NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
ĐỀ THI THỬ TN THPT– SỞ BÀ RỊANG TÀU LẦN 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN
LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S KIN THC
Câu 1. [MĐ1] Cho khi hp ch nht
3
kích thước
4;6;7
. Th ch ca khi hp ch nhật đã cho
bng
A.
56.
B.
30.
C.
24.
D.
168.
Câu 2. [MĐ2] Cho cp s nhân
( )
n
u
vi
48u=
. Giá tr ca công bi bng
A.
8.
B.
2.
C.
8.
3
D.
1.
8
.
Câu 3. [MĐ1] Trên khong
( )
1; +
, đạo hàm ca hàm s
( )
1e
yx=−
A.
( )
1
1e
ex
. B.
( )
1
11e
x
e
. C.
( )
1
1e
x
. D.
( )
1e
ex
.
Câu 4. [MĐ1] Trong mt phẳng 20 đim phân bit sao cho không
3
điểm nào thng hàng. S tam
giác với các đỉnh ly t các điểm đó là
A.
20!
. B.
3
20
C
. C.
3
20
. D.
3
20
A
.
Câu 5. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, mt phng
( )
:3 2 12 0P x y z + =
có vec tơ pháp tuyến là
A.
( )
23; 2;1n=−
. B.
( )
13;2; 1n=−
. C.
( )
43;2;12n=
. D.
( )
33; 2;1n=
.
Câu 6. [MĐ2] Cho hàm s bc bn
( )
y f x=
có đồ th là đường cong như sau
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
Giá tr ln nht ca hàm s trên đoạn
0;2
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
28
25
.
Câu 7. [MĐ2] Nếu
( )
3
0
8f x dx =
thì
( )
3
2
0
3f x x dx


bng
A.
15
. B.
1
. C.
23
. D.
3
.
Câu 8. [MĐ1] Cho hàm s
( )
2
2
f x x
x
=−
, khẳng định nào dưới đây đúng
A.
( )
3
2ln 3
x
f x dx x C= +
. B.
( )
2
22f x dx x C
x
= +
.
C.
( )
2ln 2f x dx x x C= +
. D.
( )
3
ln 3
x
f x dx x C= +
.
Câu 9. [MĐ1] Trên không gian
Oxyz
, đường thng
1
:4 2 1
x y z
d==
có một vectơ chỉ phương là
A.
( )
34;2; 1u=
. B.
( )
14;2;1u=−
. C.
( )
44; 2; 1u=
. D.
( )
24; 2;1u=−
.
Câu 10. [MĐ1] Cho hàm s
42
y ax bx c= + +
có đồ th đường cong trong hình bên. Tọa độ điểm cực đại
của đồ th hàm s đã cho là
A.
( )
1; 2−−
. B.
( )
1; 3−−
. C.
( )
1; 3
. D.
( )
0; 2
.
Câu 11. [MĐ1] Đồ th hàm s nào dưới đây có đường tim cận đứng?
x
y
-3
-1
-2
O
1
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
A.
42
4y x x=−
. B.
2
2
2
x
yx
+
=+
. C.
2
3
x
yx
=+
. D.
33y x x=−
.
Câu 12. [MĐ1] Cho biết
( )
cos 2023 dx x F x C=+
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
( )
sin 2023F x x
=−
. B.
( )
cos2023F x x
=
.
C.
( )
sin 2023F x x
=
. D.
( )
cos2023F x x
=−
.
Câu 13. [MĐ1] Cho hàm số bậc ba
( )
y f x=
, có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng được cho bên dưới?
A.
( )
3;1
. B.
( )
1;1
. C.
( )
1;2
. D.
( )
1;0
.
Câu 14. [MĐ2] Cho hai số phức
123zi=+
234zi=−
. Phần ảo của số phức
12
.w z z=
bằng
A.
18
. B.
i
. C.
1
. D.
18i
.
Câu 15. [MĐ2] Nếu
( )
1
0
3f x dx =
( )
1
0
4g x dx =
thì
( ) ( )
1
0
2f x g x dx+


bằng
A.
7
. B.
11
. C.
13
. D.
10
.
Câu 16. [MĐ1] Cho hai số phức
34zi=−
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
5z=
. B.
3z=
. C.
5z=
. D.
4z=
.
Câu 17. [MĐ1] Cho khối chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cạnh là
2a
,
SA
vuông góc với đáy và
3SA a=
(tham khảo hình vẽ). Thể tích khối chóp đã cho bằng
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
A.
3
a
. B.
3
23a
. C.
3
3a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 18. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt cầu
( )
S
có tâm
( )
1; 2;1I
, bán kính
3
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 3x y z + + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 9x y z + + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 9x y z+ + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 3x y z+ + + + =
.
Câu 19. [MĐ1] Tích các nghiệm của phương trình
22
39
xx−+ =
A.
1
. B.
0
. C.
2
. D.
9
.
Câu 20. [MĐ1] Cho hình nón có bán kính đáy là
3
và độ dài đường sinh là
12
. Diện tích xung quanh của
hình nón là
A.
18
. B.
12
. C.
36
. D.
72
.
Câu 21. [MĐ1] Mặt phẳng
()P
ct mt cu
( ; )S O R
theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi ln
nht. Gi
d
là khong cách t
O
đến
()P
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
dR
. B.
dR=
. C.
0dR
. D.
0d=
.
Câu 22. [MĐ1] Tập xác định của hàm số
5
log ( 2)yx=−
A.
( ;2)−
. B.
( 2; ) +
. C.
(2; )+
. D.
[2; )+
.
Câu 23. [MĐ1] Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN ĐỀ THI TH:2022-2023
A.
42
41y x x= +
. B.
42
41y x x= +
. C.
32
41y x x= +
. D.
42
21y x x= + +
.
Câu 24. [MĐ1] Số phức liên hợp của số phức
43zi=−
A.
43i−−
. B.
43i+
. C.
34i+
. D.
43i−+
.
Câu 25. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có đồ thị như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
0
.
Câu 26. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, Góc giữa mặt phẳng
( )
: 2 2 0P x y z + + =
( )
: 2 3 4 1 0Q x y z+ + =
A.
60
. B.
30
. C.
0
. D.
90
.
Câu 27. [MĐ2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thi hàm số
2
4 10yx= +
2
5 3 10y x x= + +
A.
9
4
. B.
45
2
. C.
9
2
. D.
27
4
.
Câu 28. [MĐ2] Đạo hàm của hàm số
( )
2
2
log 3y x x=−
A.
( )
2
32
3 ln 2
x
yxx
=
. B.
2
1
3
yxx
=
. C.
2
32
3
x
yxx
=
. D.
( )
2
1
3 ln 2
yxx
=
.
Câu 29. [MĐ2] Cho
ln 3a=
ln 2.b=
Giá trị của biểu thức
( )
3
ln 54e
bằng
A.
33ab++
. B.
33ab +
. C.
33ab++
. D.
33ab+−
.
Câu 30. [MĐ2] Cho hàm bậc bốn
( )
y f x=
có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.