SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TUẦN GIÁO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11- CA CHIỀU
Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 39 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 001
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(7 ĐIỂM)
Câu 1: Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD như hình vẽ, điểm nào sau đây thuộc (SAC)
A. điểm B B. điểm C C. điểm E D. điểm P
Câu 2: Cho hình chóp SABC, giao tuyến của (SAB) và (SAC) là
A. SA B. AB C. SC D. BC
Câu 3: Số cách chọn một người trong nhóm gổm năm nam và mười nữ là
A. 5 B. 50 C. 15 D. 10
Câu 4: Ảnh của một đường thẳng d qua phép quay tâm O góc 900
A. Đường thẳng trùng với d B. Vectơ
C. Đường thẳng vuông góc với d D. Đường thẳng song song với d
Câu 5: Số hạng không chứa x trong khai triển (x+2)5
A. 16 B. 2 C. 8 D. 32
Câu 6: Tọa độ điểm A’ là ảnh của điểm A(1; 1) qua phép tịnh tiến theo
A. - B. C. D.
Câu 7: Xác suất của biến cố chắc chắn là
A. B. 0 C. 1 D.
Câu 8: Số hạng tổng quát trong khai triển (a+b)n
A. B. C. D.
Câu 9: Hình nào sau đây không là hình biểu diễn của hình chóp tam giác
Trang 1/4 - Mã đề 001
(1) (2) (3) (4)
A. Hình 1 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 4
Câu 10: Cho dãy số , khẳng định nào sau đây đúng
A. bị chặn trên B. bị chặn C. tăng D. giảm
Câu 11: Cho , bằng
A. 5 B. 15 C. 10 D. 20
Câu 12: Cho dãy số được xác định như sau với . Số hạng bằng
A. .B. .C. .D. .
Câu 13: Có bao nhiêu số hạng trong khai triển (x+1)6
A. 8 B. 6 C. 12 D. 7
Câu 14: Cho dãy số , Tính biết
A. -1 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 15: Số chỉnh hợp chập 3 của 5 bằng
A. 8 B. 60 C. 10 D. 20
F. 60 G. 60 H. 20
Câu 16: Gieo một đồng tiền xu 2 lần, biến cố “kết quả 2 lần gieo giống nhau” là
A. {NN} B. {SS; SN} C. {SS; NN} D. {SS}
Câu 17: Xác xuất chọn được 2 quả cầu cùng màu trong trong hộp gồm 4 quả cầu đỏ và 6 quả cầu
vàng là
A. B. C. 0 D.
Câu 18: Ảnh của một đoạn thẳng có độ dài a qua phép dời hình F là đoạn thẳng có độ dài bằng
A. a B. C. 2a
Câu 19: Xác xuất chọn được số chẵn trong các số tự nhiên từ 1 đến 20 là
A. B. C. 1 D.
Câu 20: Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình bình hành như hình vẽ. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
Trang 2/4 - Mã đề 001
A. AB//(SCD) B. SC//(SCD) C. BC//(SCD) D. SA//(SCD)
Câu 21: Số các số có 5 chữ số từ các chữ số 1,2,3 biết chữ số 2 xuất hiện 3 lần, các chữ số còn lại
xuất hiện đúng 1 lần bằng
A. 5 B. 10 C. 20 D. 6
Câu 22: Số cách chọn một chiếc kẹo trong khay gồm năm chiếc kẹo dừa và sáu chiếc kẹo lạc là
A. 30 B. 6 C. 5 D. 11
Câu 23: Bạn Hà có 3 chiếc quần và 4 chiếc áo khác nhau. Bạn Hà có bao nhiêu cách chọn một bộ
quần áo
A. 3! B. 4 C. 7 D. 12
F. 3 G. 12 H.
Câu 24: Phép quay tâm O góc kí hiệu là
A. B. C. D. -
Câu 25: Cho dãy số , giá trị bằng
A. 1 B. 2 C. 3 D. -1
Câu 26: Giá trị hàm số y=tanx tại bằng
A. B. C. D.
Câu 27: Số phần tử của không gian mẫu của phép thử: “Gieo một đồng tiền xu 1 lần” là
A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 28: Cho hình chóp SABC, gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB, Hai đường thẳng nào sau
đây chéo nhau
A. MN và SB B. MN và BC C. MN và AB D. MN và SA
Câu 29: Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng
A. 2 B. vô số
C. 4 D. 1
Câu 30: Hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển (x-1)10
A. 16 B. 210 C. -210 D. 120
Câu 31: Gieo một con xúc sắc 1 lần, biến cố “Xuất hiện mặt chẵn” là
A. {1; 3; 5} B. {2; 4} C. {4; 6} D. {2; 4; 6}
Câu 32: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A. B. C. D.
Câu 33: Giải phương trình
Trang 3/4 - Mã đề 001
A. B. C. D.
Câu 34: Mặt phẳng qua 3 điểm A, B, C kí hiệu là
A. ABC B. (AB) C. (ABC) D. CAB
Câu 35: Cho phép thử có không gian mẫu , xác suất của biến cố A trong phép thử đã cho là
A. B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN(3 ĐIỂM)
Câu 36: (0,5 điểm). Giải phương trình 2sinx-1=0
Câu 37: (0,5 điểm). Tìm hệ số của x3 trong khai triển (x-1)10
Câu 38: (1,0 điểm). Chọn 2 viên bi trong hộp chứa 6 bi đỏ và 4 bi vàng, tính xác suất để chọn được
2 bi đỏ?
Câu 39: (1 điểm). Cho hình chóp SABCD, có đáy ABCD là hình bình hành, gọi M, N lần lượt là
trung điểm SA, SC.
a. Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD)
b. Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi (DMN)
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 001