Đồ án môn hc Công ngh chế biến khí
Phm Anh Tun 1
MC LC
LI M ĐẦU ................................................................................................................. 3
TNG QUAN LÝ THUYT .......................................................................................... 4
I, Gii thiu chung v khí t nhiên và khí đồng hành ................................................. 4
1, Thành phn và tính cht chung ca khí t nhiên và khí đng hành[1] ................. 4
2, Lch s phát triên ca khí t nhiên ...................................................................... 5
II, Các phương pháp chế biến khí t nhiên và khí đồng hành ..................................... 7
1, Chun b để chế biến ........................................................................................... 7
2, Phương pháp chế biến khí bằng phương pháp ngưng t ..................................... 8
3, Chế biến khí bng phương pháp hp th ............................................................ 9
4, Chế biến khí bng phương pháp chưng cất ....................................................... 10
III, Cơ sở hóa lý của quá trình ngưng tụ nhiệt độ thp .............................................. 11
1, Khái nim v quá trình ngưng tụ ....................................................................... 11
2, Đặc đim của quá trình ngưng tụ ...................................................................... 11
3, Quá trình chuyn pha ca khí đng hành. ......................................................... 12
4, Hng s cân bng pha[1]. ................................................................................... 16
5, Phương pháp tính thành phần lng hơi[1] .......................................................... 16
6, Quá trình ngưng tụ nhit đ thp trong chế biến khí đồng hành ....................... 17
IV, Tng quan vc công ngh chế biến khí bằng phương pháp ngưng tụ nhiệt độ thp
................................................................................................................................... 19
1. Phân loi các sơ đ công ngh........................................................................... 19
2. Phân tích la chn công ngh[1] ......................................................................... 20
3. Các thiết b chính có trong qúa trình chế biến bằng phương pháp ngưng t nhiệt độ
thp. ....................................................................................................................... 27
Đồ án môn hc Công ngh chế biến khí
Phm Anh Tun 2
TÍNH TOÁN.................................................................................................................. 33
I, Mô phng công ngh bng phn mm HYSYS ..................................................... 33
1. Xây dựng cơ sở mô phng ................................................................................. 33
2. Xây dựng lưu trình chính................................................................................... 33
3. Thiết lp chu trình làm lnh bng propan .......................................................... 37
4. Thiết lập Spreadsheet xác định lượng propan ................................................... 39
II. Kết qu .................................................................................................................. 41
1, Cân bng chung ca quá trình ........................................................................... 41
2. Cân bng vt cht ti các tháp tách ................................................................... 43
3. Cân bng nhit lưng ti các tháp tách.............................................................. 46
4. Kích thước thiết b chính ................................................................................... 48
KT LUN ................................................................................................................... 49
TÀI LIU THAM KHO ............................................................................................. 50
Đồ án môn hc Công ngh chế biến khí
Phm Anh Tun 3
LI M ĐẦU
Ngành du khí Vit Nam mt ngành mi phát triển được hơn 20 m nhưng đã
chiếm mt phn quan trng trong s phát trin của đất nước. Đc bit ngành công
nghip chế biến dầu khí. Đây một trong nhng tiền đề bản để phát trin các ngành
công nghip quan trng ca đt nưc.
Cùng vi quá trình khai thác chế biến du thô, thì ngành công nghip chế biến
khí hiện đang phát triển mnh m. Sn phm ca các nhà y chế biến khí ca Vit Nam
hiện nay khí khô thương phẩm, LPG condensate. Trong đó hai loi sn phm
LPG và Condensate đã được tn dng triệt để mang li hiu qu kinh tế mang li hiu qu
kinh tế cho quc gia. Sn phm khí khô thương phẩm mà thành phn ch yếu là khí metan
etan, phn ln đưc dùng m nhiên liệu cho các nhà máy đin, chiếm 85 90% sn
ng khí, giá tr kinh tế thp. Trong khi đó, lượng khí dùng m nguyên liu cho các
nhà máy đạm Cà Mau và đạm Phú M, ch chiếm 6%[9].
Cùng vi s phát trin khoa họcthuật, t khí t nhiênkhí đồng hành ngưi ta
đã sản xut ra nhiu sn phm khác nhau như: rượu, axeton, NH3, phân bón, cht ty ra
tng hp… được ng dng trong nhiều ngành như: m phm, dt may, đồ gia dụng
phc v cho công nghiệp và đời sng nhân dân.
Chính nhng li ích to ln nghành du khí nói chung ngành chế biến khí
nói riêng đem lại thì việc đầu phát triển công nghip ngành công nghiệp mũi nhọn
này là một đi đúng ng của đảng nhà nưc ta nhm thúc đẩy kinh tế ci thin đời
sng nhân dân.
Trong phm vi đồ án này ta ch nghiên cứu phương pháp chế biến khí bằng phương
pháp ngưng tụ nhiệt độ thấp vì phương pháp này vừa đơn giản mà cho hiu qu cao, và
tính kh thi nht.
Đồ án môn hc Công ngh chế biến khí
Phm Anh Tun 4
TNG QUAN LÝ THUYT
I, Gii thiu chung v khí t nhiên và khí đng hành
1, Thành phn và tính cht chung ca khí t nhiên và khí đng hành[1]
Nhng cu t bản ca khí t nhiên khí đng hành là: metan, etan, propan,
butan (normal izo). Khí t nhiên đưc khai thác t c m khí, còn khí đồng hành
được khai thác t các m dầu đồng thi vi quá trình khai thác du m. Trong khí t
nhiên thành phn ch yếu metan (chiếm đến 98% th tích). Các m khí t nhiên các
túi khí nm sâu dưi mt đt.
Khí đng hành nhận được t các m du cùng vi quá trình khai thác du m.
Trong thành phn của khí đng nh ngoài cu t chính metan còn etan, propan,
butan các hydrocacbon nng với hàm lượng đáng k. Thành phn nhng cu t bản
trong khí thay đổi trong phm vi khá rng tùy theo m du khai thác. Ngoài ra trong
thành phn khí t nhiên khí đồng hành n H2O, H2S, cùng các hp cht cha lưu
hunh, S, N2 và heli.
Ngưi ta còn phân loại khí theo m ng hydrocacbon t propan tr lên. Khí
giàu propan, butan và các hydrocacbon nng (trên 150g/m3) được gi khí béo (khí du).
T khí y ngưi ta chế xăng khí, khí hóa lỏng LPG các hydrocacbon cho công ngh
tng hp hu cơ. Còn khí chứa ít hydrocacbon nng (t propan tr lên, dưi mc 50g/m3)
gi khí khô (khí gy), được s dng làm nhiên liu cho công nghiệp đi sng, làm
nguyên liu cho công ngh tng hp hu cơ, nguyên liệu cho sn xut phân đạm, sn xut
etylen, axetylen, etanol
Tr ng khí nước ta th phát hiện ước tính vào khong 1.300 t m3 khi khí.
Tr ng y phân b trên toàn lãnh th nhưng chủ yếu là các b Nam Côn Sơn, Sông
Hng, Ma Lay Th Chu.
Bng 1.1: Thành phn khí b Cu Long (% theo th tích)
M
Thành phn
Bch H
(lô 09)
Rng (lô 09)
Rạng Đông
(lô 09)
Ruby (lô 09)
Khí t do
Đồng hành
Metan C1
76,82
84,77
76,54
77,62
78,02
Etan C2
11,87
7,22
6,89
10,04
10,57
Propan C3
5,89
3,46
8,25
5,94
6,70
Đồ án môn hc Công ngh chế biến khí
Phm Anh Tun 5
Butan C4
1,04
1,7
0,78
2,83
1,74
Condensat C5+
0,32
1,3
0,5
0,97
0,38
N2
0,5
-
-
0,33
0,6
CO2
1,00
-
-
0,42
0,07
H2S
-
-
-
-
-
Bng 1.2: Thành phn khí mt s b nước M[7]
M
Thành phn
Hugoton
Austin
Deep Lake
Carthage
Earth
Metan C1
71,51
79,74
98,5
90,06
92,76
Etan C2
7,0
9,10
0,87
4,05
3,03
Propan C3
4,40
2,80
0,17
1,51
1,36
Butan C4
0,99
0,50
0,06
1,11
0,80
Condensat C5+
0,02
0,16
0,10
0,74
1,64
N2
15,50
7,30
-
1,83
-
CO2
-
-
0,30
0,70
0,41
H2S
-
-
-
-
-
Heli
0,58
0,40
-
-
-
2, Lch s phát triên ca khí t nhiên
Khí t nhiên đã đưc phát hin t thi c đại Trung Đông. Hàng ngàn năm trước,
được chú ý đến khi xut hin ngn la cháy mãi không tắt do sét đánh tại những nơi
khí rò r. Ti Persia, Hy Lp và Ấn Đ, h đã xây dựng những đền thi xung quanh nhng
nơi đó để phc v tôn giáo. Tuy nhiên, giá tr v năng lượng không được chú ý cho đến
tn những năm 900 TCN, người Trung Quc đã khoan giếng khí t nhiên đầu tiên vào
năm 211 TCN. Tại Châu Âu, khí t nhiên không được biết đến cho đến khi được phát
hin tại Anh vào năm 1659, mặc đến tn 1790 mới được thương mại hóa. Năm
1821 ti Fredonia, M người dân đã phát hiện thy nhng bt khí ni lên ti mt con lch.
Wiliam Hart, được coi cha đẻ của ngành khí thiên nhiên, đã đào giếng khí đầu tiên ti Bc
M.
Trước đây, khí thiên nhiên được phát hiện như hệ qu ca quá trình thăm dò dầu
thô. Khí t nhiên đưc coi sn phm không mong mun, trong quá trình khoan du gp
phi m khí, công nhân phi dng khoan để khí t do thoát ra ngoài. Cho đến tn