1
SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG PTDTNT THPT TỈNH
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN MINH HỌA THI TỐT
NGHIỆP THPTQG NĂM 2025
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12.
Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1.Cho hàm s
y f x
có đạo hàm trên và có bng biến thiên như hình vẽ. Phát biu
nào sau đây đúng?
A. Hàm s
y f x
nghch biến trên khong
;2
.
B. Hàm s
y f x
nghch biến trên khong
2;
.
C. Hàm s
y f x
đồng biến trên khong
0;3
.
D. Hàm s
y f x
nghch biến trên khong
Câu 2.Cho hàm s
y F x
là mt nguyên hàm ca hàm s
10x
y
.Phát biểu nào sau đây
đúng?
A.
10
ln10
x
F x C
. B.
10 ln10
x
F x C
.
C.
1 10x
F x x C
. D.
1
.10x
F x x C

.
Câu 3. Gọi
D
hình phẳng giới hạn bởi các đường
23, 0, 0, 2y x y x x
. Thể tích của
khối tròn xoay tạo thành khi quay
D
quanh trục
Ox
bằng
A.
22
2
0
3 d .xx
B.
22
0
3dxx
. C.
22
0
3 d .xx
D.
22
2
0
3dxx
.
Câu 4. Một người thống kê lại thời gian thực hiện các cuộc gọi điện thoại của người đó trong
một tuần ở bảng sau. Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này?
Thi gian
(đơn vị: giây)
0 60
;
60 120
;
120 180
;
180 240
;
240 300
;
300 360
;
Số cuc gọi
8
10
7
5
2
1
A.
100
. B.
110
. C.
120
. D.
130
.
Câu 5.Trong không gian
Oxyz
, phương trình nào sau đây là phương trình đưng thẳng nào dưi
đây nhận
2;4; 6u
là vectơ ch phương?
2
A.
1 1 1
1 2 3
x y z


. B.
1 1 1
1 2 3
x y z

.
C.
1 1 1
1 2 3
x y z

. D.
1 1 1
1 2 3
x y z

.
Câu 6.Tập nghiệm của bất phương trình
32
x
A.
3
;log 2
. B.
3
log 2;
. C.
2
;log 3
. D.
2
log 3;
.
Câu 7. Nghiệm phương trình
3
log 2x
A.
3x
. B.
6x
. C.
9x
. D.
5x
.
Câu 8. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
có phương trình
8 3 0x y z
. Mặt
phẳng
nhận vectơ nào trong các vectơ sau làm véctơ pháp tuyến.
A.
13; 1;8n
. B.
11;8;3n
. C.
13; 3; 24n
. D.
11; 1;8n
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
: 9 9 4 4 0P x y z
và mặt phẳng
:4 8 9 8 0Q x y z
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P
Q
cắt và không vuông góc. B.
P
song song
Q
.
C.
P
vuông góc
Q
. D.
P
Q
trùng nhau.
Câu 10.Cho cấp số cộng
n
u
với
12022u
và công sai
7d
. Giá trị của
6
u
bằng
A.
2043
. B.
2064
. C.
2050
. D.
2057
.
Câu 11.Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Khẳng định nào
sai trong các khẳng định sau
A.
''BA BC BB BD
.
B.
' ' ' 'AC A B A D AA
.
C.
''BC AD
.
D.
'AB AA AB

.
Câu 12.Cho hàm số
y f x
. Hàm số
y f x
có đthị như hình bên.
Số điểm cực trị của hàm số
y f x
A.
3
. B.
1
. C.
0
. D.
2
.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b),
c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
f(x)=-(x-1)^3+3(x-1)^2+0.5
x
y
O
3
Câu 1:Cho hàm số
( ) 2cos 2f x x x
.
a) Tính
(0) 2f
22f

.
b) Đạo hàm của hàm số đã cho là
( ) 2sin 2f x x

.
c) Phương trình
( ) 0fx
có đúng 2 nghiệm trên đoạn
0;
.
d) Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
fx
trên đoạn
0;
2
.
Câu 2.Mt ô bắt đầu chuyển động thng nhanh dần đều vi tốc đ
5/v t t m s
; trong đó
t
thi gian tính bng giây k t khi ô bắt đầu chuyển động. Khi ô đi được
6s
người
lái xe phát hiện chướng ngi vt phanh gp, ô tiếp tc chuyển động chm dần đều vi gia
tc
2
5/a m s
.
a) Tc đ ca ôtô ti thi đim
10 s
tính t lúc xut phát là
10 /ms
.
b) Quãng đường ô tô chuyển động được trong
6
giây đầu tiên là
80m
.
c) Quãng đưng
S
(đơn vị: mét) mà ô tô chuyển động được k t lúc bt đầu đạp phanh
đến khi dng li đưc tính theo công thc
6
0
30 5S t dt
.
d) Quãng đường ô tô chuyển động được k t lúc bt đu chuyển động cho đến khi dng li
170m
.
Câu 3. Ở cửa ra vào của một nhà sách có một thiết bị cảnh báo hàng hóa chưa được thanh toán
khi qua cửa. Thiết bị phát chuông cảnh báo với
99%
các hàng hóa ra cửa mà chưa thanh toán và
0,1%
các hàng hóa đã thanh toán. Tỷ lệ hàng hóa qua cửa không được thanh toán là
0,1%
.
Chọn ngẫu nhiên một hàng hóa khi đi qua cửa.
a) Xác suất để hàng qua cửa đã thanh toán là
99,9%
.
b) Xác suất để hàng qua cửa chưa thanh toán và thiết bị phát chuông cảnh báo là
1%
.
c) Xác suất để hàng qua cửa đã thanh toán và thiết bị phát chuông cảnh báo là
0,1%
.
d) Xác suất để hàng qua cửa chưa thanh toán thiết bị không phát chuông cảnh báo
0,001%
.
Câu 4.Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
1
: 2 2
32
xt
yt
zt
và mặt cầu
22
2
: 3 2 25S x y z
. Gọi
I
là tâm của mặt cầu
()S
.
a) Mặt cầu
S
có tâm
3;0; 2I
và bán kính
5R
.
b) Đường thẳng
đi qua điểm
2; 4; 6M
.
4
c) Hình chiếu vuông góc của tâm
I
lên đường thẳng
là đim
1;2; 1H
.
d) Đường thẳng
cắt mặt cầu
()S
tại hai đim
,AB
và diện tích
IAB
bằng
12
.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1.Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 2, AC = 2. Hình chiếu của
S trên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của cạnh AB. Khi SA = 3 thì sin của góc giữa
đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần
mười).
Câu 2 Trong một trò chơi, người chơi muốn tìm đường đi ngắn nhất để đi từ A đến P, biết từ A
đến P có những đường đi như hình vvà khoảng cách giữa các vị trí được cho trên hình. Đường
đi thoả mãn điều kiện trên nhận giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
Câu 3. Trong không gian hệ trục tọa độ
Oxyz
(đơn vị trên mỗi trục kilômét), đài kiểm soát
không lưu sân bay Cam Ranh Khánh Hòa vị trí
0;0;0O
được thiết kế phát hiện máy bay
ở khoảng cách tối đa 600 km. Một máy bay của hãng Việt Nam Airlines đang chuyển động theo
đường thẳng
d
có phương trình
1000 100
200 80
10
xt
y t t
z
và hướng về đài kiểm soát không lưu (như
hình vẽ). Xác định quãng đường y bay nhận được tín hiệu của đài kiểm soát không lưu.
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, đơn vị
km
).
Câu 4. Người ta d định lp kính cho ca ca mt mái vòm có dng hình parabol. Hãy tính din
tích mt kính cn lp vào, biết rng vòm ca cao
21
m và rng
70
m.
Câu 5.Một hồ nước nhân tạo được y dựng trong một công viên giải trí. Trong hình minh
họa bên dưới, được giới hạn bởi các trục tọa độ đồ th của m số
32
1( 9 15 56)
10
y x x x
. Đơn vị đo độ dài trên mỗi trục 100m ( Nguồn:
.A
Bigalke et al,
Mathematik, Grundkurs ma-I, Cor-nelsen 2016).
Trong công viên có một con đường chạy dọc theo bờ hồ có phương trình
1,5 18yx
.Người ta
dự định y dựng trên bhồ một bến thuyền đạp nước sao cho khoảng cách tbến thuyền đến
con đường này là ngắn nhất. Hoành độ của điểm để xây dựng bến thuyền này là bao nhiêu?
Câu 6. hai hàng. 1: 7 chính phẩm 3 phế phẩm. 2: 8 chính phẩm 2 phế
phẩm.
Từ thnhất lấy ra 2 sản phẩm, từ thứ hai lấy ra 3 sản phẩm rồi trong số sản phẩm lấy được
lấy ra lại lấy tiếp ngẫu nhiên 2 sản phẩm. Tính xác suất để trong 2 sản phẩm đó ít nhất một
chính phm. (viết kết quả dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần trăm)
5
ĐÁP ÁN
PHN I
(Mi câu tr lời đúng thí sinh đưc
0,25
điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Chn
B
A
A
C
B
A
C
C
C
D
B
B
PHN II
Đim tối đa của 01 câu hi là 1 đim.
la chn chính xác 01 ý trong 1 câu hi đưc
0,1
điểm.
la chn chính xác 02 ý trong 1 câu hi đưc
0,25
điểm.
la chn chính xác 03 ý trong 1 câu hi đưc
0,50
điểm.
a chn chính xác c 04 ý trong 1 câu hi được 1 điểm.
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
a) Đ
a) Đ
a) Đ
a) Đ
b) S
b) S
b) Đ
b) S
c) Đ
c) Đ
c) Đ
c) S
d) Đ
d) S
d) S
d) Đ
PHN III. (Mi câu tr lời Đúng thí sinh Được
0,5
Đim)
Câu
1
2
3
4
5
6
Chn
0.8
21
749
980
6
0.95
LI GII CHI TIT
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn
Câu 1.Cho hàm s
y f x
có đạo hàm trên và có bng biến thiên như hình vẽ. Phát biu
nào sau đây đúng?
A. Hàm s
y f x
nghch biến trên khong
;2
.