TRƯ NG ĐẠ I HỌ C SPKT THÀNH PH HỒ CHÍ MINH
KHOA: ĐIỆ N
ĐIỀ U KHIỂ N GIÁM SÁT MÔ HÌNH SẢ N XUẤ T
CÀ PHÊ BỘ T
(TOÀN BỘ GIẢ LẬ P, KHÔNG CẦ N MÔ HÌNH THẬ T)
BẠ N NÀO CẦ N FILE CHẠ Y WINCC + PLC S7-300 CỦ A
MÔ HÌNH LIÊN HỆ MAIL MÌNH, HOẶ C SỐ ĐI N THOAI:
Mail: Vanngocpro@gmail.com
Phone: 0973.652.625
LỚ P: …………………..
GI NG VIÊN HƯ NG DẪ N SINH VIÊN TH C HIỆ N
………………………… 1. ……………..
MSSV
2. .................
MSSV
3. .........................
MỤ C LỤ C
CHƯ Ơ NG I: TỔ NG QUAN VỀ NGUYÊN LI U............................................................. 1
1.1. GI I THIỆ U CHUNG............................................................................................. 1
1.1.1. Ngu n gố c......................................................................................................... 1
1.1.2. Phân lo i............................................................................................................ 1
1.2. C U TẠ O CỦ A QU CÀ P.............................................................................. 2
1.2.1. C u tạ o .............................................................................................................. 2
1.2.2. Thành ph n hóa họ c.......................................................................................... 2
1.3. NH HƯ NG CỦ A CÀ PHÊ................................................................................. 4
1.4. THU HÁI QU CÀ PHÊ TƯ Ơ I.............................................................................. 5
CHƯ Ơ NG II: QUY TRÌNH CH BIẾ N CÀ P B T .................................................... 6
2.1. QUY TRÌNH CH BIẾ N ........................................................................................ 6
2.2. THUY T MINH QUY TRÌNH............................................................................... 6
2.2.1. Nguyên li u....................................................................................................... 7
2.2.2. Rang .................................................................................................................. 7
2.2.3. Nghi n............................................................................................................... 9
2.2.4. Đóng gói.......................................................................................................... 10
2.2.5. Loadcell (C m biế n cân trọ ng lư ng)............................................................. 10
2.2.6. C m biế n nhiệ t độ ........................................................................................... 11
2.3. Tìm hi u về WinCC flexible.................................................................................. 12
2.3.1. Khái quát chung .............................................................................................. 12
3.3.2. Điề u khiể n và giám sát trong WinCC flexible................................................ 12
2.3.2. M t số Tab cơ bả n trong WinCC flexible....................................................... 14
2.4. PLC S7-300............................................................................................................ 17
2.4.1. Khái ni m chung................................................................................................. 17
2.4.2. Đặ c điể m và vai trò c a PLC .............................................................................. 17
2.4.3. c u trúc cơ bả n PLC............................................................................................ 18
2.4.4. Thiế t bị điề u khiể n logic khả trình simatic S7-300............................................. 19
2.4.4.1.C u hình c ng............................................................................................... 19
2.4.5. Ph n mề m lậ p trình cho S7-200.......................................................................... 24
CHƯ Ơ NG III: SƠ ĐỒ KHỐ I VÀ L P TRÌNH PLC S7-300.......................................... 32
3.1. SƠ ĐỒ KHỐ I HỆ THỐ NG ................................................................................... 32
3.1.1. đồ khố i hệ thố ng ........................................................................................ 32
3.1.2. Gi i thích sơ đồ ............................................................................................... 33
3.2. ĐẦ U VÀO/RA PLC .............................................................................................. 34
3.2.1. Đầ u vào/ra th c tế ........................................................................................... 34
3.2.2. Th ng kê các mi n nhớ ................................................................................... 34
3.3. KÊT N I VÀO RA PLC ....................................................................................... 35
3.4. L P TRÌNH TRONG PLC S7-300 ....................................................................... 39
3.5. GIÁM SÁT B NG WINCC FLEXIBLE.............................................................. 39
L I GIỚ I THIỆ U
phê m t loạ i c uố ng từ rấ t lâu đờ i và đư c ư a chu ng đế n ngày m
nay. phê không ch chiế m nh th trư ng trong c mà còn m t các thị
trư ng lớ n như : M , Đứ c, Pháp, Ý…góp phầ n giả i quyế t việ c làm đem lạ i hiệ u
qu kinh tế .
phê (café: tiế ng pháp) là m t loạ i thứ c uố ng màu đen chứ a caffein đư c
s n xuấ t từ nhữ ng hạ t phê rang lên. phê đư c xem là m t loạ i hàng v giác
ơ ng vị phong phú, tạ o cả m giác sả ng khoái, hư ng ph n cho ngư i dùng
đặ c biệ t dễ tạ o thành thói quen (còn g i là “nghi n”).
Tuy nhiên sau quá trình thu ho ch nế u không bả o quả n hợ p thì phê d bị tổ n
th t về khố i lư ng ch t ng. Mộ t giả i pháp là chế biế n thành phê nhân đ
làm ngu n nguyên li u cho việ c chế biế n tiế p theo: cà phê hòa tan, phê không
hòa tan…mang nh ng hư ơ ng vị đặ c t ng riêng.
Đó là lí do nhóm chúng em ch n đề tài “CÀ PHÊ KHÔNG HÒA TAN”.
1
CHƯ Ơ NG I: TỔ NG QUAN V NGUYÊN LI U
1.1. GI I THIỆ U CHUNG
1.1.1. Ngu n gố c
phê đư c sử dụ ng lầ n đầ u tiên vào thế kỉ thứ 9, khi đư c khám pra từ
vùng cao nguyên Ethiopia. Cho t i khi Crit-Tôp-Cô-Lông các nhà thám hi m
khác m ra Châu M vào năm 1496 thì loài ngư i mớ i biế t đế n quê ơ ng th
hai c a cà phê là Nam Mỹ trên đấ t nư c Braxin rộ ng l n. Từ thế giớ i Hồ i giáo,
phê đế n Ý, sau đó phầ n còn l i củ a Châu Âu, Indonesia Mĩ. Hi n nay cà
phê đư c trồ ng ở khắ p mọ i nơ i.
1.1.2. Phân lo i
a. Cà phê chè (coffee Arabical)
Đây là cà phê đư c trồ ng lâu đờ i nhấ t và tiêu th nhiề u nhấ t trên thế giớ i vì thơ m
ngon, du (chiế m 70% sả n ng cà phê trên thế giớ i). m ng cafein trung
bình 1.3%. Ngu n gố c cao nguyên Jimma, thu c c Etiopia, vùng nhi t đớ i
phía Châu Phi.
Cây thu c dạ ng bụ i thân cao 3-4m, cành đố i xứ ng, mề m, rủ xuố ng. mọ c đố i
x ng hình tr ng dài, đ u nhọ n, rìa quăn, xanh đậ m. Quả cà phê thu c loạ i qu
tht, hình tr ng, khi chín có màu đỏ ơ i, dài 10-18mm, r ng 8-12mm. H t cà phê
hình tròn d t, có màu xanh xám, xanh l c (tùy theo gi ng và đi u kiệ n bả o quả n).
Cây cà phê chè đ c tính tự thụ phấ n nên có độ thu n chủ ng cao n các loạ i
cà phê khác.
Cây phê chè ư a i mát hơ i l nh. Nhiệ t độ thích hợ p 18-25 0C, t t nhấ t là
10-20 0C. Do yêu c u như vậ y nên phê thư ng đư c trồ ng miề n núi độ
cao 600-2500m.
b. Cà phê vố i (Coffe canephora)
Ngu n gố c khu v c Công-Gô, mi n núi th p xích đạ o và nhi t đ i y Châu
Phi, r t nhiề u chủ ng loạ i khác nhau về kích thư c, độ gợ n sóng củ a phiế n ,
hình d ng quả …Cà p v i hàm ng cafein trong hạ t chiế m 1,79-3,06%
(cao nh t trong ba loạ i cà phê).
Cây có m t hoặ c nhiề u thân, cao 8-12m, cành i r xuố ng. hình tr ng hoặ c
hình lư i mác, mũi nhọ n, phiế n lá gợ n sóng mạ nh. Quả hình tr ng, núm quả nhỏ ,
trên qu thư ng có nhiề u gân dọ c, quả chín có màu đ hoặ c hồ ng. Kích thư c hạ t
thư ng nhỏ n pchè, h t d ng hình tròn, y, màu xanh b c, xanh lụ c
(tùy ch ng loạ i và cách chế biế n). T lệ nhân trên qu cao hơ n cà phê chè.
2
Cà phê v i không tự thụ phấ n đư c. Thích hợ p vớ i khí hậ u nóng ẩ m, nhiệ t độ 24-
26 0C.
c. Cà phê mít (Coffee excelsa)
Xu t xứ Ubangui-Chari, sa m c Sahara (thư ng gọ i là cà phê sari).
Hàm ng cafein trong hạ t 1,02-1,15%. Cây cao 6-15m. Qu hình tr ng, i
d t, m quả lồ i. Quả to khi chín màu đ sẫ m, h t màu xanh ng vàng, v lụ a
bám ch t vào h t làm khó tróc h t. Cà phê mít vchua, ch t ng c uố ng
ít đư c ư a chu ng.
1.2. C U TẠ O CỦ A QUẢ CÀ PHÊ
1.2.1. C u tạ o
Qu cà phê g m nhữ ng phầ n sau (đi từ vỏ vào nhân).
- L p vỏ quả : Là l p vỏ ngoài cùng m m mỏ ng, có màu xanh ho c đỏ . Vỏ củ a cà
phê chè m m hơ n cà phê vố i và cà phê mít.
- L p vỏ thịt: N m i lớ p vỏ quả . Vỏ thịt cà phê chè m m, chứ a nhiề u chấ t
ng t dễ xay xát hơ n. Vỏ thịt cà phê mít c ng và dày hơ n.
- L p vỏ trấ u: Cứ ng, chứ a nhiề u chấ t xơ bao b c xung quanh nhân. Vỏ trấ u củ a
cà phê chè m ng, dễ đậ p hơ n vỏ trấ u cà p mít và cà phê v i.
- L p vỏ lụ a: Là l p vỏ mỏ ng nằ m sát nhân cà phê, màu s c đặ c tính khác
nhau tùy thu c loạ i cà phê. V lụ a cà phê cmàu tr ng bạ c rấ t mỏ ng d
bong ra kh i hạ t trong quá trình chế biế n. Vỏ lụ a cà phê vôi màu nâu nh t, vỏ lụ a
phê mít màu vàng nh t.
- Nhân phê: N m trong cùng. L p tế bào ngoài c a nhân thì c ng và nh ng
tế bào nh , trong chấ t dầ u. M t quả cà phê th có 1,2 hoặ c 3 nhân. Thông
thư ng chỉ có 2 nhân.
1.2.2. Thành ph n hóa họ c
phê nhân d ng thư ơ ng phẩ m ch a: lipit, khoáng, lipit…Ngoài ra trong nhân
phê còn ch a mộ t ng đáng kể Vitamin thuộ c nhóm B (như B1, B2, B6, B12),
các ch t bay hơ i và c u tử y mùi thơ m.
a. Nư c
Trong nhân phê đã s y khô, c còn l i 10-12% dạ ng liên kế t. Khi hàm
ng c cao n, các lo i nấ m mố c phát triể n làm m ng hạ t. Mặ t khác, hàm