SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ
--------------------
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo
danh: ............. Mã đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm . Ảnh của qua phép vị tự tâm tỉ số
là:
A. .B. .C. . D. .
Câu 2. Với giá trị nào của thì phương trình có nghiệm?
A. .B. .C. .D. .
Câu 3. Trong khai triển nhị thức có bao nhiêu số hạng ?
A. 20. B. 21. C. 22. D. 19.
Câu 4. Cho tứ diện Gọi hai điểm là trung điểm của các cạnh Đường thẳng
song song với mặt phẳng nào dưới đây ?
A. Mặt phẳng B. Mặt phẳng C. Mặt phẳng D. Mặt phẳng
Câu 5. Cho cấp số nhân với số hạng đầu và công bội Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã
cho được tính theo công thức nào dưới đây ?
A. B. C. D.
Câu 6. Cho cấp số nhân với và công bội . Số hạng bằng
A. B. C. D.
Câu 7. Cho tứ diện
ABCD
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( ).AC ABD
B.
( ) (ACD).ABC
C.
(ACD).B
D.
( ).A ABC
Câu 8. Tập giá trị của hàm số
A. B. C. D.
Câu 9. Phép thử gieo một con xúc xắc một lần, khi đó không gian mẫu có bao nhiêu phần tử ?
A. B. C. D.
Câu 10. Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền hai lần. Xác định không gian mẫu?
A.
,SN NS
.B.
,SN, NS,SS NN
.C.
,SS NN
.D.
, ,SS NN NS
.
Câu 11. bằng
A. B. C. D.
Câu 12. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A. Các mặt bên của lăng trụ là các hình bình hành.
B. Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song.
C. Hai đáy của lăng trụ là hai đa giác đều.
D. Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau.
Mã đề 101 Trang 1
Câu 13. Nghiệm của phương trình
A. B. C. D.
Câu 14. Hệ số của trong khai triển bằng
A. B. C. D.
Câu 15. Cho cấp số cộng với công sai Tổng của số hạng đầu tiên của cấp số
cộng đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 16. Cho đường thẳng song song với mặt phẳng Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Đường thẳng có đúng hai điểm chung với mặt phẳng
B. Đường thẳng có vô số điểm chung với mặt phẳng
C. Đường thẳng có đúng một điểm chung với mặt phẳng
D. Đường thẳng không có điểm chung với mặt phẳng
Câu 17. Cho dãy số được xác định như sau với Số hạng bằng
A. B. C. D.
Câu 18. Có bao nhiêu cách chọn học sinh từ một nhóm có học sinh ?
A. B. C. D.
Câu 19. Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có chữ số ?
A.
B.
C.
124.
D.
324.
Câu 20. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho người ngồi vào một bàn dài?
A. B. C. D.
Câu 21. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua một điểm.
B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.
C. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai điểm phân biệt.
D. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua bốn điểm tùy ý.
Câu 22. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. .B. .C. .D. .
Câu 23. Cho hình chóp đáy hình bình hành. Gọi lần lượt trung
điểm . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 24. Trong mặt phẳng, với các điểm và vectơ bất kì, gọi các điểm lần lượt là ảnh của
qua phép tịnh tiến theo vectơ Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 25. Cho cấp số nhân Tính tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã
cho.
A. B. C. D.
Câu 26. Một hộp chứa viên bi đỏ và viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi, xác suất để
lấy được 2 viên bi màu đỏ bằng
A. B. C. D.
Mã đề 101 Trang 2
Câu 27. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. B. 1;3;9;27;81...
C. D.
Câu 28. Một hộp chứa thẻ được ghi số từ đến Chọn ngẫu nhiên một thẻ, xác suất để chọn được
thẻ ghi số chẵn bằng
A. B. C. D.
Câu 29. Cho dãy số xác định bởi với . Số hạng bằng
A. B. C. D.
Câu 30. Có bao nhiêu cách chọn ra một bông hoa từ bông hoa hồng khác nhau và bông hoa cúc khác
nhau ?
A. B. C. D.
Câu 31. Có bao nhiêu cách chọn ra học sinh có cả nam và nữ từ một nhóm học sinh gồm nam và
nữ ?
A. B. C. D.
Câu 32. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
B. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
D. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
Câu 33. Cho số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 34. Cho cấp số cộng với Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 35. Gieo một con xúc xắc 6 mặt, cân đối và đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt có số chấm
lớn hơn 4 bằng
A. B. C. D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Giải phương trình .
Câu 2. (1,5 điểm) chiếc thẻ được đánh số từ đến , người ta rút ngẫu nhiên hai chiếc thẻ khác
nhau. Tính xác suất để
a) Rút được hai thẻ mà trên thẻ đánh số lớn hơn 5.
b) Rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn.
Câu 3. (0,5 điểm) Cho cấp số cộng thỏa mãn . Tìm và công sai
của cấp số cộng đã cho.
------ HẾT ------
Mã đề 101 Trang 3