S GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O NGH AN KỲ THI TUY N SINH VÀO L P 10 THPT
NĂM H C 1999 - 2000
Môn thi: TOÁN
Th i gian: 120 phút (không k th i gian giao đ )
A. Lý thuy t ( H c sinh ch n m t trong 2 đ )ế
Đ I
Nêu đ nh nghĩa và tính ch t c a hàm s b c nh t.
Áp d ng cho hai hàm s y = (3m – 1)x + 2 v i giá tr nào m thì hàm s trên đ ng bi n ế
, ngh ch bi n. ế
Đ II
Ch ng minh đ nh lí đ ng kính là dây cung l n nh t. ườ
B. T lu n (8 đi m)
Bài 1
Chon bi u th c
2
x 2 x 2 (1 x)
P .
x 1 2
x 2 x 1
+
=
+ +
a) Tìm đi u ki n và rút g n P
b) Tính giá tr c a P khi
4 2 3x= +
.
Bài 2 ( Gi i bài toán sau b ng cách l p ph ng trình ) ươ
Hai xe đ p kh i hành cùng lúc t A đ n B cách nhau 60 km bi t v n t c c a ng i ế ế ườ
th nh t h n ng i th hai 2 km/gi ng i th nh t đ n mu n h n ng i th ơ ườ ườ ế ơ ườ
hai là 1 gi . Tính v n t c c a m i xe.
Bài 3. Cho tam giác ABC n i ti p đ ng tròn tâm O, các đ ng cao AD, BE c t nhau t i ế ườ ườ
H n m trong tam giác ABC. G i M, N l n l t là giao đi m c a AD, BE v i đ ng tròn ượ ườ
tâm O.
a) Ch ng minh r ng 4 đi m A, E, D, B cùng thu c m t đ ng tròn. ườ
b) Ch ng minh MN // DE.
c) Ch ng minh CO vuông góc DE.
d) Cho AB c đ nh xác đ nh C trên cung l n AB đ di n tích tam giác ABC l n
nh t .
Trang 1
Đ CHÍNH TH C
S GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O NGH AN KỲ THI TUY N SINH VÀO L P 10 THPT
NĂM H C 2000 - 2001
Môn thi: TOÁN
Th i gian: 120 phút (không k th i gian giao đ )
A. Lý thuy t ( h c sinh ch n m t trong 2 đ )ế
Đ I
Nêu đ nh nghĩa và vi t công th c nghi m c a ph ế ng trình b c hai.ơ
Ap d ng gi i ph ng trình : 3xơ2 – 5x + 2 = 0
Đ II
Phát bi u và ch ng minh đ nhgóc t o b i ti p tuy n và dây cung (Ch ch ng minh ế ế
trong tr ng h p tâm n m bên trong góc)ườ
B. Bài toán
Bài 1. Chon bi u th c
1 1 1
:
1 2 1
x
Px x x x x
+
= +
+
a) Tìm đi u ki n và rút g n P.
b) Tính P khi x = 0,25.
c) Tìm x đ bi u th c P > -1.
Bài 2. Đ chu n b k ni m sinh nh t bác H , các đoàn viên hai l p 9A 9B c a
tr ng THCS kim liên t ch c tr ng 110 cây xung quanh sân tr ng. M i đoàn viên 9Aườ ườ
tr ng 3 cây, m i đoàn viên 9B tr ng 2 cây. Bi t r ng s viên 9A đông h n 9B 5 em. ế ơ
Hãy tính s đoàn viên m i l p nói trên.
Bài 3. Cho n a đ ng tròn tâm O đ ng kính AB = 2R. V bán kính OC vuông góc v i ườ ườ
AB. G i M là đi m chính gi a cung BC, E là giao đi m AM v i OC. Ch ng minh:
a) T giác MBOE n i ti p đ ng tròn. ế ườ
b) ME = MB.
c) CM là ti p tuy n c a đ ng tròn ngo i ti p t giác MBOE.ế ế ườ ế
d) Tính di n tích tam giác BME theo R.
Gi i
Trang 2
Đ CHÍNH TH C
a) T giác MBOE n i ti p đ ng ế ườ
tròn.
MBOE n i ti p đ ng tròn hai ế ườ
góc đ i có t ng b ng 180 0.
b) ME = MB.
Ch ng minh tam giác MEB cân t i
M b ng cách ch ng minh
MEB MBE=
Vì (
EOM MOB=
).
3
2
1
I
E
C
O
A
B
c) CM là ti p tuy n c a đ ng tròn ngo i ti p t giác MBOE.ế ế ườ ế
G i I là tâm đ ng tròn ngo i ti p t giác MBOE ườ ế (I là trung đi m c a EB)
Ta
2 1 3
E E E C= = =
d n đ n CM//EB M t khác MI vuông góc v i EB nên MI cũng ế
vuông góc v i MC. T đó suy ra đpcm
d) Ta có AE là phân giác c a
CAO
2
OE AO OE AO OE R
EC AC OC AO AC R R R
= = =
++
Hay
1
1 2 1 2
OE R
OE
R= =
+ +
M t khác
2 2 2 2 2 2
.1 2
1 2 1 .
2 2 2 2 2
2(1 2) 1 2 1 2 2(1 2)
MEB CEB COB OEB
R
R
R R R R R R
S S S S
+
= = = = = = =
+ + + +
S GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O NGH AN KỲ THI TUY N SINH VÀO L P 10 THPT
NĂM H C 2001 - 2002
Môn thi: TOÁN
Th i gian: 120 phút (không k th i gian giao đ )
A. Lý thuy t ( h c sinh ch n m t trong 2 đ )ế
Đ I
Nêu đ nh nghĩa và tính ch t c a hàm s b c nh t.
Áp d ng cho hai hàm s y = x-3 và y = 2 – x.
Đ II
Ch ng minh đ nh lí : Đ ng kính vuông góc dây cung thì chia dây cung đó thành hai ườ
ph n b ng nhau.
B. T lu n (8 đi m)
Trang 3
Đ CHÍNH TH C
Bài 1. Cho bi u th c
a 2a a
Pa 1 a a
=
a) Tìm đi u ki n và rút g n P
b) Tính giá tr c a P khi
3 8a
=
.
c)Tìm a đ : P > 0.
Bài 2. Cho ph ng trình b c hai: xươ 2 + (m+1)x + m – 1 = 0.
a) Gi i ph ng trình khi m = 2. ươ
b) Ch ng minh r ng ph ng trình luôn có nghi m m i m ươ
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông t i A, có đ ng cao AH. V đ ng tròn tâm O đ ng ườ ườ ườ
kính AH c t hai c nh AB, AC l n l t t i M , N . ượ
a) Ch ng minh ba đi m M, N, O th ng hàng.
b) Ch ng minh t giác BMNC n i ti p đ ng tròn. ế ườ
c) G i E trung đi m HB, F là trung đi m HC. Tính di n tích t giác EMNF bi t HB = ế
8 cm, HC = 18 cm.
a) Ch ng minh ba đi m M, N, O
th ng hàng.
Chir rõ MHNA là hình ch nh t có
MN, AH là đ ng chéo m t khác O làườ
trung đi m c a AH nên O là trung
đi m MN hay M, N, O th ng hàng.
b) Ch ng minh t giác BMNC n i
ti p đ ng tròn.ế ườ
1
1
F
E
N
M
O
H
B
C
A
Ch ng minh
1 1
C H M= =
suy ra t giác BMNC n i ti p đ ng tròn. ế ườ
c) T giác MEFN là hình thang vuông có ME, NF là hai đáy, đ ng cao MN. ườ
( ) ( )
EF
.
. 4 9 .12
2 2 78
2 2 2
M N
HB HC AH
ME NF MN
S
+
+ +
= = = =
(cm2)
Trang 4
S GIÁO D C VÀ ĐÀO
T O NGH AN KỲ THI TUY N SINH VÀO L P 10 THPT
NĂM H C 2002 - 2003
Môn thi: TOÁN
Th i gian: 120 phút (không k th i gian giao đ )
A. Lý thuy t ( h c sinh ch n m t trong 2 đ )ế
Đ I
Nêu đ nh nghĩa và tính ch t c a hàm s b c nh t.
Áp d ng cho hai hàm s y = 3x
1
2
và y = 1 – 2x.
Đ II
Phát bi u đ nh nghĩa đ ng tròn và ch ng minh đ nh lí : Đ ng kính là dây cung l n ườ ư
nh t c a đ ng tròn. ườ
B. Bài t p
Bài 1. Cho bi u th c :
x 2 x 1
Px 1 x x
=
a) Tìm đi u ki n và rút g n P
b) Tính giá tr c a P khi x = 36.
c) Tìm x đ :
P P
>
.
Bài 2. M t ca ch y xuôi dòng t A đ n B cách nhau 30 km r i quay v A m t ế
4 gi . Tính v n t c c a ca khi n c yên l ng. Bi t v n t c dòng n c ch y ướ ế ướ
4 km/gi .
Bài 3. Cho hai đo n th ng AB AC vuông góc v i nhau (AB < AC). V đ ng tròn ườ
tâm O đ ng kính AB đ ng tròn tâm Oườ ườ đ ng kính AC. G i D giao đi m th 2ườ
c a hai đ ng tròn đó. ườ
a) Ch ng minh ba đi m B, D, C th ng hàng.
b) G i giao đi m c a OO v i cung tròn AD c a (O) N. Ch ng minh AN phân
giác c a góc DAC.
c) Tia AN c t đ ng tròn tâm O ườ t i M, g i I trung đi m MN. Ch ng minh t giác
AOO’I n i ti p đ ng tròn. ế ườ
Trang 5
Đ CHÍNH TH C