NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 1
ĐỀ THI THỬ TN THPT - SỞ NAM ĐỊNH
Môn: TOÁN LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S
KIN THC
Câu 1. [MĐ2] Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức
z
thỏa mãn
12z i z i + = +
là đường thẳng
d
. Phương trình tổng quát của đường thẳng
d
A.
10xy+ + =
. B.
. C.
2 1 0xy + =
. D.
10xy =
.
Câu 2. [MĐ1] Với
a
là số thực dương tùy ý,
3
81
log a
bằng
A.
3
3log
4a
. B.
3
1log
12 a
. C.
3
4log
3a
. D.
3
1log
27 a
.
Câu 3. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, gọi
( )
S
mặt cầu tâm
I Ox
đi qua hai điểm
( )
( )
2;1; 1 , 1;3; 2AB−−
. Phương trình mặt cầu
( )
S
A.
2 2 2 4 14 0x y z x+ + + =
. B.
2 2 2 2 10 0x y z x+ + =
.
C.
2 2 2 2 10 0x y z x+ + + =
. D.
2 2 2 4 2 0x y z x+ + + =
.
Câu 4. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên
( )
1;1
. B. Hàm số nghịch biến trên
( )
1; +
.
C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số nghịch biến trên
( )
;1−
.
Câu 5. [MĐ1] Đưng tim cận đứng của đồ th hàm s
2
1
x
yx
=+
A.
2y=
. B.
1x=−
. C.
1x=
. D.
2x=
.
Câu 6. [MĐ1] Tp nghim ca bất phương trình
3 27
x
A.
)
3;+
. B.
( )
3;+
. C.
(
;3−
. D.
( )
;3−
.
Câu 7. [MĐ1] Tp nghim ca bất phương trình
( )
2
log 3 1 3x−
NĂM HỌC:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN THPT
Trang 2 I LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
( )
3;+
. B.
10 ;
3
+

. C.
( )
;3−
. D.
1;3
3

.
Câu 8. [MĐ1] Cho
( ) ( )
,f x g x
các hàm s liên tc trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
?
A.
( ) ( ) ( ) ( )
d d df x g x x f x x g x x =


.
B.
( ) ( ) ( ) ( )
d d df x g x x f x x g x x+ = +


.
C.
( ) ( ) ( ) ( )
. d d . dx g x x f x x g x x=
.
D.
( ) ( )
5 d 5 df x x f x x=

.
Câu 9. [MĐ1] Số phức nghịch đảo của số phức
34zi=+
A.
34
55
i
. B.
34
55
i+
. C.
34
25 25 i
. D.
34i
.
Câu 10. [MĐ1] Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?
A.
331y x x= + +
. B.
331y x x= +
. C.
42
21y x x= +
. D.
42
21y x x= + +
.
Câu 11. [MĐ1] Trên mặt phẳng tọa độ, điểm
( )
1;1M
biểu diễn số phức nào sau đây?
A.
1zi=−
. B.
1zi=
. C.
1zi= +
. D.
1zi=+
.
Câu 12. [MĐ1] Cho khối lăng trđứng
.ABC A B C
AB AC a==
,
2AA a
=
,
45BAC =
(tham
khảo hình vẽ). Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A.
3
2
4
a
. B.
3
2
a
. C.
3
4
a
. D.
3
6
a
.
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 3
Câu 13. [MĐ1] Cho hàm s
( )
y f x=
liên tc trên và có bng biến thiên như hình vẽ:
Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình
( )
f x m=
có bn nghim phân bit?
A.
0
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Câu 14. [MĐ1] Cho khi nón có chiu cao bng
a
và đường sinh bng
2a
. Th tích khối nón đã cho bằng
A.
3
3
a
. B.
3
a
. C.
3
3a
. D.
3
3
3
a
.
Câu 15. [MĐ2] Cho hình hp ch nht
.ABCD A B C D
3AB a=
,
AD a=
. Góc giữa hai đường thng
AB
AC

bng
A.
30
. B.
60
. C.
75
. D.
45
.
Câu 16. [MĐ1] Cho cp s cng
( )
n
u
12u=
và công sai
2d=−
. Giá tr ca
5
u
A.
10
. B.
32
. C.
6
. D.
6
.
Câu 17. [MĐ1] Trên khoảng
( )
0; +
, đạo hàm của hàm số
e
yx=
A.
1
1e
yx
e
=
. B.
1
1
e
x
ye
+
=+
. C.
ln
e
y x x
=
. D.
1e
y e x
=
.
Câu 18. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
12
:3
2
xt
d y t
zt
= +
=−
=+
có một vectơ chỉ phương là
A.
( )
1;2;3a=−
. B.
( )
1;3;2v=−
. C.
( )
2; 1;1u=−
. D.
( )
1; 1;1b=
.
Câu 19. [MĐ1] Có bao nhiêu cách xếp
4
học sinh thành một hàng dọc?
A.
1
. B.
10
. C.
4
. D.
24
.
Câu 20. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, hình chiếu của điểm
( )
1;2; 1A
trên mặt phẳng
( )
Oxy
là điểm
nào sao đây?
A.
( )
1; 2;0P−−
. B.
( )
1;2;0N
. C.
( )
1; 2;1Q−−
. D.
( )
1;2;1M
.
Câu 21. [MĐ2] Biết phương trình
( )
2
22
log 2log 2 1 0xx =
hai nghiệm
12
,xx
. Giá trị của
12
.xx
bằng
A.
3
. B.
1
2
. C.
1
8
. D.
4
.
Câu 22. [MĐ2] Cho hàm số
( )
fx
đạo hàm liên tục trên đoạn
1; 2
,
( )
11f=
( )
22f=
. Tính
( )
2
1
' dxI f x=
?
A.
1I=
. B.
7
2
I=
. C.
3I=
D.
1I=−
.
NĂM HỌC:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN THPT
Trang 4 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
Câu 23. [MĐ2] Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
( )
2
2
1
3sin
f x x x
=+
A.
2
2
6sin
xC
x
−+
. B.
3cotx x C++
. C.
3tanx x C−+
D.
3cotx x C−+
.
Câu 24. [MĐ2] Cho
( )
1
0
2f x dx =
( )
1
0
5g x dx =
, khi đó
( ) ( )
1
0
2f x g x dx


bằng
A.
1
. B.
8
. C.
12
D.
3
.
Câu 25. [MĐ3] Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
,
2SA a=
vuông góc
với đáy (tham khảo hình v). Tính khong cách giữa hai đường thng
BD
SC
.
A.
2
a
. B.
2
2
a
. C.
2
4
a
. D.
4
a
.
Câu 26. [MĐ2] Tính din tích ca hình phng gii hn bi đồ th hàm s
221y x x= + +
, trc hoành
hai đường thng
1x=−
,
3x=
.
A.
56
3
S=
. B.
68
3
S=
. C.
64
3
S=
. D.
37
3
S=
.
Câu 27. [MĐ1] Cho hình tr có chiu cao
h
bán kính đáy bằng
r
. Din tích xung quanh
xq
S
ca hình
tr được tính bi công thc
A.
1
3
xq
S rh
=
. B.
xq
S rh
=
. C.
2
xq
S r h
=
. D.
2
xq
S rh
=
.
Câu 28. [MĐ1] Cho s phc
12zi=+
, tính
z
A.
3z=
. B.
3z=
. C.
5z=
. D.
5z=
.
Câu 29. [MĐ2] Hàm s
332y x x= +
có giá tr cực đại bng
A.
0
. B.
1
. C.
20
. D.
4
.
Câu 30. [MĐ2] Khi bát diện đều thuc loi bát diện đều nào sau đây?
A.
4;3
. B.
5;3
. C.
3;5
. D.
3;4
.
Câu 31. [MĐ2] Cho hàm s
( )
y f x=
đạo hàm
( ) ( )
3
1f x x x
=−
,
x
. Hàm s
( )
y f x=
đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
1;1
. B.
( )
;0−
. C.
( )
0; +
. D.
( )
0;1
.
Câu 32. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, mt cu
( )
2 2 2
: 4 2 2 3 0S x y z x y z+ + + + =
bán kính
bng
A. 3. B. 9. C. 1. D. 6.
Câu 33. [MĐ3] Bất phương trình
( ) ( )
2
31
9
2log 4 3 log 2 3 2xx + +
có tập nghiệm là
A.
3;3
4


. B.
3;
4

+


. C.
3;3
8



. D.
3;3
8



.
Câu 34. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách t điểm
( )
0;3; 1M
đến mặt phẳng
( )
: 2 2 2 0x y z
+ =
bằng
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 5
A.
3
. B.
1
. C.
1
3
. D.
4
3
.
Câu 35. [MĐ2] Giá trị lớn nhất của hàm số
5
7
x
yx
+
=
trên đoạn
8 12;
bằng
A.
15
. B.
13
2
. C.
15
. D.
17
5
.
Câu 36. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
liên tục trên đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại
1x=−
. B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
1
.
C. Hàm số không có điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại
4x=
.
Câu 37. [MĐ2] Gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất ba lần. Xác suất để trong ba lần gieo có đúng hai
lần xuất hiện mặt ngửa là
A.
1
8
. B.
1
3
. C.
1
4
. D.
3
8
.
Câu 38. [MĐ2] Trong không gian
Oxyz
, gọi
góc giữa hai mặt phẳng
( )
: 2 2 0P x y z+ + =
( )
: 2 4 0Q x y z + =
. Tính
cos
.
A.
2
cos 3
=
B.
3
cos 4
=
. C.
1
cos 6
=
. D.
1
cos 3
=
.
Câu 39. [MĐ3] Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
15;7; 11 , 3;1;1 , 7; 1;5A B C
đường
thẳng
( )
d
:
1 1 1
1 4 1
x y z + +
==
. Gọi
( )
mặt phẳng chứa
( )
d
sao cho
, , A B C
cùng phía đối
với mặt phẳng
( )
. Gọi
1 2 3
, , d d d
lần lượt là khoảng cách từ
, , A B C
đến
( )
. Giá trị lớn nhất
của biểu thức
1 2 3
23T d d d= + +
bằng
A
2 67
B.
41
. C.
141
2
. D.
82
.
Câu 40. [MĐ3] Cho phương trình
( )
2
91
3
log 1 log 1
x
xm
+ + =
(với
m
tham số thực). bao nhiêu g
trị nguyên dương của tham số
m
để phương trình đã cho có nghiệm thực?
A. 1. B. Vô số. C. 3. D.
2
.