
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
Đ THAM KH OỀ Ả
(Đ thi có 06 trang)ề
Đ THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2014Ề Ể Ạ Ọ
Môn thi: V T LÍ, kh i A và kh i A1.Ậ ố ố
Th i gian làm bài: 90 phút, không k th i gian phátờ ể ờ
đề
Mã đ 000ề
H và tên thí sinhọ :……………………………………...
S báo danhố :……………………………………………
Câu 1: Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng không đ i vào hai đ u đo n m ch g m bi n tr Rặ ệ ề ị ệ ụ ổ ầ ạ ạ ồ ế ở
m c n i ti p v i t đi n. Dung kháng c a t đi n là 100 Ω. Khi đi u ch nh R thì t i hai giá tr Rắ ố ế ớ ụ ệ ủ ụ ệ ề ỉ ạ ị 1 và R2
công su t tiêu th c a đo n m ch nh nhau. Bi t đi n áp hi u d ng gi a hai đ u t đi n khi R = Rấ ụ ủ ạ ạ ư ế ệ ệ ụ ữ ầ ụ ệ 1
b ng hai l n đi n áp hi u d ng gi a hai đ u t đi n khi R = Rằ ầ ệ ệ ụ ữ ầ ụ ệ 2. Các giá tr Rị1 và R2 là:
A. R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω. B. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.
C. R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω. D. R1 = 25 Ω, R2 = 100
Câu 2:Trong dao đ ng c a con lò xo, t i th i đi m ộ ủ ạ ờ ể
t 0=
v t đi qua v trí cân b ng theo chi u d ng, sauậ ị ằ ề ươ
đó
0,3s
thì th y đ ng năng b ng th năng. Th i gian đ đ l n v n t c gi m đi m t n a so v i th iấ ộ ằ ế ờ ể ộ ớ ậ ố ả ộ ử ớ ờ
đi m ban đ u là:ể ầ
A.
0,3s.
B.
0,15s.
C.
0,4s.
D.
0,6s.
Câu 3:M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox. Trong th i gian 31,4 s ch t đi m th c hi n đ cộ ấ ể ộ ề ụ ờ ấ ể ự ệ ượ
100 dao đ ng toàn ph n. G c th i gian là lúc ch t đi m đi qua v trí có li đ 2 cm theo chi u âm v i t cộ ầ ố ờ ấ ể ị ộ ề ớ ố
đ là ộ
40 3
cm/s. L y ấπ = 3,14. Ph ng trình dao đ ng c a ch t đi m làươ ộ ủ ấ ể
A.
x 6cos(20t ) (cm)
6
π
= −
B.
x 4cos(20t ) (cm)
3
π
= +
C.
x 4cos(20t ) (cm)
3
π
= −
D.
x 6cos(20t ) (cm)
6
π
= +
Câu 4: Đ t đi n áp u = Uặ ệ 0cos2πft vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr thu n R, cu n c m thu n có đầ ạ ạ ồ ệ ở ầ ộ ả ầ ộ
t c m L và th đi n có đi n dung C m c n i ti p. G i Rự ả ụ ệ ệ ắ ố ế ọ R; UL ,UC l n l t là đi n áp giũa hai đ u đi nầ ượ ệ ầ ệ
tr , hai đ u cu n c m và hai đ u t đi n. Tr ng h p nào sau đây, đi n áp t c th i gi a hai đ u đo nở ầ ộ ả ầ ụ ệ ườ ợ ệ ứ ờ ữ ầ ạ
m ch cùng pha v i đi n áp gi a hai đ u đi n tr ?ạ ớ ệ ữ ầ ệ ở
A. Thay đ i C đ Uổ ể Rmax B. Thay đ i R đ Uổ ể Cmax
C. Thay đ i f đ Uổ ể Cmax C. Thay đ i L đ Uổ ể Lmax
Câu 5: L c kéo v tác d ng lên m t ch t đi m dao đ ng đi u hòa có đ l nự ề ụ ộ ấ ể ộ ề ộ ớ
A. t l v i đ l n c a li đ và luôn h ng v v trí cân b ng.ỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ ướ ề ị ằ
B. t l v i bình ph ng biên đ .ỉ ệ ớ ươ ộ
C. không đ i nh ng h ng thay đ i.ổ ư ướ ổ
D. và h ng không đ i.ướ ổ
Câu 6: li đ nào c a con l c lò xo đang dao đ ng đi u hòa v i biên đ Ở ộ ủ ắ ộ ề ớ ộ
A
thì c năng có giá tr l nơ ị ớ
g p ấn l n đ ng năng?ầ ộ
A.
A
x .
n 1
= +
B.
n 1
x A .
n 1
−
= +
C.
A
x .
n
=
D.
n 1
x A n
−
=
Câu 7: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox v i biên đ 10 cm, chu kì 2 s. M c th năng vộ ấ ể ộ ề ụ ớ ộ ố ế ở ị
trí cân b ng. T c đ trung bình c a ch t đi m trong kho ng th i gian ng n nh t khi ch t đi m đi t vằ ố ộ ủ ấ ể ả ờ ắ ấ ấ ể ừ ị
trí có đ ng năng b ng 3 l n th năng đ n v trí có đ ng năng b ng 1/3 l n th năng làộ ằ ầ ế ế ị ộ ằ ầ ế
A. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/s.
Trang 1

Câu 8: M t con l c lò xo g m lò xo nh có đ c ng 100 N/m và v t nh kh i l ng m. Con l c daoộ ắ ồ ẹ ộ ứ ậ ỏ ố ượ ắ
đ ng đi u hòa theo ph ng ngang v i chu kì T. Bi t th i đi m t v t có li đ 5cm, th i đi m t+ộ ề ươ ớ ế ở ờ ể ậ ộ ở ờ ể
T
4
v tậ
có t c đ 50cm/s. Giá tr c a m b ngố ộ ị ủ ằ
A. 0,5 kg B. 1,2 kg C.0,8 kg D.1,0 kg
Câu 9: Bi t công thoát êlectron c a các kim lo i: canxi, kali, b c và đ ng l n l t là: 2,89 eV; 2,26eV;ế ủ ạ ạ ồ ầ ượ
4,78 eV và 4,14 eV. Chi u ánh sáng có b c sóng 0,33 ế ướ
mµ
vào b m t các kim lo i trên. Hi n t ngề ặ ạ ệ ượ
quang đi n không x y ra v i các kim lo i nào sau đây?ệ ả ớ ạ
A. Kali và đ ngồB. Canxi và b cạC. B c và đ ngạ ồ D. Kali và canxi
Câu 10: T i đi m S trên m t n c yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hoà theo ph ng th ng đ ng v i t nạ ể ặ ướ ồ ộ ề ươ ẳ ứ ớ ầ
s f. Khi đó trên m t n c hình thành h sóng tròn đ ng tâm S. T i hai đi m M, N n m cách nhau 5cm trênố ặ ướ ệ ồ ạ ể ằ
đ ng th ng đi qua S luôn dao đ ng ng c pha v i nhau. Bi t t c đ truy n sóng trên m t n c là 80cm/sườ ẳ ộ ượ ớ ế ố ộ ề ặ ướ
và t n s c a ngu n dao đ ng thay đ i trong kho ng t 48Hz đ n 64Hz. ầ ố ủ ồ ộ ổ ả ừ ế T n s dao đ ng c a ngu n làầ ố ộ ủ ồ
A. 64Hz. B. 48Hz. C. 54Hz. D. 56Hz.
Câu 11: Cho ph n ng nhi t h ch: ả ứ ệ ạ
2 2
1 1
D D+
→
3
2
He
+ n, Bi t đ h t kh ế ộ ụ ố
0,0024
D
m u
∆ =
,
3
2
0,0305
He
m u
∆ =
, n c trong t nhiên có l n 0,015% Dướ ự ẫ 2O, v i kh i l ng riêng c a n c là 1000kg/mớ ố ượ ủ ướ 3,
1u=931,5 MeV/c2, NA=6,022.1023 mol-1. N u toàn b ế ộ
2
1
D
đ c tách ra t 1mượ ừ 3 n c làm nhiên li u choướ ệ
ph n ng trên thì năng l ng t a ra là:ả ứ ượ ỏ
A. 1,863.1026 MeV. B. 1,0812.1026 MeV. C. 1,0614.1026 MeV. D. 1,863.1026 J.
Câu 12: M t con l c lò xo g m v t nh kh i l ng 0,02 kg và lò xo có đ c ng 1 N/m. V t nh đ cộ ắ ồ ậ ỏ ố ượ ộ ứ ậ ỏ ượ
đ t trên giá đ c đ nh n m ngang d c theo tr c lò xo. H s ma sát tr t gi a giá đ và v t nh là 0,1.ặ ỡ ố ị ằ ọ ụ ệ ố ượ ữ ỡ ậ ỏ
Ban đ u gi v t v trí lò xo b nén 10 cm r i buông nh đ con l c dao đ ng t t d n. L y g = 10 m/sầ ữ ậ ở ị ị ồ ẹ ể ắ ộ ắ ầ ấ 2.
T c đ l n nh t v t nh đ t đ c trong quá trình dao đ ng làố ộ ớ ấ ậ ỏ ạ ượ ộ
A.
10 30
cm/s. B.
20 6
cm/s. C.
40 2
cm/s. D.
40 3
cm/s.
Câu 13: T i m t v trí trên Trái Đ t, con l c đ n có chi u dài ạ ộ ị ấ ắ ơ ề
1
l
dao đ ng đi u hòa v i chu kì Tộ ề ớ 1; con
l c đ n có chi u dài ắ ơ ề
2
l
(
2
l
<
1
l
) dao đ ng đi u hòa v i chu kì Tộ ề ớ 2. Cũng t i v trí đó, con l c đ n cóạ ị ắ ơ
chi u dài ề
1
l
-
2
l
dao đ ng đi u hòa v i chu kì làộ ề ớ
A.
1 2
1 2
T T
T T+
.B.
2 2
1 2
T T−
.C.
1 2
1 2
T T
T T−
D.
2 2
1 2
T T+
.
Câu 14: Đ t hi u đi n th u = Uặ ệ ệ ế 0sinωt (U0 không đ i) vào hai đ u đo n m ch RLC không phân nhánh.ổ ầ ạ ạ
Bi t đi n tr thu n c a m ch không đ i. Khi có hi n t ng c ng h ng đi n trong đo n m ch, phátế ệ ở ầ ủ ạ ổ ệ ượ ộ ưở ệ ạ ạ
bi u nào sau đây sai? ể
A. C ng đ hi u d ng c a dòng đi n trong m ch đ t giá tr l n nh t. ườ ộ ệ ụ ủ ệ ạ ạ ị ớ ấ
B. Hi u đi n th t c th i hai đ u đo n m ch cùng pha v i hi u đi n th t c th i hai đ u đi nệ ệ ế ứ ờ ở ầ ạ ạ ớ ệ ệ ế ứ ờ ở ầ ệ
tr R. ở
C. C m kháng và dung kháng c a đo n m ch b ng nhau. ả ủ ạ ạ ằ
D. Hi u đi n th hi u d ng hai đ u đi n tr R nh h n hi u đi n th hi u d ng hai đ u đo nệ ệ ế ệ ụ ở ầ ệ ở ỏ ơ ệ ệ ế ệ ụ ở ầ ạ
m ch. ạ
Câu 15: Treo con l c đ n vào tr n m t ôtô t i n i có gia t c tr ng tr ng g = 9,8 m/sắ ơ ầ ộ ạ ơ ố ọ ườ 2. Khi ôtô đ ng yênứ
thì chu kì dao đ ng đi u hòa c a con l c là 2 s. N u ôtô chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u trên đ ngộ ề ủ ắ ế ể ộ ẳ ầ ề ườ
n m ngang v i giá t c 2 m/sằ ớ ố 2 thì chu kì dao đ ng đi u hòa c a con l c x p x b ngộ ề ủ ắ ấ ỉ ằ
A. 2,02 s. B. 1,82 s. C. 1,98 s. D. 2,00 s.
Câu 16: M t sóng hình sin truy n theo chi u d ng c a tr c Ox v i ph ng trình dao đ ng c a ngu nộ ề ề ươ ủ ụ ớ ươ ộ ủ ồ
sóng (đ t t i O) là uặ ạ O = 4cos100πt (cm). đi m M (theo h ng Ox) cách O m t ph n t b csóng,Ở ể ướ ộ ầ ư ướ
ph n t môi tr ng dao đ ng v i ph ng trình làầ ử ườ ộ ớ ươ
Trang 2

A. uM = 4cos(100πt + π) (cm). B. uM = 4cos100πt (cm).
C. uM = 4cos(100πt – 0,5π) (cm). D. uM = 4cos(100πt + 0,5π) (cm).
Câu 17: Trong hi n t ng giao thoa sóng n c, hai ngu n dao đ ng theo ph ng vuông góc v i m tệ ượ ướ ồ ộ ươ ớ ặ
n c, cùng biên đ , cùng pha, cùng t n s 50 Hz đ c đ t t i hai đi m Sướ ộ ầ ố ượ ặ ạ ể 1 và S2 cách nhau 10cm. T c đố ộ
truy n sóng trên m t n c là 75 cm/s. Xét các đi m trên m t n c thu c đ ng tròn tâm Sề ặ ướ ể ặ ướ ộ ườ 1, bán kính
S1S2, đi m mà ph n t t i đó dao đ ng v i biên đ c c đ i cách đi m Sể ầ ử ạ ộ ớ ộ ự ạ ể 2 m t đo n ng n nh t b ngộ ạ ắ ấ ằ
A. 85 mm. B. 15 mm. C. 10 mm. D. 89 mm.
Câu 18: D i tác d ng c a b c x gama, h t nhân ướ ụ ủ ứ ạ ạ
9
4
Be
b phân rã thành h t nhân ị ạ
4
2
He
theo ph n ng:ả ứ
9 4 4 1
4 2 2 0
Be He He nγ + + +
. Cho bi t mếBe = 9,0021u; mHe = 4,0015u; mn= 1,0087u; 1uc2 = 931,5MeV.
B c sóng l n nh t c a tia gama đ ph n ng trên x y ra là:ướ ớ ấ ủ ể ả ứ ả
A. 0,1769.10-12mC. 0,1129.10-12m
B. 0,4389.10-12mD. 0,1398.10-12m
Câu 19: m t ch t l ng có hai ngu n sóng A, B cách nhau 18 cm, dao đ ng theo ph ng th ng đ ngỞ ặ ấ ỏ ồ ộ ươ ẳ ứ
v i ph ng trình là uớ ươ A = uB = acos50πt (v i t tính b ng s). T c đ truy n sóng c a m t ch t l ng là 50ớ ằ ố ộ ề ủ ặ ấ ỏ
cm/s. G i O là trung đi m c a AB, đi m M m t ch t l ng n m trên đ ng trung tr c c a AB và g nọ ể ủ ể ở ặ ấ ỏ ằ ườ ự ủ ầ
O nh t sao cho ph n t ch t l ng t i M dao đ ng cùng pha v i ph n t ch t l ng t i O. Kho ng cáchấ ầ ử ấ ỏ ạ ộ ớ ầ ử ấ ỏ ạ ả
MO là
A. 10 cm. B.
2 10
cm. C.
2 2
.D. 2 cm.
Câu 20: Xét đi m M trong môi tr ng đàn h i có sóng âm truy n qua. M c c ng đ âm t i M là Lể ở ườ ồ ề ứ ườ ộ ạ
(dB). N u c ng đ âm t i đi m M tăng lên 100 l n thì m c c ng đ âm t i đi m đó b ngế ườ ộ ạ ể ầ ứ ườ ộ ạ ể ằ
A. 100L (dB). B. L + 100 (dB). C. 20L (dB). D. L + 20 (dB).
Câu 21: Đ n v đo c ng đ âm là ơ ị ườ ộ
A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B).
C. Niut n trên mét vuông (N/mơ2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).
Câu 22: M t khung dây d n hình ch nh t có 100 vòng, di n tích m i vòng 600 cmộ ẫ ữ ậ ệ ỗ 2, quay đ u quanhề
tr c đ i x ng c a khung v i v n t c góc 120 vòng/phút trong m t t tr ng đ u có c m ng t b ngụ ố ứ ủ ớ ậ ố ộ ừ ườ ề ả ứ ừ ằ
0,2T. Tr c quay vuông góc v i các đ ng c m ng t . Ch n g c th i gian lúc vect pháp tuy n c a m tụ ớ ườ ả ứ ừ ọ ố ờ ơ ế ủ ặ
ph ng khung dây ng c h ng v i vect c m ng t . Bi u th c su t đi n đ ng c m ng trong khungẳ ượ ướ ớ ơ ả ứ ừ ể ứ ấ ệ ộ ả ứ
là
A.
e 48 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
B.
e 4,8 sin(4 t )(V).= π π + π
C.
e 48 sin(4 t )(V).= π π + π
D.
e 4,8 sin(40 t )(V).
2
π
= π π −
Câu 23: Bi t NếA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g
238
92
U
có s n tron x p x làố ơ ấ ỉ
A. 2,38.1023.B. 2,20.1025.C. 1,19.1025.D. 9,21.1024.
Câu 24: Đ t đi n áp u = ặ ệ
U 2 cos tω
vào hai đ u đo n m ch AB g m hai đo n m ch AN và NB m cầ ạ ạ ồ ạ ạ ắ
n i ti p. Đo n AN g m bi n tr R m c n i ti p v i cu n c m thu n có đ t c m L, đo n NB ch cóố ế ạ ồ ế ở ắ ố ế ớ ộ ả ầ ộ ự ả ạ ỉ
t đi n v i đi n dung C. Đ t ụ ệ ớ ệ ặ
1
1
2 LC
ω =
. Đ đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch AN khôngể ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ
ph thu c R thì t n s góc ụ ộ ầ ố ω b ngằ
A.
1
.
2 2
ω
B.
1
2.ω
C.
1
.
2
ω
D. 2ω1.
Câu 25: Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 200 V và t n s không đ i vào hai đ u A và B c aặ ệ ề ị ệ ụ ầ ố ổ ầ ủ
đo n m ch m c n i ti p theo th t g m bi n tr R, cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n cóạ ạ ắ ố ế ứ ự ồ ế ở ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ
đi n dung C thay đ i. G i N là đi m n i gi a cu n c m thu n và t đi n. Các giá tr R, L, C h u h n vàệ ổ ọ ể ố ữ ộ ả ầ ụ ệ ị ữ ạ
Trang 3

khác không. V i C = Cớ1 thì đi n áp hi u d ng gi a hai đ u bi n tr R có giá tr không đ i và khác khôngệ ệ ụ ữ ầ ế ở ị ổ
khi thay đ i giá tr R c a bi n tr . V i C = ổ ị ủ ế ở ớ
1
C
2
thì đi n áp hi u d ng gi a A và N b ngệ ệ ụ ữ ằ
A. 200 V. B.
100 2
V. C. 100 V. D.
200 2
V.
Câu 26: Môt đoan mach AB gôm hai đoan mach AM va MB măc nôi tiêp. Đoan mach AM co điên tr( ( ( ) ( ( ) * * * ( ( * ( ơ+
thuân 50)Ω măc nôi tiêp v i cuôn cam thuân co đô t cam * * * ơ* ( + ) * ( ư( +
1
π
H, đoan mach MB chi co tu điên v i điên dung( ( + * ( ( ơ* (
thay đôi đ c. Đăt điên ap u = U+ ượ ( ( * 0cos100πt (V) vao hai đâu đoan mach AB. Điêu chinh điên dung cua tu) ) ( ( ) + ( + (
điên đên gia tri C( * * ( 1 sao cho điên ap hai đâu đoan mach AB lêch pha ( * ) ( ( (
2
π
so v i điên ap hai đâu đoan machơ* ( * ) ( (
AM. Gia tri cua C* ( + 1 băng)
A.
5
4.10 F
−
π
B.
5
8.10 F
−
π
C.
5
2.10 F
−
π
D.
5
10 F
−
π
Câu 27: Angten s d ng m t m ch dao đ ng LC lý t ng đ thu sóng đi n t , trong đó cu n dây có Lử ụ ộ ạ ộ ưở ể ệ ừ ộ
không đ i, t đi n có đi n dung C thay đ i đ c m i sóng đi n t đ u t o ra trong m ch dao đ ng m tổ ụ ệ ệ ổ ượ ỗ ệ ừ ề ạ ạ ộ ộ
su t đi n đ ng c m ng. xem r ng các sóng đi n t có biên đ c m ng t đ u b ng nhau. Khi đi nấ ệ ộ ả ứ ằ ệ ừ ộ ả ứ ừ ề ằ ệ
dung c a t đi n Củ ụ ệ 1 =1µF thì su t đi n đ ng c m ng hi u d ng trong m ch do sóng đi n t t o ra làấ ệ ộ ả ứ ệ ụ ạ ệ ừ ạ
E1 = 4,5 µV. khi đi n dung c a t đi n Cệ ủ ụ ệ 2 =9µF thì su t đi n đ ng c m ng hi u d ng do sóng đi n tấ ệ ộ ả ứ ệ ụ ệ ừ
t o ra làạ
A. E2 = 1,5 µVB. E2 = 2,25 µVC. E2 = 13,5 µVD. E2 = 9 µV
Câu 28: Khi truy n đi n năng có công su t P t n i phát đi n xoay chi u đ n n i tiêu th thì công su tề ệ ấ ừ ơ ệ ề ế ơ ụ ấ
hao phí trên đ ng dây là ∆P. Đ cho công su t hao phí trên đ ng dây ch còn là ườ ể ấ ườ ỉ
P
n
∆
(v i n > 1), n iớ ở ơ
phát đi n ng i ta s d ng m t máy bi n áp (lí t ng) có t s gi a s vòng dây c a cu n s c p và sệ ườ ử ụ ộ ế ưở ỉ ố ữ ố ủ ộ ơ ấ ố
vòng dây c a cu n th c p làủ ộ ứ ấ
A.
n
.B.
1
n
.C. n. D.
1
n
.
Câu 29: L n l t đ t các đi n áp xoay chi u uầ ượ ặ ệ ề 1 =
1
U 2 cos(100 t )π + ϕ
; u2 =
2
U 2 cos(120 t )π + ϕ
và u3 =
3
U 2 cos(110 t )π + ϕ
vào hai đ u đo n m ch g m đi n tr thu n R, cu n c m thu n có đ t c m L vàầ ạ ạ ồ ệ ở ầ ộ ả ầ ộ ự ả
t đi n có đi n dung C m c n i ti p thì c ng đ dòng đi n trong đo n m ch có bi u th c t ng ngụ ệ ệ ắ ố ế ườ ộ ệ ạ ạ ể ứ ươ ứ
là: i1 =
I 2 cos100 tπ
; i2 =
2
I 2 cos(120 t )
3
π
π +
và i3 =
2
I ' 2 cos(110 t )
3
π
π −
. So sánh I và I’, ta có:
A. I = I’. B. I =
I ' 2
.C. I < I’. D. I > I’.
Câu 30: M t máy phát đi n xoay chi u m t pha có ph n c m là rôtô và s c p c c là p. Khi rôtô quayộ ệ ề ộ ầ ả ố ặ ự
đ u v i t c đ n (vòng/s) thì t thông qua m i cu n dây c a stato bi n thiên tu n hoàn v i t n s (tínhề ớ ố ộ ừ ỗ ộ ủ ế ầ ớ ầ ố
theo đ n v Hz) làơ ị
A.
pn
60
B.
n
60p
C. 60pn D. pn
Câu 31: Cho m ch đi n RLC, t đi n có đi n dung C thay đ i. Ta đi u ch nh đi n dung sao cho đi n ápạ ệ ụ ệ ệ ổ ề ỉ ệ ệ
hi u d ng c a t đ t giá tr c c đ i. Khi đó đi n áp hi u d ng trên R là 75 V và khi đi n áp t c th i haiệ ụ ủ ụ ạ ị ự ạ ệ ệ ụ ệ ứ ờ
đ u m ch là ầ ạ
75 6 V
thì đi n áp t c th i c a đo n m ch RL là ệ ứ ờ ủ ạ ạ
25 6 V.
Đi n áp hi u d ng c a đo nệ ệ ụ ủ ạ
m ch làạ
A. 150 V. B.
150 2 V.
C.
75 3 V.
D.
75 6 V.
Trang 4

Câu 32: M t m ch dao đ ng LC lí t ng g m cu n c m thu n có đ t c m 50 mH và t đi n có đi nộ ạ ộ ưở ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ
dung C. Trong m ch đang có dao đ ng đi n t t do v i c ng đ dòng đi n i = 0,12cos2000t (i tínhạ ộ ệ ừ ự ớ ườ ộ ệ
b ng A, t tính b ng s). th i đi m mà c ng đ dòng đi n trong m ch b ng m t n a c ng đ hi uằ ằ Ở ờ ể ườ ộ ệ ạ ằ ộ ử ườ ộ ệ
d ng thì hi u đi n th gi a hai b n t có đ l n b ngụ ệ ệ ế ữ ả ụ ộ ớ ằ
A.
12 3
V. B.
5 14
V. C.
6 2
V. D.
3 14
V.
Câu 33: N i hai c c c a m t máy phát đi n xoay chi u m t pha vào hai đ u đo n m ch AB g m đi nố ự ủ ộ ệ ề ộ ầ ạ ạ ồ ệ
tr thu n R m c n i ti p v i cu n c m thu n. B qua đi n tr các cu n dây c a máy phát. Khi rôto c aở ầ ắ ố ế ớ ộ ả ầ ỏ ệ ở ộ ủ ủ
máy quay đ u v i t c đ n vòng/phút thì c ng đ dòng đi n hi u d ng trong đo n m ch là ề ớ ố ộ ườ ộ ệ ệ ụ ạ ạ 1 A. Khi
rôto c a máy quay đ u v i t c đ 3n vòng/phút thì c ng đ dòng đi n hi u d ng trong đo n m ch làủ ề ớ ố ộ ườ ộ ệ ệ ụ ạ ạ
3
A. N u rôto c a máy quay đ u v i t c đ 2n vòng/phút thì c m kháng c a đo n m ch AB làế ủ ề ớ ố ộ ả ủ ạ ạ
A.
2R 3
.B.
2R
3
.C.
R 3
.D.
R
3
.
Câu 34: Xét hai m ch dao đ ng đi n t lí t ng. Chu kì dao đ ng riêng c a m ch th nh t là Tạ ộ ệ ừ ưở ộ ủ ạ ứ ấ 1, c a m chủ ạ
th hai là Tứ2 = 2T1. Ban đ u đi n tích trên m i b n t đi n có đ l n c c đ i Qầ ệ ỗ ả ụ ệ ộ ớ ự ạ 0. Sau đó m i t đi n phóngỗ ụ ệ
đi n qua cu n c m c a m ch. Khi đi n tích trên m i b n t c a hai m ch đ u có đ l n b ng q (0 < q < Qệ ộ ả ủ ạ ệ ỗ ả ụ ủ ạ ề ộ ớ ằ 0)
thì t s đ l n c ng đ dòng đi n trong m ch th nh t và đ l n c ng đ dòng đi n trong m ch th haiỉ ố ộ ớ ườ ộ ệ ạ ứ ấ ộ ớ ườ ộ ệ ạ ứ
là
A. 2. B. 4. C.
1
2
.D.
1
4
.
Câu 35: M ch dao đ ng LC đang th c hi n dao đ ng đi n t t do v i chu kỳ T. T i th i đi m nào đóạ ộ ự ệ ộ ệ ừ ự ớ ạ ờ ể
dòng đi n trong m ch có c ng đ ệ ạ ườ ộ
8 (mA)π
và đang tăng, sau đó kho ng th i gian ả ờ
3T / 4
thì đi n tíchệ
trên b n t có đ l n ả ụ ộ ớ
9
2.10 C.
−
Chu kỳ dao đ ng đi n t c a m ch b ngộ ệ ừ ủ ạ ằ
A.
0,5ms.
B.
0,25ms.
C.
0,5 s.µ
D.
0,25 s.µ
Câu 36: Khi nói v sóng đi n t , phát bi u nào d i đây là ề ệ ừ ể ướ sai?
A. Sóng đi n t b ph n x khi g p m t phân cách gi a hai môi tr ng.ệ ừ ị ả ạ ặ ặ ữ ườ
B. Sóng đi n t truy n đ c trong môi tr ng v t ch t và trong chân không.ệ ừ ề ượ ườ ậ ấ
C. Trong quá trình truy n sóng đi n t , vect c ng đ đi n tr ng và vect c m ng t luôn cùngề ệ ừ ơ ườ ộ ệ ườ ơ ả ứ ừ
ph ng.ươ
D. Trong chân không, sóng đi n t lan truy n v i v n t c b ng v n t c ánh sáng.ệ ừ ề ớ ậ ố ằ ậ ố
Câu 37: Trong s đ kh i c a m t máy phát thanh dùng vô tuy n không có b ph n nào d i đâyơ ồ ố ủ ộ ế ộ ậ ướ ?
A. M ch tách sóng.ạB. M ch khuy ch đ i. ạ ế ạ C. M ch bi n đi u.ạ ế ệ D. Anten.
Câu 38: Trong các ngu n b c x đang ho t đ ng: h quang đi n, màn hình máy vô tuy n, lò s i đi n,ồ ứ ạ ạ ộ ồ ệ ế ưở ệ
lò vi sóng; ngu n phát ra tia t ngo i m nh nh t làồ ử ạ ạ ấ
A. màn hình máy vô tuy n.ếB. lò vi sóng.
C. lò s i đi n.ưở ệ D. h quang đi n.ồ ệ
Câu 39: Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng và t n s không đ i vào hai đ u đo n m ch g mặ ệ ề ị ệ ụ ầ ố ổ ầ ạ ạ ồ
bi n tr R m c n i ti p v i t đi n có đi n ế ở ắ ố ế ớ ụ ệ ệ dung C. G i đi n áp hi u d ng gi a hai đ u tu đi n, gi aọ ệ ệ ụ ữ ầ ệ ữ
hai đ u bi n tr và h s công su t c a đo n m ch khi bi n tr có giá tr Rầ ế ở ệ ố ấ ủ ạ ạ ế ở ị 1 l n l t là Uầ ượ C1, UR1 và
cosϕ1; khi bi n tr có giá tr Rế ở ị 2 thì các giá tr t ng ng nói trên là Uị ươ ứ C2, UR2 và cosϕ2. Bi t UếC1 = 2UC2, UR2
= 2UR1. Giá tr c a cosị ủ ϕ1 và cosϕ2 là:
A.
1 2
1 2
cos ,cos
3 5
ϕ = ϕ =
.B.
1 2
1 1
cos ,cos
5 3
ϕ = ϕ =
.
C.
1 2
1 2
cos ,cos
5 5
ϕ = ϕ =
.D.
1 2
1 1
cos ,cos
2 2 2
ϕ = ϕ =
.
Trang 5

