1
PHÒNG GD&ĐT TP THANH HOÁ
TRƯNG THCS TRN MAI NINH
K THI ĐỊNH HƯỚNG VÀO LP 10 THPT
NĂM HC 2023 - 2024
ĐỀ THI MÔN TOÁN
Ngày thi 25 tháng 02 năm 2023
Thi gian làm bài 120 phút (không k thi gian giao đ)
Đề thi có: 01 trang
ĐỀ CHN:
Câu I: (2,0 đim)
Cho biu thc:
2 17 3
9
33
xx x
Px
xx
++
=+−
+−
1. Rút gn biu thc
P
2. Tìm giá tr ca
x
để biu thc
1
3
=P
Câu II: (2,0 đim)
1. Gii phương trình: 5x2 + 6x 11 = 0
2. Gii h phương trình:
111
xy2
462
xy3
+=
+=
Câu III: (2,0 đim)
1. Cho hai đường thẳng (d1): y = (m 2)x + 3 (với m
2) (d2): y = 3x + m
Tìm m để hai đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau.
2. Tìm m để đường thẳng (d1) ct Ox ti A, cắt Oy tại B sao cho tam giác OAB vuông
cân.
Câu IV: (3,0 đim)
Cho đưng tròn (O) đưng kính MN = 2R. Trên đon thng OM ly đim F (F khác
O M). Dây PA vuông góc vi MN ti F. Trên cung nh NP ly đim D bt k
(D , D )NP≠≠
, MD ct PF ti I, gi E là giao đim ca NP với tiếp tuyến ti M ca (O).
1. Chng minh rng: Bn đim N, D, I, F cùng thuc mt đưng tròn.
2. Chng minh: MI. MD = PN.PE
3. Khi F là trung đim ca OM và D chy trên cung nh NP. m v trí đim D đ DN
+ DP ln nht. Tìm giá tr lớn nht đó.
Câu V: (1,0 điểm)
Cho x, y, z các số thực dương thỏa mãn x + y + z + xy + yz + xz = 6.
Chng minh rng:
3 33
3++≥
xyz
yzx
---------------------------Hết---------------------------
H và tên thí sinh:.....................................................S báo danh:................................
Ch kí ca giám th 1:..............................................Ch kí ca giám th 2:....................
ĐỀ CHÍNH THC
2
NG DN CHM THI ĐỊNHNG VÀO LP 10 THPT MÔN TOÁN
NĂM HC 2023 - 2024
ĐỀ CHN:
CÂU
NI DUNG
ĐIM
Câu
I
(2đ)
1) Vi
0; x 9x≥≠
Ta
( )( )
2 1 73
33 33
xx x
Pxx xx
++
=+−
+− +−
( ) ( )( )
( )( )
2 . 3 1 3 37
33
+ + + −−
=+−
xx x x x
P
xx
( )( )
2 6 4 337
33
++ +−−
=+−
x xx x x
xx
( )( ) ( )
( )( )
33
39 3
3
33 33
===+
+− +−
xx
xx x
x
xx xx
Vy
3
3
=+
x
Px
với
0; 9≥≠xx
0,25
0,25
0,25
0,25
2) Vi
0; 9xx≥≠
,
1
3
=P
khi
31
3
3=
+
x
x
6 ( 3) 0
3
xx
x
−+
⇔=
+
83
0
3
x
x
⇔=
+
8 30 −=x
9(t/ m)
64
⇔=x
Vy
91
64 3
x khi P= =
0,5
0,5
Câu
II
(2đ)
1) Gii phương trình: 5x2 + 6x 11 = 0
ó
5x2 + 6x 11 = 0
5x25x + 11x 11 = 0
5x(x 1) + 11(x 1) = 0
(x 1)(5x + 11) = 0
x 1 = 0 hoc 5x + 11 = 0
1: 1 0
1H xTx =⇔=
2 : 5 + 11 0 11
5
TH x x⇔==
Vy tp nghim ca phương trình là S =
11
1; 5



2) Gii h phương trình:
111 111
xy2 xy2(*)
462 231
xy3 xy3

+= +=




+= +=


0,5
0,5
3
Điu kin
0
0
x
y
Đặt
1( 0)
1( 0)
aa
x
bb
y
=
=
H phương trình (*) tr thành
1
2
1
23
3
ab
ab
+=
+=
Gii h phương trình ta đưc
76
67
(/ ) (/ )
23
32
ax
tm tm
by
==



==
Vy h phương trình có nghim là
6
7
3
2
x
y
=
=
0,75
0,25
Câu
III
(2đ)
1) Hai đưng thng
1
()d
2
()d
song song vi nhau khi
'
'
a = a
b b
m - 2 = 3 5
3 35
22
m
m mm
mm
=


≠⇔ =


≠≠

Vy m = 5 thì hai đưng thng
1
()d
2
()d
song song vi nhau
0,75
0,25
2)
+) Nếu x = 0 thì y = 3
B(0; 3)
OB = 3
+) Nếu y = 0 thì x =
3
m2
(vi m
2)
3
A ;0
m2



33
OA m2 m2
⇒= =
−−
Vì A
Ox, B
Oy nên tam giá OAB vuông ti O
Tam giác OAB vuông cân ti O khi OA = OB
2
2
m 2 1 m 3 (t / m)
99 (m 2) 1 m 2 1 m 1(t / m)
(m 2)
−= =

=⇔−=

−= =

Vy m
}
{
1; 3
0,5
0,25
0,25
1) Chng minh rng: Bn đim D, N, F, I cùng thuc 1 đưng tròn:
𝐷𝐷 (𝑂𝑂) đưng kính MN nên 𝑀𝑀𝐷𝐷𝑀𝑀
= 900hay 𝐼𝐼𝐷𝐷𝑀𝑀
= 900
Suy ra I, D, N cùng thuc đưng tròn đưng kính IN.
Li có 𝑃𝑃𝑃𝑃 𝑀𝑀𝑀𝑀 nên 𝐼𝐼𝐼𝐼𝑀𝑀
= 900
0,5
4
Câu
IV
(3đ)
Suy ra bn điểm I, F, N cùng thuc đưng tròn đưng kính IN.
Vy bn điểm I, D, F, N cùng thuc đưng tròn đưng kính IN (đpcm)
0,5
2) Chng minh: MI.MD = PN.PE
Xét 𝛥𝛥𝑀𝑀𝐼𝐼𝐼𝐼𝛥𝛥𝑀𝑀𝑀𝑀𝐷𝐷
90MFI MDN= =
DMN
chung
do đó 𝛥𝛥𝑀𝑀𝐼𝐼𝐼𝐼 𝛥𝛥𝑀𝑀𝑀𝑀𝐷𝐷(𝑔𝑔 𝑔𝑔)
suy ra: 𝑀𝑀𝑀𝑀
𝑀𝑀𝑀𝑀 =𝑀𝑀𝑀𝑀
𝑀𝑀𝑀𝑀 𝑀𝑀𝐼𝐼.𝑀𝑀𝐷𝐷 =MF.MN (1)
Mt khác : 𝑃𝑃 (𝑂𝑂) đưng kính AB nên 𝑀𝑀𝑃𝑃𝑀𝑀
= 900 (góc ni tiếp chn na
đưng tròn)
Áp dng h thc lưng trong tam giác vuông MPN đưng cao PF
Ta có MF.MN = MP2 (2)
Li có: ME tiếp tuyến ca (O) ti M nên 𝐸𝐸𝑀𝑀𝑀𝑀
= 900 (tính cht tiếp tuyến)
Áp dng h thc lưng trong tam giác vuông EMN đưng cao MP
Ta có MP2 = PE.PN (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra: MI.MD = PN.PE
0,25
0,25
0,25
0,25
3) Tìm v trí đim
E
để
EB EC+
ln nht:
Vì MN vuông góc vi PA ti F nên F là trung đim ca PA
𝛥𝛥𝑃𝑃𝑀𝑀𝑃𝑃 cân ti N. (NF là đưng cao, đưng trung tuyến)
F là trung đim ca 𝑂𝑂𝑀𝑀;𝑃𝑃𝐼𝐼 𝑂𝑂𝑀𝑀 nên 𝛥𝛥𝑃𝑃𝑀𝑀𝑂𝑂 cân ti P
Mà OM = OP = R nên 𝛥𝛥𝑃𝑃𝑀𝑀𝑂𝑂 đều suy ra 𝑃𝑃𝑂𝑂𝑀𝑀
= 600
𝑃𝑃𝑀𝑀𝑀𝑀
= 300𝑃𝑃𝑀𝑀𝑃𝑃
= 600 nên 𝛥𝛥𝑃𝑃𝑀𝑀𝑃𝑃 đều
Trên tia DA lấy đim B sao cho DB = DP
𝑃𝑃𝐷𝐷𝑃𝑃
=𝑃𝑃𝑀𝑀𝑃𝑃
= 600 (góc ni tiếp cùng chn cung PA) nên 𝛥𝛥𝑃𝑃𝐷𝐷𝛥𝛥 đều
𝑃𝑃𝛥𝛥𝑃𝑃
= 1800𝑃𝑃𝛥𝛥𝐷𝐷
= 1200 (k bù)
0,25
B
E
I
A
P
F
M
O
N
D
5
𝑃𝑃𝐷𝐷𝑀𝑀
= 180
0
𝑃𝑃𝑀𝑀𝑀𝑀
= 120
0
𝑃𝑃𝑃𝑃𝐷𝐷
=𝑃𝑃𝑀𝑀𝐷𝐷
(góc ni tiếp cùng chn cung PD)
Suy ra 𝑃𝑃𝛥𝛥𝑃𝑃
=𝑃𝑃𝐷𝐷𝑀𝑀
Xét 𝛥𝛥𝑃𝑃𝛥𝛥𝑃𝑃 𝛥𝛥𝑃𝑃𝛥𝛥𝑀𝑀 ta
𝑃𝑃𝑃𝑃𝐷𝐷
=𝑃𝑃𝑀𝑀𝐷𝐷
PB = PD
𝑃𝑃𝛥𝛥𝑃𝑃
=𝑃𝑃𝐷𝐷𝑀𝑀
Do đó 𝛥𝛥𝑃𝑃𝛥𝛥𝑃𝑃 =𝛥𝛥𝑃𝑃𝐷𝐷𝑀𝑀(𝑔𝑔.𝑐𝑐.𝑔𝑔) suy ra AB = DN
Khi đó DN + DP = BA + BD = AD 2𝑅𝑅
Đẳng thc xy ra khi và ch khi AD đưng kính ca đưng tròn (𝑂𝑂)
𝐷𝐷 là đim đi xng vi A qua
O
Vy giá tr lớn nht ca DN + DP bng 2R khi D đối xng vi A qua O
0,25
0,25
0,25
Câu
V
(1đ)
Đặt
3 33
=++
xyz
Pyzx
Có x, y, z là các s thc dương, theo bt đng thc AM-GM
ta có:
3
2
3
2
3
2
2
2
2
+≥
+≥
+≥
xxy x
y
yyz y
z
zxz z
x
( )
( )
3 33
2 22
2⇒= + + + + + +
xyz
P x y z xy yz zx
yzx
6+++++=x y z xy yz zx
( )
( )
2 22
26 + + + ++ P x y z xyz
( ) ( ) ( )
222
0 + +− xy yz zx
( )
( )
2 22
22 ++ ++x y z xy yz xz
( )
( )
2
2 22
3 + + ++x y z xyz
Suy ra
( ) ( )
2
26
3
++ + ++ P xyz xyz
.
2 22
++≤++xy yz zx x y z
( ) ( )
2
3 + + ++xy yz zx x y z
Do đó
( )
2
1
63
=+++ + + +++ ++x y z xy yz xz x y z x y z
( ) ( )
2
160
3
++ + ++ xyz xyz
.
( )
3 ++ xyz
( )
2
9++ xyz
Suy ra
2.9 3 6 3
3
P +−=
Du đng thc xy ra khi
1= = =xyz
. Vy
3 33
3++≥
xyz
yzx
0,25
0,25
0,25
0,25
Ghi chú: Các cách giải khác đúng cho điểm tương đương.
Nếu không vẽ hình hoặc vẽ hình sai câu 4 thì không chấm điểm.