẩm thì giá mỗi sản phẩm là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 5: Trong không gian Oxyz, một cabin cáp treo
xuất phát từ điểm M(6; 3; 0) chuyển động thẳng
đều theo đường cáp véc chỉ phương
2;2;1a
với vận tốc 5 m/s ( đơn vị trên mỗi
trục tọa độ mét). Giả sử sau 12 giây kể từ khi xuất
phát cabin ở vị trí
( ; ; )N a b c
. Tính
abc
.
Câu 6: Người ta muốn chế tạo một chiếc hộp chữ
nhật thể tích 500
3
cm
với chiều cao của khối hộp
2cm
(Xem hình minh hoạ ). Gọi
,x cm y cm
lần lượt chiều dài chiều rộng của khối hộp. Khi
khối hộp sử dụng vật liệu ít nhất thì
bằng bao nhiêu centimét ?
ĐÁP ÁN
PHẦN I
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được
0,25
điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chọn
B
D
B
C
B
A
A
A
B
B
D
A
PHẦN II
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
h chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được
0,1
điểm.
0,25
điểm.
0,50
điểm.
04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
--- Trang 5 ---
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
a) ĐÚNG
a) SAI
a) ĐÚNG
a)ĐÚNG
b) ĐÚNG
b) SAI
b) SAI
b) SAI
c) SAI
c) ĐÚNG
c) SAI
c) ĐÚNG
d) SAI
d) SAI
d) ĐÚNG
d) SAI
PHẦN III. (Mỗi câu trả lời Đúng thí sinh Được
0,5
Điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
Chọn
4,43
0,2
66,7
44
109
100
LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Cho
5
0
( ) 3f x dx
3
0
( ) 5f x dx
. Tính
5
3
()I f x dx
A.
8.I
B.
2.I
C.
8.I
D.
2.I
Chọn B
Ta có
5 3 5 5 5 3
0 0 3 3 0 0
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx f x dx
Câu 2: Cho
fx
hàm số liên tục trên đoạn
;ab
. Gọi
Fx
là một nguyên hàm của
fx
trên đoạn
;ab
.
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
B.
.
b
af x dx F a F b

C.
.
b
af x dx F b F a
D.
.
b
af x dx F b F a

Chọn D
Ta có :
( ) .
bb
a
af x dx F x F b F a
Câu 3: Một bình kín 7 viên bi màu đ 5 viên bi màu xanh. Bn Nam chn mt viên bi trong bình
và không tr lại ; sau đó bn Hà chn ngu nhiên mt viên bi trong bình. Tính xác suất đểchọn đưc
viên bi màu xanh .
A.
7
44
B.
5
12
C.
4
11
D.
55
144
Lời giải
Chọn B
Gi A là biến c ‘Bn Nam chọn được bi màu đỏ”
B là biến c ‘Bn Hà chọn được bi màu xanh”
Ta có:
5
( / ) 11
p B A
;
4
( / ) 11
p B A
Theo công thc xác sut toàn phn ta có: