
Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Vật lý trường THCS
Phùng Chí Kiên
A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )
Đọc đề bài và chọn đáp án đúng
Câu 1: Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu và nước có thể tích:
A. bằng 100 cm3 B. nhỏ hơn 100 cm3
C. lớn hơn 100 cm3 D. có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3
Câu 2/ Tại sao khi pha nước chanh đá phải hòa đường vào nước rồi mới cho đá mà không làm
ngược lại?
A. Để khi hòa đỡ vướng vào đá
B. Làm như vậy để nước chanh ngọt hơn
C. Nếu cho đá vào trước nhiệt độ của nước giảm, làm giảm tốc độ khếch tán , đường sẽ lâu tan
hơn.
D. Do một nguyên nhân khác
Câu 3: Cách nào sau đây làm giảm nhiệt năng của vật ?
A. Cho vật vào môi trường có nhiệt độ thấp hơn vật.
B. Đốt nóng vật.
C. Cọ xát vật với một vật khác.
D. Cho vật vào môi trường có nhiệt độ cao hơn vật.
Câu 4/ Vỡ sao bỏt đĩa thường được làm bằng sành sứ? Lựa chọn giải thích đúng nhất trong các
giải thích đưa ra dưới đây.
A. Sành sứ dễ làm và có giá thành rẻ
B. Vỡ sành sứ dễ trang trớ, tạo hỡnh và dễ rửa sau khi sử dụng
C. Bát đĩa làm bằng sành sứ giúp ta ăn ngon lành
D. Vỡ sành sứ dẫn nhiệt kém, làm thức ăn nóng lâu đồng thời làm tay ta khi chạm vào đó đỡ bị
nóng
Câu 5/ Điền từ hoặc cụm từ thích hợp trong khung vào chỗ trống ... trong các câu sau để được
câu đúng.
nhiệt lượng; thực hiện công; đối lưu; truyền nhiệt;
chuyển động càng nhanh; chuyển động cành chậm; bức xạ nhiệt;
a) Có thể làm thay đổi nhiệt năng của vật bằng hai cách: (1) ………… hoặc (2) …………
b) Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là (3)
………

c) Nhiệt độ của vật càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật (4) ….
Câu 6/ Nối mỗi ý (1, 2, 3, 4) ở cột A với cỏc ý (a, b, c, d) ở cột B để thành một khẳng định đúng.
Cột A
1) Nhiệt năng của một vật là a) sự truyền nhiệt độ bằng các dòng chấ
2) Nhiệt năng là b) tổng động năng của các phân tử cấu t
3) Đối lưu là c) Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm đư
4) Bức xạ nhiệt là d) Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi th
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 7/ (2 điểm) Em hãy giải thích tại sao về mùa đông mặc nhiều áo mỏng lại ấm hơn mặc một áo
dày?
Câu 8/ (1 điểm) Giải thích tại sao về mùa hè ta không nên mặc quần áo sẫm màu?
Câu 9/ (1 điểm) Xoa hai bàn tay vào nhau ta thấy tay nóng lên. Trong hiện tượng này đó có sự
chuyển hóa năng lượng từ dạng nào sang dạng nào ? Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt ?
Câu 10/ (3 điểm) Thả một quả cầu bằng đồng được đun nóng đến nhiệt độ 1200C vào 0,5kg nước
ở 300C. Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 400C. Cho rằng quả cầu và
nước chỉ truyền nhiệt cho nhau. Biết nhiệt dung riêng của đồng và nước lần lượt là: 380J/kg.K,
4200J/kg.K
a) Hỏi nhiệt độ của quả cầu và nước khi cân bằng là bao nhiêu ?
b) Tính nhiệt lượng của nước thu vào ?
c) Tính khối lượng của quả cầu ?
Đáp án đề thi học kì 2 lớp 8 môn Vật lý trường
THCS Phùng Chí Kiên
A. Phần trắc nghiệm . (3 điểm)
I. (1 điểm) Chọn đúng mỗi ý (0,25điểm).
Câu 1 2 3 4
Đáp án B C A D
Câu 5/ (1 điểm). Mỗi từ hoặc cụm từ điền đúng (0,25điểm)
(1) thực hiện công
(2) truyền nhiệt
(3) nhiệt lượng

(4) chuyển động càng nhanh
Câu 6/ (1 điểm).Nối mỗi ý đúng (0,25điểm).
1 → b; 2 → c; 3 → a; 4 → d
B. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 7/ (2 điểm)
Về mùa đông nhiệt độ bên ngoài thấp hơn nhiệt độ cơ thể ta mặc nhiều áo mỏng nhằm tạo ra
nhều lớp không khí giữa các lớp áo để cơ thể không bị mất nhiệt vì không khí dẫn nhiệt kém. Nếu
ta mặc một áo dày thì cơ thể vẫn bị mất nhiệt nên vẫn thấy lạnh
Câu 8/ (1 điểm)
Vỡ mặc áo màu sẫm sẽ hấp thụ bức xạ nhiệt nhiều hơn từ Mặt Trời nên ta thấy nóng hơn.
Câu 9/ (1 điểm)
Xoa hai bàn tay vào nhau ta thấy tay nóng lên. Trong hiện tượng này đó có sự chuyển hóa từ cơ
năng sang nhiệt năng. Đây là sự thực hiện công
Câu 10/ (3 điểm)
a) Nhiệt độ của quả cầu và nước khi cân bằng là 40oC. (1 điểm)
b) Nhiệt lượng nước thu vào:
Q2= m2. c2.t2= 0,5.4200.(40-30) = 21000J. (1 điểm)
c) Nhiệt lượng đồng tỏa ra:
Q1= m1. c1.t1= m1. 380.(120-40)= m1.30400 (0,5 điểm)
Nhiệt lượng quả cầu tỏa ra bằng nhiệt lượng nước thu vào nên:
Q1 = Q2
m1.30400 = 21000
=> m1= 21000/30400 = 0,69 kg
Vậy khối lượng của đồng là 0,69kg (0,5 điểm)
N I DUNG ĐỘ Ề
I. Hãy ch n ph ng án đúngọ ươ
Câu 1. Trong dao động của con lắc vẽ ở hình 1, khi nào chỉ có một hình thức chuyển hoá năng
lượng từ thế năng sang động năng?

A. Khi con lắc chuyển động từ A đến C.
B. Khi con lắc chuyển động từ C đến A.
C. Khi con lắc chuyển động từ A đến B.
D. Khi con lắc chuyển động từ B đến C.
Câu 2. Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60 N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo
hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là bao nhiêu?
A. 360 W B. 720 W C. 180 W D. 12 W
Câu 3. Cần cẩu A nâng được 1100kg lên cao 6m trong 1 phút. Cần cẩu B nâng được 800kg lên cao
5m trong 30 giây. Hãy so sánh công suất của hai cần cẩu.
A. Công suất của A lớn hơn.
B. Công suất của B lớn hơn.
C. Công suất của A và của B bằng nhau.
D. Chưa đủ dữ liệu để so sánh hai công suất này.
Câu 4. Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào vật vừa có động năng, vừa có
thế năng?
A. Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống.
B. Chỉ khi vật đang đi lên.
C. Chỉ khi vật đang rơi xuống.
D. Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất.
Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
C. Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.
D. Chỉ có thế năng, không có động năng.
Câu 6. Vì sao quả bóng bay dù buộc thật chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?
A. Vì khi thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại;
B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng, nó tự động co lại;
C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua lỗ buộc ra ngoài;
D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể
chui qua đó thoát ra ngoài.
Câu 7. Hiện tượng nào dưới đây không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử,
phân tử gây ra?
A. Sự khuếch tán của dung dịch đồng sunfat vào nước
B. Sự tạo thành gió
C. Sự tăng nhiệt năng của vật khi nhiệt độ tăng
D. Sự hòa tan của muối vào nước
Câu 8. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm dần thì đại lượng nào dưới
đây của vật không thay đổi?
A. Khối lượng và trọng lượng
B. Khối lượng riêng và trọng lượng riêng
C. Thể tích và nhiệt độ
D. Nhiệt năng
Câu 9. Câu nào đưới đây nói về nhiệt năng là không đúng?
A. Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
B. Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra.

C. Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.
Câu 10. Câu nào dưới đây nói về sự thay đổi nhiệt năng là không đúng ?
A. Khi vật thực hiện công thì nhiệt năng của vật luôn tăng.
B. Khi vật toả nhiệt ra môi trường xung quanh thì nhiệt năng của vật giảm
C. Nếu vật vừa nhận công vừa nhận nhiệt lượng thì nhiệt năng của vật tăng
D. Phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt được gọi là nhiệt
lượng.
Tuy n ch n đ thi V t lý 8 h c kì 2 năm m i 2014ể ọ ề ậ ọ ớ
Câu 5. S ghi công su t trên các máy móc, d ng c cho bi t.ố ấ ụ ụ ế
a. Công su t đnh m c ấ ị ứ b. Công th c hi n.ự ệ
c. Kh năng t o ra l c ả ạ ự d. Kh năng d ch chuy n.ả ị ể
Câu 6. M t qu t có tr ng l ng 80N r i t trên cao xu ng m t đt v i công c a tr ng l c làộ ả ạ ọ ượ ơ ừ ố ặ ấ ớ ủ ọ ự
800J. Đ cao c a v t khi r i là - Câu h i ch n l c trong ch ng c h c sách giáo khoa v t lí l p 8ộ ủ ậ ơ ỏ ọ ọ ươ ơ ọ ậ ớ
năm 2014.
a. 7 m b. 9 m c. 6 m d. 8 m.
Câu 7. Phát bi u nào sau đây v c u t o ch t đúng.ể ề ấ ạ ấ
a. Các ch t đc c u t o t các h t riêng bi t.ấ ượ ấ ạ ừ ạ ệ
b. th r n thì các phân t v t lí chuy n đng không ng ng.Ở ể ắ ử ậ ể ộ ừ
c. Phân t là h t ch t nh nh t.ử ạ ấ ỏ ấ
d. Gi a các nguyên t không có kho ng cách.ữ ử ả
Ph n tr c nghi m đ thi h c kì 2 môn V t lí 8.ầ ắ ệ ề ọ ậ
Câu 8. M t viên đá đc ném lên cao theo ph ng th ng đng. Khi nào có s chuy n hóa t thộ ượ ươ ẳ ứ ự ể ừ ế
năng thành đng năng.ộ
a. Ch khi v t đang đi lên ỉ ậ b. Khi b r i xu ng.ị ơ ố
c. Đt đi m cao nh t. ạ ể ấ d. T t c đu sai.ấ ả ề
Câu 9: Th m t c c đng vào l p b m t c a m t c c n c r i khu y lên, đng tan và n cả ộ ụ ườ ớ ề ặ ủ ộ ố ướ ồ ấ ườ ướ
có v ng t. Gi i thích nguyên nhân hi n t ng lý thú này là.ị ọ ả ệ ượ
a. khi khu y lên thì các phân t lí tính đng xen vào các kho ng cách gi a các phân t n c.ấ ử ườ ả ữ ử ướ
b. khi khu y đu n c và đng cùng nóng lên.ấ ề ướ ườ
c. b đng vào và khu y lên th tích n c trong c c tăng.ỏ ườ ấ ể ướ ố
d. Đng có v ng t.ườ ị ọ
D ng t lu n đ thi h c kì 2 V t lý l p 8 có ma tr n 2014ạ ự ậ ề ọ ậ ớ ậ
1. Nêu các cách làm và ví d thay đi nhi t năng c a m t v t.ụ ổ ệ ủ ộ ậ
2. D n nhi t là gì. Em hãy cho bi t nguyên lý truy n nhi t khi hai v t trao đi nhi t cho nhau. Hãyẫ ệ ế ề ệ ậ ổ ệ
gi i thích t i sao n i, xoong th ng làm b ng kim lo i, còn bát đĩa th ng làm b ng s .ả ạ ồ ườ ằ ạ ườ ằ ứ
3. M t máy khi ho t đng v i công su t P = 1800 (W) thì nâng đc v t n ng m = 100 (kg) lên độ ạ ộ ớ ấ ượ ậ ặ ộ
cao 8 mét trong 30 giây. Tính công mà máy đã th c hi n đc trong th i gian nêu trên và hi uự ệ ượ ờ ệ
su t c a máy trong quá trình làm vi c.ấ ủ ệ
Đ ki m tra Lý 8 h c kì 2 ch n l c năm 2014:ề ể ọ ọ ọ

