
1
ĐỀ THI VIOLYMPIC - LỚP 3 - VÒNG 14 - 17 (2010 – 2011 và 2011-2012)
BÀI THI SỐ 1: Chọn các giá trị bằng nhau :
105 cm 5070 m 20500dm 1dam 2cm
22m 2230mm 2m3cm + 2dm 2005dm
2hm 5dm 4045m 1m 5cm 5km 7dam
4km 45m 4hm 4dm x 5 660dm : 3 2km 2m
2m 2mm x 5 2km 5dam 6hm 6m 6060dm
BÀI THI SỐ 1: Chọn các giá trị tăng dần :
28250 24190 + 24190 15600 178 x 5
8100 x 6 89650 1994 89400
154 x 6 1990 1111 + 567 1840
1294 + 666 698 + 1290 234 1000 x 7 x 7
20 x 2 45 + 23 154 1980
BÀI THI SỐ 2 : Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Câu 1: Tìm b biết : 8 × b = 4344 Trả lời: b = …….……..
Câu 2: Tìm a biết : a × 9 = 1602 Trả lời: a = ………..….
Câu 3: Tìm t biết : 123 × 3 = t : 5 Trả lời: t = ………..….;
Câu 4: Tìm b biết : 8 × b = 4344 Trả lời: b = ……………
Câu 5: Tìm n biết : 6543 = n – 2345 Trả lời:n = ……………
Câu 6: 1666 x 6 – 8888 = …………….
Câu 7: 9720 : 9 – 1080 = ……………..
Câu 8: 2 giờ x 3 – 5 giờ 15 phút =…………….. phút
Câu 9: 4km x 2 + 201m = ……………..m
Câu 10: 333hm + 222hm x 2 = ……………..hm
Câu 11:3kg 6g + 5kg 3g = ……………
Câu 12: 1250 x 2 – 345 =……………..;
Câu 13: 9834 : (2 x 3) = ……………
Câu 14: 3dm 5cm + 4dm 3cm = …………… cm
Câu 15: 9834 : (2 x 3) = ……………
BÀI THI SỐ 3
Câu 1: Một cửa hàng nhập về 360kg thóc.Biết số thóc tẻ chiếm
1
3
tổng số thóc, phần còn lại là
thóc nếp.Tính khối lượng thóc nếp cửa hàng nhập về.
Trả lời : Khối lượng thóc nếp cửa hàng nhập về là ………kg.
Câu 2:Một gia đình mua 7 bao gạo nặng tất cả 315kg và đã dùng hết 5 bao. Hỏi gia đình ấy đã
dùng bao nhiêu ki – lô - gam gạo ? Trả lời : Gia đình đó đã dùng ………….gạo.
Câu 3: Người ta chia quãng đường thi chạy ma-ra-tôngdài 1890m ra làm 9 chặng bằng nhau.
Một vận động viênđã chạy hết chặng thứ 7. Hỏi vận động viên đó cần chạybao nhiêu ki-lô-mét
nữa thì về đến đích?
Trả lời: Để về đến đích vận động viên đó cần chạy ………. m nữa.
Câu 4: Người ta chia 546kg gạo vào 6 thùng bằng nhau. Hỏi 4 thùng như thế chứa bao nhiêu
ki-lô-gam gạo?

2
Trả lời: 4 thùng như thế chứa ………….kg gạo.
Câu 5: Bình có 56 viên bi. Bình cho bạn Việt một nửa số bi đó.Sau đó Bình cho chị một nửa
số bi còn lại. Hỏi Bình cho chị bao nhiêu viên bi ?
Trả lời : Bình cho chị : ………..viên bi.
Câu 6: Bình có 7 túi giấy màu như nhau đựng tổng cộng 175 tờ giấy màu.Bình đem cho An 3
túi đó. Hỏi Bình đã cho An bao nhiêu tờ giấy màu ?
Trả lời : Bình đã cho An …………tờ giấy màu .
Câu 7: Minh có 24 quyển sách, Bình có số sách gấp 3 lần của Minh. Hỏi Bình phải chuyển
cho Minh bao nhiêu quyển sách để số sách của Bình gấp 2 lần số sách của Minh?
Trả lời: Để số sách của Bình gấp đôi số sách của Minh thì Binh phải chuyển cho Minh:….. quyển
sách.
Câu 8: Hà năm nay 9 tuổi. Tuổi ông Hà bằng 6 lần tuổi Hà cộng với 8. Hỏi ông hơn Hà bao
nhiêu tuổi?
Trả lời:Ông hơn Hà : ………….. tuổi.
Câu 9: Năm nay con 9 tuổi. Tuổi con bằng
1
4
tuổi mẹ và bằng
1
5
tuổi bố.Em hãy tính xem bố
hơn mẹ bao nhiêu tuổi?
Trả lời: Bố hơn mẹ …………….. tuổi.
Câu 10: Hiện nay mẹ Lan hơn Lan 26 tuổi. Hỏi ba năm nữa mẹ Lan bao nhiêu tuổi biết rằng
ba năm nữa Lan 12 tuổi?
Trả lời: Ba năm nữa mẹ Lan ……………tuổi.
Câu 11: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 126m,chiều dài gấp 7 lần chiều rộng.Tính
chiều rộng thửa ruộng đó.
Trả lời : Chiều rộng thửa ruộng đó là ……………. m.
Câu 12:Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 56m, chiều rộng 34m.Người ta mở rộng thành
một khu đất hình chữ nhật mớibằng cách kéo dài chiều dài 12m và chiều rộng 14m.Tính chu vi
khu đất sau khi mở rộng.
Trả lời:Chu vi khu đất sau khi mở rộng là…………….m
Câu 13: Một vườn cây ăn quả có 5 hàng cây hồng xiêm, mỗi hàng 12 cây và có 9 hàng cây
táo, mỗi hàng 18 cây.Hỏi vườn cây ăn quả đó có tất cả bao nhiêu cây?
Trả lời: Vườn cây ăn quả có tất cả : …………………. cây.
Câu 14: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều rộng là 3dm, chiều dài gấp 9 lần chiều rộng.
Hỏi chu vi mảnh bìa đó là bao nhiêu mét ?
Trả lời : Chu vi mảnh bìa đó là …………m.
Câu 15: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m.Chiều rộng bằng
1
3
chiều dài.Tính
chiều rộng mảnh vườn đó.
Trả lời : Chiều rộng mảnh vườn đó là …………….m.
Câu 16: Tìm số bị chia của một phép chia hết biết số chia là số lớn nhất có 1 chữ số; thương
là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau.
Trả lời: Số bị chia là : …………….….
Câu 17: Tìm số bị chia của một phép chia hết biết số chia là số lớn nhất có 1 chữ số; thương
là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau.
Trả lời: Số bị chia là : ………………..
Câu 18: Tìm số bị chia của một phép chia hết biết số chia là số lớn nhất có 1 chữ số; thương
là số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau.

3
Trả lời: Số bị chia là …………………
Câu 19: Tìm số bị chia của một phép chia hết biết số chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số;
thương là số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau.
Trả lời: Số bị chia là …………
Câu 20: Khi thực hiện một phép nhân, lẽ ra phải nhân số 8686 với 9 bạn An đã sơ ý viết nhầm
số 8686 thành số 8668. Hỏi tích giảm đi bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Tích giảm đi …………đơn vị.
Câu 21:Khi thực hiện một phép nhân, lẽ ra phải nhân số 1998 với 9 bạn An đã sơ ý viết nhầm
số 1998 thành số 1989. Hỏi tích giảm đi bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Tích giảm đi ……………đơn vị.81
Câu 22:Khi thực hiện một phép nhân, lẽ ra phải nhân số 1957 với 9 bạn An đã sơ ý viết nhầm
số 1957 thành số 1975. Hỏi tích tăng thêm bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Tích tăng thêm ………….đơn vị.
Câu 23: Khi thực hiện một phép nhân, lẽ ra phải nhân số 204 với 8 bạn An đã sơ ý viết nhầm
số 204 thành số 402. Hỏi tích tăng thêm bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Tích tăng thêm …………….đơn vị.
Câu 24: Khi thực hiện một phép nhân, lẽ ra phải nhân số 201 với 9 bạn An đã sơ ý viết nhầm
số 201 thành số 102. Hỏi tích giảm đi bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Tích giảm đi ………………. đơn vị.
Câu 25: Tìm số bị chia của một phép chia hết biết số chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số;
thương là số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau.
Trả lời: Số bị chia là ……………….
Câu 26:Trong một phép chia có dư, biết số chia là số lớn nhất có 1 chữ số , thương bằng 125
và biết số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia của phép chia đó.
Trả lời:Số bị chia của phép chia đó là …………
Câu 27:Cho số lẻ có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hàng chục, chữ số
hàng chục gấp ba lần chữ số hàng đơn vị. Số đã cho là …………….
Câu 28: Cho phép tính: 54 x 8. Nếu giảm thừa số thứ nhất 10 đơn vị và giảm thừa số thứ hai3
đơn vị thì tích mới giảm đi bao nhiêu đơn vị?
Trả lời: Tích mới giảm đi ………….đơn vị.
Câu 29: Trường Tiểu học Quỳnh Hưng có tất cả 435 học sinh, trong đó học sinh khối III
chiếm
1
5
tổng số học sinh tồn trường ,
1
4
số học sinhcòn lại bằng số học sinh khối I. Hỏi khối I có
bao nhiêu học sinh?
Trả lời : Khối I trường Tiểu học Quỳnh Hưng có ……….học sinh.
Câu 30: Một quyển truyện có 150 trang. Hồng đã đọc
1
6
quyển truyện đó.Hỏi Hồng đã đọc
được bao nhiêu trang của quyển truyện đó?
Trả lời : Hồng đã đọc ……………trang.
Câu 31:Một quyển truyện có 184 trang.Dung đã đọc được
1
4
số trang của quyển truyện đó.
Tính số trang truyện Dung chưa đọc.Trả lời : Số trang Dung chưa đọc là ……….trang.138
Câu 32: Mẹ Thảo mua về 36 quả quýt. Mẹ đem biếu ông bà một nửa.Số còn lại mẹ chia đều
cho hai chị em Thảo.Hỏi chị em Thảo mỗi người được bao nhiêu quả quýt ?
Trả lời : Chị em Thảo mỗi người được ………………quả quýt.

4
Câu 32: Mẹ mua 1 con cá chép giá 32 nghìn đồng và 3 kg cà chua giá 8000 đồng 1kg. Mẹ đưa
cho cô bán hàng 100 nghìn đồng.Hỏi chị bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu nghìn đồng ?
Trả lời : Cô bán hàng phải trả lại mẹ ……………nghìn đồng.
Câu 33: Anh Bình nhập về 3 bộ dàn ăng-ten ti-vi hết 225 nghìn đồng.Hỏi nếu anh mua gấp
đôi số lượng hàng đóthì anh phải trả bao nhiêu tiền?
Trả lời : Anh mua gấp đôi số lượng hàng đó thì phải trả ………………..nghìn đồng.
Câu 34:Người ta xếp các que có độ dài lần lượt là 1cm; 2cm; 3cm; 4cm; 5cm; 6cm; 7cm; 8cm
thành một hình vuông. Hãy tính độ dài cạnh hình vuông đó.
Trả lời:Độ dài cạnh hình vuông là …………………cm.
Vòng 15 - lớp 3- (2010-2011)
BÀI THI SỐ 1: Chọn các giá trị bằng nhau :
BÀI THI SỐ 2
Bài 1.Một bà mang ra chợ bán 132 quả trứng vừa trứng gà và trứng vịt, trong đó số trứng vịt
chiếm
1
6
tổng số trứng. Có ……….quả trứng gà.
Bài 2: Bác An nuôi tất cả 48 con thỏ, bác đã bán đi
1
8
số thỏ. Bác An còn lại số thỏ là : ….con.
Bài 3 Bác Hà nuôi tất cả 63 con gà, bác đã bán đi
1
9
số gà. Bác Hà còn lại số gà là : …..con.
Bài 4 Có 2 túi kẹo, túi thứ nhất có 70 cái, túi thứ 2 có 65 cái. Số kẹo đó đem chia đều cho 9
bạn. Số kẹo mỗi bạn được chia là : ……….cái.
Bài 5 Một người mua 2 gói kẹo và 2 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 85g và mỗi gói bánh cân
nặng 250g. Số bánh kẹo người đó đã mua nặng ……….g.
Bài 6 Người ta xếp 900 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào các
thùng, mỗi thùng 9 hộp. Số thùng bánh xếp được tất cả là …….thùng.
Bài 7 Hiện nay tuổi bố Lan gấp 7 lần tuổi Lan. Biết hiện nay bố Lan 35 tuổi. Tổng số tuổi hai
bố con hiện nay là : ……….tuổi.
Bài 8 Khi thực hiện một phép tính lẽ ra phải nhân số A với 7. Một h/s lại đem chia số A cho 7
và được kết quả bằng 86. Kết quả của phép tính phải làm là : ………

5
Bài 9 Một phép chia có số bị chia bằng 68, thương bằng 9 và số dư bằng 5. Số chia là :
………
Bài 10 Một phép chia có số chia bằng 9, thương bằng 75 và số dư bằng 8. Số bị chia là : …….
Bài 11 Một thùng đựng đầy dầu nặng 22kg. Người ta đổ ra một nửa số dầu trong thùng thì
thùng dầu còn lại nặng 12kg. Thùng không đựng dầu nặng ……. kg.
Bài 12 Một thùng đựng đầy dầu nặng 23kg. Người ta đổ ra một nửa số dầu trong thùng thì
thùng dầu còn lại nặng 13kg. Thùng không đựng dầu nặng ……. kg.
Bài 15 Hỏi với 4 chữ số 1 ; 2 ; 3 và 4 viết được tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số khác
nhau……..
BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Cho m là chữ số khác 0, giá trị của biểu thức + + m) : m là
100 101 111 110
Câu 2: Một tấm vải dài 42m được chia làm 7 phần bằng nhau. 3 phần dài số mét là:
6m 14m 18m 21m
Câu 3: Cả gà và thỏ đếm được 32 chân, số gà gấp đôi số thỏ.Hỏi có mấy con gà và mấy con
thỏ?
10 con gà và 3 con thỏ 12 con gà và 6 con thỏ 6 con gà và 5 con thỏ 8 con gà và
4 con thỏ
Câu 4: Giá trị của biểu thức 24 : 3 x 2 + 6 là: 1 10 22 56
Câu 5: Trong phép chia, muốn thương tăng lên 2 đơn vị thì phải:
Tăng số bị chia lên 2 đơn vị Giảm số chia 2 đơn vị Tăng số bị chia lên 2 lần
Tăng số bị chia thêm một số bằng hai lần số chia.
Câu 6: Trong bốn biểu thức:
a/6 x (7 + 2) – 16 ; b/ 25 + 33 : (10 - 7); c/ 98 – (25 - 7) x 3; d/ 55 – (45 : 9) + 6 – 3
Biểu thức có giá trị lớn nhất là: ………………………………..
Câu 7: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 88 : (42 - 38) x 2 là:
Trừ-chia-nhân Trừ-nhân–chia Chia–trừ-nhân Nhân–chia–trừ
Câu 8: Tổng số chân chân vịt và chân mèo là 58 chân. Biết số vịt hơn số mèo là 5 con. Như
vậy số vịt và số mèo có là:
a/12 con vịt và 7 con mèo ; b/17 con vịt và 6 con mèo ;
c/13 con vịt và 8 con mèo ; d/14 con vịt và 7 con mèo
Câu 9:Trong phép cộng nếu tăng một số hạng lên 6 đơn vị và giảm số hạng còn lại 2 đơn vị
thì:
Tổng sẽ giảm 2 đơn vị. Tổng sẽ tặng 4 đơn vị.
Tổng sẽ tăng 6 đơn vị. Tổng sẽ tăng 8 đơn vị.
Câu 10: Lan học xong bài hết 1 giờ 10 phút. Hồng học xong bài nhiều hơn Lan 36 phút. Hỏi
cả hai bạn học xong bài hết thời gian bao nhiêu phút?
176 phút 166 phút 146 phút 156 phút
BÀI THI SỐ 3 : Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Một số gấp lên ba lần rồi trừ đi 16 thì được kết quả là 8. Số đó là:

