SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI T
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 11
NĂM HỌC 2022 – 2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 6 trang)
Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề
Họ và tên: .................................................................Lớp: 11B…
Mã đề 111
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
PHẦN TÔ TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
ⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶ
ⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷ
ⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸ
ⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹ
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Hai đường thẳng cắt nhau
B. Ba điểm
C. Bốn điểm
D. Một điểm và một đường thẳng
Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
C. Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng không có điểm chung
D. Hai đường thẳng song song nhau khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
Câu 3: Tập xác định của hàm số là:
A. B.
C. D.
Trang 1/6 - Mã đề 111
Câu 4: Cho một cấp số cộng có . Hãy chọn kết quả đúng
A. Dạng khai triển : B. Dạng khai triển :
C. Dạng khai triển : D. Dạng khai triển:
Câu 5: Xét các mệnh đề sau :
1. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
2. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
3. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
Mệnh đề nào đúng ?
A. 1 và 2 đúng
B. 1 và 3 đúng
C. Cả 1, 2 và 3 đều đúng
D. Chỉ 3 đúng
Câu 6: Tìm công thức tính tổ hợp chập k của n phần tử, .
A. B.
C. D.
Câu 7: Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu có m cách thực hiện
hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành động thứ hai. Khi đó có
bao nhiêu cách hoàn thành công việc đó.
A. B. C. D.
Câu 8: Cho dãy số . Tìm mệnh đề sai :
A. Dãy số bị chặn .
B. Dãy số tăng .
C. Dãy số giảm.
D. Ba số hạng đầu tiên của dãy là .
Câu 9: Công thức nghiệm của phương trình là:
A. B.
C. D.
Câu 10: Trong khai triển (a – b)5, hệ số của số hạng thứ 3 bằng:
A. -10 B. 15 C. 10 D. -15
Câu 11: Phép thử gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 2 lần.Nếu kí hiệu mặt ngửa là
N, mặt sấp là S thì phép thử có không gian mẫu .Tìm số phần tử của
không gian mẫu.
A. 4B. 3C. 6D. 2
Câu 12: Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho chín người khách vào chín ghế kê thành một
Trang 2/6 - Mã đề 111
dãy.
A. 8 B. 8! C. 9 D. 9!
Câu 13: Trong khai triển (a – b)6, ba số hạng đầu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 14: Cho dãy số , ba số hạng đầu của dãy là :
A. 3,4,5. B. 0, 1,2.
C. 2,3,4. D. 1,2,3.
Câu 15: Cho dãy số: –1; 1; –1; 1; –1; … Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số hạng tổng quát un = 1n =1
B. Dãy số này không phải là cấp số nhân
C. Số hạng tổng quát un = (–1)2n.
D. Dãy số này là cấp số nhân có u1= –1, q = –1
Câu 16: Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Gọi I, I' lần lượt là trung điểm của cạnh BC,
B'C'. Mệnh đề nào sau đây đúngq?
A. AI // A'I'
B. AA'II' là hình chữ nhật
C. AI' cắt AB'.
D. AC' cắt A'I
Câu 17: Cấp số nhân có số hạng đầu bằng 1, công bội bằng 3. Số hạng thứ ba là:
A. 6. B. 7. C. 9. D. 8.
Câu 18: Cho cấp số cộng có số hạng đầu bằng 1, công sai bằng 2. Số hạng thứ ba nhận giá trị
nào:
A. 5. B. 7. C. 6 . D. 8.
Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD đáy hình thang ABCD (AB//CD). Khẳng định nào sau
đây sai?
A. Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên.
B. Giao điểm của hai mặt phẳng là SI (I là giao điểm của AD và BC).
C. Giao điểm của hai mặt phẳng là SO (O là giao điểm của AC và BD).
D. Giao điểm của hai mặt phẳng là đường trung bình của ABCD.
Câu 20: Cho dãy 1, 2, 4, 8, 16, 32 , … là một cấp số nhân với:
A. công bội là 2 và phần tử đầu tiên là 1
B. công bội là 4 và phần tử đầu tiên là 2
C. công bội là 2 và phần tử đầu tiên là 2
D. công bội là 3 và phần tử đầu tiên là 1
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho M(x;y), M’(x’;y’), . Biểu thức tọa độ của phép tịnh
tiến là:
A. B. C. D.
Câu 22: Nghiệm của phương trình cosx =
1
2
là:
Trang 3/6 - Mã đề 111
A.
2
6
x k

. B.
2
3
x k

. C.
2
2
x k

. D.
4
x k

.
Câu 23: Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c trong đó a // b. Khẳng định
nào sau đây sai?
A. Nếu A a và B b thì ba đường thẳng a, b, AB cùng ở trên một mặt phẳng.
B. Nếu a//c thì b//c
C. Nếu c cắt a thì c cắt b
D. Tồn tại duy nhất một mặt phẳng qua a và b.
Câu 24: Tính .
A. 10 B. 2C. 120 D. 20
Câu 25: Từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con, rút ngẫu nhiên cùng một lúc bốn con.
Tìm số phần tử của không gian mẫu.
A. B. C. D.
Câu 26: Có bao nhiêu số tự nhiên có một chữ số được lập từ các số 1, 2, 3, 4, 5.
A. 3B. 4 C. 6 D. 5
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;2). Tìm tọa độ điểm A’ ảnh của điểm A qua phép
quay .
A. A’(-2q;3). B. A’(-2q;-3). C. A’(2q;-1) D. A’(2q;3).
Câu 28: Trong mặt phẳng (α), cho bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng
hàng. Điểm S mp(α). Có mấy mặt phẳng tạo bởi S và hai trong bốn điểm nói trên?
A. 8 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 29: Trong lớp có 18 bạn nam, 12 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn hai bạn trong đó có
một nam và một nữ.
A. 18 B. 216 C. 30 D. 12
Câu 30: Một hộp có năm quả cầu được đánh sô từ 1 đến 5. Chọn ngẫu nhiên một quả cầu từ
hộp đã cho. Tính xác suất chọn được quả cầu ghi số chẵn .
A. B. ` C. D.
Câu 31: Một hộp có chứa 8 quả bóng. Tính số cách chọn được một bóng trong hộp.
A. 5 B. 8 C. 7 D. 6
Câu 32: Cho tổng . Khi đó là bao nhiêu?
A. 3B. 1C. 6D. 9
Câu 33: Cho dãy số (un) xác định bởi: . Ta có u5 bằng:
A. 1024 B. 4096 C. 2048 D. 10
Câu 34: Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng, có thể xác định được nhiều nhất
bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đó.
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 35: Tìm công thức tính xác suất của biến cố A bất kì trong một phép thử nào đó.
A. B. C. D.
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Trang 4/6 - Mã đề 111
Câu 1 (1,0 điểm). Tìm hệ số của trong khai triển với , biết số
nguyên dương thỏa mãn .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng thỏa Tìm công sai của cấp s
cộng , biết
Câu 3 (1,0 điểm). Cho tứ diện Gọi lần lượt thuộc cạnh sao cho
Gọi mặt phẳng qua song song với Xác định thiết
diện của và tứ diện .
------ HẾT ------
BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Trang 5/6 - Mã đề 111