
Đ ÁN BÊ TÔNG GVHD : ThS. NGUY N QU C THÔNGỒ Ễ Ố
Đ ÁN BÊ TÔNGỒ
1. Măt băng:
DAM CHINH
SO DO SAN
DAM PHU
COT
ED
C
BA
6600660066006600
1
2
3
4
5
6
73507350735073507350
BAN SAN
TUONG CHIU LUC
1000
2. S li u đ : ố ệ ề
- S đô Iơ
- L1 = 2.45m L2 = 6.6m
- Hoat tai tiêu chuân: p c = 9.9 kN/m2
3. Câu tao san:
+ L p s n ph hoàn thi n: ơ ơ ủ ệ γ =0.2 kN/m2; n= 1.1
+ Bê tông đá mi day 3 cm: γ= 24 kN/m3; n=1.2
+ Ban BTCT dày 10cm: γ= 25 kN/m3; n=1.1
SVTH: LÊ HÙNG LÂM 08XD601 1

Đ ÁN BÊ TÔNG GVHD : ThS. NGUY N QU C THÔNGỒ Ễ Ố
+ L p v a trat day 1.5ơ ư cm : γ= 18 kN/m3; n=1.2
4. Bêtông câp đô bên B20 : R b= 11.5MPa, Rbt=0.9 MPa, γb=1.0
5. Côt thep:
+ A I (d6-10) : RS= 225 MPa, RSW= 175 MPa( thep san, thep đai)
+ A II( d> 10) : RS= 280 MPa, RSW= 225 MPa( thep dâm, thep xiên)
I. TINH SAN
1. Phân loai ban san:
L2/L1= 6.6/2.45= 2.694 > 2 . Ban lam viêc 1 ph ng ươ
2. Chon s bô kich th c cac bô phân san: ơ ươ
a. Ban san:
+Chon m=35, D= 1.2
+
D
h L
bm
=
=(1.2x2450)/35 = 84 mm
+Chon hb = 100 mm = 0.1 m
b. Dâm phu:
+ hdp=
1612 ÷
dp
L
=
1612
6600
÷
=
5505.412 ÷
mm,
ch n họdp = 550 mm = 0.55 m
+ bdp=
42 ÷
dp
h
=
550
2 4
=
137.5 275
mm,
chon bdp= 200mm = 0.2 m.
c. Dâm chinh:
+ hdc=
8 12
dc
L
=
3 2450
8 12
x
=
612,5 918,75
mm ,
chon hdc= 700 mm = 0.7 m
+ bdc=
42 ÷
dc
h
=
700
2 4
=
175 350
mm mm,
chon
bdc =
300 mm = 0.3
d. Côt = bdc: 300x300 mm = 0.3x0.3 m
SVTH: LÊ HÙNG LÂM 08XD601 2

Đ ÁN BÊ TÔNG GVHD : ThS. NGUY N QU C THÔNGỒ Ễ Ố
3. S đô tinh: ơ
6
5
4
3
2
1
ABCD E
7350 7350 7350 7350 7350
6600 6600 6600 6600
DAM PHU 200x500 DAM CHINH 300x700
VUNG GIAM COT THEP
TUONG CHIU LUC
DAY 340
A
A B
B
C C D D
COT 300x300
+ Lob= L1-
2
dp
b
-
2
t
+
2
a
= 2450-200/2-340/2+120/2 =2240 mm = 2.24 m
+ Lo =
1
L bdp
−
= 2450-200= 2250 mm = 2.25 m
SVTH: LÊ HÙNG LÂM 08XD601 3

Đ ÁN BÊ TÔNG GVHD : ThS. NGUY N QU C THÔNGỒ Ễ Ố
2450 2450 2450
t=340
a=120
100
l
o=
2250 200 2250
DAM PHU DAM PHU
1
l
ob
=
2240 200
4. Tai trong:
a. Tinh tai:
g =(0.2x1.1+0. 03x24x1.2+0.1x25x1.1+0.015x18x1.2)x1m
= 4.158 kN/m2 .
b. Hoat tai:
p= n x pc x 1m =1.2 x 9.9 x 1=11.88 kN/m, (n = 1.2)
c. Tông tai trong tinh toan cho san:
q = p+g =11.88+4.158=16.038 kN/m
5. Tinh nôi l c: ư
+ gi a nhip biên: M=Ơ ư
2
11
ob
q L
=
11
24.2038.16 2
x
= 7.32 kN.m
+ gôi th 2Ơ ứ : M= -
2
11
s o
q L
= -
11
25.2038.16 2
x
= - 7.38 kN.m
+ nhip gi a va gôi gi a: M=Ơ ữ ư
2
16
s o
q L
=
16
25.2038.16 2
x
=
5.07 kN.m
6.Tinh côt thep:
+Tinh côt thep tai: N hip biên M= 7.32 kN.m
Gôi th 2 M= -7.38 kN.m ứ
Nhip gi a va gôi gi a ữ ư M=
5.07 kN.m
SVTH: LÊ HÙNG LÂM 08XD601 4

Đ ÁN BÊ TÔNG GVHD : ThS. NGUY N QU C THÔNGỒ Ễ Ố
+ Lây gia tri momen t i nh p biên M= 7.32 ạ ị đê tinh mâu, cac gia tri con lai tinh
t ng t .ươ ư
+ Tiêt di n ệ tinh toan: hinh ch nhât b= 1000mm, h= 100mm ư
+ Chon a= 15mm => h0= 100-15 =85 mm
+
m
α
=
2
0
xbxhxR
M
bb
γ
=
23 085.01105.110.1
32.7
xxxx
=0.088
+
092.0088.0211211 =×−−=−−= m
αξ
+ AS=
R b h
b b o
RS
ξ γ
997.3
225
085.05.111092.0 =
×××
=
m2/m = 399.7 mm2/m
+ Chon thep d8,a=120mm co A S= 401.9 mm2/m
+ μ % =
401.9
100% 100% 0.47%
1000 85
As x x
bxho x
= = =
+ μmin = 0,05 %
+ μmax =
1,0 8,5
0,37 1,4
225
b
b R
pl RS
γ
ξ
= =
%. Thoa ham l ng côt thep ươ
Ti t di nế ệ M
(kN.m)
αmξ
Ast
(mm2/m
)
As (mm2/m) μ=As/bxho
(%)
Ф @ Asch
Nh p biênị7,32 0,088 0,092 401,28 8 120 401,9 0,47
G i 2ố7,38 0,089 0,093 404,74 8 120 401,9 0,47
Nh p gi aị ữ 5,07 0,061 0,063 273,72 6 100 301,4 0,35
G i gi aố ữ 5,07 0,061 0,063 273,72 6 100 301,4 0,35
7. Bô tri côt thep:
- Thep phân bô: d6 a200
- Thep theo ph ng L2: ươ
2<
45.2
6.6
1
2=
L
L
=2.7 nên chon AS=20%As (g i 2)=20%x404.74=80.95 mmố2/m
=> Chon d6 a200 co AS=141 mm2/m
- Côt thep chiu moment âm doc theo gôi biên va phia trên dâm chinh:
AS=50%As (g i gi a) = 50% x 273.72 =136.86 mmố ữ 2/m
=> Chon d6 a200 co A S=141 mm2/m
SVTH: LÊ HÙNG LÂM 08XD601 5

