
ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
SV : Lâm Huỳnh Quang Đức
115
CHƯƠNG VIII
ĐIỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP TRONG MẠNG ĐIỆN
I - MỞ ĐẦU
Nhiều biện pháp điều chỉnh điện áp tại phụ tải được áp dụng nhằm đảm bảo
chất lượng điện áp vận hành, đặt thiết bị bù, phân bố công suất hợp lý trong
mạng điện, thay đổi đầu phân áp của máy biến áp thường và máy biến áp điều
áp dưới tải
Trong phạm vi đồ án môn học ngoài việc điều chỉnh thanh cái cao áp của
nguồn sẽ tính toán chọn đầu phân áp tại các trạm giảm áp nhằm đảm bảo điện
áp tại thanh cái ha áp trong phạm vi độ lệch cho phép. Việc chọn máy biến áp
có đầu phân áp điều chỉnh thường (phải cắt tải khi thay đổi đầu phân áp), hay
máy biến áp có đầu phân áp điều dưới tải phụ thuộc vào việc tính toán chọn
đầu phân áp ứng với các chế độ làm việc khác nhau của mạng điện và vào yêu
cầu phải điều chỉnh.
II - CHỌN ĐẦU PHÂN ÁP
Trong chương 7 ta đã có kết qủa tính toán điện áp phía hạ và độ lệch điện
áp khi phía cao áp giả thiết đang dùng đầu định mức.
Đầu phân áp U
p
a cao Đầu phân áp U
p
a cao
+14,24% 131,376 kV -14,24% 98,624 kV
+12,46% 129,329 kV -12,46% 100,671 kV
+10,68% 127,282 kV -10,68% 102,718 kV
+8,90 % 125,235 kV - 8,90 % 104,765 kV
+7,12 % 123,188 kV - 7,12 % 106,812 kV
+5,34 % 121,141 kV - 5,34 % 108,859 kV
+3,56 % 119,094 kV - 3,56 % 110,906 kV
+1,78 % 117,047 kV - 1,78 % 112,953 kV
0 % 115 kV (đầu định mức)
Chọn máy biến áp có 1 đầu định mức và ±8 × 1,78% theo bảng PL 4.4 (trang 132
sách hướng dẫn).
Uđm cao / Uđm hạ = 115 / 22 kV.
Chọn Ukt hạ = 1,1 x Udm hạ = 1,1 x 22= 24,2kV
Với Uyc hạ = 22 + 5% = 22 - 23,1 kV

ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
SV : Lâm Huỳnh Quang Đức
116
a) Sơ đồ thay thế của máy biến áp lúc không tải
b) Sơ đồ thay thế của máy biến áp lúc mang tải
1 - Lúc phụ tải cực đại
- Máy biến áp trạm 1
,
'
,1
,
24,2
103,855 114,241
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
1
U: điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp.
Chọn đầu phân áp (0) ứng với Upa cao = 115 kV
,
'
1
,
24,2
103,855 21,855
115
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
21,855 22
% 100 100 0,66
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ = ×= ×=−
- Máy biến áp trạm 2
,
'
,2
,
24,2
98,465 108,312
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
2
U: điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+2) ứng với Upa cao = 108,859 kV
,
'
2
,
24,2
98,465 21,889
108,859
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
21,889 22
% 100% 100 0,503
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ= × = ×=−
- Máy biến áp trạm 3
,
'
,3
,
24,2
107,404 118,144
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
3
U : điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp

ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
SV : Lâm Huỳnh Quang Đức
117
Chọn đầu phân áp (+1) ứng với Upa cao = 117,047 kV
,
'
3
,
24,2
107,404 22,206
117,047
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
22,206 22
% 100 100 0,938
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ = ×= ×=
- Máy biến áp trạm 4
,
'
,4
,
24,2
108,821 119,703
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
4
U : điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+2) ứng với Upa cao = 119,094 kV
,
'
4
,
24,2
108,821 21,962
119,094
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
21,962 22
% 100 100 0,174
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ = ×= ×=−
- Máy biến áp trạm 5
,
'
,5
,
24,2
109,107 120,018
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
5
U: điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+2) ứng với Upa cao = 119,094 kV
,
'
5
,
24,2
109,107 22,171
119,094
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
22,171 22
% 100 100 0,776
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ= ×= ×=
- Máy biến áp trạm 6
,
'
,6
,
24,2
107,31 118,041
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
6
U: điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+1) ứng với Upa cao = 117,047 kV
,
'
6
,
24,2
107,31 22,186
117,047
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:

ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
SV : Lâm Huỳnh Quang Đức
118
,
,
22,186 22
% 100 100 0,849
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ = ×= ×=
BẢNG KẾT QUẢ CHỌN ĐẦU PHÂN ÁP LÚC PHỤ TẢI CỰC ĐẠI
Trạm
biến áp
Uhạ trước khi
chọn đầu phân
áp
Đầu phân
áp chọn
Uhạ sau khi chọn
đầu phân áp
% độ lệch điện
áp sau khi điều
chỉnh
1 21,855 0 x 1,78% 21,855 -0,66
2 20,721 -3 x 1,78% 21,889 -0,503
3 22,602 +1 x 1,78% 22,206 0,938
4 22,90 +2 x 1,78% 21,962 -0,174
5 22,96 +2 x 1,78% 22,171 0,776
6 22,582 +1 x 1,78% 22,186 0,849
2 - Lúc phụ tải cực tiểu
- Máy biến áp trạm 1
,
'
,1
,
24,2
111,371 122,508
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
1
U: điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+3) ứng với Upa cao = 121,141 kV
,
'
1
,
24,2
111,371 22,248
121,141
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
22,248 22
% 100 100 1,129
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ = ×= ×=
- Máy biến áp trạm 2
,
'
,2
,
24,2
109,562 120,518
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
2
U: điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+2) ứng với Upa cao = 119,094 kV
,
'
2
,
24,2
109,562 22,263
119,094
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
22,263 22
% 100 100 1,196
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ = ×= ×=
- Máy biến áp trạm 3

ĐỒ ÁN MÔN HỌC MẠNG ĐIỆN
SV : Lâm Huỳnh Quang Đức
119
,
'
,3
,
24,2
112,831 124,114
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
3
U : điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+4) ứng với Upa cao = 123,188 kV
,
'
3
,
24,2
121,831 22,165
123,188
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
22,165 22
% 100 100 0,752
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ = ×= ×=
- Máy biến áp trạm 4
,
'
,4
,
24,2
113,8 125,18
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
4
U : điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+4) ứng với Upa cao = 123,188 kV
,
'
4
,
24,2
113,8 22,356
123,188
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
22,356 22
% 100 100 1,617
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ= ×= ×=
- Máy biến áp trạm 5
,
'
,5
,
24,2
113, 219 124,541
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
5
U: điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+4) ứng với Upa cao = 123,188 kV
,
'
5
,
24,2
113,219 22,242
123,188
kt ha
ha
pa cao
U
UU kV
U
=× = × =
Độ lệch điện áp:
,
,
22,242 22
% 100 100 1,098
22
ha dm ha
dm ha
UU
UU
−−
Δ = ×= ×=
- Máy biến áp trạm 6
,
'
,6
,
24,2
112,777 124,055
22
kt ha
pa tt
ha yc
U
UU kV
U
=× = × =
'
6
U: điện áp ở thanh cái hạ áp qui về phía cao áp
Chọn đầu phân áp (+4) ứng với Upa cao = 123,188 kV

