DINH DƯỠNG CHO PH N GIAI ĐON TIN MÃN KINH
VÀ MÃN KINH
BS NGÔ BÍCH TRÂN, TTDD/TP.HCM
I.ĐỊNH NGHĨA
Mãn kinh xy ra khi người ph n ngng hn hành kinh do bung trng không còn kh
năng hot động bình thường na. Đây là mt chn đoán hi cu, ch được khng định sau khi
mt ph n ngưng kinh 12 tháng liên tc mà không có lý do nào rõ ràng. Mãn kinh là mt chuyn
tiếp gia hai giai đon ca cuc đời, không phi là mt bnh lý.
Mãn kinh sm khi hin tượng ngưng kinh nguyt xut hin dưới tui mãn kinh trung bình.
Tui mãn kinh trung bình ca n ti M là 51. Phn ln ph n mãn kinh tui 48-55.. Nếu mãn
kinh trước 40 tui là mãn kinh sm. Ph n mãn kinh sm cn được đánh giá các vn đề sc
khe. Khong 5% n b mãn kinh sm.
Tin mãn kinh thường bt đầu khong tui 35-45, kéo dài t 5-15 năm. Trong giai đon
này, người ph n vn có chu k kinh đều nhưng bt đầu có nhng thay đổi v lượng máu mt và
khong thi gian hành kinh.
Tui mãn kinh là t dùng để gi chung khong thi gian ngay trước mãn kinh, khi bt đầu
có các du hiu lâm sàng và sinh hoá ca suy gim chc năng bung trng cho đến vài năm đầu
tiên sau khi ngưng kinh nguyt. Tui mãn kinh có th kéo dài khong 3-5 năm. Trong giai đon
chuyn tiếp, thường xut hin các chu k kinh nguyt không đều.
II.NGUYÊN NHÂN
1.Mãn kinh sm
Stress tình cm âm tính kéo dài
Mt máu nhiu khi sinh
U tuyến yên
Chy sa kéo dài
Sanh con hay no thai nhiu ln
Nhim khun kéo dài
Lao động th lc quá mc
Suy dinh dưỡng
Các bnh toàn thân nng
2.Mãn kinh nhân to:
Ct b bung trng hai bên
Tia x
3.Mãn kinh sinh lý: sau tui 45-55
Rt khó xác định được tui mãn kinh chính xác ca tng ph n. Các yếu t sc tc, s con
và các yếu t địa lý không có nh hưởng. Yếu t gia đình không rõ nét. Ph n hút thuc lá mãn
kinh sm hơn người khác t 1-2 năm. Ph n ung rượu, không mang thai ln nào hay sng
tng lp cao cũng có khuynh hướng mãn kinh hơi sm.
IV.CÁC TRIU CHNG LÂM SÀNG CA TUI MÃN KINH
Các triu chng lâm sàng ca tui mãn kinh rt thay đổi. Mt s ph n không có triu chng
gì, mt s gp nhiu triu chng gây khó chu.
CÁC TRIU CHNG THƯỜNG GP CÁC TRIU CHNG KHÁC
Cơn bc ha và đổ m hôi đêm và/hay cơn
lnh
Tim đập nhanh
Cáu gt, khó chu
Ri lon cm xúc, d khóc
Ri lon gic ng
Mt
Lo lng, hong s
Cm giác mun chết
Khó tp trung
Gim trí nh, lú ln
Ri lon kinh nguyt
Mt hưng phn tình dc
Khô âm đạo
Tiu không kim soát, tiu nhiu ln
Da b nga, râm ran như có kiến bò
Cm giác châm chích, đin git dưi da
Đau cơ và khp
Nga, bt rt tay chân
Thường nhc đầu
Căng tc vú
Ri lon tiêu hoá
Bng rát lưỡi
Đầy hơi, khó tiêu
Phù đột ngt
Trm cm
Tăng d ng
Tăng cân, mt vòng eo
Rng tóc, tăng lông mt
D b nhim trùng
Loãng xương
Hu qu lâu dài: các ri lon thường xy ra lng l, không triu chng cho đến khi xy ra
biến chng
1.Xương mt dn cht vôi và các cht khoáng khác gây ra loãng xương.
2.Tn sut tai biến tim mch tăng lên: nhi máu cơ tim, suy động mch vành
3.Da, cân, t chc liên kết mt tính đàn hi nên da nhăn, t cung sa ra ngoài âm đạo nht là
các ph n sanh con nhiu ln và có rách tng sinh môn trước đó
4.Động mch xơ cng dn gây ra cao huyết áp và suy động mch vành
Xếp theo th t thi gian thì các triu chng trên như sau:
Tin mãn kinh Mãn kinh Sau mãn kinh
Estrogen Estrogen ↓↓ Estrogen ↓↓↓
Ri lon kinh nguyt Thay đổi tính tình Âm đạo khô teo Loãng xương
Cơn bc nóng mt Hay lo lng Giao hp đau Bnh tim mch
Vã m hôi ban đêm D cáu gt D nhim trùng tăng
Mt ng Kém tp trung suy nghĩ tiết niu Bnh
Ít quan tâm t chăm sóc th són tiu Alzheimer
B ngoài
V.CÁC XÉT NGHIM CN THIT VÀ CHN ĐOÁN
1.Đánh giá thiếu máu: công thc máu, Hemoglobin, dung tích hng cu
2.Định lượng Cholesterole máu. Nếu bình thường có th lp li mi 3-5 năm
3.Chp Xquang tuyến vú (nhũ nh) mi 3 năm. Nếu nghi ng có khi u thì làm siêu âm vú.
Khi cn thiết có th sinh thiết hay phu thut ly toàn b khi u
4.Đo mt độ xương
5.Phết tế bào âm đạo mi năm để phát hin sm ung thư c t cung
6.Nếu mt ph n còn tr b tt kinh trên 12 tháng, cn làm xét nghim ni tiết để chn đoán
xác định mãn kinh: FSH, LH, Estrogen, Progesteron trong máu
7.Xét nghim nước tiu
Ngoài ra, khi khám nếu có phát hin thêm bnh lý nào khác, có th làm thêm xét nghim để chn
đoán.
Cn phát hin sm các ung thư thường gp ph n ln tui:
Phết tế bào âm đạo mi năm
Nếu có rong huyết thì no sinh thiết bung t cung
Chp Xquang tuyến vú (nhũ nh) mi 3 năm (đặc bit chú trng đến nhng người có
nguy cơ cao như ph n không có gia đình, không có con hay không cho con bú, gia
đình có người b ung thư vú, ph n trên 45 tui). Nếu nghi ng có khi u thì làm siêu
âm vú. Khi cn thiết có th sinh thiết hay phu thut ly toàn b khi u
Khám âm đạo và siêu âm (tt nht qua đầu dò âm đạo) để phát him sm các bt
thường ca cơ quan sinh dc như khi u bung trng, khi u t cung.
Chn đoán mãn kinh:
Lâm sàng: + Vô kinh trên 12 tháng
+ Triu chng mãn kinh:
Ri lon vn mch: cơn bc ha
Teo sinh dc
Cn lâm sàng: FSH 40 đơn v/lít
Chn đoán phân bit:
Các cơn bc nóng và vã m hôi: cn phân bit cường giáp, u ty thượng thn, carcinoid
Ph n dưới 40 tui có hin tượng tt kinh cn phân bit gia mãn kinh sm vi hi chng
bung trng không đáp ng bng ni soi bng, sinh thiết bung trng xem có còn nang noãn sơ
cp hay không
VI.ĐIU TR
A.Ch định điu tr trong mãn kinh
Có 3 lý do chính cn ch định điu tr trong mãn kinh:
Điu tr các ri lon vn mch, triu chng đường tiết niu sinh dc do thiếu ht
Estrogen
D phòng, điu tr loãng xương nếu có
D phòng tai biến hay t vong do các loi bnh tim mch
B.Điu tr ni tiết (khi cn): dùng Estrogen thiên nhiên. Khong 2-3 tháng sau khi x dng
ni tiết, cn tái khám để bác sĩ xem tác dng, hiu qu, liu lượng, tác dng ph, có cn thay đổi
thuc hay không cũng như phát hin sm các loi ung thư sinh dc n. Sau đó phi tái khám ít
nht mi 6-12 tháng.
C.Các điu tr khác:
Clonidin, Propanolol: điu tr cơn bc ha
Điu tr các bnh lý kèm theo nếu có: nhim trùng tiu, tăng lipid máu, loãng xương, các
bnh lý tim mch.v.v
VII.DINH DƯỠNG
Duy trì cân nng thích hp: BMI 20-22 kg/m2
Đảm bo nhu cu năng lượng: tùy theo tui, gii tính, loi hình vn động và mc hot
động th lc để tránh tình trng suy dinh dưỡng hay tha cân, béo phì.
Đảm bo các cht dinh dưỡng cn thiết:
Hn chế cht béo (trung bình 20g hay 4 mung cà phê/ngày), đặc bit là các loi m bão
hoà (tht bò, tht heo, và thm chí tht gà). Nên x dng các acid béo cn thiết như omega-3 và
omega-6 có th giúp ci thin mt s triu chng ca mãn kinh: trm cm, gim m trong máu,
ci thin các triu chng ca viêm khp và gim nguy cơ ung thư vú. Omega-3 có trong bí ngô c
ht, du ci, đặc bit EPA (eicosapentaenoic) và DHA (docosahexaenoic) cha trong cá hi, cá
thu, cá trích, cá mòi, cá trng, to, rong bin, trng. Nên ăn cá bin ít nht 3 ln/tun. Omega-6
có trong bp, ht hướng dương, mè, đặc bit GLA (gammalinolenic acid) có trong hoa anh tho,
to lc lam và AA (arachidonic acid) có trong tht các sn phm sa, trng, mc.
Hn chế cht bt đường s giúp kim soát được cân nng, gim trm cm và thay đổi khí
cht. Nên ăn các loi đường phc (có trong các loi trái cây, rau c, ngũ cc) tránh các đường
đơn (đường < 20g/ngày) có nhiu trong các loi bánh ko ngt, nước ngt.
Ăn đủ thc ăn giàu đạm. Mi ngày nên ăn trung bình 50g tht, 100g tàu h, 50-100g cá,
30g đậu đỗ. Trng 3-4 qu/tun. Nếu m máu cao hay có bnh si mt: ăn 1-2 qu/tun
Ăn nhiu rau qu (300g/ngày) và trái cây (200g/ngày) s cung cp nhiu cht xơ, các
vitamin B, C, D, E và khoáng cht giúp bo v bnh tim mch, xương khp, mt s bnh ung
thư. Các cht xơ giúp gim m máu, tránh táo bón.
Cung cp đủ nhu cu Canxi: 1000-1200 mg/ngày (lượng Calci nên dưới 2000 mg/ngày).
Sa và các chế phm t sa là ngun cung cp Canxi tt v s lượng và cht lượng (d hp thu).
Nên dùng khong 60g đậu nành hay 2 cc sa đậu nành mi ngày.
Cung cp đủ vitamin D: 200-400 đơn v/ngày. Phơi nng sáng 30 phút/ngày
Có th x dng thêm mt s các vitamin và khoáng cht cn thiết nếu chế độ ăn không
đảm bo cung cp đủ, đặc bit là các cht chng oxy hoá như: vitamin C, E, β carotene, selen,
km, lycopene...
Hn chế ăn mn: mui < 10g/ngày (nếu có bnh thn, tim mch, tiu đường: < 6g/ngày).
Hn chế mui trong khu phn ăn bng cách: nêm lt, không chm thêm nước mm, mui, nước
tương, chao, bt dùng bt ngt, gim các thc ăn mn như mm, tương, dưa cà, dưa mui, tránh
các thc ăn chế biến sn (mì ăn lin, giò ch, lp xưởng, đồ hp..).
Ung 8-10 ly nước mi ngày.
Tránh s dng các cht kích thích như: cà phê, thuc lá, rượu, chocolate.
Tp th dc đều đặn mi ngày (ít nht 5 gi/tun) giúp duy trì cân nng, gim vòng eo,
gim huyết áp, duy trì và tăng cường sc cơ, phòng nga gãy xương do loãng xương.
To mt môi trường sng lành mnh, hnh phúc.
VIII.KT LUN
Mãn kinh xy ra khi n ngng hn hành kinh 12 tháng liên tc. Mãn kinh là mt chuyn
tiếp gia hai giai đon ca cuc đời, không phi là mt bnh lý.
Cn khám định k để phát hin sm các bnh lý: loãng xương, bnh tim mch, các loi
ung thư n.
Duy trì cân nng thích hp. Hn chế cht béo, cht bt đường. Tăng rau và trái cây trong
chế độ ăn. Ung 2 ly sa/ngày. Hn chế cà phê, thuc lá, rượu.
Tp th dc mi ngày
IX.TÀI LIU THAM KHO
1. Caùc vaán ñeà veà söùc khoûe sinh saûn cuûa phuï nöõ tuoåi maõn kinh. Nguyeãn thò Ngoïc Phöôïng.
Taøi lieäu sinh hoaït Hoäi Dinh Döôõng 25/8/2000
2. Dinh döôõng trong beänh lyù xöông khôùp. Nguyeãn thò Aùnh Vaân. Taøi lieäu sinh hoaït Hoäi
Dinh Döôõng 29/7/2005
3. Dinh döôõng cho phuï nöõ tieàn maõn kinh vaø maõn kinh. Nguyeãn thò Aùnh Vaân. Taøi lieäu sinh
hoaït chöông trình Dinh döôõng vaø söùc khoûe
4. Dinh döôõng vaø moät soá yeáu toá caàn thieát cho ngöôøi lao ñoäng trí oùc. Nguyeãn Thanh Danh.
Taøi lieäu sinh hoaït chöông trình Dinh döôõng vaø söùc khoûe
5. Good nutrition and menopause. http://google.com
6. Hormone references.
http://google.com
7. Menopause. http://google.com
8. Menopause treatment.
http://google.com
9. Perimenopause. http://healthopedia.com
10. Soy isoflavones. Diagnose – me treatment. http://google.com
11. Sign of menopause. http://google.com