S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
PHÚ TH
K THI TUYN SINH VÀO LP 10
TRUNG HC PH THÔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
NĂM HC 2023-2024
Môn: Toán
(Dành cho thí sinh thi chuyên Toán)
Thi gian làm bài: 150 phút, không k thi gian giao đề.
Đề thi có 01 trang
Câu 1 (2,0 đim).
a) Tìm tt c các giá tr ca tham s
m
để phương trình
( )
22
2 1 2 80x m xm m + −=
có hai
nghim phân bit
12
,xx
tha mãn
12
6.xx+=
b) Cho
( ) ( )
2
2
11
1
1
fx xx
=+++
vi
0, 1.xx ≠−
Tính
Câu 2 (2,0 điểm).
a) Cho các s ngun
,,,abcd
thỏa mãn điều kin
33 3 3
8 28 0.ab c d+− + =
Chng minh rng
( )
2
abcd+++
chia hết cho
9.
b) Chng minh rng tn ti đa thc
( )
Px
h s thc, bc 2024 tha mãn điu kin
( )
22Px
chia hết cho
( )
.Px
Câu 3 (2,0 điểm).
a) Gii h phương trình
()
( ) ( )
( )
( )
22
22
2 11 3
,.
2 23 1 2
x xx y y
xy
y x y yx
+ −+ =+ +
−= + +
b) Bn An viết lên trên bng
11
s nguyên dương (không nht thiết phân bit) có tng bng
30.
Chng minh rng bn An có th xóa đi một s s sao cho các s còn li trên bng có tng bng
10.
Câu 4 (3,0 đim). Trên đường tròn tâm
O
đường kính
2AB R=
ly đim
N
sao cho
AN R=
M
là một điểm thay đi trên cung nh
BN
(
M
khác
B
N
). Gi
I
là giao đim ca
AM
,BN
H
là hình chiếu ca
I
trên
,AB
IH
ct
AN
ti
,C
K
là điểm đối xng vi
N
qua
.AB
a) Chng minh
..CM CB CI CH=
ba điểm
,,KHM
thng hàng.
b) Gi
P
là giao điểm th hai ca
NH
( )
.O
Chứng minh tâm đường tròn ngoi tiếp tam
giác
HPK
thuộc đường thng c định khi
M
thay đổi.
c) Xác đnh v trí của điểm
M
để tng
MB MN+
đạt giá tr ln nht.
Câu 5 (1,0 điểm). Xét các số thực dương
,,;abc
tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
222
.
999
abc
F
a bc b ac c ab
=++
+++
.......................Hết.....................
Họ và tên thí sinh:………………………………………………Số báo danh:........................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ CHÍNH THC
Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2023-2024
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN TOÁN
(Dành cho thí sinh thi chuyên Toán)
Hướng dẫn chấm có 06 trang
I. Một số chú ý khi chấm bài
- Đáp án chấm thi dưới đây dao li giải sơ lược của mtch. Khi chm thi giám kho cn bám
sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm.
- Thí sinh làm bài theo cách khác với hướng dẫn chấm đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho
điểm tương ứng với thang điểm của hướng dẫn chấm.
- Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số.
II. Đáp án thang điểm
Câu 1 (2 điểm).
a) Tìm tt c các giá tr của tham số
m
để phương trình
( )
22
2 1 2 80x m xm m + −=
có hai
nghiệm phân biệt
12
,xx
tha mãn
12
6.xx+=
Đáp án
Điểm
Xét phương trình:
( )
22
2 1 2 8 0.x m xm m + −=
Ta có :
( )
( )
22
' 1 2 8 9 0,m mm m∆= = >


nên phương trình luôn có hai nghiệm
phân biệt
12
,.xx
0,25
Ta tìm được hai nghiệm của phương trình là
4xm=
2.xm= +
0,25
Trường hợp 1 :
12
4, 2,xm xm=−=+
bài toán trở thành :
( )
22
46222
2
20 21
12
3 20
22 2
m mmm
m
mmm
mm
mm
mm m
−+= + += +
≥−
+≥
≥− =

⇔⇔
=

=
+ +=
+=+
=
0,25
Trường hợp 2:
12
2, 4,xm xm=+=
bài toán trở thành :
26 4 8 4m mmm++= +=
( )
22
80 8 8
40 4 4
15 62 0
82
mm m
mm m
m
mm
mm
+ ≥− ≥−

⇔≥ ⇔≥


∈∅
+ +=
+=+
(vô nghiệm).
Vậy
1, 2mm=−=
thỏa mãn là các giá trị phải tìm.
0,25
b) Cho
( ) ( )
2
2
11
1
1
fx xx
=+++
với
0, 1.xx ≠−
Tính
Đáp án
Điểm
Ta có:
( ) ( )
2
2
1 1 11
11
1
1
fx x xx
x
= + + =+−+
+
với
0.x>
0,25
Thật vậy, khi
0,x>
hai vế của đẳng thức đều dương nên bình phương hai vế của đẳng
thức trên, ta được:
( ) ( )
( )
22
22
11 1122 2
11 11
11
x x x x xx
xx
++ =++ +
++
++
0,25
Trang 2/6
( ) ( )
22
22
1 1 1 1 22 11
11 2
11
11
x x xx xx
xx

++ =++ +

++

++
(luôn đúng)
Áp dụng ta được:
( ) ( ) ( ) ( )
11 11 11 1 1
1 1 ; 2 1 ; 3 1 ; ; 2023 1 ;
1 2 2 3 3 4 2023 2024
ff f f=+− =+ =+ =+
0,25
Vậy
( ) ( ) ( ) ( )
2
1 2024 1
1 2 3 ... 2023 2024 .
2024 2024
ff f f
+ + ++ = =
0,25
Câu 2 (2,0 đim).
a) Cho các số nguyên
,,,abcd
thỏa mãn điều kiện
33 3 3
8 28 0.ab c d+− + =
Chng minh rằng
( )
2
abcd+++
chia hết cho
9.
Đáp án
Điểm
Từ giả thiết
33 3 3
8 28 0ab c d+− + =
333 3 3 3
9 27 0abcd c d +++ + =
333 3 3 3
9 27 .abcd c d +++ =
33
9 27cd
chia hết cho
3
nên
333 3
abcd+++
chia hết cho
3.
0,25
( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
333 3 3 3 3 3
a b c d abcd a a b b c c d d+ + + +++ = + + +
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 11 11 1 1aaabbbcccddd= ++ ++ ++ +
chia hết cho
3.
0,25
Suy ra
abcd+++
chia hết cho
3.
0,25
3
là số nguyên tố, do đó
( )
2
abcd+++
chia hết cho
9.
0,25
b) Chứng minh rằng tn ti đa thc
( )
Px
h s thc, bậc 2024 thỏa mãn điều kiện
( )
2
2Px
chia hết cho
( )
.Px
Đáp án
Điểm
Xét đa thức
( ) ( )
2024
1.Px x= +
0,5
Khi đó, ta có :
( ) ( ) ( )
2024 2024
22 2
2 21 1 .Px x x = −+ =
0,25
( ) ( )
( ) ( )
2024 2024 2024
22
21 11Px x x x−= =− +
chia hết cho
( ) ( )
2024
1.Px x= +
0,25
(Lưu ý: Hc sinh có th chọn các đa thức khác tha mãn vẫn cho điểm tối đa).
Câu 3 (2,0 đim).
a) Gii h phương trình:
()
( ) ( )
( )
( )
22
22
2 11 3
, .
2 13 1 2 2
x xx y y
xy
y x y yx
+ −+ =+ +
+ += + +
Nội dung
Điểm
Điều kiện:
( )
( )
2
1 2 2 0.y yx+ +≥
Ta có
( ) ( ) ( ) ( )
22
1 21 21 3 3.x x yy −+ + = + +
Đặt
2 1;ax by=−=
ta
()
( )
2 2 22
22
22 22
3 3 3 30
01 0
33 33
a a b b ab a b
a b ab
ab ab
ab ab
+ +=+ +⇔−+ + + =

−+
−+ = + =

++ + ++ +

0,25
Trang 3/6
22
22 22
33
0 do 1 0, ,
33 33
12 2 1 .
ab a a b b
a b ab
ab ab
xy x y

+ + +++ +
−= + = >


++ + ++ +

⇔− = =−
Thay
12 ,xy−=
vào phương trình
( )
2
, ta được:
( ) ( )
( )
22
2 33 1 1yy y yy ++= + +
. Điều kiện:
1y≥−
( )
( ) ( )
( )
22
12 13 1 1yy y y yy −++ + = + −+
( )
22
21 1
3 10
11
yy
yy yy
++
+=
−+ −+
Đặt
2
1
1
y
tyy
+
=−+
,
( )
0t
, ta có phương trình:
2
1
2 3 10 1
2
t
tt t
=
+=
=
(thỏa mãn)
0,25
Vi
2
2
1
0
12
1 1 2 0
1
1 2
2
yx
y
t yy
yy yx
=⇒=
+
= =−=
−+ =⇒=
(tha mãn)
0,25
Vi
2
2
5 37 3 37
1 11 24
5 3 0
2 12 5 37 3 37
24
yx
y
t yy
yy yx
++
= ⇒=
+
= = −=
−+ −+
= ⇒=
(tha mãn)
Vy h phương trình có nghiệm là:
( )
1 1 3 37 5 37 3 37 5 37
; ;0; ;2; ; ; ; .
22 42 4 2
xy 

++ +−


= −−


 




0,25
b) Bạn An viết lên trên bng
11
s nguyên dương (không nhất thiết phân biệt) tng bng
30.
Chứng minh rằng bn An có thể xóa đi một s s sao cho các s còn lại trên bảng có tổng bng
10.
Nội dung
Điểm
Giả sử các số nguyên dương (không nhất thiết phân biệt) bạn An viết lên bảng là
1 2 11
,,,aa a
thỏa mãn
1 2 11
30.aa a+++ =
Gọi
1 1 2 1 2 10 1 2 10 11 1 2 10 11
, ,, , .S aS aa S aa aS aa a a= =+ =+++ =+++ +
Ta có
1 30, 1,11
i
Si ∀=
ij
SS
với mọi
; , 1, 1 1.i ji j≠=
0,25
Chia các tng
1 2 11
,,,SS S
cho
10
, có ít nhất 2 số có cùng số dư.
Gi s
( )
,
km k m
SS S S>
có cùng số dư khi chia cho
10.
Khi đó
10
km
SS
.
1 , 30
km
SS≤≤
nên
10
km
SS−=
hoc
20.
km
SS−=
0,25
- Nếu
10
km
SS−=
thì các s
12
, ,,
mm k
aa a
++
còn lại trên bảng thỏa mãn điều kiện.
0,25
- Nếu
20
km
SS−=
thì
12
20
mm k
aa a
++
+ ++=
nên các s
1 2 1 2 11
,,,, , ,,
mk k
aa a a a a
++

là các s còn lại trên bảng tha mãn điều kiện. 0,25
Trang 4/6
Câu 4 (3,0 điểm). Trên đường tròn tâm
O
đường kính
2AB R=
lấy đim
N
sao cho
AN R=
M
là một điểm thay đi trên cung nh
BN
(
M
khác
B
N
). Gi
I
là giao đim ca
AM
,BN
H
là hình chiếu ca
I
trên
,AB
IH
ct
AN
ti
,C
K
là điểm đối xứng với
N
qua
.AB
a) Chứng minh
..CM CB CI CH=
và ba điểm
,,KHM
thẳng hàng.
b) Gọi
P
là giao điểm th hai ca
NH
( )
.O
Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác
HPK
thuộc đường thng c định khi
M
thay đổi.
c) Xác định vị trí của điểm
M
để tng
MB MN+
đạt giá tr lớn nht.
V hình:
a) Chứng minh rằng
..CM CB CI CH=
và ba điểm
,,KHM
thẳng hàng.
Đáp án Điểm
Tam giác
ABC
nhận
I
làm trực tâm do có hai đường cao
,BN CH
cắt nhau tại
I
nên
( )
1.BC AI
Mt khác
AMB
là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên
( )
2.BM AI
Từ (1) và (2), suy ra ba điểm
,,BMC
thẳng hàng.
0,25
Hai tam giác vuông
,BHC IMC
C
chung nên đồng dạng.
Suy ra
. ..
CI CM CM CB CI CH
CB CH
=⇔=
0,25
Tứ giác
ACMH
nội tiếp nên
,BHM ACM=
BCNH
nội tiếp nên
.AHN ACM=
Suy ra
.AHN BHM=
0,25
Mà do tính đối xứng nên
AHN AHK=
. Vậy
.AHK BHM=
Vậy
,,KHM
thẳng hàng. 0,25
(Lưu ý: Hc sinh không giải thích rõ lý do để các góc bng nhau vẫn cho điểm tối đa).