
Đ thi tuy n d ng vào các ngân hàng 2011ề ể ụ
1. Vi c thay đ i th i gian kh u hao khi th m đ nh tài chính c a d án s làm:ệ ổ ờ ấ ẩ ị ủ ự ẽ
a. Dòng ti n c a d án tăngề ủ ự
b. Dòng ti n c a d án gi mề ủ ự ả
c. Dòng ti n c a d án không thay đ iề ủ ự ổ
d. Dòng ti n c a d án gi m n u lãiề ủ ự ả ế
2. Dòng ti n c a d án đ ng trên danh nghĩa đ u t (hay quan đi m c a ngân hàng) đ c đ nh nghĩa:ề ủ ự ứ ầ ư ể ủ ượ ị
a. Kh u hao và l i nhu nấ ợ ậ
b. Kh u hao và l i nhu n sau thuấ ợ ậ ế
c. T ng dòng thu b ng ti n tr đi t ng dòng chi b ng ti n nh ng bao g m tr n g c và lãi ngân hàngổ ằ ề ừ ổ ằ ề ư ồ ả ợ ố
d. T ng dòng thu b ng ti n tr đi t ng dòng chi b ng ti nổ ằ ề ừ ổ ằ ề
3. Ngân hàng s xem xét cho vay d án khiẽ ự
a. D án có t su t sinh l i caoự ỉ ấ ờ
b. D án có NPV d ngự ươ
c. D án có kh năng tr n ngân hàng và IR c a ch đ u t cao h n lãi su t cho vayự ả ả ợ ủ ủ ầ ư ơ ấ
d. D án có kh năng tr n ngân hàng và IR c a d án cao h n t su t sinh l i chung c a ngànhự ả ả ợ ủ ự ơ ỉ ấ ờ ủ
4. T l chi t kh u là:ỷ ệ ế ấ
a. T l chi t kh u dòng ti n các năm v hi n t i mà t i đó NPV = 0ỷ ệ ế ấ ề ề ệ ạ ạ
b. Lãi su t mong đ i c a nhà đ u t bao g m c t l l m phátấ ợ ủ ầ ư ồ ả ỷ ệ ạ
c. Lãi su t cho vayấ
d. Chi phí s d ng v n bình quân c a d ánử ụ ố ủ ự
e. Lãi su t mong đ i c a nhà đ u t đã bao g m ho c không bao g m t l l m phát.ấ ợ ủ ầ ự ồ ặ ồ ỷ ệ ạ
5. Hình th c đ u t nào d i đây s ít ch u r i ro lãi su t nh tứ ầ ư ướ ẽ ị ủ ấ ấ
a. Trái phi u tr lãi m t l n khi tr g cế ả ộ ầ ả ố
b. Trái phi u kho b c dài h nế ạ ạ
c. C ph n u đãiổ ầ ư
d. Trái phi u dài h n c a công tyế ạ ủ
e. Kỳ phi u kho b c ng n h nế ạ ắ ạ
6. Trong đi u ki n đ ng ti n c a m t qu c gia đ c t do chuy n đ i khi t giá h i đoái đ c th n i thì trong dài h n t giá c a đ ng b n t so v i đ ng ngo i tề ệ ồ ề ủ ộ ố ượ ự ể ổ ỷ ố ượ ả ổ ạ ỷ ủ ồ ả ệ ớ ồ ạ ệ
s tăng n uẽ ế
a. Ngân hàng trung ng bán đ ng ngo i t ra n c ngoài nhi u h nươ ồ ạ ệ ướ ề ơ
b. Lu ng v n ra n c ngoài tăng lênồ ố ướ
c. T l l m phát gi m t ng đ i so v i l m phát c a các qu c gia khácỷ ệ ạ ả ươ ố ớ ạ ủ ố
d. S n l ng toàn c u gi mả ượ ầ ả
7. Lãi su t th c th ng nh h n lãi su t danh nghĩa vìấ ự ườ ỏ ơ ấ
a. L m phátạ
b. Thâm h t cán cân vãng laiụ
c. Vi c thanh toán c t cệ ổ ứ
d. Kh u haoấ
8. B ng t ng k t tài s n c a doanh nghi p là:ả ổ ế ả ủ ệ
a. Báo cáo tài chính c a doanh nghi p trong m t kỳ báo cáo, thông th ng là tháng, quý, nămủ ệ ộ ườ
b. B ng cân đ i k toán c a doanh nghi p trong m t kỳ báo cáo, thông th ng là tháng, quý, năm.ả ố ế ủ ệ ộ ườ
c. M t lo i báo cáo k toán ph n ánh v n, tài s n và k t qu kinh doanh c a doanh nghi p t i th i đi m báo cáo.ộ ạ ế ả ố ả ế ả ủ ệ ạ ờ ể
d. Không có câu tr l i nào trên là đúngả ờ ở
9. V n vay ng n h n c a ngân hàng dùng đ :ố ắ ạ ủ ể
a. B sung v n l u đ ngổ ố ư ộ
b. B sung v n c đ nhổ ố ố ị
c. Mua c phi u góp v n liên doanhổ ế ố
d. Kinh doanh b t đ ng s nấ ộ ả
10. Ngu n v n dùng đ tr n trung và dài h n cho ngân hàng là:ồ ố ể ả ợ ạ
a. V n vay ngân hàng khácố
b. Kh u hao tài s n c đ nh và l i nhu nấ ả ố ị ợ ậ
c. Doanh thu bán hàng.
11. Đ có v n đ u t vào d án mà ngân hàng đã cam k t, ngân hàng s th c hi n bi n pháp huy đ ng v n nào?ể ố ầ ư ự ế ẽ ự ệ ệ ộ ố
a. Huy đ ng ti n g i ti t ki m có kỳ h nộ ề ử ế ệ ạ
b. Phát hành kỳ phi uế
c. Phát hành trái phi uế
d. Vay v n trên th tr ng liên ngân hàngố ị ườ
12. Đ h n ch r i ro tín d ng ngân hàng th c hi n bi n pháp nàoể ạ ế ủ ụ ự ệ ệ
a. Đ ng tài trồ ợ
b. Bán nợ
c. C c u l i nơ ấ ạ ợ
d. H n ch cho vayạ ế
13. Th i h n cho vayờ ạ
a. Là kho ng th i gian đ c tính t khi khách hàng b t đ u nh n ti n vay cho đ n th i đi m khách hàng hoàn tr h t n g c và lãi vay đã tho thu n trong h pả ờ ượ ừ ắ ầ ậ ề ế ờ ể ả ế ợ ố ả ậ ợ
đ ng tín d ngồ ụ
b. Là kho ng th i gian đ c tính t khi h p đ ng tín d ng có hi u l c cho đ n th i đi m khách hàng tr h t ti n g c và lãi vay đã đ c tho thu n trong h p đ ngả ờ ượ ừ ợ ồ ụ ệ ự ế ờ ể ả ế ề ố ượ ả ậ ợ ồ
tín d ngụ