
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán (có đáp án) năm 2022-2023 - Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định
lượt xem 0
download

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này, mời các bạn cùng tham khảo "Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán (có đáp án) năm 2022-2023 - Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định" dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán (có đáp án) năm 2022-2023 - Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LỚP 12 THPT NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán – lớp 12 THPT ĐỀ CHÍNH THỨC (Thời gian làm bài: 90 phút) MÃ ĐỀ: 202 Đề thi gồm 06 trang. Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………….…………………….…………… Câu 1: Gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất ba lần. Xác suất để trong ba lần gieo có đúng hai lần xuất hiện mặt ngửa là 1 3 1 1 A. . B. . C. . D. . 8 8 4 3 Câu 2: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 học sinh thành một hàng dọc? A. 4 . B. 1 . C. 10 . D. 24 . Câu 3: Trên khoảng 0; , đạo hàm của hàm số y x e là x e1 1 A. y exe1. B. y . C. y x e1. D. y xe ln x. e 1 e Câu 4: Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt? A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm M 1;1 là điểm biểu diễn số phức nào sau đây? A. z 1 i . B. z 1 i . C. z 1 i . D. z 1 i . 1 1 1 Câu 6: Cho f x dx 2 và g x dx 5 khi đó f x 2 g x dx bằng 0 0 0 A. 3. B. 12. C. 8. D. 1. 2x Câu 7: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là x 1 A. x 2. B. x 1. C. x 1. D. y 2. Câu 8: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x 4. B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1. C. Hàm số không có điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1. Mã đề 202 - trang 1/6
- Câu 9: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm M 0;3; 1 đến mặt phẳng : 2 x y 2 z 2 0 bằng 1 4 A. 1 . B. . C. 3 . D. . 3 3 x 1 2t Câu 10: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d : y 3 t có một vectơ chỉ phương là z 2 t A. u 2; 1;1 . B. v 1;3; 2 . C. a 1; 2;3 . D. b 1; 1;1 . Câu 11: Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm A 1; 2; 1 trên mặt phẳng Oxy là điểm nào sau đây? A. Q 1; 2;1 . B. P 1; 2;0 . C. M 1; 2;1 . D. N 1; 2;0 . Câu 12: Trong không gian Oxyz , gọi S là mặt cầu có tâm I Ox và đi qua hai điểm A 2;1; 1 ; B 1;3; 2 . Phương trình của mặt cầu S là A. x2 y 2 z 2 2 x 10 0 . B. x2 y 2 z 2 4 x 2 0 . C. x2 y 2 z 2 2 x 10 0 . D. x2 y 2 z 2 4 x 14 0 . Câu 13: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 1 i z 2i là đường thẳng d . Phương trình tổng quát của đường thẳng d là A. 2 x y 1 0 . B. x y 1 0 . C. x y 1 0 . D. x 2 y 1 0 . Câu 14: Hàm số y x3 3x 2 có giá trị cực đại bằng A. 1 . B. 4 . C. 20 . D. 0 . Câu 15: Cho f x , g x là các hàm số liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. f x .g x dx f x dx. g x dx. B. 5 f x dx 5 f x dx. C. f x g x dx f x dx g x dx. D. f x g x dx f x dx g x dx. Câu 16: Khối bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây? A. 3;5 . B. 4;3 . C. 3; 4 . D. 5;3 . Câu 17: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A ' B ' C ' có AB AC a, AA ' a 2, A' C' BAC 450 (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích V của khối lăng trụ B' đã cho. 2a 3 a3 A. . B. . A C 4 4 a3 a3 C. . D. . B 2 6 Câu 18: Biết phương trình log 2 x 2log 2 2 x 1 0 có hai nghiệm x1 , x2 . Giá trị của x1.x2 bằng 2 1 1 A. 4. B. . C. 3. D. . 8 2 Câu 19: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x 1 3 , x . Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. 1;1 . B. 0; . C. 0;1 . D. ;0 . Mã đề 202 - trang 2/6
- x5 Câu 20: Giá trị lớn nhất của hàm số y trên đoạn 8;12 bằng x7 17 13 A. 15. B. . C. 13. D. . 5 2 Câu 21: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 x 1, trục hoành và hai 2 đường thẳng x 1; x 3 . 37 68 64 56 A. S . B. S . C. S . D. S . 3 3 3 3 Câu 22: Cho khối nón có chiều cao bằng a và đường sinh bằng 2a . Thể tích của khối nón đã cho bằng 3 a 3 a3 A. 3 a . 3 B. a . 3 C. . D. . 3 3 Câu 23: Số phức nghịch đảo của số phức z 3 4i là 3 4 3 4 3 4 A. i . B. 3 4i . C. i. D. i. 5 5 5 5 25 25 Câu 24: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' có AB a 3; AD a A' B' (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng AB và A ' C ' D' C' bằng A. 600 . B. 450 . A B 0 0 C. 75 . D. 30 . D C Câu 25: Cho cấp số cộng un có u1 2 và công sai d 2 . Giá trị của u5 là A. 10 . B. 6 . C. 6 . D. 32 . Câu 26: Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên 1;1 . . B. Hàm số nghịch biến trên ; 1 . C. Hàm số đồng biến trên 1; . D. Hàm số đồng biến trên . Câu 27: Trong không gian Oxyz , gọi là góc giữa hai mặt phẳng P : x 2 y z 2 0 và Q : 2 x y z 4 0 . Tính cos . 2 3 1 1 A. cos . B. cos . C. cos . D. cos . 3 4 6 3 Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 27 là A. 3, . B. ,3 . C. ,3. D. 3, . Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 3x 1 3 là 1 10 A. 3; . B. ;3 . C. ,3 . D. ; . 3 3 Câu 30: Cho số phức z 1 2i , tính z . A. z 3 . B. z 3 . C. z 5 . D. z 5 . Mã đề 202 - trang 3/6
- Câu 31: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , S SA a 2 và vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC . a a 2 A. . B. . A B 4 2 a a 2 C. . D. . D C 2 4 Câu 32: Bất phương trình 2log3 (4 x 3) log 1 (2 x 3)2 2 có tập nghiệm là 9 3 3 3 3 A. ; . B. ;3 . C. ;3 . D. ;3 . 4 4 8 8 Câu 33: Cho hình trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r . Diện tích xung quanh S xq của hình trụ được tính bởi công thức 1 A. S xq r 2 h . B. S xq rh . C. S xq 2 rh . D. S xq rh . 3 Câu 34: Với a là số thực dương tùy ý, log81 3 a bằng 3 1 1 4 A. log 3 a. B. log3 a. C. log 3 a. D. log 3 a. 4 27 12 3 Câu 35: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1; 2 , f 1 1 và f 2 2 . Tính 2 I f x dx. 1 7 A. I 1. B. I 1. C. I 3. D. I . 2 1 Câu 36: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f ( x) 3x 2 là sin 2 x 2 A. x3 cot x C. B. 6 x C. C. x3 tan x C. D. x3 cot x C. sin 2 x Câu 37: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ? A. y x 3 3x 1 . B. y x 4 2 x 2 1. C. y x 4 2 x 2 1. D. y x 3 3x 1. Câu 38: Trong không gian Oxyz , mặt cầu S : x2 y 2 z 2 4 x 2 y 2 z 3 0 có bán kính bằng A. 3 . B. 9 . C. 1 . D. 6 . 2 xy 3x 3 y 4 Câu 39: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log 2 x 2 x 3 y 2 y 3 3. x 2 xy y 2 Tính giá trị lớn nhất của biểu thức F x y 1 . A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. (2 x 1)e x 2ax 2 a 1 Câu 40: Đặt I dx. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thuộc khoảng 0;2023 để 0 e x ax I 6? A. 2023. B. 2024. C. 1877. D. 189. Mã đề 202 - trang 4/6
- Câu 41: Cho hàm số y f x ax 4 bx3 cx 2 dx e a 0 , hàm số y f 1 2 x có đồ thị như hình vẽ sau: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số g x f x3 5x m có ít nhất 5 điểm cực trị? A. 6. B. 2. C. 10. D. 4. Câu 42: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn f 1 5 và 1 xf 1 x3 f x x7 5x4 7 x 3 với mọi x . Tính f x dx. 0 5 13 5 17 A. . B. . C. . D. . 6 12 6 6 Câu 43: Xét các số phức z thỏa mãn z 2 4i z 3 i 5 2 . Biết giá trị lớn nhất của biểu thức P z i z 3 3i có dạng a b ; a, b . Giá trị của biểu thức a b bằng A. 7. B. 3. C. 5. D. 9. Câu 44: Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 m 1 z m 4m 3 0 ( m là tham số thực). 2 2 Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 z2 2m z1 z2 ? 2 A. 2. B. 4. C. 1. D. 0 . Câu 45: Cho hình chóp tam giác đều S. ABC có AB a , khoảng cách giữa S a 6 hai đường thẳng SA và BC bằng (tham khảo hình vẽ). Thể 3 tích khối chóp S. ABC bằng 2a 3 2a 3 A C A. . B. . 2 6 2a 3 2a 3 B C. . D. . 3 9 Câu 46: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình chữ nhật, S AB 2 3a, AD 3a , SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABCD . 32 a 3 16 a 3 A B A. . B. . 3 3 26 a 3 D C. 16 a3 . C D. . 3 Mã đề 202 - trang 5/6
- Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 y 3z 3 0 và hai đường thẳng x 1 2t x y 1 z 2 d1 : ; d 2 : y 1 t . Đường thẳng nằm trong mặt phẳng P đồng thời 2 1 1 z 1 cắt cả hai đường thẳng d1 và d 2 có phương trình là x 2 y z 1 x2 y z 1 x 2 y z 1 x2 y z 1 A. . B. . C. . D. . 1 3 2 1 3 2 1 3 2 1 3 2 Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A 15;7; 11 , B 3;1;1 , C 7; 1;5 và đường thẳng x 1 y 1 z 1 d : . Gọi là mặt phẳng chứa d sao cho A , B , C ở cùng phía đối 1 4 1 với mặt phẳng . Gọi d1 , d 2 , d 3 lần lượt là khoảng cách từ A , B , C đến . Giá trị lớn nhất của biểu thức T d1 2d2 3d3 bằng 1 A. 41 . B. 82 . C. 41 . D. 2 67 . 2 x Câu 49: Cho phương trình log9 x 1 log 1 1 (với m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị 2 3 m nguyên dương của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm thực? A. 1. B. 3. C. Vô số. D. 2. Câu 50: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 1 x 2 2 x , với x 2 . Số giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x f x3 3x 2 m có 8 điểm cực trị là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Mã đề 202 - trang 6/6
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP LỚP 12 THPT NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2022-2023 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 12 I. TRẮC NGHIỆM (50 câu, mỗi câu 0,2 điểm) Mã đề Câu 202 204 206 208 1 B A D A 2 D B C B 3 A D B C 4 D A A D 5 B D C B 6 C D C A 7 B B A A 8 D A C C 9 A A C C 10 A B C B 11 D B B C 12 A B D B 13 C C B D 14 B B B B 15 A B B A 16 C C A C 17 C A C D 18 A C D C 19 D C B D 20 C D D B 21 C D C D 22 B C C A 23 D B D D 24 D A B B 25 C C B A 26 B D D C 27 C D D D 28 D C A C 29 A A B D 30 D B D D 31 C D D B 32 B D A A 33 C A A A 34 C A A B 35 A A B C 36 A A D A 37 D B D D
- Mã đề Câu 202 204 206 208 38 A C A C 39 B C B D 40 C B D D 41 B D C B 42 D C C D 43 B A A D 44 C B C A 45 B D A C 46 A C A C 47 A A A B 48 B D B A 49 D A A A 50 C C B B
- ----------HẾT---------

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Lịch sử có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ
7 p |
246 |
15
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Liên trường THPT Nghệ An
16 p |
150 |
8
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn GDCD có đáp án - Trường THPT Hồng Lĩnh (Lần 1)
5 p |
179 |
7
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Nguyễn Tất Thành, Gia Lai
204 p |
199 |
6
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Cầm Bá Thước
15 p |
133 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Phan Đình Phùng, Quảng Bình
5 p |
187 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Đông Thụy Anh
6 p |
119 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Đồng Quan
6 p |
151 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Chuyên Biên Hòa
29 p |
183 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán lần 1 - Trường THPT Minh Khai, Hà Tĩnh
6 p |
123 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Phụ Dực
31 p |
116 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
32 p |
122 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Ngữ văn - Trường THPT Trần Phú
1 p |
145 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Đặng Thúc Hứa
6 p |
99 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai
7 p |
129 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường Chuyên Võ Nguyên Giáp
6 p |
142 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Lần 1)
6 p |
121 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT Hồng Lĩnh (Lần 1)
4 p |
151 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
