Megabook Chuyên Gia Sách Luyện Thi Trang 1
BỘ ĐỀ MEGABOOK SỐ 4 Môn: HÓA HỌC
Thời gianm bài: 90 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 Mg(NO3)2. Thành phần % khối lượng của nitơ trong X
16,8%.Cho 50 gam hh X phản ứng với dd NaOH dư được kết tủa Y. Nung Y đến khối lượng không đổi được 18,4
gam chất rắn. % khối lượng của Fe(NO3)2 trong hh là:
A. 18% B. 40% C. 36% D. 72%
Câu 2: Trong các chất: etylen, axit acrylic, axit axetic, etylaxetat, glucozo butan, số chất khả năng tham gia
phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 3: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic được hhA gồm anđehit,axit, nước, ancol dư. Cho A tác dụng với Na được
2,464 lít H2 (đktc). Mặt khác cho A tác dụng với lượng dư NaHCO3. Thể tích khí thu được (đktc) là
A. 0,224 lít B. 1,68 lít C. 0,448 lít D. 2,24 lít
Câu 4: Một hỗn hợp gồm 2 axit hữu cơ no ( mỗi axit không quá 2 nhómCOOH) có khối lượng 16 gam tương ứng
với 0,175 mol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A rồi cho sản phẩm qua nước vôi trong dư, thu được 47,5 gam kết
tủa.Mặt khác, nếu cho hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được 22,6 gam muối B. Phần trăm
khối lượng của axit có khối lượng mol nhỏ hơn là:
A. 18,75% B. 81,25% C. 19,75% D. 20,25%
Câu 5: Thực hiện các thínghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Cho Mg tác dụng với dd HNO3 loãng, dư
(c) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc. (d) Sục khí CO2 vào Na2CO3 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
h) Cho Cu vào dung dịch HCl (loãng). (i) Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl.
Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 6: Có các tập hợp các ion sau đây :
(1) NH4+; Na+; HSO3-; OH-
(2) Fe2+; NH4+; NO3-; SO42-
(3) Na+; Fe2+; H+; NO3-
(4) Cu2+; K+; OH-; NO3-
(5) H+; K+; OH-; NO3-
(6) Al3+; Cl-; Na+; CO32-
Có bao nhiêu tập hợp có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 7: Cho 600 ml HCl 1M vào 200 ml dd chứa hỗn hợp Na3PO4 0,5M Na2HPO4 1M. Khối lượng muối thu
được trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 25,8 g B. 47,1 g C. 66,7g D. 12 g
Câu 8: Chất hữu cơ A chỉ chứa C, H,O có CTPT trùng CT đơn giản nhất. Cho 2,76 gam A tác dụng với một lượng
vừa đủ dd NaOH, chưng khô thì phần bay hơi chỉ có H2O, phần chất rắn khan chứa 2 muối có khối lượng 4,44 gam.
Đốt cháy hoàn toàn hai muối này được 3,18 gam Na2CO3; 2,464 lít CO2(đktc) 0,9 gam H2O. Nếu đốt cháy 2,76
gam A thì khối lượng H2O thu được là
A. 0,9g B. 1,08g C. 0,36g D. 1,2g
Câu 9: Hòa tan 4,484 gam hỗn hợp gồm Fe kim loại X bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,064 lít khí H2. Mặt
khác, hòa tan hoàn toàn 4,484 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,4896 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Kim loại X là
Megabook Chuyên Gia Sách Luyện Thi Trang 2
A. Cu. B. Al. C. Cr. D. Mg.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hiđrocabon A cháy hoàn toàn thu được CO2 H2O theo tỉ lệ mol 1:1.
Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 0,82 gam, khí thoát ra khỏi bình đem đốt
cháy hoàn toàn thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O. % V của A trong X là:
A. 5 B. 50 C. 33,33 D. 25
Câu 11: Cho m gam Mg o dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được
19,44gam kết tủa dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau
khi cácphản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 4,8 gam. B. 4,32 gam. C. 4,64gam. D. 5,28 gam.
Câu 12: Đốt cháy m gam hỗn hợp ancol metylic và etylic được hỗn hợp CO2 và H2O với tỉ lệ thể tích tương ứng là
5:8. % về khối lượng của ancol metylic trong hỗn hợp là:
A. 25,81 B. 42,06 C. 40,00 D. 33,33
Câu 13: Benzen là một sản phẩm trung gian rất quan trọng trong công nghiệp hóa hữu cơ, nó được sử dụng để tổng
hợp ra rất nhiều hợp chất khác. Từ sản phẩm khí chưng cất dầu mỏ, người ta phân tích hỗn hợp khí này thì thấy chỉ
có 2 khí mạch hở ( điều kiện thường ) . Để đánh giá tiềm năng sản xuất benzen ở điều kiện xí nghiệp, người ta thực
hiện phản ứng cracking rồi phân tích sản phẩm thì thấy:
- Hỗn hợp chỉ có thể có 4 khí và tỉ khối so với H2 là 14,75
- Dẫn qua Br2 dư thì thấy chỉ có 3 khí và thể tích giảm đi 25%
Hiệu suất phản ứng crăcking là:
A. 80% B. 33,33% C. 66,67% D. 50 %
Câu 14: Cho các chất sau đây
- Hiđrocacbon C6H10 (X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt
- Ancol thơm C8H10O (Y) có y đồng phân oxi hóa tham gia phản ứng tráng gương
- C6H10O4 (Z) là este 2 chức mạch cacbon không phân nhánh z đồng phân tác dụng với NaOH cho một
muối một ancol
- Amin C4H11N (T) có t đồng phân tác dụng với HCl tạo muối có dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon)
Mối quan hệ đúng giữa x, y, z, t
A. x > y = z > t. B. x = y = z = t. C. x = y; z = t D. x = z; y = t.
Câu 15: Cho hình vẽ sau:
Cho biết phản ứng xảy ra trong eclen?
A. SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
B. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
C. 2SO2 + O2 → 2SO3
D. Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
Câu 16: Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Zn tác dụng với oxi thu được 19,2 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn
Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thấy thoát ra V lít khí SO2 (đktc). SO2 sản phẩm khử duy nhất của
H2SO4. Cô cạn dung dịch thu được 49,6 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là:
A. 3,92 lít. B. 2,80 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.
Megabook Chuyên Gia Sách Luyện Thi Trang 3
Câu 17: Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2; MgO
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 18: Cho m gam bột Mg vào 400ml dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 0,1M H2SO4 0,75M. Đến phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch A, 1,12 gam chất rắn B, khí C . Giá trị m là
A. 6,72 g B. 4,08g C. 7,2g D. 6,0g
Câu 19: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp
(a) Cl2 + KI dư
(b) O3 + KI
(c) H2SO4 + Na2S2O3
(d) NH3 + O2
t
0
(e) MnO2 + HCl
(f)
KMnO4
t
0
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 20: Trộn KMnO4 và KClO3 với một lượng bột MnO2 trong bình kín được hỗn hợp X. Lấy 52,550 gam X đem
nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và V lít khí O2. Biết KClO3 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo
14,9 gam KCl chiếm 36,315 % khối lượng Y. Sau đó, cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc đun
nóng, sau phản ứng cạn dung dịch thu được 51,275 gam muối khan. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân muối
KMnO4 trong X
A. 75,0 %. B. 80,0 %. C. 62,5 %. D. 91,5 %.
Câu 21: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, metyl acrylat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất
trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (MX< 80) chứa C, H, O thu được số mol H2O gấp 1,5 lần số mol
CO2. X tác dụng được với Na giải phóng H2. Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn điều kiện của X
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 23: Hỗn hợp khí A ( đktc) gồm 2 olefin. Đốt cháy hết 7 thể tích của A cần dùng 31 thể tích khí O2 (đktc). Nếu
trộn 4,704 lít hỗn hợp A với V lít H2 ( đktc) rồi đun nóng với xúc tác là Ni. Hỗn hợp khí sau phản ứng cho đi từ từ
qua bình đựng nước brom dư, thấy nước brom nhạt màu bình brom tăng thêm 2,8933 gam. Biết trong hỗn hợp
A, olefin nhiều nguyên tử C hơn chiếm thể tích khoảng 40%-50% thể ch của A tỉ lệ số mol của c ankan
đúng bằng tlệ số mol olefin tương ứng ban đầu. Các phản ứng xảy ra với H=100%. Hãy xác định V % về khối
lượng của một trong 2 olefin ban đầu trong hỗn hợp A.
A. 64,52% và 3,36 lít B. 35,12% và 2,5648 lit
C. 64,52% và 2,5648 lít D. 35,48% và 3,136 lít
Câu 24: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu
được hỗn hợp khí X tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong
dung dịch ?
A. 0,10 mol B. 0,20 mol C. 0,25 mol D. 0,15 mol
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 17 gam hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức 1 este no, đơn chức, mạch hở thu được
12,32 lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Mặt khác, nếu đun 17 gam hỗn hợp X với 150 ml dung dịch KOH 0,8M, rồi
cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A. 8,16 gam. B. 9,96 gam. C. 10,08 gam. D. 11,88 gam.
Câu 26: Cho 10,40 gam hỗn hợp X (gồm Fe, FeS, FeS2, S) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được V
lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, đo đktc) dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 thu
được 45,65 gam kết tủa. Số mol HNO3 trong dung dịch cần dùng để oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X là
A. 1,5. B. 0,9. C. 0,3. D. 1,2.
Câu 27: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic hexan; trong đó số mol hexan bằng số mol
etilen glicol. Cho m gam hổn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 0,4032 lít H2 (đktc). Mặt khác đốt m gam hổn
hợp X cần 4,1664 lít O2 (đktc). Giá trị của m là:
A. 2,235 gam. B. 1,788 gam. C. 2,682 gam. D. 2,384 gam.
Megabook Chuyên Gia Sách Luyện Thi Trang 4
Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung
dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84
gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là:
A. 3,60. B. 1,44. C. 1,80. D. 1,62.
Câu 29: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic H2. Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua Ni, đốt
nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy
bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa dung dịch Z. Khối
lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là
A. tăng 4,5 gam. B. tăng 11,1 gam.
C. giảm 3,9 gam. D. giảm 10,5 gam.
Câu 30: Hợp chất X (mạch hở) chứa C, H, O. Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M chỉ
thu được 19,6 gam chất hữu Y 6,2 gam ancol Z. Đem Y tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được hợp
chất hữu Y1. Khi Y1 tác dụng với Na tsố mol H2 thoát ra bằng số mol Y1 tham gia phản ứng. Kết luận không
đúng về X là
A. X có 2 chức este
B. Trong X có hai nhóm OH
C. X cóa công thức phân tử là C6H10O5
D. X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 31: Hòa tan 11,7 gam NaCl và 48 gam CuSO4 vào nước được 500ml dung dich X rồi điện phân dung dịch với
điện cực trơ màng ngăn xốp . Khi lượng dung dịch giảm 21,5 gam thì dừng điện phân . Biết cường độ dòng điện
I=5A. Thời gian điện phân là?
A.7720 B. 9264 C. 8878 D.3860
u 32: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam A với 400 ml dung
dịch KOH 1M thu được dung dịch B (m 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế
tiếp có tỉ khối hơi so với H2 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. % khối lượng của X
trong A là:
A. 54,66% B. 45,55% C. 36,44% D. 30,37%
Câu 33: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. KBr. B. HCl. C. NaOH. D. H3PO4.
Câu 34: Chất hữu cơ X no chỉ chứa 1 loại nhóm chức có công thức phân tử C4H10Ox. Cho a mol X tác dụng với Na
dư thu được a mol H2, mặt khác khi cho X tác dụng với CuO, t0 thu được chất Y đa chức. Số đồng phân của X thoả
mãn tính chất trên là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 35: Hòa tan 7,8 gam hh Al; Mg trong dd 1,0 lít dd HNO3 1M thu được dd B 1,792 lít hỗn hợp hai khí N2;
N2O (đktc) tỉ khối so với H2 =18. Cho vào dung dịch B một lượng dd NaOH 1M đến khi lượng kết tủa không
thay đổi nữa thì cần 1,03 lít. Khối lượng muối thu được trong dung dịch B là
A. 57,4g B. 52,44g C. 58,2g D. 50,24g
Câu 36: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol 1 peptit X (mạch hở, được tạo bởi các
- amino axit 1 nhóm –NH2 1
nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. cạn dung dịch Y thu được chất rắn khối
lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam. Số liên kết péptít trong X là
A. 14. B. 9. C. 11. D. 13.
Câu 37: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu
được hỗn hợp kX tỉ khối so với H2 bằng 8. Sục X vào lượng dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng
hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 12 gam kết tủa. Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong
dung dịch?
A. 0,20 mol. B. 0,15 mol. C. 0,25 mol. D. 0,10 mol.
Câu 38: Cho 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe Mg vào 200ml dung dịch CuSO4 đến khi phản ứng kết thúc thi thu
được 2,76 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Cho Z tác dụng với NaOH dư lọc kết tủa nung trong không khí đến khối
lương không đổi được 1,8 gam chất rắn E. Chất rắn Y cho tác dung với Cl2rồi hòa tan vào nước thu được dung
Megabook Chuyên Gia Sách Luyện Thi Trang 5
dịch F. Điện phân dung dịch F với điện cực trơ đến khi anot thu được 504 ml khí đktc. Khối lượng kim loại bám
vào catot là:
A. 0,96 gam B. 1,92 gam C. 2,88 gam D. 3,84 gam
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.
(b) Cho ancol etylic phản ứng với Na
(c) Cho metan phản ứng với Cl2 (as)
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(e) Cho AgNO3 dư tác dụng với dd FeCl2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 40: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A. H2SO4 đặc, nóng, dư.
B. CuSO4 dư.
C. HNO3 đặc, nóng, dư.
D. AgNO3 .
Câu 41: Thứ tự từ trái sang phải của một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau:
Mg
Mg
2
;
Al
Al
3
;
Cr
Cr
2
;
Zn
Zn
2
;
Fe
Fe
2
;
. Dãy chỉ gồm các kim loại khử được Cr2+ trong dd là:
A. Al, Fe, Cu. B. Zn, Fe, Cu. C. Mg, Al, Zn. D. Mg, Al.
Câu 42: Cho phương trình phản ứng aMg +b HNO3 c Mg(NO3)2 +d N2O + e H2O
Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 4. B. 2 : 5. C. 1 : 3. D. 2 : 3.
Câu 43: trạng thái bản, cấu hình electron của nguyên tử X 1s22s22p63s23p1. Vị trí của X trong bảng tuần
hoàn là
A. Ô 26, chu kì 3, nhóm IIIB B. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB
C. Ô 11, chu kì 3, nhóm IA D. Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 44: Hn hp X gm 1 ankan và 1 anken. Cho X tác dng vi 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phnng hoàn toàn thu được
hn hp Y gồm 2 k trong đó có H2 dư và 1 hrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn Y ri cho sản phẩm vào nưc vôi trong dư thấy
khối lượng bình đng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết ta to thành. Công thc của 2 hiđrocacbon là
A. C2H6 và C2H4 B. C3H8 và C3H6
C. C4H10 và C4H8 D. C5H10 và C5H12
Câu 45: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17). Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần theo chiều tăng của số hiệu Z.
B. Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.
C. Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.
D. Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.
Câu 46: Nhiệt phân hoàn toàn 16,2g muối cacbonat của một kim loại hoá trị II. Toàn bộ khí thu được hấp thụ hoàn
toàn vào 350g dung dịch NaOH 4% được dung dịch chứa 20,1 gam chất tan. Kim loại đó là:
A. Mg B. Ca C. Cu D. Ba
Câu 47: Lấy m gam Kali cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lít hỗn
hợp (đktc) gồm 2 khí X Y. Cho thêm vào M dung dịch KOH thì thấy thoát ra 0,224 lít khí Y. Biết rằng quá
trình khử HNO3 chỉ tạo một sản phẩm duy nhất. Giá trị của m là:
A. 6,63 gam. B. 12,48 gam. C. 3,12 gam. D. 7,8 gam.
Câu 48: Cho 2,75 gam hỗn hợp M gồm 2 ancol X, Y qua CuO, đốt nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn
hợp Z gồm 2 anđehit đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Lấy toàn bộ lượng Z thu được trên thực hiện phản ứng tráng
bạc thì thuđược tối đa 27 gam Ag. Khẳng định không đúng là
A. Từ X và Y đều có thể dùng 1 phản ứng hóa học để tạo ra axit axetic.