ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

KỲ THI THỬ TN THPT LẦN 1 NĂM 2021

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút

TRƯỜNG & THPT --------------------------- LÊ QUÍ ĐÔN - BÌNH ĐỊNH MÃ ĐỀ: ......

Câu 1. Với a , b là hai số thực dương tùy ý,

2 log ab bằng

log

a

log

b

.

B.

.

C.

.

a

log

b

A. log

a

2 log

b

. D. 2 log

a

log

b

 2 log

1 2

y

Câu 2. Cho hàm số

  f x

liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số

y

 f x

C. 3 .

D. 0 .

A. 1 .

B. 2 .

M

N

3;0; 2

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm

 . Vectơ nào sau

 1; 0; 2

  và

0; 0; 2

2;0; 2 

A.

C.

B.

.

.

.

D.

.

 2;0; 1 

 1; 0; 0

đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng MN ?  u  1

 u  2

 u  3

 u  4

Câu 4. Thể tích của khối nón có bán kính đáy là

và chiều cao h là

r 2

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

V

V

V

V

2 r h 24

2 r h 12

2 r h  6

2 r h  4

y

Câu 5. Đồ thị hàm số

có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A.

B.

C.

2

3

1x  và

x  và 2

x   và 1

1x  và

1y  .

y  . D.

y  . 2

x 3 2  1 x  y   .

i 3 2

z

 

i 4

2

2.z z

.

. Phần ảo của số phức 1 C. 8 .

và B. 12 .

D. 8 .

z Câu 6. Cho hai số phức 1 A. 12

y

Câu 7. Cho hàm số

  f x

liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

y

Điểm cực tiểu của hàm số

A.

B.

C.

D.

2

x   .

  f x x   . 1

x  . 3

x  . 4

2

Câu 8. Đạo hàm của hàm số

3x

y 

2

2

2

2

x

x

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

3x

y

3 .2x

x

y

x 3 .2 ln 3

y 

y 

 

 

3

1 2

x

 

Câu 9. Tìm họ nguyên hàm của hàm số

3 .ln 3   f x

x d

C

x  

A.

.

B.

.

d

x

6

 

2 x C 

  f x

 f x

42 x 3

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 1

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

4

x d

C

x d

C

x  

x  

  f x

  f x

x 2

32 x 3

C. . D. .

Câu 10. Đường chéo của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3 , 4 , 12 có độ dài là

x

2 2 x

B. 30 . C. 6 . A. 15 . D. 13 .

5  

Câu 11. Tổng các nghiệm của phương trình 3 27

A. 0 . B. 8 . là C. 2 .

SBC vuông góc

.S ABCD có SA vuông góc đáy, hai mặt phẳng 

Câu 12. Cho hình chóp D. 2 . SAB và  

SAB là 45 và  30

với nhau, 3 SB a ASB   . Gọi thể tích khối chóp

.S ABCD là V . Tỉ số

là , góc giữa SC và  3a V

8 3

4 3

8 3 3

2 3 3

x

A. . B. . C. . D. .

8

  

. Câu 13. Tập nghiệm S của bất phương trình

; 3

3;

S 

1   2  ;3 S   .

 S    .

 S    . 3;

  .

A. B. C. D.

,M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

  f x

Câu 14. Cho hàm số . Gọi

2M m

1 3 x  1 x  0; 2 . Khi đó

f x trên đoạn   

bằng.

2  . 3

C. D. B. 0 . A. 2 .

z

i 2

1  . 3 4

   qua trục Oy có

Câu 15. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm đối xứng với điểm biểu diễn số phức

 4; 2   .

4; 2

 4; 2 .

4; 2 .

w

i 3 2

z

  

.z w a bi  

i   và 2

. tọa độ là A.  B.  C.  D. 

,a b là số

. Số phức (

4

Câu 16. Cho hai số phức z và w thỏa mãn b 5a bằng . . . . thực) thì 20 A. 85 B. 155 C. 55 D. 185

22 x

Câu 17. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 2    và trục hoành là

2

2

2

y

z

3

2

x

25

A. 2 . B. 4 . D. 0 .

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu  C. 3 . 

2;0;3

3;0; 2

2;0; 3 .

. . C.  có tọa độ tâm là  D.  3;0; 2 . A.  B. 

sin 3

x

   f x

Câu 19. Tìm họ nguyên hàm của hàm số

x

3cos3

x

cos3

 

x C 

x C 

 f x

 d

 f x

 d

x d

cos3

cos3

x d

 

x C 

x C 

A. . B. .

  f x

  f x

1 3

 Câu 20. Cho khối chóp

1 3 .S ABCD có đáy là hình bình hành, biết diện tích đáy bằng 8 và chiều cao khối

.S ABC

C. D. . .

2

chóp bằng 6. Tính thể tích khối chóp A. 16 . D. 8 . B. 12 . C. 24 .

log

x

3

x 3

 là 1

3

Câu 21. Tập nghiệm của phương trình

0;3 .

3;0

Trang 2

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

. A.  B.  3 . C.  D.  0 .

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN Câu 22. Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác

3

10A .

2

2

B. D. C. 30 . mà 3 đỉnh của tam giác đó được chọn từ 10 điểm đã cho là 3 A. 3!. 10C .

 f x

 f x

  f x liên tục trên  và thỏa mãn

Câu 23. Cho hàm số . Khi đó bằng 4 2 x x d 1 d x      

1 D. 3 .

A. 3 . B. 1 .

1 C. 1 .  M 1; 2;3

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm . Gọi H là hình chiếu vuông góc

Oxy . Tọa độ của H là

của M lên mặt phẳng 

1; 2;3

H

0; 0;3

H

H

 H  

 1;0;0

 1; 2;0

0

A. . B. . C. . D. .

5 dx x

1 

Câu 25. Tích phân bằng

1 6

1  . 6

A. . C. D. 1 . B. 1 .

y

y

y

y

Câu 26. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

x x

x 2 x

x x 2

3

3

 

4  1 

1  2 

x 2 x 

1 1 Câu 27. Cho hàm số

  f x có bảng biến thiên như sau:

A. . B. . C. . D. .

 1;  .

0;1 .

 0;  .

1;0

. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? B.  A.  C.  D. 

N

3;0; 2

 A. 2

4 0

4

z

x

x

4

y

0

z

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng có phương trình nào sau đây đi qua điểm

x

4

y

z

x

4

y

4 0

z

  ?    . B. 2 y

  .

4 0    . D.

   .

4

2

C. 2

1

y 

 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

x 4

x 2

Câu 29. Hàm số

 0;  .

   . ; 1

0;1 .

A.  B.  C.  D. 

2

. Số hạng đầu a 4, 10   a 4

na với B.

 1;  . 1a và công sai d của  d 2,

na là  . 3 d a 1 1,

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 3

A. C. D. d 3,  . 1  . 2 Câu 30. Cho cấp số cộng   . 2 d a 1 1, a 1 a 1

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021 Câu 31. Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a . Tính thể tích khối trụ đã cho

3

3

A.

16 a .

3 a .

C.

B.

3 a .

D.

32 a .

bằng 16 3

I

(1;0; 1)

A

(2; 2; 3)

 và

32 3 Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm

 . Mặt cầu 

S

2

2

2

2

2

2

x

y

z

x

y

z

 . 9

 . 3

tâm I và đi qua A có phương trình.  A. 

 1

 1

B. 

 1

 1

2

2

2

2

2

2

x

y

z

x

y

z

 . 9

 . 3

C. 

 1

 1

D. 

 1

 1

. Khi đó

Câu 33. Cho

z

i 2 3   . Gọi

(1 2 )i z

 

,a b   lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức P

2021

giá trị của biểu thức A. 2078 .

C. 2092 .

D. 1950 .

Câu 34. Cho hình lăng trụ đứng

 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có AA B B

bằng

8 b 7 a   B. 2065 . ABC A B C . . Góc giữa đường thẳng A C

 AB a AA

,

a

2

A. 60 .

B. 30 .

với mặt phẳng  C. 45 .

 D. 90 .

Câu 35. Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Rút ngẫu nhiên đồng thời 4 tấm thẻ trong

hộp. Xác suất để tổng số chấm trên 4 thẻ được chọn là một số chẵn là

A.

B.

.

.

C.

.

D.

.

2 33

5 11

A

2; 1;3 

17 33 Câu 36. Trong không gian với hệ

toạ độ Oxyz , cho điểm

5 22  và mặt phẳng

P

x

3

y

z

1 0

P là

 : 2

2

x

z

3

2

3

x

z

d

:

d

:

A.

.

B.

.

2

x

3

1

2

x

z

z

d

:

d

:

C.

D.

.

.

 2  2

 1  3

y 1  3  y 1  1 

 1  3 5

2

Câu 37. Cho hàm số

. Khi đó

d

6

x

2

x   d

 2  2 

  f x

 f x

   . Phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với  y 1  3  y 3  1   f x liên tục trên  thỏa mãn

1

2

5

bằng

d

x

  f x

.

D. 12 .

 1 A. 12

Câu 38. Cho

0a  thỏa mãn log

B. 4 . 7a  . Giá trị của

A. 9 .

B. 700 .

D. 7 .

Câu 39. Cho hàm số

có đồ thị của hàm số

như hình vẽ.

y

y

C. 8 .  log 100a bằng C. 14 .   x f

  f x

Hàm số

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

y

f

3

x

Trang 4

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

.

A. 

2;3 .

B. 

 4; 7 .

C. 

 ; 1   .

1; 2

y

y

Câu 40. Cho hàm số

như hình dưới đây.

  f x

 x f

D.  

liên tục trên  và có đồ thị của đạo hàm

2

x

, hàm số

đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào trong các

  g x

 f x

 1  

2

4;3

4

B.

3

C.

1

D.

3

Trên đoạn  điểm sau đây? x   . A. 0

x  . 0

x   . 0

x   . 0

y

log

1 2

xy

. Khi biểu thức

 

Câu 41. Xét các số thực dương x , y thay đổi thỏa mãn

x  10

1 x 2

1 y 2

  

  

đạt giá trị nhỏ nhất, tích xy bằng

20 2 x

5 2 y

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

1 32

9 100

9 200

1 64

1

1

2

3

y

Câu 42. Cho hàm số

. Tính

.

6

d

x

x  d

  f x

 f x

 xf x

 2 x f x

liên tục trên  và

 

 

0

0

D.

.

A. 0 .

C. 1 .

B. 1 .

Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ

2

2 0

y

z

1 6 2

P x ) :   và điểm )P theo giao tuyến là đường tròn

,Oxyz cho mặt phẳng (  Xét ( )S là một mặt cầu tâm I và cắt mặt phẳng (

I  ( 1; 2; 1). có bán kính bằng 5 . Phương trình của ( )S là

2

2

2

2

2

2

A.

S ( ) : (

x

1)

(

y

2)

(

z

1)

34

.

B.

S ( ) : (

x

1)

(

y

2)

(

z

1)

34

.

2

2

2

2

2

2

C.

S ( ) : (

x

1)

(

y

2)

(

z

1)

25

.

D.

S ( ) : (

x

1)

(

y

2)

(

z

1)

16

.

3.

z

Câu 44. Cho hai số phức

2  và

Biết giá trị

2;z z thay đổi thỏa mãn điều kiện

1

z 1

z 21,

z 1

2

lớn nhất của biểu thức

với

3

5

b

z 2

 là a

,a b là các số nguyên dương. Tính giá trị

z 1

2

của biểu thức 20

b 5a

(ký hiệu z chỉ mô đun của số phức z ).

A. 165 .

B. 240 .

C. 190 .

x

x

5

3

Câu 45. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 15

có hai nghiệm

D. 285 . x m  10

thực phân biệt? A. Vô số.

B. 18 .

D. 10 .

z

,

z

2

1

i

i

2

z

3

 

z    

Câu 46.

Cho số phức

. Tính S

a b   .

 a bi a b

A.

B.

C.

D.

5

1

S  . 7

   , thoả mãn 1S  .

C. 9 .  S   .

S   .

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 5

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021 Câu 47. Cho hình chóp

.S ABCD đáy là hình thoi tâm I , cạnh a , góc  60

.S ABCD .

BAD 

a

a

a

a

 . Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm M của BI . Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45 . Tính theo a thể tích của khối chóp

V 

V 

V 

V 

3 39 48

3 39 24

3 39 8

2

2

2

A. . B. . C. . D. .

S

y

2

z

3

16

x

 1

3 39 12   :

và Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu 

P

x

2

z

6 0

;

y

;

z

y  

  . Gọi

 : 2

 M x M

M

M

Mx  ,

 Mz  là điểm My  , P đạt giá trị lớn nhất. Giá trị của biểu

với 0 0 0

S sao cho khoảng cách từ M đến  

M

M

M

là z mặt phẳng  thuộc măt cầu  B x y thức  

4

A. 10 . B. 3 . C. 5 .

23 x m 

mC cắt trục Ox

Câu 49. Cho hàm số y x   có đồ thị  D. 21 . mC , với m là tham số thực. Giả sử 

tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

3

3

2

m

m

m

m

Gọi là , , S S   S S S là diện tích các phần gạch được cho trên hình vẽ. Giá trị của m để 1 S 1

2 5   . 2

5  . 4

5   . 4

5  . 2

A. B. C. D.

Câu 50. Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Biết rằng chiều cao của lần bán kính đáy của nó. Người ta thả vào đó một khối trụ và đo được thể tích nước bình gấp 3

3 dm

16  9

tràn ra ngoài là . Biết rằng một mặt của khối trụ nằm trên mặt đáy của hình nón (như

hình dưới) đồng thời khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy của hình nón.

xqS

Tính diện tích xung quanh của bình nước (giả sử khối trụ thả vào đặc và chìm hết trong

4

10

dm

4 

xqS

 dm

2

2

10

A. . B. . nước). xqS

2

dm

xqS

xqS

2

 dm

2

9  2

C. . D. .

Trang 6

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

____________________ HẾT ____________________

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT BẢNG ĐÁP ÁN 6.B 16.B 26.C 36.A 46.D 5.D 15.A 25.C 35.B 45.C 7.C 17.D 27.A 37.B 47.B 8.D 18.C 28.A 38.A 48.A 4.B 14.D 24.D 34.B 44.A 9.C 19.C 29.C 39.D 49.B 10.D 20.D 30.D 40.C 50.B 1.A 11.D 21.A 31.B 41.D 2.B 12.A 22.B 32.A 42.C 3.C 13.A 23.C 33.A 43.A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

2 log ab bằng

log

a

log

b

Câu 1. Với a , b là hai số thực dương tùy ý,

a

log

b

a

2log

b

a

log

b

 2 log

1 2

. B. . C. . A. log . D. 2 log

2

Lời giải GVSB: Hien Nguyen; GVPB:ThanhQuach

log

ab

log

a

log

b

log

a

2 log

b

. Chọn A 2 

y

 f x

Câu 2. Cho hàm số liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

y

 f x

Số điểm cực trị của hàm số là

A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 0 .

Lời giải GVSB: Hien Nguyen; GVPB: ThanhQuach Chọn B

y

3

x   và đạt cực đại tại

2x  .

 f x

Từ bảng xét dấu ta có: hàm số đạt cực tiểu tại

y

 f x

M

N

3;0; 2

Vậy số điểm cực trị của hàm số là 2 .

 . Vectơ nào sau

 1;0; 2

  và

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm

0;0; 2

2; 0; 2 

 2; 0; 1

 1;0;0

 u  2

 u  3

 u  4

A. C. B. . . . D. . đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng MN ?  u  1

Lời giải GVSB: Hien Nguyen; GVPB: ThanhQuach Chọn C

 M N

2;0;0

 u 2 1

Ta có: .

 1;0;0

 u  1

. Vậy một vectơ chỉ phương của đường thẳng MN là

r 2

V

V

V

V

Câu 4. Thể tích của khối nón có bán kính đáy là và chiều cao h là

2 r h 24

2 r h 12

2 r h  6

2 r h  4

A. . B. . C. . D. .

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 7

Lời giải GVSB: Đặng Hậu; GVPB: ThanhQuach

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

2

Chọn B

V

h .

.

S h .

2 r h 12

1 3

r 2

1 3

y

Ta có

Câu 5. Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

2

3

1x  và

2x  và

x   và 1

1x  và

1y  .

y  . D.

y  . 2

       x 3 2  1 x  y   .

A. B. C.

Lời giải GVSB: Đặng Hậu; GVPB: ThanhQuach Chọn D

 \ 1 .

2

Tập xác định:

lim x 

 

 

. Ta có

D   3 2 x  1 x  x 3 2  lim 1 x  1 x

x 3 2  lim 1 x  1 x

1x  và

, Và

Suy ra đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là y  . 2

2

2.z z

i 3 2 z   i 4 là . và B. 12 . . Phần ảo của số phức 1 C. 8 . z Câu 6. Cho hai số phức 1 A. 12 D. 8 .

Lời giải GVSB: Đặng Hậu; GVPB: ThanhQuach Chọn B

i 3 2 .4 i

i 8 12

  

z z 2. 1

 Vậy phần ảo của số phức 1

2.z z là 12.

Ta có .

y

 f x

Câu 7. Cho hàm số liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

y

Điểm cực tiểu của hàm số

2

x   .

  f x x   . 1

3x  .

4x  .

A. B. D.

C. Lời giải GVSB: Nguyễn Đức Tài; GVPB: ThanhQuach

x  3.

2

Chọn C Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số, ta có điểm cực tiểu của hàm số là

3x

y 

2

2

2

2

x

x

Câu 8. Đạo hàm của hàm số là

3x

3 .ln 3

y

3 .2x

x

y

x 3 .2 ln 3

y 

y 

 

 

A. . B. . C. . D. .

Trang 8

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Lời giải GVSB: Nguyễn Đức Tài; GVPB: ThanhQuach Chọn D

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

2

x

x

u

. Vậy

y

x 3 .2 .ln 3

3

 

u a u .

3

Ta có .  y a y  .ln a   

 2  x 1 2  

 f x

2

Câu 9. Tìm họ nguyên hàm của hàm số

x d

C

x  

d

x

6

x

C

 

  f x

  f x

42 x 3 4

x d

C

x d

C

x  

x  

A. . B. .

  f x

  f x

x 2

32 x 3

 Lời giải

C. . . D.

4

4

3

GVSB: Nguyễn Đức Tài; GVPB: ThanhQuach Chọn C

.

x d

x

x d

C x

C

x  

 

  f x

 1 2 

x 2 4

x 2

Ta có

Câu 10. Đường chéo của hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3 , 4 , 12 có độ dài là

A. 15 . B. 30 . D. 13 . C. 6 .

2

2

Lời giải GVSB: Ân Trương; GVPB: ThanhQuach Chọn D

2 3

4

12

13

x

5  

. Đường chéo của hình hộp chữ nhật bằng 2 2 x Câu 11. Tổng các nghiệm của phương trình 3 27

2

2

x

2

x

5

x

2

x

5

2

2

A. 0 . B. 8 . D. 2 . là C. 2 . Lời giải GVSB: Ân Trương; GVPB: ThanhQuach Chọn D

3 3

S

2

Ta có 3 3 x 2 x x x 2 5 3 27        . 8 0

Theo định lý Vi-ét, tổng hai nghiệm là     b    . a

SBC vuông góc

.S ABCD có SA vuông góc đáy, hai mặt phẳng 

SAB và  

Câu 12. Cho hình chóp

SAB là 45 và  30

với nhau, 3 SB a ASB   . Gọi thể tích khối chóp

.S ABCD là V . Tỉ số

là , góc giữa SC và  3a V

4 3

8 3

8 3 3

2 3 3

B. . C. . D. . A. .

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 9

Lời giải GVSB: Ân Trương; GVPB: ThanhQuach Chọn A

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

SA

ABC

SAB

ABC

Ta có

.

SAB

 

SAB

BC  

.

Ta có

ABC BC

SBC SBC

SAB ABC

 

   ;  

 

 

45 .

Khi đó

,

  BSC SC SB ,

BC a

3.

 

         SC SAB  BSC  vuông cân tại B

a

3

Ta có

.

.sin

AB SB 

ASB 

2

2

a

3

S

a

3

.

AB BC 

ABC

1 2

1   2

a 3 4

.cos

.

SA SB 

ASB 

Ta có

2 a 3 2

2

3

3

V

S

SA

  

Vậy

.

S ABC

.

ABC

1 3

a 1 3   3 4

a 3 2

a V

8 3

a 3 8 x

Câu 13. Tập nghiệm S của bất phương trình

.

8

  

; 3

3;

S 

A.

B.

C.

D.

1   2  ;3 S   .

 S    .

 S    . 3;

  .

Lời giải

GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Thanh Huyền

Chọn A

x

x

3

Ta có

.

8

2

2

3

x

x

3         

1 2

  

  

; 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

 S    .

Câu 14. Cho hàm số

. Gọi

,M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

  f x

2M m

bằng.

x 1 3  1 x  0; 2 . Khi đó

f x trên đoạn  

C.

D.

B. 0 .

A. 2 .

2  . 3

1  . 3

Lời giải

GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Thanh Huyền

Chọn D

Trang 10

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

4

f

0,

1

x    

  f x

  x

x 1 3  1 x 

x

2 1

Ta có

f x đồng biến trên đoạn   

0; 2 .

M

f

,

m

f

M m

2

1

   

Suy ra hàm số

2 .    

 f x

  2

 f x

  0

min   x 0;2 

max   x 0;2 

5 3

1 3

Khi đó

z

i 2

5 3 4

   qua trục Oy có

Câu 15. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm đối xứng với điểm biểu diễn số phức

 4; 2   .

4; 2

 4; 2 .

4; 2 .

. tọa độ là A.  B.  D. 

C.  Lời giải GVSB: Hồng Hà Nguyễn; GVPB: Thanh Huyền Chọn A

z

4

i 2    là

Điểm biểu diễn số phức

4; 2

4; 2

 M  . 4; 2 M    .

 M  qua Oy là

w

i 3 2

z

  

.z w a bi  

i   và 2

Điểm đối xứng với điểm

,a b là số

. Số phức (

Câu 16. Cho hai số phức z và w thỏa mãn b 5a bằng . . . . thực) thì 20 A. 85 B. 155 C. 55 D. 185

Lời giải GVSB: Lê Thảo Vi; GVPB: Thanh Huyền Chọn B

z

2

i

z

2

  và số phức liên hợp của số phức

i   là

Số phức liên hợp của số phức

w

i 3 2

w

  

   . i 3 2



8 Suy ra . z w . 2 i i 3 2 8       1 a  i      b 

20

a

5.1

155

b 5

 

 20. 8

  

4

Vậy .

22 x

Câu 17. Số giao điểm của đồ thị hàm số y x 2    và trục hoành là

4

2 0

  (phương trình vô nghiệm).

22 x

2

2

2

3

2

y

x

z

25

D. 0 . C. 3 . A. 2 . B. 4 . Lời giải GVSB: Lê Thảo Vi; GVPB: Thanh Huyền

Chọn D Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị đã cho với trục hoành là x Vậy đồ thị đã cho không cắt trục hoành Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu 

3;0; 2

2;0;3

2;0; 3 .

. . A.  B.  có tọa độ tâm là  D.  3;0; 2 .

2

2

2

2

z

c

R

x a 

y b 

C.  Lời giải GVSB: Lê Thảo Vi; GVPB: Thanh Huyền

  I a b c . ; ;

2

2

2

Chọn C Mặt cầu  có tọa độ tâm là

2;0;3

x

2

y

z

3

25

 I 

. Suy ra mặt cầu 

x

   f x

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 11

Câu 19. Tìm họ nguyên hàm của hàm số có tọa độ tâm là sin 3

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

A.

.

B.

.

3cos3

x

cos3

 

x C 

x C 

 f x

 d x

  d f x

x d

cos3

x d

cos3

 

x C 

x C 

C.

.

.

D.

 f x

  f x

1 3

1 3

 Lời giải

GVSB: Đinh Kiên Trung; GVPB: Thanh Huyền

Chọn C

x x sin 3 d

cos3

 

x C 

Ta có

.

1 3

Câu 20. Cho khối chóp

.S ABCD có đáy là hình bình hành, biết diện tích đáy bằng 8 và chiều cao khối

.S ABC

chóp bằng 6. Tính thể tích khối chóp A. 16 .

D. 8 .

B. 12 .

C. 24 .

Lời giải

GVSB: Đinh Kiên Trung; GVPB: Thanh Huyền

Chọn D

Ta có diện tích hình bình hành ABCD gấp 2 lần diện tích tam giác ABC .

4

Suy ra diện tích tam giác ABC là

.S ABCD .

Chiều cao khối chóp Khối chóp

.4.6 8

B h .

V

Thể tích khối chóp

 (đvtt).

.S ABC là

1 3

2

Câu 21. Tập nghiệm của phương trình

log

3

x

 là 1

x 3

3

8 B   . 2 .S ABC bằng chiều cao khối chóp 6h  . .S ABC có chiều cao là 1 3 

.

A. 

0;3 .

B.  3 .

3;0

D.  0 .

C.  Lời giải

GVSB: Đinh Kiên Trung; GVPB: Thanh Huyền

Chọn A

0

2

2

2

log

x

3

x

3

1

x

3

x

3 3

x

3

x

0

  

   

3

3.

x      x

Vậy tập nghiệm của phương trình là 

0;3 .

Câu 22. Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác

3

B.

D.

C. 30 .

mà 3 đỉnh của tam giác đó được chọn từ 10 điểm đã cho là 3 A. 3!. 10C .

10A .

Lời giải

GVSB: Phạm Thái; GVPB: Thanh Huyền

Trang 12

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

3

10C .

2

2

Chọn B Mỗi cách chọn 3 điểm để lập 1 tam giác là một tổ hợp chập 3 của 10 phần tử. Vậy số tam giác mà 3 đỉnh của tam giác đó được chọn từ 10 điểm đã cho là

 f x

 f x

  f x liên tục trên  và thỏa mãn

Câu 23. Cho hàm số . Khi đó bằng 4 2 x x d 1 d x      

1 D. 3 .

1 C. 1 .

2

2

2

2

A. 3 . B. 1 . Lời giải GVSB: Phạm Thái; GVPB: Thanh Huyền Chọn C

 f x

 f x

  f x

 f x

22 1

1

1

1

1

M

Ta có . 4 2 x x d 1 4 d x x 1 4 x d 3 1 d x 1              

 1; 2;3

Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm . Gọi H là hình chiếu vuông góc

Oxy . Tọa độ của H là

của M lên mặt phẳng 

1; 2;3

H

0; 0;3

H

H

 H  

 1;0;0

 1; 2;0

A. . B. . C. . D. .

1; 2;0 .

Lời giải GVSB: Phạm Thái; GVPB: Thanh Huyền

0

Chọn D Tọa độ của H là 

5 dx x

1 

Câu 25. Tích phân bằng

1 6

1  . 6

A. . C. D. 1 . B. 1 .

0

6

0

6

6

5 x x d

 

Lời giải GVSB: Vũ Viên; GVPB:Trần Huấn Chọn C

x 6

0 6

 1  6

1 6

1

1

Ta có .

y

y

y

y

Câu 26. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

x x

1 1

2 x x

x x 2

3

3

 

4  1 

1  2 

2 x x 

A. . B. . C. . D. .

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 13

Lời giải GVSB: Vũ Viên; GVPB:Trần Huấn Chọn C

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

y  . Do đó đáp án C thỏa mãn vì

1 2

y

y

Dựa vào đồ thị ta thầy đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

lim x 

lim x 

lim x 

lim x 

1 2

1 2

x 1  x 2 2 

; .

x 1  2 2 x    f x có bảng biến thiên như sau:

Câu 27. Cho hàm số

 1;  .

0;1 .

 0;  .

1;0

. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? B.  A.  D. 

C.  Lời giải GVSB: Vũ Viên; GVPB:Trần Huấn

0;1 . Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng có phương trình nào sau đây đi qua điểm

N

3;0; 2

 A. 2

4 0

4

z

x

x

4

y

0

z

x

4

y

z

x

4

y

4 0

z

  ?    . B. 2 y

  .

4 0    . D.

   .

Chọn A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 

C. 2 Lời giải GVSB: Thúy Bình Đinh; GVPB: Trần Huấn Chọn A

2.3 4.0 2 4 0

N

3;0; 2

x

4

y

4 0

z

   

  mp: 2

   .

2.3 4.0 2 4

N

3; 0; 2

x

4

y

0

z

  

  mp: 2

  .

2.3 4.0 2 4 8

N

3;0; 2

x

4

y

4 0

z

   

  mp: 2

   .

3 4.0 2 4

3

N

3; 0; 2

x

4

y

4 0

z

    

  mp:

   .

 

 

4

2

Ta có:

1

y 

 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

x 4

x 2

Câu 29. Hàm số

 0;  .

 ; 1   .

0;1 .

 1;  .

A.  B.  D. 

3

x

C.  Lời giải GVSB: Thúy Bình Đinh; GVPB: Trần Huấn

 

Chọn C x y 

y

0

1

0 x        x  Bảng biến thiên:

Trang 14

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

.

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

 1;  .

Nhìn vào bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 

2

. Số hạng đầu a 4, 10   a 4

na với B.

1a và công sai d của  d 2,

na là  . 3 d a 1 1,

A. C. D. d 3,  . 1  . 2 Câu 30. Cho cấp số cộng   . 2 d a 1 1, a 1 a 1

4

d

4

Lời giải GVSB: Thúy Bình Đinh; GVPB: Trần Huấn

10

d 3

10

  

a     1 a 1

4

d  

1

Ta có: . Chọn D a 2 a 4

d 3

10

3

a 1 a 1

a   1  d 

  

Suy ra hệ pt: .

3

3

Câu 31. Cho khối trụ có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 2a . Tính thể tích khối trụ đã cho

3 a .

3 a .

16 a .

32 a .

32 3

2

3

A. B. D. C. bằng 16 3 Lời giải GVSB:Vân Minh; GVPB:Trần Huấn

2 R h

I

(1;0; 1)

A

(2; 2; 3)

 và

Chọn B Ta có thể tích khối trụ . V a 4 .(2 ) a 16      a 

 . Mặt cầu 

S

2

2

2

2

2

2

x

y

z

x

y

z

 . 9

 . 3

Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm

 1

 1

 1

 1

2

2

2

2

2

2

x

y

z

x

y

z

 . 9

 . 3

tâm I và đi qua A có phương trình.  A.  B. 

 1

 1

 1

 1

C. 

2

2

D.  Lời giải GVSB:Vân Minh; GVPB:Trần Huấn Chọn A

2 1

2

( 2)

R IA

 

 . 3

2

2

2

x

y

z

 . 9

 1

 1

Ta có

z

i 2 3   . Gọi

(1 2 )i z

 

,a b  lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức P

2021

 Phương trình mặt cầu tâm I có dạng là: Câu 33. Cho . Khi đó

8 b 7 a   B. 2065 .

giá trị của biểu thức A. 2078 . C. 2092 . D. 1950 .

Lời giải GVSB:Vân Minh; GVPB:Trần Huấn

i

i

i

 

(1 2 )(2 3 ) 8 

  .

Chọn A Ta có

a

8,

b

1

P

   

Vậy .

Câu 34. Cho hình lăng trụ đứng

 có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có AA B B

8.8 7 2021 2078    ABC A B C . . Góc giữa đường thẳng A C

 AB a AA

,

a

2

bằng

 D. 90 .

A. 60 . B. 30 . với mặt phẳng  C. 45 .

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 15

Lời giải GVSB: Thanh Nam; GVPB:Trần Huấn Chọn B

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

C'

A'

B'

A

C

B

  Ta có . , ABB BC A B BC     BC AB   BC BB    

,

A C A B ,

 A C AA B B

   CA B 

2

2

Theo giả thiết, ta có: .

 A B

 A A

AB

a

3

. Trong tam giác A AB vuông tại A , ta có

tan

30

 vuông tại B , ta có  CA B

  CA B

BC  A B

3   3

. Trong tam giác A BC

,

30

 .

 A C AA B B

Vậy

Câu 35. Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Rút ngẫu nhiên đồng thời 4 tấm thẻ trong hộp. Xác suất để tổng số chấm trên 4 thẻ được chọn là một số chẵn là

2 33

17 33

5 11

5 22

A. . B. . C. . D. .

Lời giải GVSB: Thanh Nam; GVPB: Trần Huấn Chọn B

n

C

   

4 11

. Chọn ngẫu nhiên 4 từ 11 thẻ trong hộp

L 

  1;3;5;7;9;11

Gọi A là biến cố: “tổng số chấm trên 4 thẻ được chọn là một số chẵn”. Ta có: tập hợp các thẻ được đánh số lẻ là có 6 phần tử, tập hợp các thẻ

C 

 2; 4;6;8;10

4

 Trường hợp 1: Chọn cả 4 thẻ được đánh số chẵn:

5C cách.

4

được đánh số chẵn là có 5 phần tử.

6C cách.

Trường hợp 2: Chọn cả 4 thẻ được đánh số lẻ:

2 .C C cách. 6

2 5

n

A

Trường hợp 3: Chọn 2 thẻ được đánh số chẵn và 2 thẻ được đánh số lẻ:

n

A

170

P

A

4 4 C C  6 5

2 2 C C . 5 6

n

17 33

 

 

Suy ra . Vậy .

A

2; 1;3 

P

x

3

y

z

1 0

 : 2

P là

2

x

z

3

2

3

x

z

d

:

d

:

Câu 36. Trong không gian với hệ và mặt phẳng toạ độ Oxyz , cho điểm

2

x

1

3

2

x

z

z

d

:

d

:

A. B. . .

 2  2

 1  3

 2  2

 1  3

   . Phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với  y 1  3  y 3  1 

y 1  3  y 1  1 

C. D. . .

Lời giải

Trang 16

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

GVSB: Thanh Nam; GVPB: Trần Huấn

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

 n 

.

Chọn A Mặt phẳng 

 2; 3;1 

d

 n 

Theo giả thiết, ta có

.

, suy ra d có một vectơ chỉ phương là

P có một vectơ pháp tuyến là 

 P

 2; 3;1 

x

2

z

3

Vậy phương trình đường thẳng d là

.

 2

 1

y 1  3 

2

5

Câu 37. Cho hàm số

. Khi đó

d

x

6

2

x   d

 f x

  f x

 f x liên tục trên  thỏa mãn

1

2

5

d

x

bằng

  f x

.

C. 8 .

B. 4 .

D. 12 .

 1 A. 12

Lời giải

GVSB: Nguyễn Bảo; GVPB: Tiểu Hiệp

Chọn B

5

2

5

x

d

d

x

d

x

6

4

Xét:

.

 f x

  f x

  f x

 2   

1

1

2

 0a  thỏa mãn log

7a  . Giá trị của

Câu 38. Cho

A. 9 .

B. 700 .

D. 7 .

 log 100a bằng C. 14 .

Lời giải

GVSB: Nguyễn Bảo; GVPB: Tiểu Hiệp

Xét:

a

2 log

a

 

2 7 9    .

Chọn A  log 100

Câu 39. Cho hàm số

có đồ thị của hàm số

như hình vẽ.

y

y

  f x

 x f

Hàm số

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

y

f

3

x

.

A. 

2;3 .

B. 

 4; 7 .

 ; 1   .

D. 

1; 2

C.  Lời giải

GVSB: Nguyễn Bảo; GVPB: Tiểu Hiệp

Chọn D

2

2

x

3

'

y

f

3

x

f

3

x

f

3

x

' y  

Ta có

2

3

x

+)

x  . 3

'y không xác định khi và chỉ khi

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 17

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

'

)

y

0

3 3

4 2

x x

3

4

1

x 1       x 1           x 

  7

Bảng biến thiên của hàm số

     x    x 'y :

Hàm số

.

y

f

3

x

đồng biến trên khoảng 

1; 2

y

y

 

Câu 40. Cho hàm số

như hình dưới đây.

   f x

 x f

liên tục trên  và có đồ thị của đạo hàm

2

x

, hàm số

đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm nào trong các

  g x

 f x

 1  

2

4;3

4

B.

3

C.

1

D.

3

Trên đoạn  điểm sau đây? x   . A. 0

x  . 0

x   . 0

x   . 0

Lời giải

GVSB: Trần Xuân Thiện; GVPB: Tiểu Hiệp

Chọn C

2.

f

'

x

.

 Ta có:

  x

 2 1

f 2 '

x

f

'

x

1

0  

0  

Khi đó

x .  

  g x ' 

x

d y :

   x 2 1 1   .

y

f

'

ta thấy đường thẳng d cắt đồ thị

  x

tại các điểm 

  1; 2 ,

  4;5 , 3; 2

  .

 g x '  Vẽ đường thẳng 4;3 Trên 

Trang 18

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

x

4

 

0

1.

 g x '

3

  x        x

Dựa vào hình vẽ ta có:

2

x

 g x

 f x

 1  

2

4;3 . 

* Bảng biến thiên của hàm số trên đoạn 

2

x

 g x

  f x

 1  

2

0

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x   1.

y . Khi biểu thức log 1 2 xy     Câu 41. Xét các số thực dương x , y thay đổi thỏa mãn x  10 1 x 2 1 y 2      

20 2 x

5 2 y

đạt giá trị nhỏ nhất, tích xy bằng

1 32

9 100

9 200

1 64

A. . B. . C. . D. .

Lời giải GVSB: Trần Xuân Thiện; GVPB: Tiểu Hiệp Chọn D

y y  Ta có: log 1 2 xy log 1 2 xy         x  10 1 x 2 1 y 2 x  10 y x  2 xy            

 log 2

   *

y y y y . . 2 xy log log10 0 log 2 xy xy          x  10 x  10 10 xy 2 x  10 x   10          

f

log

t

t  

t  . 0

  t

f

t

0

0

Xét hàm số với

   . Suy ra hàm số

f

t  . 0

  1 t  

  t

y

Ta có đồng biến với

xy

2

f

f

xy

2

20

  

x  10

x  10

1 x

1 y

  

t ln10 y    Theo bất đẳng thức Bunhiacốpxki ta có:

2

. Mà   *

1

400

400

1600

  

  

4 2 x

1 2 y

1 4

1 x

1 y

4 2 x

1 2 y

5 4

20 2 x

5 2 y

  

  

  

  

  

  

  

  

.

4 y

xy 

Vậy min 1600 .     20   20 2 x 5 2 y       1 y x   1   x  1 4 1 16  x      y 

20 2 x

5 2 y

1 64 1

1

2

2

3

Khi đạt giá trị nhỏ nhất thì .

y

6

d

x

x  d

 f x

 f x

 xf x

 x f x

 

 

0

0

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 19

Câu 42. Cho hàm số . Tính . liên tục trên  và

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

1 6

D. . A. 0 . C. 1 . B. 1 .

1

1

2

3

Lời giải GVSB: Trần Xuân Thiện; GVPB: Tiểu Hiệp Chọn C

I

d

x

d

x A B .  

 xf x

 2 x f x

0

0

1

2

 Ta có

A

d

x

 xf x

 

0

2

 Tính

x

0

0

x

1

t

x

x x 2 d

t    và

  

1. t   

1

t d 1

Đặt . Đổi cận:

A

f

d

t

d

x

3

  t

  f x

1 2

1 2

0

0

1

3

Khi đó

B

x d

 2 x f x

 

0

3

* Tính

x

0

0

x

1

t

x

23 d x x

t    và

  

1. t   

1

dt 1

Đặt

x d

2

A

f

d

t

 f x

  t

1 3

0

. Khi đó . Đổi cận 1 3

0 I A B

3 2 1

     .

Vậy

,Oxyz cho mặt phẳng (

y

2

P x ) :

2 0

2

z

  và điểm )P theo giao tuyến là đường tròn

 Xét ( )S là một mặt cầu tâm I và cắt mặt phẳng (

I  ( 1; 2; 1). có bán kính bằng 5 . Phương trình của ( )S là

2

2

2

2

2

2

Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ

2

2

2

2

2

2

A. . B. . S ( ) : ( x 1) ( y 2) ( z 1) 34 S ( ) : ( x 1) ( y 2) ( z 1) 34            

C. . D. . S ( ) : ( x 1) ( y 2) ( z 1) 25 S ( ) : ( x 1) ( y 2) ( z 1) 16            

1 2.2 2.( 1) 2

 

 

2

2

2

GVSB: Lương Công Hảo; GVPB: Tiểu Hiệp Lời giải Chọn A

d

d I P ( , (

))

3

R

d

r

2 3

5

34.

2

2

9   3

2 1

( 2)

2

 

2

2

2

 Có và

 Suy ra S ( ) : ( x 1) ( y 2) ( z 1) 34.      

3.

2  và

z

z 1

z 21,

z 1

2

2;z z thay đổi thỏa mãn điều kiện

1

Câu 44. Cho hai số phức Biết giá trị

3

5

,a b là các số nguyên dương. Tính giá trị

z 2

 là a

z 1

2

lớn nhất của biểu thức với b

b 5a

của biểu thức 20 (ký hiệu z chỉ mô đun của số phức z ).

A. 165 . B. 240 . D. 285 .

Trang 20

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

C. 190 . GVSB: Lương Công Hảo; GVPB: Tiểu Hiệp Lời giải Chọn A

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

3

M1'

2

M2'

M1

1

M2

2

4

2

O

2

1

1

2

3

1M là điểm biểu diễn số phức 1z , có

13z là

 Gọi OM  . Suy ra điểm biễu diễn của

2M là điểm biểu diễn số phức

2

1 1 2z , có

1 'M và 22z

2 OM  . Suy ra điểm biễu diễn của OM  . Gọi 1 ' 3

'

3

2

z

3

M M 

M M ' 1

2

z 1

2

2 'M và

1

2

2

2

2 1

( 3)

2

'

'

3 3

4

2.3.4.

13.

M M 

là ; OM  . Và 2 ' 4

cos

1

2

M OM 1

2

1 2

2  2.1.2

1  và 2

3

2

z

(3

z

3

2

z

5

5  

 

 Có

13 5 

z 1

2

z 1

2 ) 5 2

z 1

2

1;

z

2,

k

 

 Có

z , chẳn hạn 1

2

7   ) 5

(dấu “=” khi (3 k .5 ( k 0)    z 1 z 2 ) 2

a

165.

a

13

b 5

b 5;

x

x

5

3

 Vậy và 20

x m  10

có hai nghiệm Câu 45. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 15

thực phân biệt? A. Vô số. B. 18 . D. 10 .

x

x

C. 9 . GVSB: Lương Công Hảo; GVPB: Tiểu Hiệp Lời giải

x 3 .

x

x

x

x

x

x

Chọn C  Xét hàm 15 5 y   

x 5 )

0x  là nghiệm duy nhất của (*).

Có ' 15 .ln15 5 .ln 5 3 .ln 3 ln 5.(15 ln 3.(15 y         3 ) 0

ycbt

0

10

m

0.

1

  

  

Dễ thấy  Có BBT

 . Có 9 giá trị.

 Do m Z nên

 m   

 9; 8;...; 1

 Do đó

z

z

2

i

1

i

2

z

3

,

 

z    

a b   .

m 10  a bi a b

Câu 46. Cho số phức . Tính S

5

1

S  . 7

   , thoả mãn 1S  .

 S   .

S   .

A. B. D.

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 21

C. Lời giải

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

2

z

i

1

i

2

z

3

z

z i

1 2

z

iz

i 3

z    

2  

  

1

2

z

3

i

z   

GVSB: Trần Thị Vân; GVPB: Lê Thị Phương

 1 2 

 i z

2

2

z

3

i

1

2

1

z

3

i

z   

 1 2 

 i z

 1 2 

 i z

 

2

2

2

z

10 0

2  

z 5   

Chọn D  

z     1

2 

 

 Khi đó thay vào phương trình:

z

2

1

i

i

2

z

3

z    

i

z

i 1 3

i 3 4

z

 

   .

 5 2    Suy ra

S

   1 2 i  a b 1     .

2 z 5. 3 z z     

.S ABCD đáy là hình thoi tâm I , cạnh a , góc  60

.S ABCD .

Câu 47. Cho hình chóp BAD 

a

a

a

a

 . Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm M của BI . Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45 . Tính theo a thể tích của khối chóp

V 

V 

V 

V 

3 39 48

3 39 24

3 39 12

3 39 8

A. . B. . C. . D. .

Lời giải GVSB: Trần Thị Vân; GVPB: Lê Thị Phương Chọn B

a

2.

.

AB AD .

.sin 60

SCM   45  .

ABCD

ABD

1 2

2 3 2

a

3

. S S 2

ABD

AI 

2

2

2

2

a

3

2

2

2

, khi đó: là tam giác đều cạnh a , có đường cao

AI

CM

IC

IM

a

BD 4

13 4

2

a 4

  

  

   

  

   

   

.

SMC

SM MC a

2

a

3

a

V

S .

SM .

. vuông cân tại M , nên

.

a .

S ABCD

.

ABCD

1 3

1 3

2

13 4

13 4 3 39 24

2

2

2

.

S

x

y

2

z

3

16

  :

 1

và Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu 

P

x

2

z

6 0

;

y

;

z

y  

  . Gọi

 : 2

 M x M

M

M

Mx  ,

My  ,

Mz  là điểm

Trang 22

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

với 0 0 0 mặt phẳng 

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

P đạt giá trị lớn nhất. Giá trị của biểu

S sao cho khoảng cách từ M đến  

M

M

M

là z thuộc măt cầu  B x y thức  

A. 10 . B. 3 . C. 5 . D. 21 .

I

Lời giải GVSB: Thanh Hưng Trần; GVPB: Lê Thị Phương

 1; 2;3

S và vuông góc với

P

x

2

z

y  

6 0   .

 : 2

t 1 2

x

Chọn A Gọi d là đường thẳng đi qua tâm của mặt cầu 

t

t 3 2

    2 y       z 

. Khi đó đường thẳng d có phương trình

S ,khi đó ta có phương trình:

Gọi E và F lần lượt là giao điểm của d và mặt cầu 

2

2

2

16

29 t 

2

2

3

16

t  

3 2 t 

 1 2 t 

 1

A ; ;  t  11 2 17 3 3 3    .  

B ; 4 3 4 3    t    

 F P ,

 E P ,

 F P ,

 E P ,

 M P ,

. Suy ra ;d ;d              5 10 1  ;  3 3 3    

 max d

 

 max d

max d   M S 

 E P ,

 F P ,

2. 1. 2. 6 2. 1. 2. 6       5  3 1 3 11 3 17 3 Ta có: d d  . 4   ; 4  10 3 3 2 3 3

M E

4

   hoặc M F

P là mặt phẳng trung trực của EF ).

 M P ,

Vậy ( mp

max d   M S  Mx  ,

My  ,

M

M

M

4

Do . 0 0 0 y B x 10   

Mz  nên M E có đồ thị  23 x m 

mC cắt trục Ox

Câu 49. Cho hàm số y x   z   mC , với m là tham số thực. Giả sử 

tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

3

3

2

m

m

m

m

Gọi , , S S là   S S S là diện tích các phần gạch được cho trên hình vẽ. Giá trị của m để 1 S 1

2 5   . 2

5  . 4

5   . 4

5  . 2

A. B. C. D.

4

x

23 x m 

Lời giải GVSB: Thuấn Bùi Thị Thanh; GVPB: Lê Thị Phương

  0 *

mC và trục Ox là

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 23

Chọn B Ta có phương trình hoành độ giao điểm của 

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN THPT

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

mC cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình 2 3

m

0

9 4

  

t m t 0    , với

t

2 , x t

0

m

0  

9 4

  P m 0        3 0 S 

có hai nghiệm dương phân biệt

x

,

b a

a x b 

 * , suy

4

a

23 a m 

   0 1

b

a

a

b

S

3

Gọi là hai nghiệm dương của phương trình ra

S

f x dx ( )

f x dx ( )

f x dx ( )

f x dx ( )

 

2

S   1

S

S

1 2

3

2

0

b

b

0

S  1  S   1 a

a

4

2

5

3

4

2

f x dx ( )

x

3

a

0

a

5

a

5

m

0  

0  

a ma 

  

  0 2

 x m dx

1 5

0

0

4

2

4

2

ta có Do

4

2

4

2

2

a 0 a 0  a m 3    a m 3     Từ  1 và  2 ta có a a 5 5 m 0 4 a 10 a 0                a  5 4 5 2  m     

m  .

5 4

Kết hợp điều kiện có nghiệm, vậy

Câu 50. Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Biết rằng chiều cao của lần bán kính đáy của nó. Người ta thả vào đó một khối trụ và đo được thể tích nước bình gấp 3

tràn ra ngoài là . Biết rằng một mặt của khối trụ nằm trên mặt đáy của hình nón (như

3 dm

16  9

hình dưới) đồng thời khối trụ có chiều cao bằng đường kính đáy của hình nón.

xqS

của bình nước (giả sử khối trụ thả vào đặc và chìm hết trong Tính diện tích xung quanh

4

10

dm

4 

xqS

 dm

2

2

Trang 24

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

A. . B. . nước). xqS

ĐỀ THI THỬ: 2020-2021

NHÓM WORD   BIÊN SOẠN TOÁN

10

2

dm

xqS

xqS

2

 dm

2

9  2

C. . D. .

Lời giải GVSB: Anh Tuấn; GVPB: Lê Thị Phương Chọn B

Gọi bán kính đáy hình nón là R , chiều cao là h . Theo bài ra ta có . h R 3

1R .

 

//H A HA

  

, bán kính đáy là R 2

R 1

1 3

R 3

3

. Chiều cao của khối trụ là 1 h Trong tam giác OHA có    R H A OH 1    HA OH R

V

2



R   .

2 R h 1 1

2 R  9

16  9

Thể tích khối trụ là

2

2

2

2

HA

OH

2 10

R

R

9

Đường sinh của hình nón là:

dm

10

Rl

4 

l OA   . Diện tích xung quanh của bình đựng nước là: xqS

2

.

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Trang 25

____________________ HẾT ____________________