NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 1
M
ĐỀ THI THỬ TN THPT– SỞ THANH HÓA LN 2
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN LP 12
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
TRAO ĐỔI & CHIA S KIN
THC
ĐỀ BÀI
Câu 1. [MĐ2] Tổng tất các nghiệm của phương trình
9 5.6 6.4 0
x x x
+ =
bằng
A.
3
2
log 3
. B.
3
2
log 2
. C.
3
2
log 6
. D.
2
3
log 6
.
Câu 2. [MĐ1] Cho
( )
sin dx x f x C=+
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
. B.
( )
sinf x x
=
.
C.
( )
sinf x x
=−
. D.
( )
cosf x x
=−
.
Câu 3. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có đạo hàm
( )
( )( )
32
3 2 3f x x x x x
= +
vi mi
x
. Hàm
s đã cho có bao nhiêu điểm cc tr
A.
1
. B.
3
. C.
4
. D.
2
.
Câu 4. [MĐ1] Cho hàm số
32
y ax bx cx d= + + +
có đồ th là đường cong như hình bên. Điểm cực đại
của đồ th hàm s đã cho có tọa độ
A.
( )
1;2
. B.
( )
2;1
. C.
( )
1; 2
. D.
( )
2; 1
.
Câu 5. [MĐ1] Cho hàm số bậc ba
( )
y f x=
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm s
( )
y f x=
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
NĂM HỌC:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN THPT
Trang 2 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
( )
1;1
. B.
( )
1; +
. C.
( )
;2−
. D.
( )
4;0
.
Câu 6. [MĐ1] Cho hàm số
ax b
ycx d
+
=+
đồ thị đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của
đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
A.
( )
0;2
. B.
( )
2;0
. C.
( )
2;0
. D.
( )
0; 2
.
Câu 7. [MĐ2] Nếu
( )
4
2
3 d 12f x x x =+


thì
( )
4
2
df x x
bằng
A.
10
3
. B.
6
. C.
2
. D.
0
.
Câu 8. [MĐ2] Một hộp đựng 9 viên bi được đánh số từ 1 đến 9. Bạn Hòa bốc ngẫu nhiên 6 viên bi
xếp thành số có 6 chữ số. Xác suất để số bạn Hòa xếp được có chữ số 4 và 5 đứng cạnh nhau là
A.
1
252
. B.
4
25
. C.
5
36
. D.
5
72
.
Câu 9. [MĐ1] Cho hàm số
( )
fx
có đạo hàm trên
,
( )
12f =
( )
3 2.f=
Tính
( )
3
1
d.I f x x
=
A.
3I=
. B.
4I=−
. C.
4I=
. D.
0I=
.
Câu 10. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
xác định và liên tục trên
,
có đồ thị trong hình bên. Tìm giá trị
nhỏ nhất
m
của hàm số
( )
y f x=
trên đoạn
2;2
.
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 3
A.
5m=−
. B.
1m=−
. C.
3m=−
. D.
2m=
.
Câu 11. [MĐ2] Trong không gian
,Oxyz
cho đường thẳng
d
giao tuyến của hai mặt phẳng
( )
: 2 2 4 0P x y z+ =
( )
: 2 2 6 0.Q x y z + + =
Tính khoảng cách
h
từ điểm
( )
1;0;1M
đến
đường thẳng
d
.
A.
3h=
. B.
6h=
. C.
9h=
. D.
1h=
.
Câu 12. [MĐ1] Cho hàm số
( )
y f x=
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
3
. B.
5
. C.
0
. D.
2
.
Câu 13. [MĐ2] Cho cp s cng
( )
n
u
vi
13u=
và công sai
2d=
. Tính
5
u
.
A.
11
. B.
15
. C.
12
. D.
14
.
Câu 14. [MĐ2] Nghim của phương trình
2
4 16
x=
là
A.
4x=
. B.
8x=
. C.
6x=
. D.
2x=
.
Câu 15. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, cho đưng thng
1
: 2 2
1
xt
d y t
zt
=−
= +
=+
. Vectơ nào dưới đây là vectơ
ch phương của
d
?
A.
( )
1; 2;1 .n=
B.
( )
1; 2;1 .n=
C.
( )
1; 2;1 .n=−
D.
( )
1; 2;1 .n=−
Câu 16. [MĐ2] Cho s phc
( )
,z a bi a b= +
tha mãn
( )
1 2 3 2i z z i+ + = +
. Tính
P a b=+
.
A.
1
2
P=
. B.
1P=
. C.
1
2
P=−
. D.
1P=−
.
Câu 17. [MĐ1] Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?
NĂM HỌC:2022-2023 NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN THPT
Trang 4 TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA
A.
42
23y x x=
. B.
241y x x= +
. C.
1
1
x
yx
=+
. D.
335y x x=
.
Câu 18. [MĐ2] Với
a
là số thực dương tùy ý,
( )
2
log 10a
bằng
A.
1 2log a
. B.
2log a
. C.
2 2log a+
. D.
1 2log a+
.
Câu 19. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
( )
: 2 3 2 0P x y z + =
một vectơ pháp tuyến là
A.
( )
2;1;3n=
. B.
( )
2;3; 2n=−
. C.
( )
1; 1;3n=−
. D.
( )
2; 1;3n=−
.
Câu 20. [MĐ2] Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức
( )
;z x yi x y= +
thỏa
mãn
23z i z i+ + =
là đường thẳng có phương trình
A.
1yx=
. B.
1yx=−
. C.
1yx= +
. D.
1yx=+
.
Câu 21. [MĐ1] Một mặt cầu có diện tích là
thì có bán kính bng
A.
1
. B.
3
. C.
3
2
. D.
1
2
.
Câu 22. [MĐ2] Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh bng
2a
. Tam giác
SAB
đều
nm trong mt phng vuông góc vi mt phng
( )
ABCD
. Th tích ca khi chóp
.S ABCD
A.
33
2
a
. B.
3
43
3
a
. C.
33
4
a
. D.
3
43a
.
Câu 23. [MĐ1] Cho s phc
2zi=+
, phn o ca s phc
2
z
A.
4
. B.
4i
. C.
3
. D.
1
.
Câu 24. [MĐ2] Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
2a cm=
, đường thng
SA
vuông
góc vi mt phẳng đáy (tham kho hình v). Tính khong cách t trng tâm
G
ca tam giác
SAB
đến mt phng
( )
SAC
NHÓM WORD & BIÊN SON TOÁN NĂM HỌC:2022-2023
TÀI LIU ÔN THI THPT QUC GIA Trang 5
A.
2
3cm
. B.
3
3cm
. C.
2
2cm
. D.
3cm
.
Câu 25. [MĐ1] Tim cận đứng của đồ th hàm s
21
3
x
yx
+
=
là đường thẳng có phương trình
A.
3x=
. B.
1
3
y=−
. C.
2x=
. D.
2y=
.
Câu 26. [MĐ1] Tìm tập xác định của hàm số
( )
3
2yx=−
.
A. . B.
( )
;0−
. C.
( )
;2−
. D.
( )
2; +
.
Câu 27. [MĐ1] Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
( )
24
x
f x x=+
A.
2
ln 2
x
C+
. B.
2
22
ln 2
x
xC++
. C.
2
2 ln 2 2
xxC++
. D.
2 ln 2
xC+
.
Câu 28. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, bán kính mặt cầu tâm
( )
3;2;1A
tiếp xúc với mặt phẳng
( )
: 2 2 3 0P x y z + + =
bằng
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 29. [MĐ1] Trong không gian
Oxyz
, mt cu
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 1 3 2 9S x y z+ + + =
tâm bán
kính lần lượt là
A.
( )
1;3; 2I
,
3R=
. B.
( )
1; 3; 2I−−
,
9R=
.
C.
( )
1;3;2I
,
3R=
. D.
( )
1;3;2I
,
9R=
.
Câu 30. [MĐ2] Cho hình phẳng
( )
H
được gii hn bởi đồ th ca hàm s
2
yx=
đồ thị hàm số
yx=
(tham kho hình v). Th tích khối tròn xoay thu được khi quay hình
( )
H
quanh trc
Ox
bng