
Đ án công ngh : x lý n c th i ngành ch bi n th y s nồ ệ ử ướ ả ế ế ủ ả
M ĐU Ở Ầ
1. Đt v n đặ ấ ề.
Ngu n g c m i s bi n đi v môi tr ng s ng đang x y ra hi n nay trên th gi iồ ố ọ ự ế ổ ề ườ ố ả ệ ế ớ
cũng nh n c ta là các ho t đng kinh t , phát tri n c a xã h i loài ng i. Các ho tư ở ướ ạ ộ ế ể ủ ộ ườ ạ
đng này, m t m t làm c i thi n ch t l ng cu c s ng c a con ng i, m t khác l iộ ộ ặ ả ệ ấ ượ ộ ố ủ ườ ặ ạ
t o ra hàng lo t khan hi m, c n ki t ngu n tài nguyên thiên nhiên, gây ô nhi m, suyạ ạ ế ạ ệ ồ ễ
thoái môi tr ng kh p m i n i trên th gi i. Vì v y, b o v môi tr ng tr thành v nườ ắ ọ ơ ế ớ ậ ả ệ ườ ở ấ
đ toàn c u, là qu c sách c a h u h t các n c trên th gi i.ề ầ ố ủ ầ ế ướ ế ớ
Là m t qu c gia ven bi n v i di n tích vùng bi n r ng g p ba di n tích đt li n, ch aộ ố ể ớ ệ ể ộ ấ ệ ấ ề ứ
đng nhi u tài nguyên và ngu n l i phong phú. Vi t Nam d a vào ti m năng nh v yự ề ồ ợ ệ ự ề ư ậ
đ phát tri n kinh t bi n; kéo theo đó là s phát tri n c a ngành ch bi n th y s n.ể ể ế ể ự ể ủ ế ế ủ ả
Do đc đi m công ngh c a ngành, ngành ch bi n thu s n đã th i ra môi tr ngặ ể ệ ủ ế ế ỷ ả ả ườ
m t l ng l n n c th i cùng v i các ch t th i r n và khí th i, gây ô nhi m đn cácộ ượ ớ ướ ả ớ ấ ả ắ ả ễ ế
ngu n n c và gây ô nhi m môi tr ng, nh h ng đn s c kh e c a c ng đngồ ướ ễ ườ ả ưở ế ứ ỏ ủ ộ ồ
xung quanh. Vì v y, v n đ ô nhi m c a các công ty ch th y s n đang là m i quanậ ấ ề ễ ủ ế ủ ả ố
tâm hàng đu c a các nhà qu n lý môi tr ng.Vi c nghiên c u x lý n c th i choầ ủ ả ườ ệ ứ ử ướ ả
ngành ch bi n thu s n, cũng nh các ngành công nghi p khác đang là m t yêu c uế ế ỷ ả ư ệ ộ ầ
c p thi t đt ra không ch đi v i nh ng nhà làm công tác b o v môi tr ng mà cònấ ế ặ ỉ ố ớ ữ ả ệ ườ
cho t t c m i ng i chúng ta. Đ kh c ph c v n đ ô nhi m c a n c th i ngànhấ ả ọ ườ ể ắ ụ ấ ề ễ ủ ướ ả
ch bi n th y s n, đ án này s trình bày ph ng pháp x lý phù h p v m t k thu tế ế ủ ả ồ ẽ ươ ử ợ ề ặ ỹ ậ
và kinh t đ x lý n c th i đt tiêu chu n cho phép. Đ án công ngh môi tr ngế ể ử ướ ả ạ ẩ ồ ệ ườ
này t p chung nghiên c uậ ứ : Thi t k h th ng x lý n c th i c a ngành ch bi n th yế ế ệ ố ử ướ ả ủ ế ế ủ
s n đt tiêu chu n c t B, QCVN 11:2008/ BTNMT. ả ạ ẩ ộ
Nhóm 1 Page 1

Đ án công ngh : x lý n c th i ngành ch bi n th y s nồ ệ ử ướ ả ế ế ủ ả
2.N i dung c a đ án g m 4 ch ng:ộ ủ ồ ồ ươ
Ch ng 1: T ng quan v ngành ch bi n th y s n và đc tr ng dòng th i c aươ ổ ề ế ế ủ ả ặ ư ả ủ
ngành ch bi n th y s nế ế ủ ả
Ch ng 2: T ng quan v các ph ng pháp x lý ch t th i và đ xu t côngươ ổ ề ươ ử ấ ả ề ấ
ngh x lý n c th i ngành ch bi n th y s n.ệ ử ướ ả ế ế ủ ả
Ch ng 3: Phân tích l a ch n s đ công ngh h th ng x lý n c th i ngànhươ ự ọ ơ ồ ệ ệ ố ử ướ ả
ch bi n th y s nế ế ủ ả
Ch ng 4: Tính toán thi t k h th ng x lý. ươ ế ế ệ ố ử
T ng k t.ổ ế
Nhóm 1 Page 2

Đ án công ngh : x lý n c th i ngành ch bi n th y s nồ ệ ử ướ ả ế ế ủ ả
CH NG 1: T NG QUAN V NGÀNH CH BI N TH Y S N VÀ ĐCƯƠ Ổ Ề Ế Ế Ủ Ả Ặ
TR NG DÒNG TH I C A NGÀNHƯ Ả Ủ
1.1 Tình hình s n xu t và phát tri n c a ngành ch bi n th y s n trong nh ngả ấ ể ủ ế ế ủ ả ữ
năm g n đâyầ
Vi t Nam là m t qu c gia ven bi n Đông Nam Á, có khí h u nhi t đi m gió mùa, cóệ ộ ố ể ậ ệ ớ ẩ
r t nhi u l i th đ phát tri n các ho t đng c a ngành th y s n. Là m t qu c gia venấ ề ợ ế ể ể ạ ộ ủ ủ ả ộ ố
bi n v i di n tích vùng bi n r ng g p ba l di n tích đt li n,không k đn các coể ớ ệ ể ộ ấ ầ ệ ấ ề ể ế
sông không tên thì t ng chi u dài các con sông là 41 km.ổ ề
Theo th ng kê c a B thu s n thì hi n nay chúng ta có h n 1.470.000 ha m t n cố ủ ộ ỷ ả ệ ơ ặ ướ
sông ngòi có th dùng cho nuôi tr ng thu s n.Ngoài ra còn có kho ng 544.500.000 haể ồ ỷ ả ả
ru ng trũng và kho ng 56.200.000 ha h có th dùng đ nuôi cá. Tính đn nay c n cộ ả ồ ể ể ế ả ướ
xây d ng đc 650 h , đp v a và l n, 5.300 h và đp nh v i dung tích x p x 12 tự ượ ồ ậ ừ ớ ồ ậ ỏ ớ ấ ỉ ỉ
m3, đc bi t chúng ta có nhi u h thiên nhiên và nhân t o r t l n nh h Tây ( 10 – 14ặ ệ ề ồ ạ ấ ớ ư ồ
tri u mệ3), h Thác Bà (3000 tri u mồ ệ 3), h C m S n (250 tri u mồ ấ ơ ệ 3).
V trí, đa lý và khí h u đc bi t đã t o cho vùng bi n Đông s đa d ng sinh h c caoị ị ậ ặ ệ ạ ể ự ạ ọ
so v i các n c trên th gi i, c v c u trúc thành ph n loài, h sinh thái và ngu nớ ướ ế ớ ả ề ấ ầ ệ ồ
gen.
Cho đn nay, trong vùng bi n này đã phát hi n đc kho ng 11.000 loài sinh v t c trúế ể ệ ượ ả ậ ư
trong h n 20 ki u h sinh thái đi n hình. Trong đó có kho ng 6.000 loài đng v t đáy,ơ ể ệ ể ả ộ ậ
2.038 loài cá, trên 100 loài cá kinh t , h n 300 loài san hô c ng, 653 loài rong bi n, 657ế ơ ứ ể
loài đng v t phù du, 537 loài th c v t phù du, 94 loài th c v t ng p m n, 225 loài tômộ ậ ự ậ ự ậ ậ ặ
bi n, 14 loài c bi n, 15 loài r n bi n, 12 loài thú bi n và 5 loài rùa bi n... Đây là ti mể ỏ ể ắ ể ể ể ề
năng to l n đ phát tri n toàn di n kinh t .ớ ể ể ệ ế
Nhóm 1 Page 3

Đ án công ngh : x lý n c th i ngành ch bi n th y s nồ ệ ử ướ ả ế ế ủ ả
Ngành th y s n Vi t Nam có m t vai trò r t to l n trong n kinh t qu c dân, đóng gópủ ả ệ ộ ấ ớ ề ế ố
cho GDP c n c kho ng 4%. Trong c c u nông – lâm – ng nghi p, th y s n chi mả ướ ả ơ ấ ư ệ ủ ả ế
kho ng 20 – 22% t tr ng. Vi t Nam đã đng vào Top 10 n c xu t kh u th y s nả ỷ ọ ệ ứ ướ ấ ẩ ủ ả
l n nh t th gi i. Năm 2012 đã đt giá tr kinh ng ch xu t kh u 6,1 t USD. Đ đtớ ấ ế ớ ạ ị ạ ấ ẩ ỷ ể ạ
đc k t qu trên, ngoài vi c phát tri n nuôi tr ng và khai thác t nhiên th y s n,ượ ế ả ệ ể ồ ự ủ ả
trong lĩnh v c ch bi n cũng phát tri n c v s l ng và quy mô s n xu t. Tính đnự ế ế ể ả ề ố ượ ả ấ ế
năm 2012, trên toàn qu c đã có 570 c s ch bi n th y s n v i quy mô công nghi pố ơ ở ế ế ủ ả ớ ệ
và hàng nghìn c s ch bi n gia công nh l , th công h gia đình v i công su t chơ ở ế ế ỏ ẻ ủ ộ ớ ấ ế
bi n kho ng 2,5 tri u t n s n ph m/ năm.ế ả ệ ấ ả ẩ
S phát tri n m nh m v s l ng và quy mô s n xu t đã nh h ng, tác đng x uự ể ạ ẽ ề ố ượ ả ấ ả ưở ộ ấ
đn môi tr ng và đi s ng ng i dân xung quanh các c s ch bi n th y s n. S nế ườ ờ ố ườ ơ ở ế ế ủ ả ả
xu t càng phát tri n t phát, thi u chi u sâu thì áp l c v v n đ ô nhi m môi tr ngấ ể ự ế ề ự ề ấ ề ễ ườ
ngày càng cao, đòi h i trách nhi m đi v i v n đ b o v môi tr ng c a nhà s nỏ ệ ố ớ ấ ề ả ệ ườ ủ ả
xu t, nhà qu n lý ngày càng l n.ấ ả ớ
Trong quá trình s n xu t, hàng năm, ch bi n th y s n s d ng kho ng 4 tri u t nả ấ ế ế ủ ả ử ụ ả ệ ấ
nguyên li u, hàng ch c mệ ụ 3 n c và hàng nghìn t n hóa ch t t y r a, kh trùng, môiướ ấ ấ ẩ ử ử
ch t l nh,… t o ra kh i l ng ch t th i r t l n, đc bi t là n c th i h u c .ấ ạ ạ ố ượ ấ ả ấ ớ ặ ệ ướ ả ữ ơ
Quy trình công ngh ch bi n th y s n n c ta hi n nay ch y u t o ra các s nệ ế ế ủ ả ở ướ ệ ủ ế ạ ả
ph m nh đông l nh, đ h p, s y khô, n c m m..ẩ ư ạ ồ ộ ấ ướ ắ
1.2. Công ngh s n xu t và đc tr ng dòng th i c a ngành ch bi n th y s nệ ả ấ ặ ư ả ủ ế ế ủ ả
1.2.1 Nguyên li u ệ
Ngu n nguyên li u ph c v cho quá trình ch bi n là các lo i th y h i s n nh cá,ồ ệ ụ ụ ế ế ạ ủ ả ả ư
tôm, m c, b ch tu c.. đc đánh b t tr c ti p t bi n ho c do ng i dân nuôi .Cácự ạ ộ ượ ắ ự ế ừ ể ặ ườ
nguyên li u h i s n c n ph i t i s ng và đm b o ch t l ng.ệ ả ả ầ ả ươ ố ả ả ấ ượ
1.2.2 Năng l ngượ
Năng l ng s d ng chính trong ch bi n thu s n là đi n cung c p cho h th ng máyượ ử ụ ế ế ỷ ả ệ ấ ệ ố
l nh c p đông b o qu n s n ph m. Ngoài ra, than và d u đc s d ng đ đt lò h iạ ấ ả ả ả ẩ ầ ượ ử ụ ể ố ơ
c p nhi t cho m t s khâu ch bi n. M t s doanh nghi p cóấ ệ ộ ố ế ế ộ ố ệ
Nhóm 1 Page 4

Đ án công ngh : x lý n c th i ngành ch bi n th y s nồ ệ ử ướ ả ế ế ủ ả
dây truy n ch bi n các s n ph m t thu s n s d ng khí gas đ s y, n ng s nề ế ế ả ẩ ừ ỷ ả ử ụ ể ấ ướ ả
ph m.ẩ
Ngoài ra còn có n c đ r a nguyên li u, và hóa ch t kh trùng là chlorine.ướ ể ử ệ ấ ử
1.2.3 S đ quy trình công ngh s n xu t ơ ồ ệ ả ấ
* Đi v i các s n ph m đông l nh ố ớ ả ẩ ạ
Quy trình ch bi n cá đông l nh: ế ế ạ
Nhóm 1 Page 5

