
ÔN THI VÀO LỚP 10 - MÔN TOÁN
BỘ 100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP
Câu 1: Căn bậc hai của 16 là:
A. 4 B. -4 C. ±4 D. 16
Câu 2: Giá trị biểu thức √x = 2 thì x bằng:
A. 2 B. 4 C. 4 D. 4
Câu 3: Đường thẳng y = 3x + 5 song song với đường thẳng:
A. y = -3x + 5 B. y = 3x - 1 C. y = 5x + 3 D. y = x + 5
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=3, AC=4. Độ dài AH là:
A. 5 B. 2.4 C. 12 D. 7
Câu 5: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A = 70 độ. Số đo góc C là:
A. 70 độB. 110 độC. 180 độD. 90 độCâu 6: Diện tích hình tròn bán kính R = 3 cm là:
A. 6π B. 9π C. 3π D. 4π
Câu 7: Phương trình x² - 8x + 7 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. 7 B. 8 C. -8 D. 1
Câu 8: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -x²?
A. (1; 1) B. (-1; 1) C. (2; -4) D. (-2; 4)
Câu 9: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A. 45 độB. 60 độC. 90 độD. 180 độCâu 10: Thể tích hình cầu bán kính R = 3 là:
A. 36π B. 9π C. 12π D. 27π
Câu 11: Căn bậc hai của 196 là:
A. 14 B. -14 C. ±14 D. 196
Câu 12: Giá trị biểu thức √x = 3 thì x bằng:
A. 3 B. 9 C. 6 D. 4
Câu 13: Đường thẳng y = 13x + 5 song song với đường thẳng:
A. y = -13x + 5 B. y = 13x - 1 C. y = 5x + 13 D. y = x + 5
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=3, AC=4. Độ dài AH là:
A. 5 B. 2.4 C. 12 D. 7
Câu 15: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A = 70 độ. Số đo góc C là:
A. 70 độB. 110 độC. 180 độD. 90 độCâu 16: Diện tích hình tròn bán kính R = 3 cm là:
A. 6π B. 9π C. 3π D. 4π
Câu 17: Phương trình x² - 18x + 17 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. 17 B. 18 C. -18 D. 1

Câu 18: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -x²?
A. (1; 1) B. (-1; 1) C. (2; -4) D. (-2; 4)
Câu 19: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A. 45 độB. 60 độC. 90 độD. 180 độCâu 20: Thể tích hình cầu bán kính R = 3 là:
A. 36π B. 9π C. 12π D. 27π
Câu 21: Căn bậc hai của 576 là:
A. 24 B. -24 C. ±24 D. 576
Câu 22: Giá trị biểu thức √x = 4 thì x bằng:
A. 4 B. 16 C. 8 D. 4
Câu 23: Đường thẳng y = 23x + 5 song song với đường thẳng:
A. y = -23x + 5 B. y = 23x - 1 C. y = 5x + 23 D. y = x + 5
Câu 24: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=3, AC=4. Độ dài AH là:
A. 5 B. 2.4 C. 12 D. 7
Câu 25: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A = 70 độ. Số đo góc C là:
A. 70 độB. 110 độC. 180 độD. 90 độCâu 26: Diện tích hình tròn bán kính R = 3 cm là:
A. 6π B. 9π C. 3π D. 4π
Câu 27: Phương trình x² - 28x + 27 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. 27 B. 28 C. -28 D. 1
Câu 28: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -x²?
A. (1; 1) B. (-1; 1) C. (2; -4) D. (-2; 4)
Câu 29: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A. 45 độB. 60 độC. 90 độD. 180 độCâu 30: Thể tích hình cầu bán kính R = 3 là:
A. 36π B. 9π C. 12π D. 27π
Câu 31: Căn bậc hai của 1156 là:
A. 34 B. -34 C. ±34 D. 1156
Câu 32: Giá trị biểu thức √x = 5 thì x bằng:
A. 5 B. 25 C. 10 D. 4
Câu 33: Đường thẳng y = 33x + 5 song song với đường thẳng:
A. y = -33x + 5 B. y = 33x - 1 C. y = 5x + 33 D. y = x + 5
Câu 34: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=3, AC=4. Độ dài AH là:
A. 5 B. 2.4 C. 12 D. 7
Câu 35: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A = 70 độ. Số đo góc C là:
A. 70 độB. 110 độC. 180 độD. 90 độ

Câu 36: Diện tích hình tròn bán kính R = 3 cm là:
A. 6π B. 9π C. 3π D. 4π
Câu 37: Phương trình x² - 38x + 37 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. 37 B. 38 C. -38 D. 1
Câu 38: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -x²?
A. (1; 1) B. (-1; 1) C. (2; -4) D. (-2; 4)
Câu 39: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A. 45 độB. 60 độC. 90 độD. 180 độCâu 40: Thể tích hình cầu bán kính R = 3 là:
A. 36π B. 9π C. 12π D. 27π
Câu 41: Căn bậc hai của 1936 là:
A. 44 B. -44 C. ±44 D. 1936
Câu 42: Giá trị biểu thức √x = 6 thì x bằng:
A. 6 B. 36 C. 12 D. 4
Câu 43: Đường thẳng y = 43x + 5 song song với đường thẳng:
A. y = -43x + 5 B. y = 43x - 1 C. y = 5x + 43 D. y = x + 5
Câu 44: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=3, AC=4. Độ dài AH là:
A. 5 B. 2.4 C. 12 D. 7
Câu 45: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A = 70 độ. Số đo góc C là:
A. 70 độB. 110 độC. 180 độD. 90 độCâu 46: Diện tích hình tròn bán kính R = 3 cm là:
A. 6π B. 9π C. 3π D. 4π
Câu 47: Phương trình x² - 48x + 47 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. 47 B. 48 C. -48 D. 1
Câu 48: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -x²?
A. (1; 1) B. (-1; 1) C. (2; -4) D. (-2; 4)
Câu 49: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A. 45 độB. 60 độC. 90 độD. 180 độCâu 50: Thể tích hình cầu bán kính R = 3 là:
A. 36π B. 9π C. 12π D. 27π
Câu 51: Căn bậc hai của 2916 là:
A. 54 B. -54 C. ±54 D. 2916
Câu 52: Giá trị biểu thức √x = 7 thì x bằng:
A. 7 B. 49 C. 14 D. 4
Câu 53: Đường thẳng y = 53x + 5 song song với đường thẳng:
A. y = -53x + 5 B. y = 53x - 1 C. y = 5x + 53 D. y = x + 5

Câu 54: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=3, AC=4. Độ dài AH là:
A. 5 B. 2.4 C. 12 D. 7
Câu 55: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A = 70 độ. Số đo góc C là:
A. 70 độB. 110 độC. 180 độD. 90 độCâu 56: Diện tích hình tròn bán kính R = 3 cm là:
A. 6π B. 9π C. 3π D. 4π
Câu 57: Phương trình x² - 58x + 57 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. 57 B. 58 C. -58 D. 1
Câu 58: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -x²?
A. (1; 1) B. (-1; 1) C. (2; -4) D. (-2; 4)
Câu 59: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A. 45 độB. 60 độC. 90 độD. 180 độCâu 60: Thể tích hình cầu bán kính R = 3 là:
A. 36π B. 9π C. 12π D. 27π
Câu 61: Căn bậc hai của 4096 là:
A. 64 B. -64 C. ±64 D. 4096
Câu 62: Giá trị biểu thức √x = 8 thì x bằng:
A. 8 B. 64 C. 16 D. 4
Câu 63: Đường thẳng y = 63x + 5 song song với đường thẳng:
A. y = -63x + 5 B. y = 63x - 1 C. y = 5x + 63 D. y = x + 5
Câu 64: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=3, AC=4. Độ dài AH là:
A. 5 B. 2.4 C. 12 D. 7
Câu 65: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A = 70 độ. Số đo góc C là:
A. 70 độB. 110 độC. 180 độD. 90 độCâu 66: Diện tích hình tròn bán kính R = 3 cm là:
A. 6π B. 9π C. 3π D. 4π
Câu 67: Phương trình x² - 68x + 67 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. 67 B. 68 C. -68 D. 1
Câu 68: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -x²?
A. (1; 1) B. (-1; 1) C. (2; -4) D. (-2; 4)
Câu 69: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A. 45 độB. 60 độC. 90 độD. 180 độCâu 70: Thể tích hình cầu bán kính R = 3 là:
A. 36π B. 9π C. 12π D. 27π
Câu 71: Căn bậc hai của 5476 là:
A. 74 B. -74 C. ±74 D. 5476

Câu 72: Giá trị biểu thức √x = 9 thì x bằng:
A. 9 B. 81 C. 18 D. 4
Câu 73: Đường thẳng y = 73x + 5 song song với đường thẳng:
A. y = -73x + 5 B. y = 73x - 1 C. y = 5x + 73 D. y = x + 5
Câu 74: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=3, AC=4. Độ dài AH là:
A. 5 B. 2.4 C. 12 D. 7
Câu 75: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A = 70 độ. Số đo góc C là:
A. 70 độB. 110 độC. 180 độD. 90 độCâu 76: Diện tích hình tròn bán kính R = 3 cm là:
A. 6π B. 9π C. 3π D. 4π
Câu 77: Phương trình x² - 78x + 77 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. 77 B. 78 C. -78 D. 1
Câu 78: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -x²?
A. (1; 1) B. (-1; 1) C. (2; -4) D. (-2; 4)
Câu 79: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A. 45 độB. 60 độC. 90 độD. 180 độCâu 80: Thể tích hình cầu bán kính R = 3 là:
A. 36π B. 9π C. 12π D. 27π
Câu 81: Căn bậc hai của 7056 là:
A. 84 B. -84 C. ±84 D. 7056
Câu 82: Giá trị biểu thức √x = 10 thì x bằng:
A. 10 B. 100 C. 20 D. 4
Câu 83: Đường thẳng y = 83x + 5 song song với đường thẳng:
A. y = -83x + 5 B. y = 83x - 1 C. y = 5x + 83 D. y = x + 5
Câu 84: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB=3, AC=4. Độ dài AH là:
A. 5 B. 2.4 C. 12 D. 7
Câu 85: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có góc A = 70 độ. Số đo góc C là:
A. 70 độB. 110 độC. 180 độD. 90 độCâu 86: Diện tích hình tròn bán kính R = 3 cm là:
A. 6π B. 9π C. 3π D. 4π
Câu 87: Phương trình x² - 88x + 87 = 0 có tổng hai nghiệm là:
A. 87 B. 88 C. -88 D. 1
Câu 88: Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -x²?
A. (1; 1) B. (-1; 1) C. (2; -4) D. (-2; 4)
Câu 89: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:
A. 45 độB. 60 độC. 90 độD. 180 độ

