Đ thi tuy n d ng vào các nn hàng 2011
1. Vi c thay đ i th i gian kh u hao khi th m đ nh tài chính c a d án s làm:
a. Dòng ti n c a d án tăng
b. Dòng ti n c a d án gi m
c. Dòng ti n c a d án không thay đ i
d. Dòng ti n c a d án gi m n u lãi ế
2. Dòng ti n c a d án đ ng trên danh nghĩa đ u t (hay quan đi m c a ngân hàng) đ c đ nh nghĩa: ư ượ
a. Kh u hao và l i nhu n
b. Kh u hao và l i nhu n sau thu ế
c. T ng dòng thu b ng ti n tr đi t ng dòng chi b ng ti n nh ng bao g m tr n g c và lãi ngân hàng ư
d. T ng dòng thu b ng ti n tr đi t ng dòng chi b ng ti n
3. Ngân hàng s xem xét cho vay d án khi
a. D án có t su t sinh l i cao
b. D án có NPV d ng ươ
c. D án có kh năng tr n ngân hàng và IR c a ch đ u t cao h n lãi su t cho vay ư ơ
d. D án có kh năng tr n ngân hàng và IR c a d án cao h n t su t sinh l i chung c a ngành ơ
4. T l chi t kh u là: ế
a. T l chi t kh u dòng ti n các năm v hi n t i mà t i đó NPV = 0 ế
b. Lãi su t mong đ i c a nhà đ u t bao g m c t l l m phát ư
c. Lãi su t cho vay
d. Chi phí s d ng v n bình quân c a d án
e. Lãi su t mong đ i c a nhà đ u t đã bao g m ho c không bao g m t l l m phát.
5. Hình th c đ u t nào d i đây s ít ch u r i ro lãi su t nh t ư ướ
a. Trái phi u tr lãi m t l n khi tr g cế
b. Trái phi u kho b c dài h nế
c. C ph n u đãi ư
d. Trái phi u dài h n c a công tyế
e. Kỳ phi u kho b c ng n h nế
6. Trong đi u ki n đ ng ti n c a m t qu c gia đ c t do chuy n đ i khi t giá h i đoái đ c th n i thì trong dài h n t giá c a đ ng b n t so v i đ ng ngo i t ượ ượ
s tăng n u ế
a. Ngân hàng trung ng bán đ ng ngo i t ra n c ngoài nhi u h nươ ướ ơ
b. Lu ng v n ra n c ngoài tăng lên ướ
c. T l l m phát gi m t ng đ i so v i l m phát c a các qu c gia khác ươ
d. S n l ng toàn c u gi m ượ
7. Lãi su t th c th ng nh h n lãi su t danh nghĩa vì ườ ơ
a. L m phát
b. Thâm h t cán cân vãng lai
c. Vi c thanh toán c t c
d. Kh u hao
8. B ng t ng k t tài s n c a doanh nghi p là: ế
a. Báo cáo tài chính c a doanh nghi p trong m t kỳ báo cáo, thông th ng là tháng, quý, năm ườ
b. B ng cân đ i k tn c a doanh nghi p trong m t kỳ báo cáo, thông th ng là tháng, quý, năm. ế ườ
c. M t lo i báo cáo k toán ph n ánh v n, tài s n và k t qu kinh doanh c a doanh nghi p t i th i đi m báo cáo. ế ế
d. Không có câu tr l i nào trên là đúng
9. V n vay ng n h n c a ngân hàng dùng đ :
a. B sung v n l u đ ng ư
b. B sung v n c đ nh
c. Mua c phi u góp v n liên doanh ế
d. Kinh doanh b t đ ng s n
10. Ngu n v n dùng đ tr n trung và dài h n cho ngân hàng là:
a. V n vay ngân hàng khác
b. Kh u hao tài s n c đ nh và l i nhu n
c. Doanh thu bán hàng.
11. Đ có v n đ u t vào d án mà ngân hàng đã cam k t, ngân hàng s th c hi n bi n pháp huy đ ng v n nào? ư ế
a. Huy đ ng ti n g i ti t ki m có kỳ h n ế
b. Phát hành kỳ phi uế
c. Phát hành trái phi uế
d. Vay v n trên th tr ng liên ngân hàng ườ
12. Đ h n ch r i ro tín d ng ngân hàng th c hi n bi n pháp nào ế
a. Đ ng tài tr
b. Bán n
c. C c u l i nơ
d. H n ch cho vay ế
13. Th i h n cho vay
a. Là kho ng th i gian đ c tính t khi khách hàng b t đ u nh n ti n vay cho đ n th i đi m khách hàng hoàn tr h t n g c và lãi vay đã tho thu n trong h p ượ ế ế
đ ng tín d ng
b. Là kho ng th i gian đ c tính t khi h p đ ng tín d ng có hi u l c cho đ n th i đi m khách hàng tr h t ti n g c và lãi vay đã đ c tho thu n trong h p đ ng ượ ế ế ượ
tín d ng
c. Là kho ng th i gian đ c tính t khi khách hàng b t đ u tr n cho đ n th i đi m hoàn tr n g c và lãi ti n vay đã đ c tho thu n trong h p đ ng tín d ng ượ ế ượ
đ c ký gi a ngân hàng và khách hàng bao g m c th i gian gia h n nượ
14. Ngân hàng chuy n toàn b s n c a m t h p đ ng tín d ng sang n quá h n trong tr ng h p nào sau đây: ườ
a. Khi đ n kỳ h n tr n g c (m t ph n ho c toàn b ) mà khách hàng không tr đúng h n và không đ c đi u ch nh kỳ h n n g c ho c không đ c gia h nế ượ ượ
b. Khi đ n kỳ h n tr n lãi mà khách hàng không tr lãi đúng h n và không đi u ch nh kỳ h n n lãi ho c không đ c gia h n n lãi.ế ượ
c. Khi đ n kỳ h n tr n g c và lãi (kỳ h n tr n lãi cùng v i kỳ h n tr n g c) mà khách hàng không tr n đúng h n và không đ c đi u ch nh kỳ h n n ho cế ượ
khách hàng không đ c gia h n n g c và lãiượ
d. T t c c câu trên
15. Tài s n dùng đ b o đ m ti n vay ph i đáp ng đi u ki n nào d i đây ướ
a. Tài s n thu c quy n s h u ho c thu c quy n s d ng, qu n lý h p pháp c a khách hàng vay ho c c a bên b o lãnh
b. Tài s n đ c phép giao d ch t c là tài s n mà pháp lu t cho phép không c m mua, bán, t ng cho, chuy n nh ng, chuy n đ i, c m c , th ch p, b o lãnh và ượ ượ ế
các giao d ch khác
c. Tài s n không có tranh ch p v quy n s h u ho c quy n s d ng, qu n lý c a khách hàng vay ho c bên b o lãnh t i th i đi m ký k t h p đ ng b o đ m ế
d. Tài s n mà pháp lu t quy đ nh ph i mua b o hi m thì khách hàng vay, bên b o lãnh ph i mua b o hi m tài s n trong th i h n b o đ m ti n vay và ph i cam k t ế
chuy n quy n h ng ti n b i th ng t t ch c b o hi m cho ngân hàng ưở ườ
e. T t c c đi u ki n nêu trên
16. Ngân hàng và khách hàng tho thu n giá tr i s n (th ch p, c m c , b o lãnh) và th i đi m nào? ế
a. Khi ký k t h p đ ng th ch p, c m c , b o lãnhế ế
b. Khi khách hàng xin vay v n
c. Khi ngân hàng x lý tài s n b o đ m
17. V n đ n đ ng bi n là: ơ ườ
a. H p đ ng chuyên ch ng hoá
b. Ch ng t ch ng nh n quy n s h u v hàng hoá
c. Ch ng t có th chuy n nh ng đ c ượ ượ
d. T t c c câu trên
18. Trong đi u ki n giao hàng nào d i đây, trách nhi m mua b o hi m cho hàng hoá thu c v bên bán? ướ
a. FOB
b. CIF
c. CFR
d. C&F
19. Trong các ch ng t v v n t i sau, lo i ch ng t v n t i nào không chuy n nh ng đ c? ượ ượ
a. H p đ ng thuê tàu chuy n ế
b. H p đ ng thuê tàu ch
c. V n đ n hàng không ơ
d. C ba tr ng h p trên ườ
20. Khi m t trong hai bên mua và bán không tin t ng vào kh năng th c hi n h p đ ng thì hình th c nào d i đây có th đ m b o kh năng th c hi n h p đ ng? ưở ướ
a. B o lãnh ngân hàng
b. Th tín d ng d phòngư
c. Th tín d ngư
d. Ch có a ho c b
e. c a và b
21. Khi nhà n c Vi t Nam th c hi n chính sách phá giá đ ng n i t thì đi u gì s x y ra?ướ
a. Xu t kh u tăng
b. Nh p kh u tăng
c. Nh p kh u gi m
d. Xu t kh u gi m
22. Trong đi u ki n giao hàng nào d i đây, r i ro v hàng hoá thu c v ng i mua khi hàng đã đ c giao qua lan can tàu? ướ ườ ượ
a. FOB
b. CIF
c. CFR
d. c a, b và c
e. Không có tr ng h p nàoườ
23. Trong cho vay, khách hàng và ngân hàng có th tho thu n trong h p đ ng tín d ng v th i gian ân h n. Đó là:
a. Th i gian có th rút v n vay
b. Th i gian nh t đ nh trong th i h n vay mà khách hàng ch a ph i tr n g c mà ch ph i tr n lãi ư
c. Th i gian nh t đ nh trong th i h n vay mà khách hàng ch a ph i tr n g c và lãi ư
d. Không có câu nào đúng
24. Trong các lo i tài s n đ m b o d i đây, lo i nào t t nh t đ i v i ngân hàng ướ
a. Đ t có gi y t h p pháp t i khu du l ch
b. Nhà t i trung tâm th ng m i c a thành ph ươ
c. B o lãnh c a bên th ba b t kỳ, k c c a ngân hàng
d. S ti t ki m do chính ngân hàng cho vay phát hành ế
25. B n hãy ch n nhân t quan tr ng đ quy t đ nh cho vay ế
a. Tính kh thi và hi u qu c a kho n vay
b. Doanh nghi p có kh năng vay v n ngân hàng khác
c. Doanh nghi p đ u t s n xu t m t hàng m i ư
d. Tình hình tài chính lành m nh
e. a, b và c
f. a và d
26. Trong các ch tiêu d i đây, ch tiêu nào đánh giá kh ng t tài tr c a doanh nghi p ướ
a. L i nhu n ròng/T ng tài s n có
b. Doanh thu ròng /T ng tài s n có
c. V n ch s h u/T ng tài s n có
d. L i nhu n ròng/V n ch s h u
27. Theo quy đ nh c a pháp lu t, t ng d n cho vay đ i v i m t khách hàng không v t quá ư ượ
a. 15% v n t có c a t ch c vay v n
b. 15% v n t có c a c a t ch c tín d ng cho vay
c. 15% v n kinh doanh c a t ch c tín d ng cho vay
d. 15% l i nhu n hàng năm c a t ch c tín d ng cho vay.
28. Khi s d ng ph ng pháp đánh giá d án b ng giá tr hi n t i thu n (Net Present Value), quy t đ nh ch p nh n d án n u ươ ế ế
a. NPV b ng đ u t ban đ u ư
b. NPV có th <0 nh ng IRR (Internal Rate of Return) t i thi u b ng lãi su t ti n g i ngân hàng ư
c. NPV>0
d. T t c đ u sai
29. L i ích c a vi c đa d ng hoá đ u t ư
a. Gi m đ r i ro c a t p h p các tài s n đ u t ư
b. Tăng t su t l i nhu n d ki n trên m i tài s n ế
c. Gi m đ r i ro c a m i tài s n
d. Tăng t su t l i nhu n c a t p h p các tài s n
e. T t c đ u sai
f. T t c đ u đúng
30. Vai trò c a ngân hàng phát hành
a. Thông báo L/C
b. Ki m tra hàng hoá
c. M và thanh toán L/C
d. Ki m tra ch ng t
e. a và c
f. c và d
g. a và d
31. Tài kho n tài s n n là các tài kho n ph n ánh
a. Ngu n v n c a ngân hàng
b. Tài s n c a ngân hàng
c. C 2 ph ng án trên ươ
d. Không có câu nào đúng
32. Khách hàng A dùng s ti t ki m 1000USD m t i ngân hàng đ th ch p kho n vay và đ c ngân hàng ch p nh n. K toán theo dõi s ti t ki m trên vào: ế ế ượ ế ế
a. Tài kho n n i b ng
b. Tài kho n ngo i b ng
c. Không có câu nào đúng
33. Ông A đ n ngân hàng mua kỳ phi u v i s ti n là 260 tri u đ ng, ông A y/c trích tài kho n ti n g i thanh toán c a mình đ thanh toán. B n cho bi t, khi hoànế ế ế
thành h ch toán nghi p v trên thì ngu n v n c a ngân hàng s :
a. Tăng lên
b. Gi m xu ng
c. Không đ i
34. Công ty B đ c ngân hàng cho vay 600 tri u VND đ thanh toán ti n mua NVL cho đ i tác c a công ty là công ty D có tài kho n t i cùng ngân hàng. B n choượ
bi t, khi k toán h ch toán nghi p v kinh t phát sinh trên thì s bi n đ ng c a b ng cân đ i k toán s nh th nào?ế ế ế ế ế ư ế
a. Ngu n v n tăng, tài s n tăng
b. Ngu n v n tăng, tài s n gi m
c. Ngu n v n và tài s n không đ i
35. Ng i th h ng là ng i c m Séc mà t séc đóườ ưở ườ
a. Có ghi tên ng i đ c tr ti n là chính mìnhườ ượ
b. Không ghi tên ng i đ c tr ti n ho c ghi c m t “tr cho ng i c m sécườ ượ ườ
c. Đã chuy n nh ng b ng ký h u cho mình thông qua dãy ch ký chuy n nh ng liên t c. ượ ượ
d. T t c c ph ng án trên. ươ
36. Công ty A vay ti n c a ngân hàng đ n ngày tr lãi, công ty A ph i tr 50tr VND nh ng trên tài kho n c a công ty ch có 30tr. Thanh toán viên h ch toán thu 30tr, ế ư
ph n còn l i cho vào lãi ti n vay khách hàng ch a tr . Hai bút toán này l n l t là: ư ượ
a. Ngo i b ng
b. N i b ng
c. M t n i b ng và m t ngo i b ng
d. Không có câu nào đúng
37. Nghĩa v thanh toán Séc chuy n kho n thu c v
a. Khách hàng phát hành séc
b. Ngân hàng n i ng i phát hành séc m tài kho nơ ườ
c. C A và B
d. Không có câu nào đúng
38. Khi công ty tr lãi c t c, b ng cân đ i k toán s b nh h ng nh th nào? ế ưở ư ế
a. Tài s n có và v n ch s h u không thay đ i
b. Tài s n có gi m và v n ch s h u tăng
c. Tài s n có và tài s n n gi m
d. Tài s n có và v n ch s h u gi m
39. Giá tr trên b ng cân đ i k toán th ng d a trên: ế ườ
a. Giá tr hi n t i
b. Chi phí l ch s
c. Giá th tr ng ườ
d. Kh năng sinh l i
40. Hi n t ng lãi su t âm x y ra: ượ
a. Lãi su t danh nghĩa > t l l m phát
b. Lãi su t danh nghĩa =t l l m phát
c. Lãi su t danh nghĩa < t l l m phát
d. Lãi su t danh nghĩa < t l l m phát
41. ROA (Return on Asset) là m t trong các ch s quan tr ng nh t đánh giá hi u qu thu nh p c a doanh nghi p. Theo b n ROA cho ta thông tin nào quan tr ng
nh t: (ROA-t su t l i nhu n = l i nhu n ròng/t ng tài s n)
a. Tình tr ng thanh kho n c a doanh nghi p
b. T l thu nh p c a doanh nghi p
c. Kh năng qu n lý tài chính c a doanh nghi p
d. Hi u su t, hi u qu và trình đ qu n lý tài s n có c a doanh nghi p
42. N i dung nào d i đây di n t đúng vai trò c a các đ nh ch tài chính trung gian ướ ế
a. Các đ nh ch tài chính giúp gi m các chi phí giao d ch tài chính ế
b. Các đ nh ch tài chính giúp các nhà đ u t đa d ng hóa đ u t ế ư ư
c. Các đ nh ch tài chính giúp luân chuy n v n đ u t sang các t ch c c n v n đ u t ế ư ư
d. T t c c n i dung trên đ u đúng
43. Lãi su t tăng s ….. chi phí huy đ ng v n và …. thu nh p t các tài s n tài chính c a ngân hàng
a. tăng – gi m
b. tăng – tăng
c. gi m – gi m
d. gi m – tăng
44. Vi c NHNN Vi t Nam phát hành ti n xu và ti n Polymer là d u hi u c a:
a. Tăng cung ti n cho h th ng ngân hàng th ng m i ươ
b. Thâm h t cán cân thanh toán
c. Thay đ i c c u ti n m t trong l u thông ơ ư
d. L m phát
45. Ngu n v n ch s h u
a. Là s v n c a các ch s h u c a doanh nghi p không ph i cam k t thanh toán ế
b. Là s v n c a ch doanh nghi p và các nhà đ u t p v n ho c hình thành t k t qu s n xu t kinh doanh. Do đó ngu n v n ch s h u không ph i là m t ư ế
kho n n
c. Là s v n th c có trong quá trình s n xu t kinh doanh c a DN
d. Không có câu nào đúng
46. Ngân hàng mua USD, bán DEM cho khách hàng, đ tránh r i ro, v t giá, ngân hàng ph i:
a. Mua USD, bán DEM trên th tr ng ườ
b. Mua DEM, bán USD trên th tr ng ườ
c. Gi nguyên tr ng thái
d. Yêu c u m t ngân hàng khác b o lãnh
47. Các công ty mua ho c bán h p đ ng kỳ h n là đ :
a. Huy đ ng v n cho ho t đ ng kinh doanh
b. Đ u c ơ
c. T b o hi m
d. Các câu trên đ u đúng
48. N u t l l m phát M cao h n VN thì khi nh ng đi u ki n khác không thay đ i, đ ng ti n Vi t Nam s :ế ơ
a. Tăng giá so v i USD
b. Gi m giá so v i USD
c. Không thay đ i so v i USD
d. Tăng giá so v i USD và các lo i ngo i t m nh khácơ
e. Gi m gía so v i USD và các lo i ngo i t m nh khác ơ
49. M t th tín d ng chuy n nh ng có th đ c chuy n nh ng ư ượ ượ ượ
a. M t l n
b. Hai l n
c. Ba l n
d. Nhi u l n
50. L/C ghi ngày phát hành sau ngày on board không đ c ch p thu n đúng hay sai?ượ
a. Đúng vì theo đi u 23 UCP200
b. Sai
c. Đúng vì L/C không có quy đ nh c th
d. Ch a xác đ nh đ cư ượ
51. Th tín d ng L/C làư
a. Cam k t c a ng i mua và tr cho ng i bán khi nh n đ c hàng hoá đúng trên h p đ ng đã kýế ườ ườ ượ
b. Cam k t c a ngân hàng thông báo s tr ti n cho ng i bán khi nh n đ c b ch ng t hoàn toàn phù h p v i đi u ki n, đi u kho n c a L/Cế ườ ượ
c. Cam k t c a ngân hàng thông báo s tr ti n cho ng i bán trên c s ch p thu n c a ng i mua trong tr ng h p ch ng t không hoàn toàn phù h p v i đi uế ườ ơ ườ ườ
ki n, đi u kho n c a L/C
d. C b và c
e. Không có câu nào đúng
Đáp án :
1. c << Dòng ti n c a d án không thay đ i.
Dòng ti n d án = Dòng ti n thu – Dòng ti n chi. Trong đó:
Dòng ti n ho t đ ng thu n (NCF): NCF = ∆OEAT + ∆Dep – ∆NWC
OEAT: L i nhu n sau thu ế
∆Dep: Kh u hao TSCĐ
NWC: Tài s n luân chuy n ròng
Kh u hao tính trong T ng v n đ u t ban đ u, sau đó s đ c phân chia đ u trong t ng kỳ c a d án. Do v y không tác đ ng đ n s thay đ i c a Dòng ti n c ư ượ ế
d án
2. c << T ng dòng thu b ng ti n tr đi t ng dòng chi b ng ti n nh ng bao g m tr n g c và lãi ngân hàng ư
3. c << D án có kh năng tr n ngân hàng và IR c a ch đ u t cao h n lãi su t cho vay ư ơ
4. a << T l chi t kh u dòng ti n các năm v hi n t i mà t i đó NPV = 0 ế
5. e << Kỳ phi u kho b c ng n h nế
6. b << Lu ng v n ra n c ngoài tăng lên ướ
7. a << Vì LS danh nghĩa + T l l m phát = LS th c
8. c << B ng T ng k t tài s n là m t “b n báo cáo v kh năng tài chính” c a m t công ty, nêu ra nh ng gì mà công ty này có và “t ngu n v n nào” vào ngày gi ế
sau chót c a năm k toán và đây là m t ngày xác đ nh ế
9. a << Dùng đ b sung V n l u đ ng ư
10. Đáp án là b. Vì: Ngu n tr n c a kho n vay trung dài h n đó là:
- L i nhu n sau thu t o ra t vi c th c hi n d án ế
- Kh u hao b ng tài s n hình thành t v n c a ngân hàng
- Ngu n tr n khác.
11. b << Phát hành kỳ phi uế
12. c << C c u l i nơ
13. a << Th i han cho vay đ c tính là kho ng th i gian đ c tính t khi khách hàng b t đ u nh n ti n vay cho đ n th i đi m khách hàng hoàn tr h t n g c và ượ ượ ế ế
lãi vay đã tho thu n trong h p đ ng tín d ng
14. d << T t c các ý trên
15. e << T t c các đi u ki n trên
16. a << Khi ký k t h p đ ng th ch p, c m c , b o lãnhế ế
17. d << T t c các ý trên
Theo thông l Hàng h i Qu c t (công c Brussels 1924, đi u 1 kho n b) và B lu t Hàng h i Vi t nam (đi u 81 kho n 3) thì v n đ n là c s pháp lý đi u ch nh ế ướ ơ ơ
quan h gi a ng i nh n hàng và ng i chuyên ch . Theo Đi u 81 B Lu t Hàng h i Vi t Nam, v n đ n B/L có 3 ch c năng sau: ườ ườ ơ
- Th nh t, v n đ n là “b ng ch ng v vi c ng i v n chuy n đã nh n lên t u s hàng hoá v i s l ng, ch ng lo i, tình tr ng nh ghi rõ trong v n đ n đ v n ơ ườ ượ ư ơ
chuy n đ n n i tr hàng”. Th c hi n ch c năng này, v n đ n là biên lai nh n hàng c a ng i chuyên ch c p cho ng i x p hàng. Tuy nhiên, B/L không ph i là ế ơ ơ ườ ườ ế
m t h p đ ng v n t i vì chúng ch có m t bên (ng i v n chuy n) ký . ườ
- Th hai, “v n đ n g c là ch ng t có giá tr , dùng đ đ nh đo t và nh n hàng” hay nói đ n gi n h n v n đ n là ch ng t xác nh n quy n s h u hàng hoá ơ ơ ơ ơ
( Document of title) ghi trong v n đ n. Vì v y, v n đ n có th mua bán, chuy n nh ng đ c. Chính vì ch c năng đ c bi t này mà vi c thay th B/L b ng th t c ơ ơ ượ ượ ế
EDI là vi c r t khó khăn hi n nay.
- Th ba, v n đ n đ ng bi n là b ng ch ng xác nh n h p đ ng chuyên ch hàng hoá b ng đ ng bi n đã đ c ký k t. ơ ườ ườ ượ ế
B/L đ c l p thành m t s b n g c, th ng là ba (03), g i là “B v n đ n g c” và giao cho ng i g i hàng. Trên các b n g c, ng i ta in ho c đóng d u các chượ ườ ơ ườ ườ
“Original”. Ch có b n g c (original) B/L, lo i v n đ n đã x p hàng lên ph ng ti n v n chuy n (shipped), m i có ch c năng nh n hàng t i c ng đ n. N u m t b n ơ ế ươ ế ế
chính đã đ c ng i nh p kh u dùng đ nh n hàng, các b n chính khác t đ ng h t giá tr .ượ ườ ế
Ngoài “B v n đ n g c”, ng i v n chuy n có th phát hành m t s b n sao theo yêu c u c a ng i g i hàng, trên đó ghi ch “Copy” và “Non-Negotiable”. Các ơ ườ ườ
b n “Copy” này là “B n chính” (khác v i b n g c), không có giá tr pháp lý nh b n g c, không chuy n nh ng đ c, chúng ch dùng trong các tr ng h p: thông ư ượ ượ ườ
báo giao hàng, ki m tra hàng hóa, th ng kê h i quan .v.v . .
18. b << CIF (Cost/ Insurance / Freight)