
PHÒNG GD&ĐT NGHĨA ĐÀN
(Đề thi gồm 01 trang)
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
LẦN 2, NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút(không kể thời gian giao đề)
Bài 1.(2,5 điểm)
a) Tnh
2
1 5 5A
b) Rút gọn biu thc:
1
.
11
xx
Px
x x x
vi
0, 1xx
c) Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị của hàm số đi qua hai đim A(- 4; 2) và cắt trục tung
tại đim có tung độ bằng 3 .
Bài 2.(1,5 điểm).
a) Gii hệ phương trnh:
2 3 5
21
xy
xy
b) Cho phương trnh
23 1 0xx
có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2. Không gii
phương trnh tính giá trị biu thc:
12
11
Axx
.
Bài 3:(2,0 điểm)
a) Người ta đúc 10 ống cống thoát nưc hình trụ bằng bê tông giống nhau
có đường kính ngoài 2m, chiều dài ống 3m và có bề dày 15cm. Hãy tính th tích
bê tông cần mua đ đ làm 10 chiếc ống cống như thế.( Biết rằng π
3,14 ).
b) Hưng ng phong tro “V biển đo Trường Sa” một đội tu d định ch 280 tn hng ra
đo. Nhưng khi chun bị khi hnh th số hng hóa đã tăng thêm 6 tn so vi d định. V vy đội tu
phi b sung thêm 1 tu v mỗi tu ch t hơn d định 2 tn hng. Hi khi d định đội tu có bao nhiêu
chiếc tu, biết các tu ch số tn hng bằng nhau?
Bài 4.(3,0 điểm).
Cho (O; R) v đường thẳng d không có đim chung vi (O). Đim M thay đi trên d. Từ M kẻ
hai tiếp tuyến MA, MB đến (O,R) (A,B là hai tiếp đim). Đoạn thẳng OM lần lượt cắt đường thẳng AB
và (O, R) tại đim H, K.
a) Chng minh t giác MAOB nội tiếp;
b) AH. KM = AM.KH;
c) Xác định vị trí của đim M trên d sao cho bán knh đường tròn nội tiếp tam giác MAB có giá
trị nh nht.
Bài 5.(1,0 điểm). Gii hệ phương trnh
3 3 2 2
2
( 1) ( 1) 0
4 4 2 7
x y x y y x
x y x y
-------------------------Hết ---------------------
( Cán bộ coi thi không gii thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:...................................................................... Số báo danh:..........................
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐP N
Bài 1: .(2,5 điểm)
Nội dung
Điểm
a
(0.75đ)
2
1 5 5 1 5 5
5 1 5 1
A
0,5
0.25
b
(1.0đ)
1
.
11
21
.2
1
x x x x x
Px
xx
xx x
xx
0.5
0.5
c
(0.75đ)
V đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục tung tại đim có tung độ bằng 3 nên ta có
b = 3. Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai đim A(-4; 2) nên ta có
41
2 . 4 3
24
13
4
xaa
y
yx
0.25
0.25
0.25
Bài 2.(1,5 điểm).
Nội dung
Điểm
a
(0,75đ)
2 3 5 2 3 5
2 1 2 4 2
1
7 7 1 1
x y x y
x y x y
x
xx y
0,5
0.25
b
(0,75đ)
Theo Viet
12
12
3
.1
xx
xx
Ta có A>0
2
21 2 1 2
12
12
2.
11
.
3 2.1 55
1
x x x x
Axx
xx
A
0.25
0.25
0.25

Bài 3.(2,0 điểm):
Nội dung
Điểm
a
1.0đ
Diện tch đáy ngoi hnh trụ là:
2 2 2
3,14.1 3,14Rm
Th tích ngoài của hình trụ:
3
3.3,14 9,42m
Diện tch đáy trong hnh trụ là:
22
3,14.0,85 2,26865m
Th tích trong của hình trụ:
3
3.2,26865 6,8m
Th tích phần bê tông : 9,42 – 6,8 = 2,62
3
m
Th tích bê tng cần làm 10 chiếc ống cống như vy: 2,62.10 = 262
3
m
0.25
0.25
0.25
0.25
b
1,0 đ
Gọi số tàu của đội d định ch hng ra đo là x (chiếc)
ĐK: x nguyên dương
Mỗi tàu d định ch số tn hàng là 280
𝑥 (tn)
Số tn hàng thc tế ch ra đo là 280 + 6 = 286 (tn)
Số tàu của đội thc tế ch hng ra đo là x + 1 (chiếc)
Mỗi tàu thc tế ch số tn hàng là 286
𝑥+1 (tn)
Theo bi ra ta có phương trnh: 280
𝑥− 286
𝑥+1 = 2
Gii phương trnh tm được: x1 = 10 (Tha mãn )
x2 = -14 ( không tha mãn)
Vy số tàu của đội d định ch hng ra đo là 10 (chiếc)
0,25
0,5
0,25
Bài 4.(3,0 điểm):
Nội dung
Điểm
0.5đ
0.5

a
1.0 đ
vì MA là tiếp tuyến của (O,R) nên MAO
= 900
Vì MB là tiếp tuyến của (O,R) nên MBO
= 900
xét t giác MAOB có MAO
+ MBO
= 1800
=> T giác MAOB nội tiếp đường tròn (T giác có tng hai góc đối bằng 1800).
0.5
0.5
b
0.75 đ
vì MA,MB là hai tiếp tuyến cắt nhau của (O,R) nên
AOK BOK AK BK
=> MAK
= KAB
=> AK là tia phân giác của MAB
. => AK là tia phân giác của MAH
=> AK là đường phân giác của tam giác MAH => 𝐴𝑀
𝐴𝐻 = 𝐾𝑀
𝐾𝐻
=> MK. AH = AM.KH
0.5
0.25
c
0.75đ
Vì MA,MB là hai tiếp tuyến cắt nhau của (O,R) nên MH là phân giác của AMB
Từ đó suy ra K l tâm đường tròn nội tiếp ∆ MAB.
Tam giác MAB cân tại M có MH l đường phân giác, đồng thời l đường cao nên
MH ⊥ AB => KH⊥ AB
=> KH là bán kính của (K)
Vì K ∈ (O) mà KH nh nht OH ln nht (Vì KH + OH = R)
Kẻ OI ⊥ d (I ∈ d) th I l đim cố định; P l giao đim của OI và AB
Ta có chng minh được OP.OI = OH.OM = R2 => OP = R2: OI.
Do OI không đi nên OP không đi.
Mà OH ≤ OP( đường vuông góc là ngắn nht).
Vy OH ln nht khi H ≡ P và M ≡ I.
Vy khi M l chân đường vuông góc kẻ từ O đến d thi bán knh đường tròn nội tiếp tam
giác MAB là nh nht.
0.25
0.25
0.25

Bài 5.(1,0 điểm):
Nội dung
Điểm
(1,0đ)
3 3 2 2
2
( 1) ( 1) 0 (1)
4 4 2 7 (2)
x y x y y x
x y x y
(ĐK:
4y
)
3 3 2 2 3 2 2 3
2 2 2 2
(1) ( 1) ( 1) 0 ( 1) ( 1) 0
( 1) ( 1 ) 0 ( )( 1) 0
x y x y y x x y x x y y
x x y y x y x y x y
22 0
0
1
10
xy
xy
xy
xy
Dễ thy x = y = 0 không là nghiệm của phương trnh (2)
Thay x = y + 1 vo phương trnh (2) được:
2
( 1) 4 4 2( 1) 7
22 1 4 4 2 2 7
22
4 4 8 4 4 4 4
2
242
4 2 4 4 2 0
4 2 4 4 6 0
4 1 4 2 0
4 2 0
4 3 4 2 0
y y y y
y y y y y
y y y y y y
yy
y y y y
y y y y
yy
y
yy
42y
0y
(TMĐK)
Vi
01 yx
Vy nghiệm của hệ phương trnh l (x; y) = (1; 0)
0.5
0.5

