Chuyên đềđề: TỰ Chuyên
ỘNG HOÁ MẠCH : TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH
ỚI PHÂN PHỐI VÒNG LƯƯỚI PHÂN PHỐI VÒNG L
GVHD : ThsThs. . LêLê VânVân GVHD :
GVD : ThsThs. . đoàn Ngọc Minh Tú GVD :
CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ LPP
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ LPP
TỰ ĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG
ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯỚI THỰC TẾ
NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN ĐỀ
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH TRONG LPP
Máy cắt và rơle
Recloser
Cầu chì
Thiết bị phân đoạn ( Sectionlizer)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MÁY CẮT/RƠƠLELE MÁY CẮT/R
Máy cắt :: Máy cắt Máy cắt dầu Máy cắt dầu
Máy cắt không khí nén Máy cắt không khí nén
Máy cắt từ khí Máy cắt từ khí
Máy cắt khí Máy cắt khí
Máy cắt khí SF6SF6 Máy cắt khí SF6SF6
Máy cắt chân không Máy cắt chân không..
CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH TRONG LPP
RRơơle quá dòng le quá dòng
RRơơle le đđóng lặp lại óng lặp lại..
RRơơle le ::
------------------------------------------------------------------------------------------------------------ (Recloser) óng lặp lại (Recloser) ộng đđóng lặp lại Máy cắt tự đđộng Máy cắt tự THIẾT BỊ TRỌN BỘ GỒM MC VÀ MẠCH ĐIỀU KHIỂN.
SSƠƠ ĐĐỒ KHỐI MẠCH
IỀU KHIỂN RECLOSER Ồ KHỐI MẠCH ĐĐIỀU KHIỂN RECLOSER
CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH TRONG LPP
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CẦU CHÌ : : CẦU CHÌ
THIẾT BỊ BVQD ĐƠN GIẢN
SỬ DỤNG RỘNG RÃI :
BẢO VỆ ĐƯỜNG
DÂY
BẢO VỆ MBA
BẢO VỆ TỤ
ĐẶC TUYẾN TCC CỦA CẦU
CHÌ 15K-TIN
CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH TRONG LPP
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH TRONG LPP
(SEC) : THIẾT BỊ PHÂN ĐĐOẠN OẠN (SEC) : THIẾT BỊ PHÂN
KHÔNG CÓ KHẢ N
NG CẮT DÒNG SỰ CỐ KHÔNG CÓ KHẢ NĂĂNG CẮT DÒNG SỰ CỐ
ĐẾM
ỢC SỐ LẦN MỞ CỦA THIẾT BỊ ĐẾM ĐƯĐƯỢC SỐ LẦN MỞ CỦA THIẾT BỊ PHÍA TRƯƯỚCỚC PHÍA TR PHÍA TR PHÍA TRƯƯỚCỚC
MỞ MỞ : : SỐ LẦN
SỐ LẦN ĐĐẾM ẾM >= >= SỐ LẦN TÁC
ỘNG SỐ LẦN TÁC ĐĐỘNG
MỞ CỦA THIẾT BỊ PHÍA TRƯƯỚC.ỚC. MỞ CỦA THIẾT BỊ PHÍA TR
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Các thiết bị bảo vệ phải có
chức năăng cng cơơ bản bản
Các thiết bị bảo vệ phải có ba ba chức n sau : sau :
Đóng cắt không tải Đóng cắt không tải
Đóng cắt các dòng làm việc bình th Đóng cắt các dòng làm việc bình th
Đóng cắt các dòng làm việc bình thưườngờng Đóng cắt các dòng làm việc bình thưườngờng
Đóng cắt dòng ngắn mạch Đóng cắt dòng ngắn mạch
CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH TRONG LPP
CầuCầu chìchì -- cầucầu chìchì
Recloser -- cầucầu chìchì Recloser
RRơơlele -- cầucầu chìchì RRơơlele -- cầucầu chìchì
Recloser Recloser -- Recloser Recloser
Recloser RRơơlele -- Recloser
PhốiPhối hợphợp củacủa SECSEC -- Recloser/cầu
Recloser/cầu chìchì
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CÁCCÁC NGUYÊN
NGUYÊN TẮCTẮC CHUNG
CHUNG ::
11.. PhạmPhạm vivi bảobảo vệvệ ::
TThiếthiết bịbị gầngần sựsự cốcố nhấtnhất sẽsẽ táctác đđộngộng trtrưướcớc khikhi thiết thiết
bịbị kếkế nónó vềvề phíaphía nguồn
nguồn táctác đđộngộng..
22.. Khi chọn lựa và cài đặt cáccác TBBVTBBV cầncần đđảmảm bảobảo ::
ChoCho tấttất cảcả cáccác sựsự cốcố mộtmột ccơơ hộihội thoáng
thoáng quaqua
ChỉChỉ ngắtngắt hẳnhẳn thiết
thiết bịbị bảobảo vệvệ đđốiối vớivới cáccác sựsự cốcố duyduy trìtrì..
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
bịbị sựsự cốcố..
KhiKhi cắtcắt chỉchỉ côcô lậplập mộtmột phầnphần nhỏnhỏ nhấtnhất củacủa đưđườngờng dâydây
40T
65T
CẦUCẦU CHÌCHÌ -- CẦUCẦU CHÌCHÌ ::
Cầu chì dự phòng
Cầu chì bảo vệ
Phương pháp :
nghiệm 11..PhốiPhối hợphợp theotheo kinhkinh nghiệm
22.. SửSử dụng 22.. SửSử dụng
dụng bảngbảng phối dụng bảngbảng phối
phối hợphợp phối hợphợp
33.. SửSử dụng
dụng cáccác đưđườngờng TCCTCC
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
IPHMAX
Max(tMax(t CCBVCCBV)) << 7575%% tt CCDP CCDP
LuậtLuật 7575%%
RECLOSER -- CẦUCẦU CHÌCHÌ :: RECLOSER
Mục đích :
CC1
Recloser trải qua toàn bộ chuỗi hoạt động của nó mà không làm cầu chì phía nguồn chảy
RECLOSER
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CC2
Các lần tác động nhanh của recloser không làm cầu chì chảy
Các lần tác động trễ của
recloser đảm bảo cầu chì chảy trước khi recloser khoá hẳn
NGUỒN:: RECLOSER -- CẦUCẦU CHÌCHÌ PHÍAPHÍA NGUỒN RECLOSER
Recloser
MB A
Cầu chì
2A-2C
2500KVA 46/12,7K V V
Hiệu chỉnh đường đặc tuyến Do quá trình phát nhiệt Do quá trình phát nhiệt và tản nhiệt trong chu trình của làm việc recloser
IPhmax = 2550A
Các TBBV được đặt ở hai cấp điện áp khác nhau
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHÍATẢI:: RECLOSER -- CẦUCẦU CHÌCHÌ PHÍATẢI RECLOSER
Nguyên tắc: tcmin(chì) > K x tnhanh(Recloser) tcmin(chì) > K x tnhanh(Recloser) tcmax(chì) < ttrễ(Recloser)
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
RECLOSER:: RECLOSER -- RECLOSER RECLOSER
Phương pháp : dựa trên các đường đặc tuyến TCC
đủ lớn để động tác
Chọn Imin trip t tránh đồng thời
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
RECLOSER:: RECLOSER -- RECLOSER RECLOSER
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đặc điểm phụ trợ của Recloser :
Phối hợp theo thứ tự Phối hợp theo thứ tự
Trạng thái ngắt tức thời (High current trip)
Trạng thái khoá dòng cao (High current lockout)
2A2B Recloser 2
MBA F1 PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ RECLOSER:: RECLOSER RECLOSER -- RECLOSER 2A2B Recloser 1
B AA Đóng
Mở
B B AA Đóng
Mở
RECLOSER:: RECLOSER -- RECLOSER RECLOSER
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đặc điểm phụ trợ của Recloser :
Trạng thái ngắt dòng tức thời dòng tức thời
Trạng thái khoá tức thời
Nguyên tắc phối hợp của SEC :
IkđSEC = 80% Ikđ TB phía nguồn
Số lần đếm được đặt phải ít hơn số lần tác động của Số lần đếm được đặt phải ít hơn số lần tác động của
thiết bị phía trước
Thời gian nhớ của SEC phải được phối hợp với thời
gian ngắt và đóng lại của thiết bị phía nguồn.
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ SECTIONALIZER SECTIONALIZER ::
SECTIONALIZER :: SECTIONALIZER
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Xét một thí dụ :
3 lần đếm
RECLOSER1 2A2C
RECLOSER2 2A2C
SEC
F1
SECTIONALIZER :: SECTIONALIZER
PHỐI HỢP CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ CHÍNH LPP ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Giản đồ thời gian:
SEC MỞ
Sec đếm lần 1
Sec đếm lần 2
Sec đếm lần 3
THỜI GIAN NHỚ CỦA SEC THỜI GIAN NHỚ CỦA SEC
THỜI GIAN DỰ TRỮ
1
2
3
Dòng sự cố
R1
R2
t
R1, R2 : LÀ KHOẢNG THỜI GIAN ĐÓNG LẠI LẦN 1 VÀ LẦN 2.
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TĐH kết hợp với hệ thống SCADA hỗ trợ đắc
lực và kinh tế trong vận hành HTĐ.
Một số hiệu quả :: Một số hiệu quả
Giảm tổn thất.. Giảm tổn thất
TTăăng ng đđộ ộ tin
tin cậy
cậy cung
cung cấp
cấp đđiệniện..
Giảm sai sai sót Giảm
sót trong
trong đđiều
ộ vận hành.. iều đđộ vận hành
Giảm
phí vận hành.. Giảm chi chi phí vận hành
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ
BVRL ỘNG HOÁ BVRL
Tự động hoá tập trung
Tự động hoá phân tán
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Alternate Feeder Feeder
Sw2 Sw2
Sw3 Sw3
MC
Normally open
Sw1 Sw1 Normally closed
Normally closed
Cấu trúc Cấu trúc
Máy cắt
Máy cắt ((hoặc
hoặc Recloser
ầu tuyến Recloser) ) đđầu tuyến
Các Các dao dao cách
cách ly ly tự tự đđộngộng
Hệ thống thông
Hệ thống thông tintin
ỘNG HOÁ TẬP TRUNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ TẬP TRUNG
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Alternate Feeder
MC
Sw1 Normally Normally closed
Sw2 Normally Normally closed
Sw3 Normally Normally open
Máy cắt Máy cắt đđầu tuyến nhận trách nhiệm ầu tuyến nhận trách nhiệm bảo vệ cho bảo vệ
toàn tuyến.. cho toàn tuyến
Cả xuất tuyến bị mất
Cả xuất tuyến bị mất đđiện thoáng
iện thoáng qua.qua.
Độ nhạy có thể không
ạt yêu cầu Độ nhạy có thể không đđạt yêu cầu
ỘNG HOÁ TẬP TRUNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ TẬP TRUNG
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Alternate Feeder
MC
Sw1 Normally Normally closed
Sw2 Normally Normally closed
Sw3 Normally Normally open
HTTT : HTTT :
áp ứng tức thời Yêu cầu phải đđáp ứng tức thời Yêu cầu phải
Phải đđảm bảo Phải
ảm bảo tin
tin cậy
100%. cậy 100%.
Chi Chi phí phí cho HTTT cao cho HTTT cao
ỘNG HOÁ TẬP TRUNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ TẬP TRUNG
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Alternate Feeder
R2 Normally Normally closed
R1 Normally Normally closed
R3 Normally Normally open
R Nomally Nomally closed
Cấu trúc Cấu trúc
Máy cắt
Máy cắt ((hoặc
hoặc Recloser
ầu tuyến Recloser) ) đđầu tuyến
Phân
Phân đđoạn bằng các
Recloser oạn bằng các Recloser
Hệ thống thông
Hệ thống thông tintin
ỘNG HOÁ PHÂN TÁN TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ PHÂN TÁN
F1
R
R1
R2
R3
Alternate
Feeder
Normally closed
Normally closed
Normally closed
Normally open
Sử dụng các Recloser Sử dụng các
Recloser đđể phân
ể phân đđoạn oạn ::
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ PHÂN TÁN ỘNG HOÁ PHÂN TÁN
khu vực chịu ảnh h vực chịu ảnh hưưởng của sự cố mới bị mất iện ởng của sự cố mới bị mất đđiện
Chỉ các Chỉ các khu thoáng qua.qua. thoáng
Độ nhạy t cao. Độ nhạy tăăng ng cao.
Độ Độ tin
tin cậy của hệ thống
ợc cải thiện cậy của hệ thống đưđược cải thiện
Có khả n Có khả năăng cắt dòng ng cắt dòng NM.NM.
F1
R
R1
R2
R3
Alternate
Feeder
Normally closed
Normally closed
Normally closed
Normally open
HTTT : : Chỉ cần HTTT
Chỉ cần đđáp ứng yêu cầu chế
áp ứng yêu cầu chế đđộ trộ trưước và
ớc và sau
sự cố. sau sự cố.
Bổ Bổ sung
sung cho
cho việc
việc thu
thập và phân tích dữ liệu.. thu thập và phân tích dữ liệu
ờng của mạng.. Phục hồi lại cấu hình bình thưường của mạng Phục hồi lại cấu hình bình th
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ PHÂN TÁN ỘNG HOÁ PHÂN TÁN
Tóm lại : để có được một sự đầu tư hợp lý cho LĐPP cần có một giải pháp đồng bộ giữa thiết bị động lực được trang bị trên lưới với HT Scada.
TĐHPT là xu thế phát triển trong thời gian tới. TĐHPT là xu thế phát triển trong thời gian tới.
TĐHPT được hiểu bao gồm cả sự hoạt động của Recloser trong MV
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Các Các qui qui tắc tự
ộng hoá mạch vòng.. tắc tự đđộng hoá mạch vòng
Thông số cài đđặtặt.. Thông số cài
iển hình.. Thí dụ đđiển hình Thí dụ
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CÁC QUY TẮC TỰ ĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Feeder Recloser
Tie Recloser
Nguồn dự phòng
Cách ly sự cố và định lại cấu hình cho hệ thống Tự động phục hồi
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CÁC THÔNG SỐ CỦA TỰ ĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG
Để Để Recloser Recloser hoạt hoạt đđộng tốt ộng tốt trong trong ssơơ đđồ TĐHMV cài ồ TĐHMV cài đđặt ặt ::
Điện áp đđầu có
iện ầu có đđiện
Thời Thời
Thời gian Thời gian
gian quá quá đđộ của nguồn gian quá quá đđộ của nguồn
(ST) ộ của nguồn (ST) ộ của nguồn (ST) (ST)
Thời
Thời gian
gian phối hợp
phối hợp --T1T1
Thời
Thời gian
gian reset
reset CĐ ngắt một lần
CĐ ngắt một lần -- SS SS
Thời
Thời gian
gian chuỗi lớn nhất
chuỗi lớn nhất --T2T2
Thời
Thời gian
gian tự tự đđộng chuyển
(T1 + T2) ộng chuyển đđổi ổi (T1 + T2)
Điện áp
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hoạt động cách ly và định lại cấu hình
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hoạt động cách ly và định lại cấu hình
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hoạt động cách ly và định lại cấu hình
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hoạt động cách ly và định lại cấu hình
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
Nguồn dự phòng
GIẢN ĐỒ THỜI GIAN
Mid Trip
Fault
Nguồn
ĐIỆN ÁP
L Ư Ớ I
Feeder Trip
Tie Close
Feeder Lockout
HỆ THỐNG
CB
T Ì N H T R Ạ N G
TÌNH TRẠNG NGUỒN Ở BỘ
Feeder Recloser
ĐIỀU KHIỂN ĐIỀU KHIỂN
ST ST
H H O O Ạ Ạ T T Đ Đ Ộ Ộ N N G G C C Ủ Ủ A A
' '
Change setting
T2
T1
T1
Reset
Start
LA TIMER Start Mid-Point Recloser
Tie Recloser
Close
T T Ự Ự Đ Ộ N G H O Á M Ạ C H V Ò N G
'
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
NVVH đóng một Recloser đang mở
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
Phục hồi lại cấu hình bình thường "TĐPH" : ON
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
NVVH đóng một Recloser đang mở
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
Phục hồi lại cấu hình bình thường "TĐPH" : ON
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH Mid-Point đóng (Quy tắc E)
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
Phục hồi lại cấu hình bình thường "TĐPH" : ON
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH Mid-Point đóng (Quy tắc E)
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
Phục hồi lại cấu hình bình thường "TĐPH" : ON
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phục hồi lại cấu hình bình thường "TĐPH" : ON
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
TIE mở (Quy tắc F)
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phục hồi lại cấu hình bình thường "TĐPH" : ON
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
TIE mở (Quy tắc F)
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phục hồi lại cấu hình bình thường "TĐPH" : OFF
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
NVVH: Đóng Recloser đang mở Mở Tie Recloser
Tie Recloser
Nguồn dự phòng
ỘNG HOÁ MẠCH VÒNG TỰ TỰ ĐĐỘNG HOÁ MẠCH VÒNG ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phục hồi lại cấu hình bình thường "TĐPH" : OFF
THÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
CB
C A B
Khu vực trạm
Mid-Point Recloser Recloser Feeder Recloser Recloser
Tie Recloser
Nguồn dự phòng
SSơơ đđồ mạch vòng
ồ mạch vòng hai hai xuất tuyến
xuất tuyến 471
473 E11 471 và và 473 E11
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MC471 Re471PCT Re472LL
16PCT 16PCT
82.2 TQC
39CN 62-CN NMB
MC473 Re471YB Re472-NCT
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MC471 Re471PCT Re472LL
16PCT
82.2 TQC
39CN 39CN 62-CN 62-CN NMB NMB
Re471YB Re472-NCT
Sự phối hợp thoả mãn Sự phối hợp thoả mãn..
Bảo vệ làm việc chắc chắn
cô lập nhỏ nhất phân đđoạn oạn
Bảo vệ làm việc chắc chắn, , cô lập nhỏ nhất phân sự cố. sự cố.
Phối hợp với cầu chì
Phối hợp với cầu chì đđầu nhánh rẽ ch
ầu nhánh rẽ chưưa hoàn toàn tốt
a hoàn toàn tốt. .
MC473 Hiện Hiện nay : nay :
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MC471 Re471PCT Re472LL
16PCT
82.2 TQC
39CN 39CN 62-CN 62-CN NMB NMB
Tình trạng thiết bị khi “Tự động hoá mạch vòng” :
Dòng tải lớn nhất thay đổi.
Hướng công suất thay đổi. Đặc tuyến TCC, tính chọn lọc & hướng bảo vệ sẽ thay đổi.
MC473 Re471YB Re472-NCT
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MC471 Re471PCT Re472LL
16PCT
82.2 TQC
39CN 39CN 62-CN 62-CN NMB NMB
Tính toán phối hợp lại các thiết bị bảo vệ trên cả hai xuất tuyến :
Theo chiều thuận. Theo chiều ngược.
MC473 Re471YB Re472-NCT
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phần mềm tính toán Phần mềm tính toán
TKZ 3000 TKZ 3000 TKZ 3000 TKZ 3000
VPRO II VPRO II
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Thông số tính toán Thông số tính toán
ĐIỂM NGẮN
I(3)MAX I(3)MIN 3I(0)MAX
MẠCH
3I(O)MIN Ilvmax
3216 3216 2778 2626 2443 2207 1890
3198 3198 2549 2345 2114 1836 1494
504.3 504.3 426.4 389.8 207.1 164.6 79.4
MC471E11 MC471E11 4530 4530 RE471PCT 3713 RE472LL 3208 TIE82.2 3032 RE472NCT 2821 RE471YB 2548 MC473E11 2182
4499 4499 3198 2549 2345 2114 1836 1494
• CẤP ĐIỆN TỪ 471E11 ĐẾN 473E11
SSơơ đđồ ồ đđiểm ngắn mạch
iểm ngắn mạch cho
cho xuất tuyến
471E11 xuất tuyến 471E11
MC471
Re471PCT
Re472LL
504.3A
426.4
389.8A
16PCT
4530 3216 3216
3208 2626 2626
3032 2443 2443
3713 2778 2778
Tie 82.2 TQC
2548 1890
2821 2207
39CN
62-CN
NMB
MC473
Re471YB
Re472-NCT
79.4A
164.6A
207.1A
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phối hợp
Phối hợp cho
cho xuất tuyến
xuất tuyến 471
471 theo
chiều thuận theo chiều thuận
Re471PCT- 131
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Phối hợp cho Phối hợp
cho xuất tuyến
xuất tuyến 471 471 theo
chiều thuận theo chiều thuận
Thông số cài đđặt ặt cho
chiều thuận theo chiều thuận
cho xuất tuyến
xuất tuyến 471
471 theo
TCC1
TCC2
Imintrip(A)
Pha Đất
Pha - Đất Pha - Đất
Thiết bị bảo vệ
Thời gian TĐHMV (s)
MC471E11 RE471PCT RE472LL TIE82.2 RE472NCT RE471YB
605 515 470 250 200 100
215 185 170 165 150 130
Define 131 131 119 101 101
Define 131 131 131 119 119
30 30 30 40 30 30
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Thông số cài
Phối hợp
Phối hợp cho
cho xuất tuyến
xuất tuyến 473
473 theo
chiều thuận theo chiều thuận
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thông số cài đđặt ặt cho
chiều thuận theo chiều thuận
cho xuất tuyến
xuất tuyến 473
473 theo
Imintrip(A)
TCC1
TCC2
Thời gian TĐHMV(s)
Pha Đất
Pha-Đất Pha-Đất
Thiết bị bảo vệ
MC473E11 MC473E11 RE471YB RE472NCT TIE82.2 RE472LL RE471PCT
605 605 510 407 356 137 93
202 202 178 165 157 141 126
Define Define 106 106 105 101 101
Define Define 131 131 117 116 105
30 30 30 30 40 30 30
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ Thông số cài
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Kết quả Kết quả
Hoàn toàn thoả mãn yêu cầu phối hợp
Hoàn toàn thoả mãn yêu cầu phối hợp : :
chọn lọc Tin Tin cậycậy, , chọn lọc TựTự đđộngộng cáchcách lyly && đđịnhịnh lạilại cấucấu hìnhhình.. CóCó thểthể tựtự đđộngộng phục CóCó thểthể tựtự đđộngộng phục
phục hồihồi cấucấu hìnhhình bìnhbình ththưườngờng.. phục hồihồi cấucấu hìnhhình bìnhbình ththưườngờng..
ứng dụng
ứng dụng SEC
SEC đđể phân
oạn ĐZ ể phân đđoạn ĐZ
KhảKhả nnăăngng ứngứng dụng
dụng củacủa đđềề tàitài
Đề tài có thể
ới bất kỳ mà có cho một lmột lưưới bất kỳ mà có
ợc áp dụng cho Đề tài có thể đưđược áp dụng cấu trúc mạng kín vận hành hở. cấu trúc mạng kín vận hành hở.
ỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO LƯƯỚI THỰC TẾ ỨNG DỤNG TĐHMV CHO L ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ ------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hạn chế Hạn chế
máy cắt/rơơle le ầu nhánh rẽ có thể không đđạt ạt ầu nhánh rẽ có thể không đđạt ạt
Recloser hay hay máy cắt/r Phối hợp giữa Recloser Phối hợp giữa với cầu chì đđầu nhánh rẽ có thể không với cầu chì với cầu chì với cầu chì đđầu nhánh rẽ có thể không yêu cầu yêu cầu.. Giải pháp :
Thay bằng DCL cắt tải.
0,034 x 0,75 = 0,0225s > 0,015s

