1
S GD&ĐT QUẢNG NGÃI Đ MINH HA TT NGHIỆP THPT NĂM 2025
TRƯNG THPT THU XÀ MÔN: TOÁN
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến u
12. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Trong không gian
,Oxyz
cho ba điểm
( 1;2;1), (2; 1;3)AB--
( 2;1;2).C-
Đưng thng
đi qua
A
đồng thi vuông góc vi
BC
và trc
Oy
phương trình
A.
1
2.
14
xt
y
zt
ì= - +
ï
ï
ï
ï=
í
ï
ï=+
ï
ï
î
1
2.
14
xt
y
zt
ì= - -
ï
ï
ï
ï=
í
ï
ï=+
ï
ï
î
C.
1
2.
14
xt
y
zt
ì= - +
ï
ï
ï
ï=
í
ï
ï=-
ï
ï
î
D.
1
2.
14
xt
yt
zt
ì= - +
ï
ï
ï
ï=
í
ï
ï=+
ï
ï
î
Câu 2. Cp s cng
()
n
u
23u=
và công sai
2.d=
S hng
3
u
ca cp s cng
()
n
u
A.
6.
B.
1.
C.
7.
D.
5.
Câu 3. Trong không gian
,Oxyz
cho
(0; 3;2).a=-
r
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
3 2 .a i j= - +
r r r
B.
3 2 .a i k= - +
r r r
C.
3 2 .a j k= - +
r r r
D.
3 2 .a i j k= - - +
r r r r
Câu 4. Bn Hoa rt thích nhy hiện đại. Thi gian tp nhy mi ngày trong thi gian gần đây
được thng kê li bng sau:
Thi gian (phút)
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
S ngày
6
6
4
1
1
Khong t phân v ca mu s liu ghép nhóm là
A.
23,75.
27,5.
C.
31,88.
D.
8,125.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
cos3
sin3 .
3x
xdx c=+
ò
B.
4
3.
4
x
x dx c=+
ò
C.
3
3.
ln3
x
xdx c=+
ò
D.
sin3
cos3 .
3x
xdx c=+
ò
Câu 6. Cho hình lập phương
. ' ' ' '.ABCD A B C D
Gi
O
tâm hình lập phương. Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A.
1( ').
4
AO AB AD AA= + +
uuur uuur uuur uuur
B.
1( ').
3
AO AB AD AA= + +
uuur uuur uuur uuur
C.
2( ').
3
AO AB AD AA= + +
uuur uuur uuur uuur
D.
1( ').
2
AO AB AD AA= + +
uuur uuur uuur uuur
Câu 7. Cho hình chóp
.S ABCD
đá y
ABCD
hình vuông,
SA
vuông góc vi mt phng
đáy. Mặt phng vuông góc vi
()SAC
A.
( ).SAD
( ).SCD
C.
( ).SBD
D.
( ).SBC
Câu 8. Trong không gian
,Oxyz
gi
'M
hình chiếu của điểm
(2;3;1)M
trên trc
.Oy
Khi đó
'MM
uuuur
có ta đ
A.
(0;2;3).
(3;0;0).
C.
( 2;0; 1).--
D.
(0;3;0).
2
Câu 9. Trong các kh ng định sau đây, khẳng định nào đúng?
A.
99 100
(2 2) (2 2) .- < -
B.
99 100
( 11 2) ( 11 2) .- < -
C.
99 100
(4 11) (4 11) .- < -
D.
99 100
( 3 2) ( 3 2) .- < -
Câu 10. Mt chất điểm chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi phương trình
32
( ) 3 5,s t t t= - -
trong đó quãng đưng
s
tính bng mét
( ),m
thời đi m
t
tính bng giây
( ).s
Khi đó vn tc tc thi ca chuyển động ti giây th 10 là
A.
6 / .ms
240 / .ms
C.
60 / .ms
D.
54 / .ms
Câu 11. Biết
25
log 5, log 3.ab==
Khi đó giá tr ca
24
log 15
được tính theo
a
A.
1.
abb
+
1.
1
ab
a+
+
C.
1.
1
b
a+
+
D.
( 1).
3
abab
+
+
Câu 12. Cho hàm s
()y f x=
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho nghch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(1; ).
B.
( ; 1).- ¥ -
C.
( 1;1).-
D.
(0;4).
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm s 𝑓(𝑥) = 4sin𝑥cos𝑥+2𝑥.
a) 𝑓(0) = 0,𝑓(𝜋) = 2𝜋.
b) Đạo hàm ca hàm s đã cho là 𝑓(𝑥) = 4sin2𝑥 +2.
c) Hàm s 𝑦 = 𝑓(𝑥) có hai đim cc tr thuc đon [0;𝜋].
d) Giá tr ln nht ca 𝑓(𝑥) trên đon [0;𝜋] 2𝜋
3+3.
Câu 2.
3
a) Vn tc ca máy bay ti thời điểm bắt đầu quan sát (th điểm 𝑡 = 0 ) bng 20 m/s.
b) Ti thời điềm 𝑡 = 6 (giây) khoàng cách 𝑠 = 720 mét.
c) Khong cách 𝑑 là mt hàm ph thuc thi gian 𝑡 được tính thông qua công thc 𝑑(𝑡) =
𝑡
0𝑣2(𝑥)d𝑥+1,6.107( m).
d) Radar ch quan sát đưc máy bay khi khong cách của nó đến máy bay không vượt quá
20 km . Sau khi bay qua trạm Radar 3 ' phút thì máy bay đó đã nằm ngoài vùng quan sát ca
Radar.
Câu 3. Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hình chóp 𝑆. 𝐴𝐵𝐶𝐷 𝑆(0;0;3,5),𝐴𝐵𝐶𝐷 là hình ch
nht vi 𝐴(0;0;0),𝐵(4;0;0),𝐷(0;10;0).
a) To độ ca đim 𝐶 (4;10;0).
b) Phương trình mặt phng (𝑆𝐵𝐷) x
4+y
10 -z
3,5 =1
c) To độ của vectơ 𝑆𝐶
󰇍
󰇍
󰇍
󰇍
(4;10;−3,5).
d) Góc gia đưng thng 𝑆𝐶mt phng (𝑆𝐵𝐷) (làm tròn đến hàng đơn vị ca đ) là 20.
Câu 4. Trong mt kì thi tt nghip trung hc ph thông, mt tinh X có 70% hc sinh la
chn t hp A 00 (gm các môn Toán hc, Vt lí, Hóa hc). Biết rng, nếu mt hc sinh chn
t h A00 thì xác suất để học sinh đơ đỗ đại hc là 0,55 ; còn nếu hc sinh không chn t hp
A00 thì xác sut đ học sinh đó đ đại hc là 0,6 . Chn ngu nhiên mt hc sinh ca tinh X
đã tốt nghip trung hc ph thông trong kì thi trên.
Gi 𝐴 là biến c: "Chọn được hc sinh la chn khi A00".
Gi 𝐵 là biến c: "Chọn được học sinh đỗ đại hc".
a) 𝑃(𝐴)= 0,7;𝑃(𝐴
)= 0,3.
b) P(𝐵
𝐴
)= 0,45.
c) Xác suất để học sinh đó chọn t hp A00, biết học sinh không đỗ đại hc là
22
29
d) Xác sut đ học sinh đó không chọn t h A00, biết học sinh không đỗ đại hc là
7
29
.
PHN III. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hình lăng tr đứng
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác
ABC
vuông ti
A
AA' 2.AB AC= = =
Tính khong cách giữa hai đường thng
BC
'AB
(làm tròn kết qu
đến hàng phần trăm).
Câu 2 : Trong không gian 𝑂𝑥𝑦𝑧, cho hai mt phng (𝑃):𝑥2𝑦+𝑧 +2 = 0
(𝑄):𝑥+𝑦+4 = 0. Gi 𝑀 điểm thuc mt phng (𝑃) sao cho điềm đối xúng ca 𝑀 qua
mt phng (𝑄) nm trên trc hoành. Tung đ của điểm 𝑀 bng bao nhiêu?
4
Câu 3 : một hòn đảo, mi ngày chi có nng hoặc mưa, n ếu mt ngày là nng thì kh năng
xảy ra mưa ngày tiếp theo 30%, còn nếu mt ngày mua thì kh năng ngà y m sau
vẫn mưa 40%. Xét mt tun mà th hai trời mưa trê
n hòn đảo. Tính xác suất đ tri nng
vào th 5 trên hòn đảo đó. (Kết qu đự  c làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 4. Mt h nước Bắc Ontario đã phc hi sau mt v tràn axit khiến tt c hi đó
chết. Một chương trình tái th đã thả 800 con hi vào hồ. Ba năm sau, số ợng được
ước tính 6000 con. Sc cha ca h được cho 8000 con. Để đánh giá khả năng tăng
trương, người ta mô phȯng số ng cá trong h qua tùng năm thông qua hàm s
𝑃(𝑡) = 𝑐
1+𝑎⋅𝑏−𝑡 (𝑎,𝑏,𝑐 ℝ) (trong đó 𝑡 tính theo năm kể t lúc bắt đầu th vào h).
Tính tc đ tăng trương tối đa (đơn vị con/năm) của đàn cá (kết qu tròn đến hàng đơn vị).
Câu 5. Trên h trc tọa độ Oxy, một khu vườn được giơi hạn bi parabol (𝑃1):𝑦 = −𝑥2+4
và trc hoành. Biết rng parabol (𝑃1) ct trc hoành ti hai đim 𝐴,𝐵 và đường thng
𝑑:𝑦 = 𝑎(0 < 𝑎 < 4) ct (𝑃1) tại hai điềm 𝑀,𝑁 như hình vẽ bên dưới. Xét parabol (𝑃2) đi
qua hai điểm 𝐴,𝐵 đi nh thuộc đưng thng 𝑦 = 𝑎. Hai phần tô đ
m din tích bng
nhau. Cho đơn vị trên các trc
a độ 10 mét, phần đậm dùn g để trng hoa vi chi phí
200000 đồng mi mét vuông phn còn lại dùng để trng với chi phí 100000 đng
mi mét vuông. S tiền người ta b ra để trang trí khu vườn bng bao nhiêu triu đồng?
(làm tròn kết qu đến hàng đơn vị).
Câu 6. Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( 3;3; 1), (2; 2;4)AB
. Xét điểm
( ; ; )M a b c
thuc
mt phng
Oyz
sao cho biu thc
22
32T MA MB
đạt giá tr nh nhất. Khi đó
34a b c
bng bao nhiêu?
5