UBND HUYN LNG GIANG
PHÒNG GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
K THI TUYN SINH LP 10 THPT
Năm hc 2023-2024
Môn thi: Toán
Ngày thi: 22/3/2023
Thi gian làm bài: 120 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1: Đưng thng
( )
1 23ya xa= +−
đi qua đim
( )
1; 2A
thì h s góc ca đưng
thng là:
A.
2
B.
2
C.
1
D.
2
Câu 2: Cho
( )
;4O cm
mt dây
ca đưng tròn. Din tích hình viên phân
gii hn bi dây
AB
và cung nh
AB
là:
A.
( )
43
3
π
B.
( )
44 3 3
3
π
C.
D.
( )
16 3
3
π
Câu 3: Mt ct đin cao có bóng trên mt đt dài Khi đó phương tia nng to vi
mặt đt mt góc nhn xp x bng (làm tròn đến phút)
A. B. C. D.
Câu 4: Cho đưng tròn
M
mt đim nm ngoài
( )
O
, t
M
k tiếp tuyến
MT
(
T
tiếp đim) cát tuyến
MAB
(
;AB
thuc
( )
O
) đi qua tâm
O
. Biết
20 ; 10MT cm MA cm= =
. Bán kính
R
ca đưng tròn dài là:
A.
20R cm=
B.
15R cm=
C.
10R cm=
D.
30R cm=
Câu 5: T đim nm ngoài v hai tiếp tuyến vi ti Biết
0
60AMB =
thì góc ni tiếp ca chn cung nh
AB
bng:
A.
0
90
B.
0
60
C.
0
30
D.
0
120
Câu 6: Nhân dp cui năm, các siêu th đã đưa ra nhiều hình thc khuyến mãi. siêu th
Big C giá áo sơ mi n nhãn hiu Blue đưc gim giá như sau: Mua áo th I gim 15% so vi
giá niêm yết, mua áo th II đưc gim tiếp 10% so vi giá đã gim ca áo th I, mua áo th
III s đưc gim thêm 12% so vi giá đã gim ca áo th II nên áo th 3 ch còn 269280
đồng. Giá niêm yết ca loại áo sơ mi trên trong siêu th :
A.
400000
đồng B.
410000
đồng C.
420000
đồng D.
450000
đồng
Câu 7: Phương trình nghim
1
1x=
, nghim còn li trong
trưng hp đó là:
A.
2
17
4
x=
. B.
2
3
4
x=
. C.
2
3
4
x=
. D.
2
17
4
x=
.
Câu 8: Căn bc hai s học ca s
a
không âm là
4
khi đó s
2
a
bng
A.
2
. B.
16
. C.
256
. D.
4
.
5m
4.m
0
38 40'.
0
53 8'.
0
36 52'.
0
51 20'.
( ; ),OR
M
()O
,MA MB
()O
,.AB
()O
2
(3 1) 5 0x m xm + + −=
ĐỀ THI TH LN 1
Mã 132
Câu 9: Vi giá tr o ca thì h phương trình nghim
A. B. C. D.
Câu 10: Giá tr ca để hai đưng thng song
song là
A. B. C. D.
Câu 11: Cho nghim ca h phương trình khi đó giá tr ca
bng
A. B. C. D.
Câu 12: Giá tr ca để
( )
2 1 22ymx x= + +−
là hàm s bc nht là
A. B. C. D.
Câu 13: Điu kin đ
2
3
x
x
xác đnh là:
A. B. C. D.
3; 0xx>≠
Câu 14: Cho vuông tại din tích
bng
A. B. C. D.
Câu 15: Biu thc
32
23
+
viết thành dng
a bc+
khi đó giá tr biu thc
2a bc−+
bng:
A.
12
B.
7 43−+
C.
33
D.
2
Câu 16: Giá tr ca
m
để phương trình
( )
23 5 2 10x m xm + −=
có hai nghim trái du
là:
A.
3
5
m>
B.
3
5
m<
C.
1
2
m
D.
1
2
m<
Câu 17: Đưng thng nào là tiếp tuyến ca Parabol (P):
A. B. C. D.
Câu 18: Rút gn biu thc vi đưc kết qu
A. B. C. D.
Câu 19: Cho vuông tại thì bán kính đưng tròn ni tiếp
bng
A. B. C. D.
Câu 20: Phương trình
2
0x ax b+ +=
có nghim
2x=
thì
2ba
có giá tr bng:
A.
2
B.
4
C.
4
D.
2
,ab
5 23
35
x ay b
bx y a
+=+
−=
( ; ) (1; 4) ?xy =
0; 1.= = ab
5; 2.= =ab
2; 5.= =ab
2; 3.=−=ab
m
( ): 6d y mx x= +−
( '): 3 2dy x m= +−
2.m=
4.m=
3; 4.mm=− ≠−
3.m=
00
(;)xy
21
359
xy
xy
+=
+=
22
00
xy+
13.
5.
29.
21.
m
3.
2
≠−m
1.
2
m
1.
2
≠−m
1.
2
>−m
3.>x
3.x
3.x
ABC
,C
CH AB
( ), 16, 9,H AB AH cm HB cm∈= =
ABC
2
120 cm .
2
150 cm .
2
72 cm .
2
54 cm .
2
2?yx=
1 4.yx=
4 2.yx=−+
4 2.yx=
4 2.yx= +
2
(5 1) 3 . 12= −− Aa aa
0<a
1.+a
1 11 .a
11 1.+a
1.a
ABC
,A
6, 8AB cm AC cm= =
ABC
4.cm
3.cm
5.cm
2.cm
B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 21. (2,5 điểm)
1. Rút gọn biểu thức
( )
2
11 1
:
11
x
Pxx x x
+

= +

−−

(Với
>≠0, 1xx
)
2. Giải hệ phương trình
23
35
xy
xy
−=
+=
3. Cho hàm số
24yx=
đồ thị là đường thẳng
( )
d
. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ
O
đến đường thẳng
( )
d
.
Câu 22. (1,0 điểm) Cho phương trình
22
1 2 01,x m xm m 
là tham s.
1. Gii phương trình khi
1m=
.
2. Tìm
m
để phương trình
1
hai nghim phân bit
12
,xx
tha mãn
12
12
2 1 12
2 12 1 55 .
xx
xx
x x xx


Câu 23. (1,0 điểm)
Năm hc 2022-2023, hc kì I, trưng THCS A có
500
học sinh đt loi khá gii.
Hc II, s học sinh khá tăng
2%
, s học sinh gii tăng
4%
nên tng s học sinh khá
gii
513
học sinh. Nhà trưng phát thưng cho hc sinh đt thành tích cho hc II như
sau: Mi hc sinh gii là
15
quyn tp, mi hc sinh khá
10
quyn tp. Biết giá mi quyn
tp bán trên th trưng là
9 500
đồng/quyn. Do mua s ng lưng ln công ty cung cp có
chính sách như sau: Nếu hóa đơn trên
40 000 000
đồng thì đưc gim giá
5%
; nếu hóa đơn trên
50 000 000
đồng thì đưc gim giá
8%
; nếu hóa đơn trên
60 000 000
đồng thì đưc gim giá
10%
. Hi nhà trưng phi tr s tin mua tp làm phn thưng là bao nhiêu?
Câu 24. (2,0 điểm) Cho đường tròn
( )
;OR
đường kính
BC
. Trên tia đối của tia
BC
lấy
điểm
A
sao cho
2BO BA=
. Vẽ tiếp tuyến
AD
với đường tròn
( )
O
(
D
tiếp điểm) dây
cung
DE
của đường tròn
( )
O
vuông góc với
BC
.
1. Chng minh
AE
là tiếp tuyến ca đưng tròn
( )
O
.
2. V đưng kính
DF
ca đưng tròn
( )
O
. Gi
P
giao đim ca
EC
DF
,
G
giao đim
ca hai đưng thng
BD
AE
. Chng minh
//BC EF
..PO GE PC GB=
.
3. V cát tuyến
AMN
ca đưng tròn
( )
O
(cát tuyến không đi qua
O
), các tiếp tuyến ti
M
N
ca đưng tròn
( )
O
ct nhau ti
K
. Chng minh ba đim
,,KDE
thng hàng.
Câu 25. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Axy= +
.
Biết rằng x y các số thực thỏa mãn điều kiện:
2 2 22
11x yy x xy−+ −=+
.
--------------------------Hết-----------------------
UBND HUYN LNG GIANG
PHÒNG GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
HDC Đ THI TUYN SINH LP 10 THPT
Năm hc 2023-2024
Môn thi:
Ngày thi: /3/2023
Thi gian làm bài: 120 phút
A. PHN TRC NGHIM (3.0 đim).
B. PHN T LUN (7.0 đim)
CÂU
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐIỂM
21
2.0
1
Vi
>≠0, 1xx
, ta có:
( )
2
11 1
:
11
x
Pxx x x
+

= +

−−

( ) ( )
2
11 1
:
1
11
x
x
xx x

+

= +


0.25
( ) ( ) ( )
2
11
:
11
1
xx
xx xx x

+

= +

−−

0.25
( ) ( )
2
1
11
.1
1
x
xx
xx
xx
+−
= =
+
0.25
Vy
1x
Px
=
vi
>≠0, 1xx
0.25
2
Ta có
2 3 6 3 9 7 14
35 35 35
xy x y x
xy xy xy
−= = =

⇔⇔

+= += +=

0.5
22
23 5 1
xx
yy
= =

⇔⇔

+= =

0.25
Vy h phương trình có mt nghim duy nht (x; y) = (2; 1)
0.25
3
+ Gi giao đim ca đưng thng
( )
d
vi trc
Oy
Ox
ln lưt là
;AB
+ Tìm đưc giao đim ca đưng thng
( )
d
vi trc tung
Oy
( )
0; 4A
suy
ra
44OA =−=
+ Tìm đưc giao đim ca đưng thng
( )
d
vi trc hoành
Ox
( )
2;0B
suy ra
22OB = =
0.25
+ K
OH AB
ti
H
suy ra
OH
là khong cách t
O
đến
( )
d
0.25
ĐỀ THI TH LN 1
+ Áp dng h thc liên h gia cnh và đưng cao trong tam giác vuông
OAB
có:
2 2 22
2
2 2 2 2 2 22
1 1 1 . 4 .2 16
42 5
OA OB
OH
OH OA OB OA OB
=+⇒= = =
++
16 4 5
55
OH⇒= =
Vy
45
5
OH =
(đvđd)
22
1.0
1
Thay
1m=
vào phương trình (1) ta đưc phương trình:
2
2 10xx+ −=
(2)
0,25
Giải phương trình (2) đưc nghim là
12
1 2; 1 2xx=−− =−+
Vy
1m=
thì phương trình có tp nghim là
{ }
1 2; 1 2S=−− −+
0,25
2
Phương trình (1) có:
2
42 4
2 4 9 2 1 7 0, .mmm m m m  
Do đó, phương trình luôn có hai nghim phân bit vi mi
.m
Theo h thc Viét,
2
12
12
1
2
xx m
xx m


Do đó
12
0 20xx m 
2.m
0,25
2
22
12
12 1 2 1 2 12
2 1 12
22
1 2 12 1 2 12
2 12 1 55 2 55
2 4 55 0
xx
xx x x x x xx
x x xx
x x xx x x xx



22
22
2
42
2
2 1 4 2 1 2 55 0
4
2 24 0 2
6
m mm m
m
mm m
m



T ĐK suy ra
2.m
0,25
23
1.0
Gi ln t là s học sinh khà gii ca trưng THCS trong
.
Tng s học sinh khá gii trong , nên ta phương trình:
.
0.25
s học sinh ca
HKII
tăng, nên ta phương trình:
. 0.25
T , ta có h phương trình: . 0.25
,xy
A
HKI
( )
,*xy
HKI
500
( )
500 1xy+=
( )
2% 4% 513 500 13 2xy+ =−=
( )
1
( )
2
( )
( )
350
500
2% 4% 13 150
xn
xy
xy yn
=
+=

+= =